1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

hội thi chỉ huy đội giỏi

17 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 48,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nay Liên đội trường THCS Đông Thạnh đề ra kế hoạch hoạt động tổ chức hội thi “ Chỉ huy Đội giỏi” cấp trường các khối lớp cụ thể như sau : I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : - Nhằm giúp các em phấn đấ

Trang 1

ĐỘI TNTP HỒ CHÍ MINH

HĐĐ HUYỆN BÌNH MINH

LIÊN ĐỘI TRƯỜNG THCS ĐÔNG THẠNH

Đông Thạnh, ngày 27 tháng 02 năm 2012

Số: 12 KH/ LĐ

THÁNG 3 NĂM 2012

-Căn cứ vào kế hoạch của Hội đồng Đội huyện Bình Minh -Căn cứ vào sự thống nhất chỉ đạo của Ban Giám hiệu Nhà trường Nay Liên đội trường THCS Đông Thạnh đề ra kế hoạch hoạt động tổ chức hội thi “ Chỉ huy Đội giỏi” cấp trường các khối lớp cụ thể như sau :

I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- Nhằm giúp các em phấn đấu học tập; đồng thời giáo dục đạo đức, tư tưởng tốt cho các em, phát huy tính tích cực, chủ động ,sáng tạo trong mọi hoạt động

- Nhằm tạo sân chơi lành mạnh, hình thành kỹ năng sống tốt, tinh thần đoàn kết trong học tập, trong sinh hoạt tập thể của một người Chỉ huy Đội

II- NỘI DUNG HÌNH THỨC TỔ CHỨC :

1- Đối tượng – số lượng :

a Đối tượng: Là cán bộ ban chỉ huy Chi Đội , Liên Đội các khối lớp

b Số lượng: 11 Đại diện BCH chi đội của 11 lớp + 9 em BCH Liên Đội.

2- Thời gian – Địa điểm :

a- Thời gian :

- Lúc 14 giờ chiều, ngày 03 tháng 03 năm 2012

b- Địa điểm :

Tại trường THCS Đông Thạnh

3- Nội dung hình thức :

a- Nội dung :

VÒNG 1: CHỈ HUY ĐOÀN KẾT (50 điểm) ( Trắc nghiệm trên giấy)

- 01 thí sinh tham gia trả lời trắc nghiệm 10 câu hỏi của BTC, trả lời bằng cách chọn A, B, C hoặc D Nếu chọn thì khoanh tròn, nếu bỏ chọn thì đánh dấu X

- Mỗi câu đúng được 05 điểm

- Nội dung: Các câu hỏi về Đoàn – Hội – Đội, các ngày lễ lớn trong năm, lịch

sử văn hóa và các danh nhân

- Thời gian: 05 phút

VÒNG 2: KỸ NĂNG CHỈ HUY: 10 điểm (phần thực hành)

- Nội dung:

+ Thực hành các động tác tịnh tại của nghi thức Đội + Thực hành 03 bài trống qui định

+ Thực hành các kỹ năng sinh hoạt trại như: thắt nút dây, vẽ dấu đường, giải mật thư…

Trang 2

+ Trình bày 01 năng khiếu của mình trong các lĩnh vực hát, kể chuyện, múa, ngâm thơ …

- Thời gian: 05 phút (nếu quá thời gian 30 giây trừ 01 điểm, 01 phút trở lên

trừ 02 điểm)

VÒNG 3: CHỈ HUY CHIẾN THẮNG: 10 điểm (Phần thi ứng xử)

-Nội dung: Trả lời 01 trong các câu hỏi của Ban giám khảo về lĩnh vực Đoàn – Hội – Đội, ATGT và các tình huống có liên quan đến độ tuổi Đội

-Thời gian: Thời gian suy nghĩ là 05 giây và trở lời trong vòng 02 phút Nếu quá thời gian từ 30 giây trừ 1 điểm, 01 phút trở lên trừ 02 điểm

b- Hình thức :

- Thi tập trung tại trường

- Tính thành tích cá nhân qua mỗi phần thi

- Sau 3 phần thi tổng kết tính điểm xếp hạng

III- BIỆN PHÁP THỰC HIỆN :

- Ban giám hiệu chỉ đạo và xây dựng kế hoạch thực hiện

- TPT chịu trách nhiệm xây dựng chương trình và nội dung hội thi

- Tổ chức tập huấn các nội dung dự thi cho BCH Chi đội – Liên đội theo kế hoạch

- GVCN các khối lớp nhắc nhở động viên tạo mọi điều kiện cho BCH chi đội lớp mình phụ trách tham gia tốt các đợt tập huấn

- BCH chi đội các lớp tham gia đày đủ các lớp tập huấn kỹ năng

IV- PHÂN CÔNG CỤ THỂ :

- TPT Đội chịu trách nhiệm về nội dung, chương trình, hình thức tổ chức

- Thầy Nguyễn Phước Thiện chịu trách nhiệm về Văn nghệ

- Thầy : Hùng – Thơm – Chí Linh – Khanh – Võ Linh - Thái – Tòng ( BV ) chịu trách nhiệm sắp xếp bàn ghế, hội trường, âm thanh ánh sáng, băng gol, khẩu hiệu

- GVCN chịu trách nhiệm quản lý học sinh

V- THÀNH LẬP BAN TỔ CHỨC – BAN GIÁM KHẢO :

a- Ban tổ chức :

1 Nguyễn Thế Dân – Hiệu Trưởng – Trưởng ban

2 Huỳnh Trung Hiệp – Phó Hiệu trưởng – Phó ban

3 Thái Văn Nghĩa – TPT Đội – Phó ban

4 Nguyễn Thị Hiên – CT Công Đoàn – Thành viên

5 Đặng Văn Thắng – Bí thư Đoàn _ Thành viên

6 Huỳnh Thị Ghi – Cán bộ Y tế – Thành viên

b- Ban giám khảo :

1 Thái Văn Nghĩa

2 Huỳnh Trung Hiệp

3 Nguyễn Thị Hiên

4 Lê Ngọc Ngữ

5 Lê chí Linh

6 Nguyễn Phước Thiện

7 Đặng Văn Thắng

8 Lê Thanh Phong

9 Nguyễn Văn Huệ

Trang 3

VI- DỰ TRÙ KINH PHÍ VÀ CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG :

1 Cơ cấu giải thưởng có 5 giải : Nhất – Nhì – Ba và 02 giải KK

- Giải Nhất : 70.000 đồng + 10 quyễn tập

- Giải Nhì : 50.000 đồng + 7 quyễn tập

- Giải Ba : 30.000 đồng + 4 quyễn tập

- Khuyến khích : 20.000 đồng + 2 quyễn tập

2 Dự trù kinh phí:

- 5 giải thưởng: 170.000đ

- Bánh + nước tiếp khách: 100.000đ

- In ấn tài liệu: 30.000đ

- 23 quyễn tập

Trên đây là kế hoạch tổ chức hội thi “ Chỉ huy đội giỏi” cấp trường năm học

2011 – 2012 của liên đội trường THCS Đông Thạnh

Duyệt của BGH TM LIÊN ĐỘI THCS ĐÔNG THẠNH

Tổng Phụ Trách

THÁI VĂN NGHĨA

Nơi nhận:

- HĐĐ xã (b/c)

- Lãnh đạo Nhà trường (b/c)

- Chi đội (t/h)

- Lưu hồ sơ Đội.

Trang 4

ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HỒ CHÍ MINH

LIÊN ĐỘI THCS ĐÔNG THẠNH

Họ và tên:………

Lớp: ………

TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC ĐỘI

-I VÒNG 1: CHỈ HUY ĐOÀN KẾT (50 điểm) ( Trắc nghiệm trên giấy)

- 01 thí sinh tham gia trả lời trắc nghiệm 10 câu hỏi của BTC, trả lời bằng

cách chọn A, B, C hoặc D Nếu chọn thì khoanh tròn

- Mỗi câu đúng được 05 điểm - Thời gian: 05 phút

- Nội dung: Các câu hỏi về Đoàn – Hội – Đội, các ngày lễ lớn trong năm,

lịch sử văn hóa và các danh nhân

CÂU 1: Ngày 26 / 03 / 1931 là ngày:

A Thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam B Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí

Minh

C Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh D Nam kỳ khởi nghĩa

CÂU 2: Tác giả của bài Đội ca là ai?

A Văn Cao B Mộng Lân C Phong Nhã D Vũ

Hoàng

CÂU 3: Đội TNTP Hồ Chí Minh vinh dự mang tên Bác Hồ vĩ đại vào ngày, tháng

năm nào?

A 15 / 05 / 1969 B 30 / 01 / 1970 C 15 / 05 / 1971 D 30 /

01 / 1976

CÂU 4: Nhiệm vụ chính của người Chi đội trưởng là:

A Tổ chức trò chơi B Triển khai công việc

C Quản lý sổ sách, quỹ đội D Cùng BCH đề ra phương hướng

hoạt động

CÂU 5: Nút thợ dệt có công dụng là:

A Nối 2 đầu dây nhỏ B Tăng đưa dây liều

C Nối 2 dây khác nhau D Buộc 2 đầu cọc mái liều

CÂU 6: 05 điều Bác Hồ dạy cho thiếu nhi ra đời vào ngày tháng năm nào?

A 15 / 05 / 1941 B 15 / 05 / 1946 C 15 / 05 / 1958 D 15 /

05 / 1961

CÂU 7: Tên thật của vị tướng thời Lý – Lý Thường Kiệt là ?

A Ngô Mây B Ngô Tuấn C Trần Kiên D Lê

Lâm

CÂU 8: Để chỉnh đốn đội hình hàng ngang ở chi đội Đội viên dùng thủ lệnh?

Điểm:

Trang 5

A Tay trái – Bàn tay đứng B Tay phải – Bàn tay đứng.

C Tay trái – Bàn tay úp D Tay phải – Bàn tay úp

CÂU 9: Hai sao – hai vạch là cấp hiệu của:

A Liên đội trưởng B Chi đội trưởng C Phân đội trưởng D Ủy

viên Liên đội

CÂU 10: Khi điều động đội hình, người chỉ huy thường đứng ở đâu?

A Ở đâu cũng được B Trung tâm đội hình

C Bên trái đội hình D Bên phải đội hình

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN THI “ CHỈ HUY ĐOÀN KẾT”

-I VÒNG 1: CHỈ HUY ĐOÀN KẾT (50 điểm) ( Trắc nghiệm trên giấy)

- 01 thí sinh tham gia trả lời trắc nghiệm 10 câu hỏi của BTC, trả lời bằng

cách chọn A, B, C hoặc D Nếu chọn thì khoanh tròn, nếu bỏ chọn thì đánh dấu X

Mỗi câu đúng được 05 điểm - Thời gian: 05 phút Nội dung: Các câu hỏi về Đoàn

– Hội – Đội, các ngày lễ lớn trong năm, lịch sử văn hóa và các danh nhân.

ĐÁP

ÁN

T

T

HỌ VÀ TÊN CÂU

1

CÂU

2

CÂU

3

CÂU

4

CÂU

5

CÂU

6

CÂU

7

CÂU

8

CÂU

9

CÂU 10

TỔNG ĐIỂM

50đ 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Trang 6

BIỂU ĐIỂM PHẦN THI “KỸ NĂNG CHỈ HUY”

II VÒNG 2: KỸ NĂNG CHỈ HUY: 10 điểm (phần thực hành)

- Nội dung:

+ Thực hành 03 / 13 động tác tĩnh tại của nghi thức Đội

+ Thực hành 02/ 05 bài trống qui định

+ Thực hành các kỹ năng sinh hoạt trại như: thắt nút dây, vẽ dấu đường, giải mật thư… ( thắt và nói công dụng 02 nút dây, vẽ 2 dấu đường theo yêu

cầu, giải 1 mật thư )

+ Trình bày 01 năng khiếu của mình trong các lĩnh vực hát, kể chuyện, múa, ngâm thơ …( Trình bày 1 năng khiếu theo đăng ký)

- Thời gian: 05 phút (nếu quá thời gian 30 giây trừ 01 điểm, 01 phút trở lên

trừ 02 điểm)

T

3 ĐỘNG TÁC NGHI THỨC

2 BÀI TRỐNG

KỸ NĂNG TRẠI

NĂNG KHIẾU

TỔNG ĐIỂM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

Trang 7

20

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 1

-Thực hiện 3 động tác: nghỉ, nghiêm, chào.- 2 bài trống: chào cờ, Quốc ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: đầu chim sơn ca, nút dẹt.- vẽ 2 dấu đường: xuất phát, đi theo hướng này Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 5.10.11.20 – 10.23.1 – 9.11.17.11.20 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 2

-Thực hiện 3 động tác: tiến, lùi, sang phải.- 2 bài trống: chào cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: thuyền chài, thợ dệt.- vẽ 2 dấu đường: đi nhanh lên, chạy nhanh lên Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 5.3.16.21 – 4.17.17.12 – 22.17.17.22.21 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 3

-Thực hiện 3 động tác: quay phải, quay trái, quay đằng sau.- 2 bài trống: Đội ca, Quốc ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: thòng lọng, kéo gỗ.- vẽ 2 dấu đường:

đi chậm lại, quay lại Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 10.17.5.12 – 10.3.16.10.8 –

5.10.3.25.15 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 4

-Thực hiện 3 động tác: sang trái, dậm chân tại chổ, chạy tại chổ.- 2 bài trống: chào

cờ, Quốc ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: Nối chỉ câu, tăng đưa.- vẽ 2 dấu đường: vượt qua chướng ngại, chia làm 2 nhóm Giải mật thư: khóa: A = 3

( 1.7.7.23 – 22.17.17.20 – 19.23.17.17.5.21 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 5

-Thực hiện 3 động tác: tháo thắt khăn quàng đội, nghỉ, nghiêm.- 2 bài trống: chào cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: một vòng 2 khóa, nút quấn.- vẽ 2 dấu

Trang 8

đường: nhập 2 thành một, rẽ trái Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 1.7.7.23 –

6.6.17.17.16.9.8 – 4.3.10.8 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 6

-Thực hiện 3 động tác: chào, quay phải, quay trái.- 2 bài trống: Quốc ca, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: đầu chim sơn ca, thợ dệt.- vẽ 2 dấu đường: rẽ phải, qua cầu Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 10.17.5.12 – 22.3.3.18.12 –

22.17.17.22.21 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 7

-Thực hiện 3 động tác: tiến, lùi, quay đằng sau.- 2 bài trống: chào cờ, Quốc ca Thắt

và nói công dụng 02 nút dây: đầu thuyền chài, nút dẹt.- vẽ 2 dấu đường: mật thư hướng này, theo đường tắt Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 14.3.17 – 6.6.17.17.16.9.12 – 22.17.17.22.21 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 8

-Thực hiện 3 động tác: sang phải, sang trái, dậm chân tại chổ.- 2 bài trống: chào cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: kéo gỗ, nối chỉ câu.- vẽ 2 dấu đường: có trại gần đây, đường cấm Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 6.6.17.3.16.8 – 13.7.7.22.21 – 22.17.17.22.21 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 9

-Thực hiện 3 động tác: chạy tại chổ, tháo thắt khăn quàng, nghỉ.- 2 bài trống: Quốc

ca, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: thòng lọng, tăng đưa.- vẽ 2 dấu

đường: cắm trại được, theo lối suối Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 13.1.20 –

14.23.3.3.22.12 – 22.17.17.22.21 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 10

-Thực hiện 3 động tác: nghiêm, chào, quay phải.- 2 bài trống: chào cờ, Quốc ca Thắt

và nói công dụng 02 nút dây: một vòng 2 khóa, ghế đơn ( cứu người).- vẽ 2 dấu đường: vượt sông, nguy hiểm Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 13.10.11.7.7.15 –

22.17.17.16.21– 10.17.3.8 – 16.3.16.20)

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 11

-Thực hiện 3 động tác: quay trái, quay đằng sau, tiến.- 2 bài trống: chào cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: thợ dệt, nút dẹt.- vẽ 2 dấu đường: nước uống

Trang 9

được, làm cáng Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 22.10.3.3.22.12 – 22.10.3.8 –

6.23.16.9.26 – 5.3.15.23)

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 12

-Thực hiện 3 động tác: lùi, sang phải, sang trái.- 2 bài trống: Quốc ca, Đội ca Thắt

và nói công dụng 02 nút dây: thuyền chài, thòng lọng.- vẽ 2 dấu đường: nước không uống được, đi theo dấu chân Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 5.17.21 – 22.11.16.10.21 – 21.3.16.9.21 – 22.3.17.12)

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 13

-Thực hiện 3 động tác: dậm chân tại chổ, chạy tại chổ, tháo thắt khăn quàng đội.- 2 bài trống: chào cờ, Quốc ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: đầu chim sơn ca, kéo gỗ.- vẽ 2 dấu đường: về trại lúc 10h00’, đợi ở đây Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 22.20.3.5.10.21 – 16.10.11.7.7.15.12 – 5.3.17 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 14

-Thực hiện 3 động tác: nghỉ, nghiêm, chào.- 2 bài trống: chào cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: tăng đưa, ghế đơn ( cứu người ).- vẽ 2 dấu đường: an toàn,

có thú dữ Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 16.10.3.16.10 – 16.10.7.16.12 –

22.10.3.17.21 – 24.3.22.21 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 15

-Thực hiện 3 động tác: quay phải, quay trái, quay đằng sau.- 2 bài trống: Quốc ca, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: một vòng 2 khóa, nối chỉ câu.- vẽ 2 dấu đường: xuất phát, đi theo hướng này Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 5.17.21 –

22.11.16.21 – 19.23.1.7.7.22.21– 6.6.17.3.16.21 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 16

-Thực hiện 3 động tác: tiến, lùi, sang phải.- 2 bài trống: chào cờ, Quốc ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: nút quấn, nút dẹt.- vẽ 2 dấu đường: có địch, kết thúc Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 22.10.17.17.16.9 – 15.11.15.10 – 14.11.16.10–

10.17.3.22.12 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 17

Trang 10

-Thực hiện 3 động tác: sang trái, dậm chân tại chổ, chạy tại chổ.- 2 bài trống: chào

cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: đầu chim sơn ca, một vòng 2 khóa.-

vẽ 2 dấu đường: xuất phát, đi theo hướng này Giải mật thư: khóa: A = 3

( 5.10.11.7.7.16.21 – 21.11.26 – 22.3.11.8 – 16.3.25.16.9 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 18

-Thực hiện 3 động tác: tháo thắt khăn quàng, nghỉ, nghiêm.- 2 bài trống: Quốc ca, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: kéo gỗ, nút dẹt.- vẽ 2 dấu đường: đi nhanh lên, chạy nhanh lên Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 22.23.17.17.11.20 –

22.20.7.20 – 16.3.25.16.9– 6.6.17.17.16.9.12 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 19

-Thực hiện 3 động tác: chào, quay phải, quay trái.- 2 bài trống: chào cờ, Quốc ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: thuyền chài, ghế đơn.- vẽ 2 dấu đường: đi chậm lại, quay lại Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 15.3.25.16.9 – 15.17.15 – 21.3.25.16.9.8 )

“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 20

-Thực hiện 3 động tác: quay đằng sau, tiến, lùi.- 2 bài trống: chào cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: nối chỉ câu, nút dẹt.- vẽ 2 dấu đường: vượt qua chướng ngại, chia làm 2 nhóm Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 26.3.3.1 – 6.23.25.16.9.12 – 19.23.7.7– 10.23.25.17.25.16.9 )

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

1

Chỉ huy giỏi

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

2

Cán bộ tốt

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

3

Học hành chăm

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

4

Yêu tổ quốc

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

5

Yêu đồng bào

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

6

Học tập tốt

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

7

Lao động tốt

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

8

Đoàn kết tốt

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

9

Kỷ luật tốt

Trang 11

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

10

Khiêm tốn, hòa nhã

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

11

Thật thà, dũng cãm

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

12

Có tính sáng tạo

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

13

Trách nhiệm cao

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

14

Nhanh nhẹn, tháo vát

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

15

Có tính quyết đoán

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

16

Thông minh, linh hoạt

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

17

Chiến sĩ, tài năng

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

18

Tuổi trẻ năng động

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

19

Măng non sẳn sàng

BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số

20

Xây dựng quê hương

Ngày đăng: 21/11/2018, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w