Nay Liên đội trường THCS Đông Thạnh đề ra kế hoạch hoạt động tổ chức hội thi “ Chỉ huy Đội giỏi” cấp trường các khối lớp cụ thể như sau : I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : - Nhằm giúp các em phấn đấ
Trang 1ĐỘI TNTP HỒ CHÍ MINH
HĐĐ HUYỆN BÌNH MINH
LIÊN ĐỘI TRƯỜNG THCS ĐÔNG THẠNH
Đông Thạnh, ngày 27 tháng 02 năm 2012
Số: 12 KH/ LĐ
THÁNG 3 NĂM 2012
-Căn cứ vào kế hoạch của Hội đồng Đội huyện Bình Minh -Căn cứ vào sự thống nhất chỉ đạo của Ban Giám hiệu Nhà trường Nay Liên đội trường THCS Đông Thạnh đề ra kế hoạch hoạt động tổ chức hội thi “ Chỉ huy Đội giỏi” cấp trường các khối lớp cụ thể như sau :
I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Nhằm giúp các em phấn đấu học tập; đồng thời giáo dục đạo đức, tư tưởng tốt cho các em, phát huy tính tích cực, chủ động ,sáng tạo trong mọi hoạt động
- Nhằm tạo sân chơi lành mạnh, hình thành kỹ năng sống tốt, tinh thần đoàn kết trong học tập, trong sinh hoạt tập thể của một người Chỉ huy Đội
II- NỘI DUNG HÌNH THỨC TỔ CHỨC :
1- Đối tượng – số lượng :
a Đối tượng: Là cán bộ ban chỉ huy Chi Đội , Liên Đội các khối lớp
b Số lượng: 11 Đại diện BCH chi đội của 11 lớp + 9 em BCH Liên Đội.
2- Thời gian – Địa điểm :
a- Thời gian :
- Lúc 14 giờ chiều, ngày 03 tháng 03 năm 2012
b- Địa điểm :
Tại trường THCS Đông Thạnh
3- Nội dung hình thức :
a- Nội dung :
VÒNG 1: CHỈ HUY ĐOÀN KẾT (50 điểm) ( Trắc nghiệm trên giấy)
- 01 thí sinh tham gia trả lời trắc nghiệm 10 câu hỏi của BTC, trả lời bằng cách chọn A, B, C hoặc D Nếu chọn thì khoanh tròn, nếu bỏ chọn thì đánh dấu X
- Mỗi câu đúng được 05 điểm
- Nội dung: Các câu hỏi về Đoàn – Hội – Đội, các ngày lễ lớn trong năm, lịch
sử văn hóa và các danh nhân
- Thời gian: 05 phút
VÒNG 2: KỸ NĂNG CHỈ HUY: 10 điểm (phần thực hành)
- Nội dung:
+ Thực hành các động tác tịnh tại của nghi thức Đội + Thực hành 03 bài trống qui định
+ Thực hành các kỹ năng sinh hoạt trại như: thắt nút dây, vẽ dấu đường, giải mật thư…
Trang 2+ Trình bày 01 năng khiếu của mình trong các lĩnh vực hát, kể chuyện, múa, ngâm thơ …
- Thời gian: 05 phút (nếu quá thời gian 30 giây trừ 01 điểm, 01 phút trở lên
trừ 02 điểm)
VÒNG 3: CHỈ HUY CHIẾN THẮNG: 10 điểm (Phần thi ứng xử)
-Nội dung: Trả lời 01 trong các câu hỏi của Ban giám khảo về lĩnh vực Đoàn – Hội – Đội, ATGT và các tình huống có liên quan đến độ tuổi Đội
-Thời gian: Thời gian suy nghĩ là 05 giây và trở lời trong vòng 02 phút Nếu quá thời gian từ 30 giây trừ 1 điểm, 01 phút trở lên trừ 02 điểm
b- Hình thức :
- Thi tập trung tại trường
- Tính thành tích cá nhân qua mỗi phần thi
- Sau 3 phần thi tổng kết tính điểm xếp hạng
III- BIỆN PHÁP THỰC HIỆN :
- Ban giám hiệu chỉ đạo và xây dựng kế hoạch thực hiện
- TPT chịu trách nhiệm xây dựng chương trình và nội dung hội thi
- Tổ chức tập huấn các nội dung dự thi cho BCH Chi đội – Liên đội theo kế hoạch
- GVCN các khối lớp nhắc nhở động viên tạo mọi điều kiện cho BCH chi đội lớp mình phụ trách tham gia tốt các đợt tập huấn
- BCH chi đội các lớp tham gia đày đủ các lớp tập huấn kỹ năng
IV- PHÂN CÔNG CỤ THỂ :
- TPT Đội chịu trách nhiệm về nội dung, chương trình, hình thức tổ chức
- Thầy Nguyễn Phước Thiện chịu trách nhiệm về Văn nghệ
- Thầy : Hùng – Thơm – Chí Linh – Khanh – Võ Linh - Thái – Tòng ( BV ) chịu trách nhiệm sắp xếp bàn ghế, hội trường, âm thanh ánh sáng, băng gol, khẩu hiệu
- GVCN chịu trách nhiệm quản lý học sinh
V- THÀNH LẬP BAN TỔ CHỨC – BAN GIÁM KHẢO :
a- Ban tổ chức :
1 Nguyễn Thế Dân – Hiệu Trưởng – Trưởng ban
2 Huỳnh Trung Hiệp – Phó Hiệu trưởng – Phó ban
3 Thái Văn Nghĩa – TPT Đội – Phó ban
4 Nguyễn Thị Hiên – CT Công Đoàn – Thành viên
5 Đặng Văn Thắng – Bí thư Đoàn _ Thành viên
6 Huỳnh Thị Ghi – Cán bộ Y tế – Thành viên
b- Ban giám khảo :
1 Thái Văn Nghĩa
2 Huỳnh Trung Hiệp
3 Nguyễn Thị Hiên
4 Lê Ngọc Ngữ
5 Lê chí Linh
6 Nguyễn Phước Thiện
7 Đặng Văn Thắng
8 Lê Thanh Phong
9 Nguyễn Văn Huệ
Trang 3VI- DỰ TRÙ KINH PHÍ VÀ CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG :
1 Cơ cấu giải thưởng có 5 giải : Nhất – Nhì – Ba và 02 giải KK
- Giải Nhất : 70.000 đồng + 10 quyễn tập
- Giải Nhì : 50.000 đồng + 7 quyễn tập
- Giải Ba : 30.000 đồng + 4 quyễn tập
- Khuyến khích : 20.000 đồng + 2 quyễn tập
2 Dự trù kinh phí:
- 5 giải thưởng: 170.000đ
- Bánh + nước tiếp khách: 100.000đ
- In ấn tài liệu: 30.000đ
- 23 quyễn tập
Trên đây là kế hoạch tổ chức hội thi “ Chỉ huy đội giỏi” cấp trường năm học
2011 – 2012 của liên đội trường THCS Đông Thạnh
Duyệt của BGH TM LIÊN ĐỘI THCS ĐÔNG THẠNH
Tổng Phụ Trách
THÁI VĂN NGHĨA
Nơi nhận:
- HĐĐ xã (b/c)
- Lãnh đạo Nhà trường (b/c)
- Chi đội (t/h)
- Lưu hồ sơ Đội.
Trang 4ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HỒ CHÍ MINH
LIÊN ĐỘI THCS ĐÔNG THẠNH
Họ và tên:………
Lớp: ………
TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC ĐỘI
-I VÒNG 1: CHỈ HUY ĐOÀN KẾT (50 điểm) ( Trắc nghiệm trên giấy)
- 01 thí sinh tham gia trả lời trắc nghiệm 10 câu hỏi của BTC, trả lời bằng
cách chọn A, B, C hoặc D Nếu chọn thì khoanh tròn
- Mỗi câu đúng được 05 điểm - Thời gian: 05 phút
- Nội dung: Các câu hỏi về Đoàn – Hội – Đội, các ngày lễ lớn trong năm,
lịch sử văn hóa và các danh nhân
CÂU 1: Ngày 26 / 03 / 1931 là ngày:
A Thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam B Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí
Minh
C Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh D Nam kỳ khởi nghĩa
CÂU 2: Tác giả của bài Đội ca là ai?
A Văn Cao B Mộng Lân C Phong Nhã D Vũ
Hoàng
CÂU 3: Đội TNTP Hồ Chí Minh vinh dự mang tên Bác Hồ vĩ đại vào ngày, tháng
năm nào?
A 15 / 05 / 1969 B 30 / 01 / 1970 C 15 / 05 / 1971 D 30 /
01 / 1976
CÂU 4: Nhiệm vụ chính của người Chi đội trưởng là:
A Tổ chức trò chơi B Triển khai công việc
C Quản lý sổ sách, quỹ đội D Cùng BCH đề ra phương hướng
hoạt động
CÂU 5: Nút thợ dệt có công dụng là:
A Nối 2 đầu dây nhỏ B Tăng đưa dây liều
C Nối 2 dây khác nhau D Buộc 2 đầu cọc mái liều
CÂU 6: 05 điều Bác Hồ dạy cho thiếu nhi ra đời vào ngày tháng năm nào?
A 15 / 05 / 1941 B 15 / 05 / 1946 C 15 / 05 / 1958 D 15 /
05 / 1961
CÂU 7: Tên thật của vị tướng thời Lý – Lý Thường Kiệt là ?
A Ngô Mây B Ngô Tuấn C Trần Kiên D Lê
Lâm
CÂU 8: Để chỉnh đốn đội hình hàng ngang ở chi đội Đội viên dùng thủ lệnh?
Điểm:
Trang 5A Tay trái – Bàn tay đứng B Tay phải – Bàn tay đứng.
C Tay trái – Bàn tay úp D Tay phải – Bàn tay úp
CÂU 9: Hai sao – hai vạch là cấp hiệu của:
A Liên đội trưởng B Chi đội trưởng C Phân đội trưởng D Ủy
viên Liên đội
CÂU 10: Khi điều động đội hình, người chỉ huy thường đứng ở đâu?
A Ở đâu cũng được B Trung tâm đội hình
C Bên trái đội hình D Bên phải đội hình
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN THI “ CHỈ HUY ĐOÀN KẾT”
-I VÒNG 1: CHỈ HUY ĐOÀN KẾT (50 điểm) ( Trắc nghiệm trên giấy)
- 01 thí sinh tham gia trả lời trắc nghiệm 10 câu hỏi của BTC, trả lời bằng
cách chọn A, B, C hoặc D Nếu chọn thì khoanh tròn, nếu bỏ chọn thì đánh dấu X
Mỗi câu đúng được 05 điểm - Thời gian: 05 phút Nội dung: Các câu hỏi về Đoàn
– Hội – Đội, các ngày lễ lớn trong năm, lịch sử văn hóa và các danh nhân.
ĐÁP
ÁN
T
T
HỌ VÀ TÊN CÂU
1
5đ
CÂU
2
5đ
CÂU
3
5đ
CÂU
4
5đ
CÂU
5
5đ
CÂU
6
5đ
CÂU
7
5đ
CÂU
8
5đ
CÂU
9
5đ
CÂU 10
5đ
TỔNG ĐIỂM
50đ 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Trang 6BIỂU ĐIỂM PHẦN THI “KỸ NĂNG CHỈ HUY”
II VÒNG 2: KỸ NĂNG CHỈ HUY: 10 điểm (phần thực hành)
- Nội dung:
+ Thực hành 03 / 13 động tác tĩnh tại của nghi thức Đội
+ Thực hành 02/ 05 bài trống qui định
+ Thực hành các kỹ năng sinh hoạt trại như: thắt nút dây, vẽ dấu đường, giải mật thư… ( thắt và nói công dụng 02 nút dây, vẽ 2 dấu đường theo yêu
cầu, giải 1 mật thư )
+ Trình bày 01 năng khiếu của mình trong các lĩnh vực hát, kể chuyện, múa, ngâm thơ …( Trình bày 1 năng khiếu theo đăng ký)
- Thời gian: 05 phút (nếu quá thời gian 30 giây trừ 01 điểm, 01 phút trở lên
trừ 02 điểm)
T
3 ĐỘNG TÁC NGHI THỨC
2 BÀI TRỐNG
KỸ NĂNG TRẠI
NĂNG KHIẾU
TỔNG ĐIỂM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Trang 720
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 1
-Thực hiện 3 động tác: nghỉ, nghiêm, chào.- 2 bài trống: chào cờ, Quốc ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: đầu chim sơn ca, nút dẹt.- vẽ 2 dấu đường: xuất phát, đi theo hướng này Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 5.10.11.20 – 10.23.1 – 9.11.17.11.20 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 2
-Thực hiện 3 động tác: tiến, lùi, sang phải.- 2 bài trống: chào cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: thuyền chài, thợ dệt.- vẽ 2 dấu đường: đi nhanh lên, chạy nhanh lên Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 5.3.16.21 – 4.17.17.12 – 22.17.17.22.21 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 3
-Thực hiện 3 động tác: quay phải, quay trái, quay đằng sau.- 2 bài trống: Đội ca, Quốc ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: thòng lọng, kéo gỗ.- vẽ 2 dấu đường:
đi chậm lại, quay lại Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 10.17.5.12 – 10.3.16.10.8 –
5.10.3.25.15 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 4
-Thực hiện 3 động tác: sang trái, dậm chân tại chổ, chạy tại chổ.- 2 bài trống: chào
cờ, Quốc ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: Nối chỉ câu, tăng đưa.- vẽ 2 dấu đường: vượt qua chướng ngại, chia làm 2 nhóm Giải mật thư: khóa: A = 3
( 1.7.7.23 – 22.17.17.20 – 19.23.17.17.5.21 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 5
-Thực hiện 3 động tác: tháo thắt khăn quàng đội, nghỉ, nghiêm.- 2 bài trống: chào cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: một vòng 2 khóa, nút quấn.- vẽ 2 dấu
Trang 8đường: nhập 2 thành một, rẽ trái Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 1.7.7.23 –
6.6.17.17.16.9.8 – 4.3.10.8 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 6
-Thực hiện 3 động tác: chào, quay phải, quay trái.- 2 bài trống: Quốc ca, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: đầu chim sơn ca, thợ dệt.- vẽ 2 dấu đường: rẽ phải, qua cầu Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 10.17.5.12 – 22.3.3.18.12 –
22.17.17.22.21 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 7
-Thực hiện 3 động tác: tiến, lùi, quay đằng sau.- 2 bài trống: chào cờ, Quốc ca Thắt
và nói công dụng 02 nút dây: đầu thuyền chài, nút dẹt.- vẽ 2 dấu đường: mật thư hướng này, theo đường tắt Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 14.3.17 – 6.6.17.17.16.9.12 – 22.17.17.22.21 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 8
-Thực hiện 3 động tác: sang phải, sang trái, dậm chân tại chổ.- 2 bài trống: chào cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: kéo gỗ, nối chỉ câu.- vẽ 2 dấu đường: có trại gần đây, đường cấm Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 6.6.17.3.16.8 – 13.7.7.22.21 – 22.17.17.22.21 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 9
-Thực hiện 3 động tác: chạy tại chổ, tháo thắt khăn quàng, nghỉ.- 2 bài trống: Quốc
ca, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: thòng lọng, tăng đưa.- vẽ 2 dấu
đường: cắm trại được, theo lối suối Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 13.1.20 –
14.23.3.3.22.12 – 22.17.17.22.21 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 10
-Thực hiện 3 động tác: nghiêm, chào, quay phải.- 2 bài trống: chào cờ, Quốc ca Thắt
và nói công dụng 02 nút dây: một vòng 2 khóa, ghế đơn ( cứu người).- vẽ 2 dấu đường: vượt sông, nguy hiểm Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 13.10.11.7.7.15 –
22.17.17.16.21– 10.17.3.8 – 16.3.16.20)
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 11
-Thực hiện 3 động tác: quay trái, quay đằng sau, tiến.- 2 bài trống: chào cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: thợ dệt, nút dẹt.- vẽ 2 dấu đường: nước uống
Trang 9được, làm cáng Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 22.10.3.3.22.12 – 22.10.3.8 –
6.23.16.9.26 – 5.3.15.23)
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 12
-Thực hiện 3 động tác: lùi, sang phải, sang trái.- 2 bài trống: Quốc ca, Đội ca Thắt
và nói công dụng 02 nút dây: thuyền chài, thòng lọng.- vẽ 2 dấu đường: nước không uống được, đi theo dấu chân Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 5.17.21 – 22.11.16.10.21 – 21.3.16.9.21 – 22.3.17.12)
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 13
-Thực hiện 3 động tác: dậm chân tại chổ, chạy tại chổ, tháo thắt khăn quàng đội.- 2 bài trống: chào cờ, Quốc ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: đầu chim sơn ca, kéo gỗ.- vẽ 2 dấu đường: về trại lúc 10h00’, đợi ở đây Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 22.20.3.5.10.21 – 16.10.11.7.7.15.12 – 5.3.17 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 14
-Thực hiện 3 động tác: nghỉ, nghiêm, chào.- 2 bài trống: chào cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: tăng đưa, ghế đơn ( cứu người ).- vẽ 2 dấu đường: an toàn,
có thú dữ Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 16.10.3.16.10 – 16.10.7.16.12 –
22.10.3.17.21 – 24.3.22.21 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 15
-Thực hiện 3 động tác: quay phải, quay trái, quay đằng sau.- 2 bài trống: Quốc ca, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: một vòng 2 khóa, nối chỉ câu.- vẽ 2 dấu đường: xuất phát, đi theo hướng này Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 5.17.21 –
22.11.16.21 – 19.23.1.7.7.22.21– 6.6.17.3.16.21 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 16
-Thực hiện 3 động tác: tiến, lùi, sang phải.- 2 bài trống: chào cờ, Quốc ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: nút quấn, nút dẹt.- vẽ 2 dấu đường: có địch, kết thúc Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 22.10.17.17.16.9 – 15.11.15.10 – 14.11.16.10–
10.17.3.22.12 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 17
Trang 10-Thực hiện 3 động tác: sang trái, dậm chân tại chổ, chạy tại chổ.- 2 bài trống: chào
cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: đầu chim sơn ca, một vòng 2 khóa.-
vẽ 2 dấu đường: xuất phát, đi theo hướng này Giải mật thư: khóa: A = 3
( 5.10.11.7.7.16.21 – 21.11.26 – 22.3.11.8 – 16.3.25.16.9 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 18
-Thực hiện 3 động tác: tháo thắt khăn quàng, nghỉ, nghiêm.- 2 bài trống: Quốc ca, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: kéo gỗ, nút dẹt.- vẽ 2 dấu đường: đi nhanh lên, chạy nhanh lên Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 22.23.17.17.11.20 –
22.20.7.20 – 16.3.25.16.9– 6.6.17.17.16.9.12 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 19
-Thực hiện 3 động tác: chào, quay phải, quay trái.- 2 bài trống: chào cờ, Quốc ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: thuyền chài, ghế đơn.- vẽ 2 dấu đường: đi chậm lại, quay lại Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 15.3.25.16.9 – 15.17.15 – 21.3.25.16.9.8 )
“KỸ NĂNG CHỈ HUY” – Phiếu số 20
-Thực hiện 3 động tác: quay đằng sau, tiến, lùi.- 2 bài trống: chào cờ, Đội ca Thắt và nói công dụng 02 nút dây: nối chỉ câu, nút dẹt.- vẽ 2 dấu đường: vượt qua chướng ngại, chia làm 2 nhóm Giải mật thư: khóa: A = 3 ( 26.3.3.1 – 6.23.25.16.9.12 – 19.23.7.7– 10.23.25.17.25.16.9 )
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
1
Chỉ huy giỏi
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
2
Cán bộ tốt
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
3
Học hành chăm
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
4
Yêu tổ quốc
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
5
Yêu đồng bào
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
6
Học tập tốt
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
7
Lao động tốt
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
8
Đoàn kết tốt
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
9
Kỷ luật tốt
Trang 11BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
10
Khiêm tốn, hòa nhã
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
11
Thật thà, dũng cãm
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
12
Có tính sáng tạo
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
13
Trách nhiệm cao
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
14
Nhanh nhẹn, tháo vát
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
15
Có tính quyết đoán
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
16
Thông minh, linh hoạt
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
17
Chiến sĩ, tài năng
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
18
Tuổi trẻ năng động
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
19
Măng non sẳn sàng
BẠCH VĂN MẬT THƯ – Phiếu số
20
Xây dựng quê hương