1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hướng dẫn sử dụng máy tiện SERIES LA

32 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 12,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu hướng dẫn sử dụng máy tiện series LA của hãng Manford, đầy đủ bản vẽ chi tiết. ĐƯỜNG KÍNH TIỆN TRÊN BĂNG 430mm / 460mm ĐƯỜNG KÍNH TIỆN TRÊN BÀN XE DAO 245mm / 275mm ĐƯỜNG KÍNH TIỆN TRÊN PHẦN LÕM 620mm / 650mm CHIỀU RỘNG PHẦN LÕM 190mm KHOẢNG CHỐNG TÂM 750mm 1000mm CHIỀU RỘNG BĂNG MÁY 315mm

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

MÁY TIỆN

MODEL LA-430, 460 X 1000

Trang 2

MODEL LA

ĐƯỜNG KÍNH TIỆN TRÊN BĂNG 430mm / 460mm

ĐƯỜNG KÍNH TIỆN TRÊN BÀN XE DAO 245mm / 275mm

ĐƯỜNG KÍNH TIỆN TRÊN PHẦN LÕM 620mm / 650mm

DẢI DẪN TIẾN DỌC/NGANG 0.05~0.7, 0.025~0.35

DẢI TIỆN REN MÉT/INCH 0.5~7mm, 4~56 T.P.I

ĐỘNG CƠ TRỤC CHÍNH 5HP (3.75kw)

Trang 3

2 Bản vẽ móng

Trang 4

5 Tủ điện 22 Cần ly hợp tiện ren

6 Bảng điều khiển 23 Ly hợp dẫn tiến dọc - ngang

7 Trục chính 24 Bộ chọn tốc độ dẫn tiến dọc - ngang

8 Khe hở 25 Tay quay dịch chuyển ngang - dọc

9 Chỉ báo tiện ren 26 Cần điều khiển trục chính

10 Đài gá dao 27 Trục dẫn tiên

11 Tấm chắn bàn xe dao dọc 28 Trục vít me

12 Tay quay điều chỉnh bàn trượt trên 29 Cụm điều khiển

13 Tay quay dịch chuyển ống lót

Trang 5

4 VẬN CHUYỂN VÀ NÂNG MÁY

4-1 NÂNG MÁY

Nâng máy chưa dỡ kiện bằng cáp có đủ bền để nâng trọng lượng bao của máy, nâng và hạmáy cẩn thận Không chạm vào trục vít me, trục chính hoặc các tay quay khác Không kéomáy trên sàn Trước khi dịch chuyển máy, phải kiểm tra các hạng mục sau: (1) Kẹp ụ trước;(2) Khoá tấm chắn bàn xe dao dọc; (3) Vào khớp nửa đai ốc với trục vít me

4-2 MẶT BẰNG LÀM VIỆC

Sau khi máy được vận chuyển hoặc được lắp đặt ở vị trí mới, chú ý điều chỉnh độ cân bằngcủa máy sử dụng 6 bulông neo Chất lượng cắt được quyết định bởi độ cân bằng máy, do đóviệc điều chỉnh độ cân bằng là cần thiết

Trang 6

6 KIỂM TRA ĐẤU NỐI

Kiểm tra đấu nối và bật công tắc nguồn, nếu đấu nối đúng thì đèn nguồn sẽ sáng Quay cầnđiều khiển trục chính thì trục chính quay Kiểm tra chiều quay của trục chính Nếu sai chiềuquay thì đảo chiều hai hoặc ba dây (R.S.T) rồi kiểm tra lại chiều quay Thử phanh chân thìtrục chính dừng

Trang 7

8 BÔI TRƠN

Trang 8

Trước khi máy làm việc, đảm bảo dầu không ở mức dưới mức thấp nhất trong cửa thăm dầu,

và kiểm tra hệ thống bôi trơn làm việc tốt Nếu không, đổ thêm dầu đến mức quy định

Bôi trơn đúng vị trí và chọn dầu như sau:

8-1 Dầu bôi trơn

VỊ TRÍ DẦU THỜI HẠN THAY DẦU

1 Ụ TRƯỚC 10L BP-HLP-68#

MOBIL GEAR #626SHELL OMALA #68

3 THÁNG

2 HỘP SỐ BP-HLP-68#

MOBIL GEAR #626SHELL OMALA #68

3 THÁNG

3 BÀN XE DAO DỌC BP-HLP-68#

MOBIL GEAR #626SHELL OMALA #68

Trang 9

Bôi trơn trong bể dầu cho cả hai hộp số, kiểm tra dầu ở dưới mức cho phép trong cửa thămdầu.

8-3 Bôi trơn trong bàn xe dao dọc

8-4 Bôi trơn ở các vị trí khác

Bôi trơn hàng ngày

Trang 10

Trước khi máy làm việc, tra dầu vào vị trí bằng súng bơm dầu, các vị trí sau:

A ĐÀI GÁ DAO

B Ụ SAU

9 VẬN HÀNH

9-1 Bảng điều khiển

Trang 11

9-2

Trang 12

9-3 Bàn xe dao dọc

Trang 13

Cả dẫn tiến dọc và ngang có thể thay đổi được và lựa chọn bởi bộ chọn A Nếu bộ chọn ở vịtrí trên thì dẫn tiến ngang được chọn Nếu ở vị trí dưới thì dẫn tiến dọc được chọn Dẫn tiến tựđộng bắt đầu hoặc kết thúc phụ thuộc vào ly hợp dẫn tiến B (Sau khi chọn A, rồi khởi độngB).

Hệ thống truyền động bánh răng cho hoạt động của bàn xe dao dọc là an toàn Nếu chọn dẫntiến tự động và quá trình tiện ren dừng thì cần ly hợp tiện ren C không được sử dụng

Trang 14

Chọn tay gạt ly hợp tiện ren C, bộ chọn dẫn tiến dọc - ngang B và ly hợp dẫn tiến A ở vị trítrung gian Bàn xe dao ngang di chuyển dọc trục bởi tay quay L và di chuyển ngang bởi tayquay M Quay tay quay 1 vòng thì hành trình dẫn tiến sẽ dịch chuyển được 0.001 hoặc0.020mm theo đường kính hoặc theo chiều dài.

B Dẫn tiến tự động

1 Chọn hướng dẫn tiến bởi công tắc F

2 Đặt các cần ly hợp 1, 2, 3 trên hộp số tới giá trị dẫn tiến dự kiến

3 Đặt cần gạt 4 ở vị trí N

4 Chuyển cần gạt 5 tới vị trí dẫn tiến

5 Kéo cần gạt C lên

6 Bộ chọn dẫn tiến A để chọn dẫn tiến dọc hoặc ngang

7 Dẫn tiến tự động bắt đầu khi cần gạt B được vận hành và dừng khi nó được kéo lên vị trítrung gian

C, Tiện ren

1 Chọn hướng dẫn tiến bằng công tắc D

Trang 15

2 Theo bảng tiện ren, chuyển cần gạt 1, 2, 3 tới vị trí yêu cầu.

3 Đặt cần gạt 4 ở vị trí MM hoặc INCH

4 Chuyển cần gạt 5 tới vị trí Threadcutting (tiện ren)

5 Kéo cần gạt B lên

6 Đặt cần gạt A ở vị trí trung gian

7 Chuyển cần gạt E để chọn chiều quay của trục chính

8 Ấn cần gạt C xuống (nửa đai ốc vào khớp) để bắt đầu tiện ren

10

10-1

Trang 16

10-2

Trang 17

C Bộ chọn tiện ren

Trang 18

Bộ chọn tiện ren được đặt trên bàn xe dao dọc có 8 vạch Để tiện ren hệ Anh, thì bộ chọn tiệnren được chuẩn bị để vị trí của nửa đai ốc vào khớp nhanh và thuận tiện.

Đối với tiện ren hệ mét, nửa đai ốc phải được vào khớp với trục vít me Đưa đài gá dao trở về

vị trí khởi động bằng cách đảo chiều quay trục chính rồi lại dẫn tiến

Vị trí vạch chia để điều khiển cần ly hợp tiện ren như sau:

Sử dụng trục vít me 4 T.P.I

Bộ chọn được dùng để tiện ren tiêu chẩn Anh chỉ khi trục vít me ở INCH Không dùng để tiệnren môđun, D.P hoặc các ren khác

Sử dụng trục vít me 6mm

Trang 19

Bộ chọn được dùng chỉ để tiện ren hệ mét khi trục vít me ở METRIC Không dùng để tiện rentiêu chuẩn hệ Anh, ren môđun, D.P hoặc các ren khác.

BẢO DƯỠNG

BẢNG XỬ LÝ SỰ CỐ

SỰ CỐ NGUYÊN NHÂN GIẢI PHÁP

Trang 20

Rung chấn Lỏng các vít điều chỉnh thăng bằng

Xoắn hoặc không khớp các đai chữV

Mất cân bằng ở tốc độ trục chính caoĐộng cơ không cân bằng

Điều chỉnh tất cả các vít saocho phân bố đều trên các tấmcăn

Thay đai chữ V với loại thíchhợp, hoặc điều chỉnh

Cân bằng mâm cặp hoặcgiảm tốc độ trục chínhLiên hệ với đại diện của nhàsản xuất động cơ

Rơ Dao tiện chắp không được mài hoặc

không định tâm

Độ nhô dao quá lớn

Sử dụng tốc độ mặt không phù hợpTốc độ dẫn tiến quá cao hoặc quáthấp

Thanh dẫn hướng của bàn trượt hoặcluy nét tĩnh bị lỏng

Các ổ bi trục chính bị mòn

Mài lại dao tiện chắp hoặcđiều chỉnh kẹp dao sao chovùng tiếp xúc giữa dao tiện

và phôi giảm Tránh gócnghiêng quá lớn

Duy trì đỉnh dao tiện cànggần kẹp dao càng tốt

Giảm hoặc tăng tốc độ trụcchính

Giảm hoặc tăng tốc độ dẫntiến

Điều chỉnh các gân tăngcứng

Điều chỉnh các ổ trục

Rơ Phôi được đỡ không đúng

Rung chấnLỏng các ổ trục

Điều chỉnh tâm ụ sau Sửdụng luy nét tĩnh hoặc luynét động trên các trục dài.Giảm phần công xôn của ốnglót ụ sau

Xem phần xử lý rung chấn ởtrên

Điều chỉnh các ổ trục

Phôi không được tiện

thẳng Các mũi tâm ụ trước và ụ sau khôngđược căn thẳng

Phôi không được đỡ đúng

Bệ máy không được căn chỉnh

Dao không định tâm khi sử dụng đồ

gá tiện côn

Căn chỉnh tâm ụ sau

Sử dụng luy nét động hoặctĩnh

Giảm độ nhô từ mâm cặpCăn chỉnh lại bệ máy, sửdụng nivô chính xác

Lắp dao định tâm

Phôi không tròn Lỏng phôi giữa các mũi tâm hoặc

các mũi tâm quá mònLỏng các ổ bi trục chính của ụ trước

Điều chỉnh tâm ụ sau

Mài lại các mũi tâmĐiều chỉnh các ổ bi trụcchính của ụ trước

Sử dụng luynét động hoặcluynét tĩnh

Trang 22

BỆ MÁY VÀ PHANH

STT MÔ TẢ SL BẢN VẼ SỐ GHI CHÚ

Trang 24

Ụ TRƯỚC

STT MÔ TẢ SL BẢN VẼ SỐ GHI CHÚ

1 Tấm chắn 1 2003

Trang 26

BĂNG MÁY

STT MÔ TẢ SL BẢN VẼ SỐ GHI CHÚ

1 Băng máy 1

2 Sống lắc 1

Trang 28

TẤM CHẮN BÀN XE DAO VÀ BÀN TRƯỢT

STT MÔ TẢ SL BẢN VẼ SỐ GHI CHÚ

1 Bàn trượt 1

Trang 30

Ụ SAU

STT MÔ TẢ SL BẢN VẼ SỐ GHI CHÚ

1 Tay cầm 1 7022

Ngày đăng: 20/11/2018, 09:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w