1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNH

12 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNHĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM THI CÔNG CÔNG TRÌNH

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VẬT LIỆU & THI CÔNG

CÔNG TRÌNH: Duy tu sửa chữa cục bợ đường Xuân Bắc - Thanh Sơn đoạn từ Quớc lợ 20 đến phà 107, huyện Định Quán đoạn từ Km12+830 đến Km15+830 và Km16+830 đến Km18+030

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN ĐỊNH QUÁN – TỈNH ĐỒNG NAI ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ: KHU QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ ĐƯỜNG THỦY TỈNH ĐỒNG NAI

ĐƠN VỊ TƯ VẤN GIÁM SÁT: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HÀ THANH

ĐƠN VỊ YÊU CẦU: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HỢP THÀNH PHÁT

ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ CƯƠNG: CTY CP KTRA & PT KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM

CÔNG TRÌNH: Duy tu sửa chữa cục bợ đường Xuân Bắc - Thanh Sơn đoạn từ Quớc lợ 20 đến phà 107, huyện Định Quán đoạn từ Km12+830 đến Km15+830 và Km16+830 đến Km18+030

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN ĐỊNH QUÁN – TỈNH ĐỒNG NAI

Đơn Vị Thi Cơng Chủ Đầu Tư

Giám đốc Giám đốc Giám sát A

Đơn Vị Thí Nghiệm Tư Vấn Giám Sát

Giám đốc Giám đốc Giám sát B

Trang 3

PHẦN I THUYẾT MINH CHUNG

I./ CĂN CỨ LẬP ĐỀ CƯƠNG:

Căn cứ vào thuyeát minh thieát keá kỹ thuật thi công công trình: “ Duy tu sửa chữa cục bợ đường Xuân Bắc - Thanh Sơn đoạn từ Quớc lợ 20 đến phà 107, huyện Định Quán đoạn từ

Km12+830 đến Km15+830 và Km16+830 đến Km18+030 ”

• Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05

• Đường ôtô – yêu cầu thiết kế TCVN 4054-2005

• Áo đường mềm – Các yêu cầu chỉ dẫn thiết kế 22TCN 211-06

• Mặt đường bê tông nhựa nóng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu: TCVN 8819:2011;

• Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm nước: 22 TCN 06:77 ;

• Kết cấu cấu đường ô tô bằng cấp phối thiên nhiên - Vật liệu, thi công và nghiệm thu 22TCN 304:03 ;

Căn cứ các tiêu chuẩn Việt Nam ( TCVN ), các tiêu chuẩn ngành GTVT (TCN), các tiêu chuẩn AASHTO-ASTM và các Quy phạm Nhà nước ban hành có liên quan đến hạng mục công trình

II./ NỘI DUNG THÍ NGHIỆM VÀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH :

A./ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐƯỢC THỰC HIỆN QUA CÁC CÔNG VIỆC CHÍNH SAU:

 Kiểm tra chất lượng và các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu đưa vào sử dụng cho công trình

 Kiểm tra chất lượng thi công nền đất

 Kiểm tra chất lượng thi công cấp phối sỏi đỏ

 Kiểm tra chất lượng thi công mặt đường đá dămnước

 Kiểm tra chất lượng thi công các công tác xây dựng, bê tông…

 Kiểm tra chất lượng thi công lớp BTN nóng

Trang 4

NỘI DUNG THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH 0./ CÔNG TÁC THI CÔNG LỚP NỀN ĐẤT

0.1 Trong phòng thí nghiệm:

Thành phần hạt TCVN 4198 – 12

Đầm nén tiêu chuẩn 22 TCN 333 - 06

0.2 Ngoài hiện trường:

Thành phần hạt TCVN 4198 – 12

Đầm nén tiêu chuẩn 22 TCN 333 - 06

Kiểm tra độ chặt bằng phương pháp phễu rót cát 22TCN 346 - 06

0.3 Khối lượng kiểm tra:

 200 m³ kiểm tra 1 mẫu đầm nén tiêu chuẩn, 1mẫu xác định chỉ số dẻo theo bảng trên

 350 m2 kiểm tra 1 vị trí độ chặt

1./ CÔNG TÁC THI CÔNG LỚP CẤP PHỐI SỎI ĐỎ

1.1 Trong phòng thí nghiệm:

Thành phần hạt TCVN 4198 – 12

Trang 5

Chỉ số dẻo TCVN 4197 – 12

Đầm nén tiêu chuẩn 22 TCN 333 - 06

1.2 Ngoài hiện trường:

Thành phần hạt TCVN 4198 – 12

Đầm nén tiêu chuẩn 22 TCN 333 - 06

Kiểm tra độ chặt bằng phương pháp phễu rót cát 22TCN 346 - 06

1.3 Khối lượng kiểm tra:

 Kiểm tra 1 mẫu các chỉ tiêu cơ lý của mẫu cấp phối sỏi đỏ/ 01 mỏ Khi có sự thay đổi mỏ vật liệu phải kiểm tra lại

 200 m³ kiểm tra 1 mẫu thành phần hạt

 200 m³ kiểm tra 1 mẫu đầm nén tiêu chuẩn, 1mẫu xác định chỉ số dẻo theo bảng trên

 350 m2 kiểm tra 1 vị trí độ chặt

2./ CÔNG TÁC THI CÔNG LỚP ĐÁ DĂM NƯỚC MACADAM

2.1 Trong phòng thí nghiệm:

Thành phần hạt TCVN 7572- 2 - 06

Hàm lượng hạt dẹt,bùn sét TCVN 7572- 8 - 06

Cường độ nén của đá gốc TCVN 7572- 10 - 06

Độ mài mòn Los Angeles TCVN 7572- 12 - 06

Hàm lượng hạt mềm yếu phong hóa TCVN 7572- 1 - 06

Trang 6

2.2 Ngoài hiện trường:

Thành phần hạt TCVN 7572- 2 - 06

Hàm lượng hạt dẹt,bùn sét TCVN 7572- 8 - 06

Cường độ nén của đá gốc TCVN 7572- 10 - 06

Độ mài mòn Los Angeles TCVN 7572- 12 - 06

Hàm lượng hạt mềm yếu phong hóa TCVN 7572- 1 - 06

2.3 Khối lượng kiểm tra:

 Kiểm tra 1 mẫu các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đá cấp phối/ 01 mỏ đá dăm nước Khi có sự thay đổi mỏ vật liệu phải kiểm tra lại

 200 m³ kiểm tra 1 mẫu thành phần hạt, hàm lượng hạt dẹt

 1000 m³ kiểm tra 1 mẫu các chỉ tiêu cơ lý theo bảng trên

 350 m2 kiểm tra 1 vị trí Edh

3./ CÔNG TÁC THI CÔNG LỚP BÊ TÔNG NHỰA NÓNG

3.1 Kiểm tra tại trạm trộn:

*Đá dăm các loại

Cường độ chịu nén đá gốc TCVN 7572 - 06

Độ nén dập trong xi lanh TCVN 7572 - 06

Thành phần hạt TCVN 7572-2- 06

Hàm lượng hạt dẹt TCVN 7572 - 06

Hàm lượng bui bùn sét TCVN 7572 - 06

Độ mài mòn Los Angeles TCVN 7572-12 - 06

*Cát

Thành phần hạt và mô đun độ lớn TCVN 7572 - 06

Trang 7

Hàm lượng bụi,bùn,sét TCVN 7572 - 06

*Bột Khoáng

Độ rỗng thể tích ‰ 22 TCN 62-84

Khả năng hút nhựa của bột khoáng 22 TCN 62-84

*Nhựa đường 60/70

Độ kim lún ở 25 °C TCVN 7495-05

Độ kéo dài ở 25 °C TCVN 7496-05

Nhiệt độ hóa mềm TCVN 7497-05

Nhiệt độ bắt lửa TCVN 7498-05

Tỷ lệ độ kim lún sau khi đun ở 163 °C TCVN 7499-05

Lượng hòa tan trong Trichloroethylene TCVN 7500-05

Khối lượng riêng ở 163 °C TCVN 7495-05

Độ dính bám vào đá TCVN 7504-05

*Nhựa tưới

Độ kim lún ở 25 °C ASTM D2397-05

Độ kéo dài ở 25 °C 5cm/phút ASTM D2397-05

Độ ổn định khhi lưu trữ ở 24h ASTM D2397

Lượng hòa tan trong Trichloroethylene ASTM D2397

Độ nhớt Saybolt Furol ở 250C ASTM D2397

3.3 Khối lượng kiểm tra:

Trang 8

 Đá dăm,bột khoáng thì cứ 5 ngày lấy 1 mẫu kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý 1 lần

 Cát : 3 ngày lấy mẫu kiểm tra 1 lần

 Nhựa : Cứ mỗi ngày thi công kiểm tra độ kim lún ở 25 °C, các chỉ tiêu khác kiểm tra 1 lần trong quá trình thiết kế hay cĩ sự thay đổi chủng loại nhựa

3.4 Kiểm tra ch t l ất lượng bê tơng nhựa: ượng bê tơng nhựa: ng bê tơng nh a: ựa:

*kiểm tra mẫu thiết kế trước khi thi cơng

Dung trọng trung bình của bê tơng nhựa TCVN 8860-2011

Thành phần cấp phối hạt TCVN 8860-2011

Cường độ kháng nén TCVN 8860-2011

Độ rỗng cốt liệu BTN TCVN 8860-2011

Độ rỗng còn dư của BTN TCVN 8860-2011

3.5 Khối lượng kiểm tra:

 Trong quá trình thi công cứ 200 T lấy 1 mẫu kiểm tra TPH,hàm lượng nhựa

 500m2 khoan 1 mẫu kiểm tra chiều dày và độ chặt BTN

 350m2 1 vị trí đo moduyn

 25m/ 1 làn xe độ bằng phẳng bằng thước 3m

 5 điểm đo/ 1Km/ 1 làn xe độ bằng nhám mặt đường

 Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý của BTN( mẫu chế bị từ khoan mẫu) 01mẫu/ 01 loại cấp phối + Dung trọng trung bình của bê tơng nhựa

Trang 9

+ Độ bền,độ dẻo mashall

+ Hàm lượng nhựa

+ Thành phần cấp phối hạt

+ Cường độ kháng nén,độ ổn định nước

+ Độ rỗng cốt liệu,độ rỗng còn dư của BTN

+ Độ ngậm nước,độ nở thể tích

B./ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN VÀ GIAO NỘP HỒ SƠ :

 Thời gian thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cho toàn bộ công trình : Theo tiến độ thi công xây lắp công trình.Thời gian làm việc trong ngày : Theo thời gian xây lắp của đơn vị thi công

 Hình thức thực hiện :

 Phần lớn các thí nghiệm được thực hiện trực tiếp tại công trường Trừ một số chỉ tiêu thí nghiệm có tính chất đặc thù (phức tạp, thời gian dài ….) sẽ được thực hiện tại phòng thí nghiệm.Các kết quả sẽ được thông báo ngay tại hiện trường bằng các phiếu thí nghiệm để phục vụ cho công tác thi công và chuyển giai đoạn

3.3 Khối lượng kiểm tra:

 Đá dăm,bột khoáng thì cứ 5 ngày lấy 1 mẫu kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý 1 lần

 Cát : 3 ngày lấy mẫu kiểm tra 1 lần

 Nhựa : Cứ mỗi ngày thi công kiểm tra độ kim lún ở 25 °C, các chỉ tiêu khác kiểm tra 1 lần trong quá trình thiết kế hay cĩ sự thay đổi chủng loại nhựa

3.4 Kiểm tra ch t l ất lượng bê tơng nhựa: ượng bê tơng nhựa: ng bê tơng nh a: ựa:

*kiểm tra mẫu thiết kế trước khi thi cơng

Dung trọng trung bình của bê tơng nhựa TCVN 8860-2011

Trang 10

Thành phần cấp phối hạt TCVN 8860-2011

Cường độ kháng nén TCVN 8860-2011

Độ rỗng cốt liệu BTN TCVN 8860-2011

Độ rỗng còn dư của BTN TCVN 8860-2011

3.5 Khối lượng kiểm tra:

 Trong quá trình thi công cứ 200 T lấy 1 mẫu kiểm tra TPH,hàm lượng nhựa

 500m2 khoan 1 mẫu kiểm tra chiều dày và độ chặt BTN

 350m2 1 vị trí đo moduyn

 25m/ 1 làn xe độ bằng phẳng bằng thước 3m

 5 điểm đo/ 1Km/ 1 làn xe độ bằng nhám mặt đường

 Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý của BTN( mẫu chế bị từ khoan mẫu) 01mẫu/ 01 loại cấp phối + Dung trọng trung bình của bê tơng nhựa

+ Độ bền,độ dẻo mashall

+ Hàm lượng nhựa

+ Thành phần cấp phối hạt

+ Cường độ kháng nén,độ ổn định nước

+ Độ rỗng cốt liệu,độ rỗng còn dư của BTN

+ Độ ngậm nước,độ nở thể tích

B./ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN VÀ GIAO NỘP HỒ SƠ :

 Thời gian thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cho toàn bộ công trình : Theo tiến độ thi công xây lắp công trình.Thời gian làm việc trong ngày : Theo thời gian xây lắp của đơn vị thi công

 Hình thức thực hiện :

 Phần lớn các thí nghiệm được thực hiện trực tiếp tại công trường Trừ một số chỉ tiêu thí nghiệm có tính chất đặc thù (phức tạp, thời gian dài ….) sẽ được thực hiện tại phòng thí

Trang 11

nghiệm.Các kết quả sẽ được thông báo ngay tại hiện trường bằng các phiếu thí nghiệm để phục vụ cho công tác thi công và chuyển giai đoạn

3.3 Khối lượng kiểm tra:

 Đá dăm,bột khoáng thì cứ 5 ngày lấy 1 mẫu kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý 1 lần

 Cát : 3 ngày lấy mẫu kiểm tra 1 lần

 Nhựa : Cứ mỗi ngày thi công kiểm tra độ kim lún ở 25 °C, các chỉ tiêu khác kiểm tra 1 lần trong quá trình thiết kế hay cĩ sự thay đổi chủng loại nhựa

3.4 Kiểm tra ch t l ất lượng bê tơng nhựa: ượng bê tơng nhựa: ng bê tơng nh a: ựa:

*kiểm tra mẫu thiết kế trước khi thi cơng

Dung trọng trung bình của bê tơng nhựa TCVN 8860-2011

Thành phần cấp phối hạt TCVN 8860-2011

Cường độ kháng nén TCVN 8860-2011

Độ rỗng cốt liệu BTN TCVN 8860-2011

Độ rỗng còn dư của BTN TCVN 8860-2011

3.5 Khối lượng kiểm tra:

 Trong quá trình thi công cứ 200 T lấy 1 mẫu kiểm tra TPH,hàm lượng nhựa

 500m2 khoan 1 mẫu kiểm tra chiều dày và độ chặt BTN

Trang 12

 350m2 1 vị trí đo moduyn

 25m/ 1 làn xe độ bằng phẳng bằng thước 3m

 5 điểm đo/ 1Km/ 1 làn xe độ bằng nhám mặt đường

 Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý của BTN( mẫu chế bị từ khoan mẫu) 01mẫu/ 01 loại cấp phối + Dung trọng trung bình của bê tơng nhựa

+ Độ bền,độ dẻo mashall

+ Hàm lượng nhựa

+ Thành phần cấp phối hạt

+ Cường độ kháng nén,độ ổn định nước

+ Độ rỗng cốt liệu,độ rỗng còn dư của BTN

+ Độ ngậm nước,độ nở thể tích

B./ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN VÀ GIAO NỘP HỒ SƠ :

 Thời gian thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cho toàn bộ công trình : Theo tiến độ thi công xây lắp công trình.Thời gian làm việc trong ngày : Theo thời gian xây lắp của đơn vị thi công

 Hình thức thực hiện :

 Phần lớn các thí nghiệm được thực hiện trực tiếp tại công trường Trừ một số chỉ tiêu thí nghiệm có tính chất đặc thù (phức tạp, thời gian dài ….) sẽ được thực hiện tại phòng thí nghiệm.Các kết quả sẽ được thông báo ngay tại hiện trường bằng các phiếu thí nghiệm để phục vụ cho công tác thi công và chuyển giai đoạn

Ngày đăng: 17/11/2018, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w