CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC: *GV nêu: chia bài thành 3 đoạn nh SGK.. CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC: 1.Bài cũ: *Gọi HS đọc bài: Sự sụp đổ của của chế độ a-pác-thai và nờu nội dung bài.. - HSttt l
Trang 1Ngày soạn: 8/10/2017
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 9 tháng 10 năm 2017
Tập đọc:
Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai
I.MụC TIÊU: Giúp HS :
- Đọc đúng từ phiên âm tiếng nớc ngoài và các số liệu thống kê trong bài
- Hiểu Nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòibình đẳng của những ngời da màu (Trả lời đợc các câu hỏi SGK)
* Điều chỉnh: Không trả lời câu hỏi 3
- Giáo dục HS hiểu đợc tất cả mọi dân tộc trên thế giới đều có quyền bình đẳng,sống hạnh phúc
II đồ dùng dạy học : - Bản đồ châu phi, tranh minh hoạ sgk
III CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC:
*GV nêu: chia bài thành 3 đoạn nh SGK
-Yc HS đọc nối tiếp từng đoạn trớc lớp:
+Lần 1: GV phát hiện lỗi đọc sai sửa cho HS; kết hợp ghi bảng các từ HS đọc sai.+Lần 2: HD HS hiểu nghĩa một số từ khó
-Tổ chức cho HS luyện đọc theo bàn
-ý2:Sự đấu tranh bền bỉ của ngời dân Nam Phi đã xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc
- Bài văn nói lên điều gì?
Nội dung:Phản ánh chế độ phân biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh của ngời da
đen ở Nam Phi
HĐ3:Luyện đọc diễn cảm:
*Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn
- GV đọc mẫu đoạn 3: HD giọng đọc
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo nhóm
- Biết tên gọi kí hiệu và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích, giải đợc các bài toán có liên quan
* HS đại trà làm bài 1a, b (2 số đo đầu ) bài 2, bài 3(cột1) bài 4.HSTTT làm hết cỏcbài cũn lại(Cường,Huyền )
II đồ dùng dạy học:VBT, Bảng phụ
III HOạT ĐộNG DạY Và HọC:
Trang 21 Bài cũ:
*Gọi 2 HS lên bảng bảng làm bài, HS dới lớp 2 dãy mỗi dãy làm bài 2-sgk
- Nhận xét
2 Bài mới * Giới thiệu bài
Bài 1 a, b : *Gọi HS đọc và xác định yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Theo dõi giúp hs làm bài
bài tập 2
*Tổ chức cho HS làm bảng cá nhân
- GV theo dõi HS - Huy động kết quả Đổi chéo bài kiểm tra
bài 3
*Yêu cầu HS thảo luọ̃n nhóm đọc đề xác định cái đã cho, cái phải tìm
-Tổ chức cho HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm
2dm27cm2 =207cm2
300mm2 > 2cm2 89mm2
3m2 48dm2 < 4m2
61km2.> 610hm2
Bài tập 4 : * Gợi ý cho hs:
-Diện tích căn phòng bằng tổng diện tích nào?
- Muốn biết diện tích căn phòng ta phải làm thế nào?
- Bài toán hỏi đơn vị đo diện tích của căn phòng là gì?
Giải
Diện tớch một viờn gạch là :
40 x 40= 1600 (cm2)Diện tớch căn phũng là :
I MỤC TIấU: Học xong bài này, HS biết:
- Biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống có ý chớ
- Biết được : Người có ý chớ có thể vượt qua được khó khăn trong cuộc sống
- Cảm phục và noi theo những gương có ý chớ vượt lờn những khó khăn trong cuộc sống để trở thành những người có ớch cho gia đỡnh, cho xó hội
1 Bài cũ: Có chớ thỡ nờn (tiết 1)
- Đọc lại cõu ghi nhớ, giải thớch ý nghĩa của cõu ấy
Trang 3- Nhọ̃n xột.
2 Giới thiệu bài mới: Có chớ thỡ nờn (tiết 2)
3.Hướng dẫn thực hành:
* HĐ 1: Nờu được tấm gương tiờu biểu để kể cho bạn nghe
Bài tọ̃p 3: Đọc yờu cầu
+ Ở trường, ở lớp em thấy bạn nào có tinh thần vượt khó?
+ Bạn nào có khó khăn mà chưa vượt được? Chỳng ta giỳp bạn bằng cỏch nào?
- Khen tinh thần giỳp đỡ bạn vượt khó của học sinh trong lớp và nhắc nhở cỏc em cầncó gắng thực hiện kế hoạch đó lọ̃p
* HĐ 2: Học sinh tự liờn hệ, nờu được khó khăn và cỏch vượt khó
Bài tọ̃p 4 : Đọc yờu cầu
KL : Phần lớn HS của lớp có rất nhiều thuọ̃n lợi Đó làgia đỡnh hạnh phỳc, cỏc em phải biết quớ trọng nó Tuy nhiờn, ai cũng có khó khăn riờng của mỡnh, nhất là về việchọc tọ̃p Nếu có ý chớ vươn lờn, cụ tin chắc cỏc em sẽ chiến thắng được những khó khăn đó
- Đối với những bạn có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn như Ngoài sự giỳp đỡ của cỏc bạn, bản thõn cỏc em cần học tọ̃p noi theo những tấm gương vượt khó vươn lờn mà lớp ta đó tỡm hiểu ở tiết trước
4 Củng cố dặn dũ:
- Tỡm cõu ca dao, tục ngữ có ý nghĩa giống như “Có chớ thỡ nờn”
- Chuẩn bị: Nhớ ơn tổ tiờn
- Nhọ̃n xột tiết học, tuyờn dương HS
Thứ ba, ngày 10 tháng 10 năm 2017
Tập đọc :
Tác phẩm của si-le và tên phát xít
I.MụC TIÊU:
- Đọc đúng các tên nớc ngoài trong bài ; Bớc đầu đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa : Cụ già ngời Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách mộtbài học sâu sắc HS trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3
- Giáo dục các em biết cách ứng xử trong các tình huống
II Đồ DùNG DạY HọC: Tranh minh hoạ SGK, Bảng phụ
III CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC:
1.Bài cũ:
*Gọi HS đọc bài: Sự sụp đổ của của chế độ a-pác-thai và nờu nội dung bài
2.Bài mới:
HĐ1:Luyện đọc : *GV giới thiệu bài: ghi đề lên bảng
*GV nêu cách chia bài thành 3 đoạn nh SGK
- GV ghi bảng: Si-le, Pa-ri, Hít-le, Vin-hem Ten, Mét-xi-na, Oóc-lê-ăng.Yêu cầu HSphát âm
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn trớc lớp:
+Lần 1: GV phát hiện lỗi đọc sai sửa cho HS; kết hợp ghi bảng các từ HS đọc sai lênbảng
+Lần 2: HD HS hiểu nghĩa một số từ khó
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo bàn
- HS đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
HĐ 2: Tìm hiểu nội dung bài
*Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi: Câu chuyện xảy ra ở đâu, bao giờ? Tên
Trang 4phát xít nói gì khi gặp những ngời trên tàu?
- YC HS đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi 1
- YC HS đọc thầm đoạn cuối, TLCH 2,3
- GV chốt sau mỗi câu hỏi
- Câu chuyện muốn nói lên điều gì?
- GV chốt và ghi nội dung: Cụ già ngời Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học sâu sắc
HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm :
*Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn
- GV điều chỉnh cách đọc và giọng đọc cho HS sau mỗi đoạn
- GV HD cách đọc diễn cảm đoạn văn hội
I.MụC TIÊU: Giúp HS biết :
- Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc-ta
- Biết quan hệ giữa héc-ta và mét vuông
- Chuyển đổi các số đo diện tích (trong mối quan hệ với héc-ta )
- Hs đại trà các bài tập 1 a ( 2 dòng đầu),1b (cột đầu); Bài 2 HShtt làm hếtcỏc bài cũn lại(Huyền, Dõng )
- HS có ý thức trình bày bài sạch đẹp khoa học
II Đồ DùNG DạY HọC: Bảng cá nhân, bảng phụ
III HOạT ĐộNG DạY Và HọC:
1.Bài cũ :
*Gọi 2 HS lên bảng bảng làm bài 2,sgk HS dới lớp 2 dãy mỗi dãy làm 1 bài:
- Nhận xét
2.Bài mới:
* GV nêu yêu cầu tiết học
HĐ1: Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc-ta
*GV giới thiệu: Héc-tô-mét vuông còn gọi là héc ta là đơn vị đo diện tích thửa ruộng, khu rừng
- 1 héc-ta bằng 1 héc-tô-mét vuông và kí hiệu là ha Nêu câu hỏi:
1hm2 bằng bao nhiêu mét vuông?
1 héc-ta bằng bao nhiêu mét vuông?
Trang 5HS nhận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn như:
+ Xác định khi nào nên dùng thuốc
+ Nêu những điểm khi dùng thuốc và khi mua thuốc
1 Bài cũ: Thực hành nói “không !” đối với rượu, bia, thuốc lá, ma tuý
- Gọi HS trả lời câu hỏi
+ Nêu tác hại của thuốc lá?
+ Nêu tác hại của rượu bia?
+ Nêu tác hại của ma tuý?
GV nhận xét - cho điểm
2 Bài mới: Dùng thuốc an toàn
* Hoạt động 1: Trò chơi sắm vai: "Em làm Bác sĩ"
Phương pháp: Sắm vai, đối thoại, giảng giải
- GV cho HS chơi trò chơi “Bác sĩ” theo kịch bản chuẩn bị
- GV hỏi:
+ Em đã dùng thuốc bao giờ chưa và dùng trong trường hợp nào ?
+ Em hãy kể một vài thuốc bổ mà em biết?
- GV giảng : Khi bị bệnh, chúng ta cần dùng thuốc để chữa trị Tuy nhiên, nếu sử dụng thuốc không đúng có thể làm bệnh nặng hơn, thậm chí có thể gây chết người
* Hoạt động 2: Thực hành làm bài tập trong SGK (Xác định khi nào dùng thuốc và tác hại của việc dùng thuốc không đúng cách, không đúng liều lượng)
* Bước 1 : Làm việc cá nhân
Trang 6+ Khi mua thuốc cần đọc kĩ thụng tin in trờn vỏ đựng bản hướng dẫn kốm theo để biết hạn sử dụng, nơi sản xuất, tỏc dụng và cỏch dựng thuốc
-GV cho HS xem một số vỏ đựng và bản hướng dẫn sử dụng thuốc
* Hoạt động 3: Tỡm hiểu cỏch sử dụng thuốc an toàn và tọ̃n dụng giỏ trị dinh dưỡng của thức ăn
Trũ chơi “Ai nhanh, ai đỳng”
Phương phỏp: Thực hành, trũ chơi, đàm thoại
- GV nờu luọ̃t chơi: 3 nhóm đi siờu thị chọn thức ăn chứa nhiều vi-ta-min, 3 nhóm đi nhà thuốc chọn vi-ta-min dạng tiờm và dạng uống?
- HS nhớ - viết đúng bài chính tả , trình bày đúng hình thức thơ tự do
- Nhận biết đợc tiếng a, ơ và cách ghi dấu thanh theo BT2 ; Tìm đợc tiếng chứa
a, ơ thích hợp trong 2, 3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3
- HSttt làm đầy đủ đợc bài tập 3, hiểu đợc nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ
- HS có ý thức viết rèn chữ, viết rõ ràng, đánh dấu thanh đúng vị trí và giữ vởsạch đẹp
II Đồ DùNG DạY HọC: - GV: Bảng phụ HS: Vở bài tập Tiếng Việt
III CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC:
1.Bài cũ
- HS viết tiếng có nguyên âm đôi uô, ua:luồn, chùa và nêu quy tắc đánh dấu thanh ởnhững tiếng đó; Nhận xét chốt kiến thức
2.Bài mới
*Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ: Ê-mi-li, con (từ “Ê-mi-li, con ôi .đến hết”)
- HS nhắc lại t thế ngồi viết, cách trình bày hai khổ thơ, dấu câu và cách trình bày
- YC HS nhớ lại đoạn thơ và viết bài vào vở
- Yêu cầu HS tự soát lại bài tự phát hiện lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở để sửa lỗi bằng bút chì
- GV chấm 5 bài nhận xét
* Gọi HS đọc bài tập 2, xác định yêu cầu
- GV tổ chức hoạt động nhóm 2 em chia các từ gạch dới thành 2 nhóm (nhóm có âmcuối và nhóm không có âm cuối) và nhận xét về cách đánh dấu thanh
- Gọi HS nêu nhận xét, GV nhận xét và chốt lại
Trang 7* GV treo bảng phụ có ghi bài 3, yêu cầu HS đọc và làm vào vở bài tập, 1HS lên làmvào bảng phụ.
- Nhận xét bài HS và chốt lại thứ tự từ cần điền
II Chuẩn bị: Nội dung bài.
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Cho HS nhắc lại cỏc kiến thức về từ đồng nghĩa.
- Giỏo viờn nhọ̃n xột
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Bài 1: Tỡm từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
a) Đất nước ta giàu đẹp, non sụng ta như gấm, như vóc, lịch sử dõn tộc ta oanh liệt,
vẻ vang Bởi thế mỗi người dõn Việt Nam yờu nước dự có đi xa quờ hương, xứ sở tớitọ̃n chõn trời, góc bể cũng vẫn luụn hướng về Tổ Quốc thõn yờu với một niềm tự hàosõu sắc…
b) Khụng tự hào sao được! Những trang sử khỏng chiến chống Phỏp và chống Mĩ oaihựng của dõn tộc ta rũng ró trong suốt 30 năm gần đõy cũn ghi lại biết bao tấm gươngchiến đấu dũng cảm, gan dạ của những con người Việt Nam anh dũng, tuyệt vời…
Bài 2: Đặt cõu với mỗi từ sau:
a)Vui vẻ b) Phấn khởi c) Bao la d) Bỏt ngỏt g) Mờnh mụng
Bài 3: Tỡm từ trỏi nghĩa với cỏc cõu tục ngữ, thành ngữ sau:
a) Gạn đục, khơi trong
b) Gần mực thỡ đen, gần đốn thỡ rạng
c) Ba chỡm bảy nổi, chớn lờnh đờnh
d) Anh em như thể tay chõn
Rỏch lành đựm bọc dở hay đỡ đần
3 Củng cố, dặn dũ:
- Giỏo viờn hệ thống bài
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 8- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích - Giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích dạng cơ bản
- HS hoàn thành các BT ở vở BT
II.ĐDDH: Bảng phụ, bảng cá nhân VBT
III CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC:
1.Bài cũ :
* Yêu cầu hs làm bài tập 3
- Theo dõi chữa bài - Nhận xét
2.Bài mới : * Giới thiệu bài
*Yêu cầu HS làm các bài tập ở VBT
-Viết số thích vào chỗ chấm(Bài 75,TL-BTT/15)
- Tổ chức chữa bài - Yêu cầu hs nêu kết quả giải thích cách làm
- GV chốt KT: mối qhệ giữa các độ dài
* Yêu cầu HS làm bài 74,TLBTT/15
GV chốt KT: mối qhệ giữa các đại lợng
*YC HS làm bài 81/16-TLBTT
- HS đọc bài toán tóm tắt và giải
- Theo dõi hs làm bài
Gắn bảng phụ chữa bài nhận xét chốt kết quả đúng
Tiết 2: LUYỆN TẬP CHUNG.
I.Mục tiờu : Giỳp học sinh :
- HS nắm được tờn, ký hiệu, mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đo độ dài, khối lượng
- Thực hiện được cỏc bài đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng
- Giỳp HS chăm chỉ học tọ̃p
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tọ̃p
III.Cỏc hoạt động dạy học
1 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
a) ễn tọ̃p bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng
Nờu lần lượt 7 đơn vị đo kề nhau ?
b)ễn cỏch đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng
- HS nờu cỏc dạng đổi:
+ Đổi từ đơn vị lớn đến đơn vị bộ
+ Đổi từ đơnvị bộ đến đơn vị lớn
+ Đổi từ nhiờu đơn vị lớn đến 1 đơn vị
+ Viết một đơn vị thành tổng cỏc đơn vị đo
Trang 9- GV lấy VD ngay trong bài để HS thực hành và nhớ lại cỏc dạng đổi.
Bài 4: Một thửa ruộng hỡnh chữ nhọ̃t có chu vi là 480m, chiều dài hơn chiều rộng là 4
dam Tỡm diện tớch hỡnh chữa nhọ̃t
Bài giải:
Đổi : 4 dam = 40 m
Nửa chu vi thửa ruộng là :
480 : 2 = 240 (m)Chiều rộng thửa ruộng là :(240 – 40) : 2 = 100 (m)Chiều dài thửa ruộng là :
100 + 40 = 140 (m)Diện tớch thửa ruộng là :
140 100 = 1400 (m2)Đỏp số : 1400 m2
II Đồ DùNG DạY HọC: gv và hs: từ điển hs để tham khảo
III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1.Bài cũ
* Gọi HS trả lời câu hỏi:Thế nào là từ đồng âm? Đặt câu để phân biệt từ đồng âm?
- GV nhận xét
2.Bài mới:
*Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu của bài học
Bài 1: *Gọi một HS đọc bài tập và tìm hiểu yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm việc nhóm 2
- Huy động kết quả: “Trò chơi xếp từ”
- GV giúp HS hiểu nghĩa :hữu hiệu, hữu dụng,
bằng hữu GV chốt lại kết quả đúng và ghi vào bảng
a)Hữu có nghĩa là bạn bè
Trang 10- Hữu nghị : tình cảm thân thiện giữa các nớc.
- Chiến hữu : Bạn chiến đấu
- Tiếng hữu có nghĩa là gì?
GV chốt lại kết quả đúng
a)Gộp có nghĩa là gộp lại, tập hợp thành cái lớn hơn.- Hợp tác - Hợp nhất
- GV nhận xét bài làm HS nhận xét chốt lại:
Bài 2
* Cho HS đọc yêu cầu của BT
- Mỗi câu với 1 từ ở bài 1
- Mỗi câu với 1 từ ở bài 2
- Cho học sinh làm bài và trình bày kết quả
- GV nhận xét tuyên dơng HS đặt đúng và hay
- Cho HS đọc yêu cầu
Bài 3:
* Yêu cầu hs đọc đề - trao đổi theo cặp để hiểu đợc nội dung các câu thành ngữ
- Cho HS làm bài và trình bày kết quả
- GV nhận xét và chốt lại
+Câu Bốn biển một nhà là diễn tả sự đoàn kết, kêu gọi sự đoàn kết rộng rãi
+Kề vai sát cánh diễn rả sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ gian nan
I.MụC TIÊU: Giúp HS biết:
- Tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học
- HS vận dụng để chuyển đổi, so sánh số đo diện tích Giải đợc các bài toán cóliên quan đến số đo diện tích
- Làm các bài tập 1a,b, BT2, 3(Quỳnh,Uyờn) Hs htt làm hết(Trang,Dõng )
- HS có ý thức trình bày bài sạch đẹp khoa học
II.Đồ DùNG DạY HọC: vở ô li, bảng phụ
III HOạT ĐộNG DạY Và HọC:
- Yêu cầu HS đọc bài tập 1 và tự làm bài
- Theo dõi giúp hs
- Tổ chức chữa bài nêu cách làm của một số phép đổi
- GV chữa bài, nhận xét
5 ha=50000.m2 2 km2 =2 000 000m2
Bài 2:
* Yêu cầu HS đọc đề bài tập 2 và tự làm bài
- Theo dõi giúp đỡ hs
- Gọi HS nhận xét bài và nêu cách điền dấu
Trang 11*Yêu cầu thảo luọ̃n nhóm đọc đề xác định cái đã cho cái phải tìm
- Phân tích, tóm tắt bài toán
- Em hãy nêu những cách giải bài tập này?
-Tổ chức cho HS làm bài vào vở
- Biết cỏc loại đất chớnh ở nước ta: đất phự sa và đất phe-ra-lớt
- Nờu được một số đặc điểm của đất phự sa và đất phe-ra-lớt:
- Phõn biệt được rừng rọ̃m nhiệt đới và rừng ngọ̃p mặn:
- Nhọ̃n biết nơi phõn bố của đất phự sa, đất phe-ra-lớt; của rừng rọ̃m nhiệt đới,rừng ngọ̃p mặn trờn bản đồ (lược đồ): đất phe-ra-lớt và rừng rọ̃m nhiệt đới phõn bốchủ yếu ở vựng đồi, nỳi; đất phự sa phõn bố chủ yếu ở vựng đồng bằng; rừng ngọ̃pmặn chủ yếu ở vựng đất thấp ven biển
- Biết một số tỏc dụng của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhõn dõn ta:điều hũa khớ họ̃u, cung cấp nhiều sản vọ̃t, đặt biệt là gỗ
1 Bài cũ: “Vựng biển nước ta”
- Biển nước ta thuộc vựng biển nào?
- Nờu đặc điểm vựng biển nước ta?
- Biển có vai trũ như thế nào đối với nước ta?
Giỏo viờn nhọ̃n xột Đỏnh giỏ
2 bài mới: Nờu mục tiờu bài học
a Cỏc loại đất chớnh ở nước ta
* Hoạt động 1: (làm việc theo cặp)
+ Bước 1:
- Giỏo viờn: Để biết được nước ta có những loại đất nào cả lớp quan sỏt lược đồ
Giỏo viờn treo lược đồ
- Yờu cầu đọc tờn lược đồ và khớ họ̃u
+ Bước 2:
- Mỗi nhóm chỉ trỡnh bày một loại đất
- Học sinh trỡnh bày xong giỏo viờn sửa chữa đến loại đất nào giỏo viờn đớnh bănggiấy ghi sẵn vào bảng phõn bố (kẻ sẵn ở giấy A0)