YÊU CẦU CẦN ĐẠT- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.. - Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên qu
Trang 2I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan
- HS cả lớp hoàn thành bài 1a( 2 số đo đầu ), bài 1b (2 số đo đầu), bài 2, bài 3(cột 1), bài 4.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích
2 Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 4* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
*Nêu mối quan hệ của chúng?
Trang 7Bài 1: a Viết các số đo sau dưới dạng số đo co đơn vị là mét vuông : (theo mẫu)
6m 2 35dm 2 =
8m 2 27dm 2 =
26dm 2 = 16m 2 9dm 2 =
35100
6m 2 + m 2 = 6 35
100 m
2
278
100 m 29
Mẫu:
Trang 8Bài 1: b Viết các số đo sau dưới dạng số đo co đơn vị là đề-xi-mét vuông :
4dm 2 65cm 2 =
95cm 2 =
102dm 2 9cm 2 =
65100
4dm 2 + dm 2 = 4 65
100 dm
2
9102
Trang 9* Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm 2 5mm 2 = mm 2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Trang 11* Bài 4: Để lát nền một căn phòng, người ta dùng vừa hết
150 viên gạch hình vuông co cạnh 40 cm Hỏi căn phòng đo
co diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể.
Tom tắt:
Dùng hết: 150 viên gạch hình vuông, cạnh 40 cm
Tính S căn phòng: …… m 2
Trang 12Diện tích một viên gạch là:
40 x 40 = 1600( cm2 ) Diện tích căn phòng là:
150 x 1600 = 240.000 ( cm2) = 24 m2
Bài giải
Đáp số : 24 m2
Trang 14Ai nhanh – Ai đúng
Trang 161 km2 208hm2
12km2 8hm2120km2 8hm2
Trang 18Chúc quý thầy cô mạnh khoẻ, hạnh phúc! Chào các em!
Xem lại bài và chuẩn bị bài sau
Trang 19IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 20
3 Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
7 100
1 100
29 100
8 100 1 100