1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

dap an TOAN THCS CHINH THUC 2015 2016

4 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 260,5 KB
File đính kèm TOAN THCS CHINH THUC 2015-2016.rar (86 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do x y, trong phương trình là bình đẳng nên không mất tính tổng quát ta giả sử x0  y0... Mà R, BC cố định Chu vi tam giác DEF lớn nhất khi AD lớn nhất  A là điểm chính giữa của cung

Trang 1

HD chấm

1a

(2,0đ)

( 0 và 9).

9

 Vậy A  12 a a (  0 và a  9).

Tìm giá trị nhỏ nhất của M = A + a.

1b

(2,0đ)

 2

M     A a a aa    , dấu đẳng thức xảy ra khi a = 36 (tmđk)

Vậy giá trị nhỏ nhất của M là - 36 khi và chỉ khi a = 36

2a

(2,0đ)

Giải phương trình 92 22 1 1  

x

Điều kiện x 0

2

2

2

0

x

 Khi đó (2) trở thành

  2 

2

1 1

2

t

 

 Với t = 1 ta có 2

2

0

9 0

x

x

 

vô nghiệm

2

0

2

2

x x

x

Kết hợp với điều kiện suy ra nghiệm của phương trình là 3 2

2

x 

2b

(2,0đ)

 

5 4 2

x y x y

y x

Thay (2) vào (1) ta có x3 – y3 = (y2 – 5x2)(4x - y)  21x3 – 5x2y – 4xy2 = 0

 x(7x – 4y)(3x + y) = 0

 Với x = 0 thay vào (2) được y = 2

 Với 7x – 4y = 0 thay vào (2) được 31 2

4

49 y

 Với 3x + y = 0 thay vào (2) được y2   9 y  3

y = 3 thì x = - 1; y = - 3 thì x = 1

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x;y) = (0;2); (0;-2); (-1;3); (1;-3);

Trang 2

3 2 3

(4 27 x 1) (6 ) xy 1

4 27x   a ; 6xy b  ta được ( a  1)2  ( b  1)( b2 b  1) (2)

Từ (2) ta thấy b + 1 > 0 Gọi ƯCLN( b  1; b2 b  1)  d 2 1

1

 

 

Mặt khác ( a  1)2  (4.27 x3 1) 32 nên d 3  d 1  ( b  1; b2 b  1) 1 

Từ (2) ta thấy tích của hai số nguyên tố cùng nhau là số chính phương nên phải có b + 1 = m2 và b2 - b + 1 =

n2 (Với m , nN* ; m 2 ; m24)

Ta có: n2 = (m2 - 1)2 - (m2 - 1) +1

 n2 = (m2 - 1)2 - (m2 - 2) (3) n2 = (m2 - 2)2 + (m2 - 1) (4)

Từ (3) và (4)  (m2 - 2)2 < n2 < (m2 - 1)2 vô lý  (2) vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ( ; ) (0;1) x y 

3b

(2,0đ)

Tìm các giá trị nguyên dương m để phương trình x2 mxy y  2  1 0 có nghiệm nguyên dương.

Giả sử phương trình đã cho có nghiệm nguyên dương, xét ( ; ) x y0 0 là nghiệm mà x0 y0 là nhỏ

nhất Do x y, trong phương trình là bình đẳng nên không mất tính tổng quát ta giả sử x0  y0.

Ta có: x02 mx y y0  02   1 0 y0 là một nghiệm của phương trình y2 mx y x0  02  1 0 (1)

suy ra phương trình còn một nghiệm y1 thỏa mãn 0 1 2 0 1

(2)

1 (3)

y

 

x0 + y0  x0 + y1  y0  y1

+) Nếu x0  y0 thay vào phương trình đề cho được

2 0

0

y

(do my0 nguyên dương) suy ra m 3, khi đó phương trình đã cho nhận ( ; ) (1;1) x y  làm

nghiệm,  m = 3 là một giá trị cần tìm

+) Nếu x0  y0  y1 thì từ (3) suy ra y02  x02   1 ( y0 x0)( y0 x0) 1  vô lý

+) Nếu x0  y0  y1 thì 0 0

1 2

 

 

nên từ (3)  ( x0 1)( x0 2)  x02  1 3 x0  1 0 vô lý

Vậy m = 3 là giá trị cần tìm.

4a

(2,0đ)

E

M

D

H

F A

O

Trang 3

Ta có:  AMN   MBH MHB ANM   ,   NCH NHC    ( định lý góc ngoài tam giác)

Mà  MBH   NCH MHB NHC ,   

Suy ra  AMN   ANM  AMN cân tại A

Kẻ tiếp tuyến Ax của (O) suy ra xAB ACB   

Mà  ACB AFE   ( vì tứ giác BFEC nội tiếp),

suy ra  xAB AFE   ,  Ax //EF OA  EF

4b

(2,0đ)

Tương tự: OB FD ; OC  DE

 SABC = SAEOF + SBDOF + SCDOE

Suy ra chu vi tam giác DEF là AD BC

Mà R, BC cố định Chu vi tam giác DEF lớn nhất khi AD lớn nhất  A là điểm chính giữa của cung BC lớn

4c

(2,0đ)

Tam giác AMN cân ở A  phân giác AK là trung trực của MN

 Tâm O’ của (AMN) là trung điểm của AK   AMK   ANK  900

Gọi I là giao điểm của MK và BH, J là giao điểm của NK và CH

Chứng minh được HIKJ là hình bình hành HK đi qua trung điểm G của IJ

Dễ thấy  IMHMHF   MHI   IMH cân tại I  MI = IH Tương tự: JN = JH

JC

JH BI

IH JC

NJ BI

MI

//

Mà HK đi qua trung điểm G của IJ nên cùng đi qua trung điểm L của BC (là điểm cố định)

M

A

C

F H

B

J K

N

L D

G I

O O'

Trang 4

(2,0đ)

Cho các số dương a b c , , thoả mãn ab2bc2ca2 3 Chứng minh rằng:

2 5 3 5 2 5 3 5 2 5 3 5  3 3 3 

Ta chứng minh bất đẳng thức

ab

   với a b , 0 (1)

ab

2 a 5 a b 10 a b 10 ab

    3b5 0 a b  4 2a3b0 (luôn đúng  a b ,  0). Tương tự ta cũng có

bc

ca

Cộng vế với vế của các bất đẳng thức (1), (2) và (3) ta được

ab2bc2 ca2 3 nên

Vậy ta có điều phải chứng minh, dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a b c  1

Ngày đăng: 13/11/2018, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w