trở th nh m t s nh v n ho n n h v t u n o nh n n th ơ n v u t o t nh h t n nhƣ á qu tr nh t o r m t s n ph m h m t v t u m th á th t ị tron quá tr nh s n u t n m t v tr h t s qu n tr n n qu t ịnh n h t ƣ n s n ph m h n qu v th h n ồ án m n h v “th t má nghi n án o n và thi t k lò tunnel xe gòon ” p m h u sâu hơn v các thi t bị ơ v nh t trong công ngh s n xu t gốm s nói chung và công ngh s n xu t s v sinh nói riêng. Đồ án môn học hiết bị Silicat giúp cho em hi u sâu hơn v từng lo i thi t bị cụ th từ sơ ồ nguyên lý, c u t o cho t i nguyên tắc ho t ng, v n hành và b o dƣỡng … ồ án bổ sung r t nhi u ki n th c h u ích cho em trong quá trình h c t p n nhƣ ng dụng trong th c tiễn sau này.
Trang 1750 NGHÌN SẢN PHẨM/ ĂM
GVHD: TS Nguyễn hánh ơn SVTH: Nguyễn Thị Thu TrangMSSV: 1513574
p Hồ h nh n thán 5 năm 018
Trang 2m n h v “th t má nghi n án o n và thi t k lò tunnel xe gòon ”
p m h u sâu hơn v các thi t bị ơ v nh t trong công ngh s n xu t gốm s
nói chung và công ngh s n xu t s v sinh nói riêng
Đồ án môn học hiết bị Silicat giúp cho em hi u sâu hơn v từng
lo i thi t bị cụ th từ sơ ồ nguyên lý, c u t o cho t i nguyên tắc ho t ng, v n
hành và b o dƣỡng … ồ án bổ sung r t nhi u ki n th c h u ích cho em trong quá
trình h c t p n nhƣ ng dụng trong th c tiễn sau này
N dun ồ án c a em là: Thiết kế máy nghiề bi gi đoạn nghiề i
liệu và thiết kế lò tunnel xe gòong trong công nghệ sản xuất sứ vệ si ă g s ất
750 nghìn sản phẩm/ ăm
Trong quá trình th c hi n ồ án n m nh n ƣ c r t nhi u s p ỡ từ
quí thầy cô trong b m n ặc bi t thầ u ễn hánh ơn án hƣ ng dẫn
h nh t n t nh hƣ ng dẫn và t o m u ki n em có th hoàn thành ồ án
n Em n hân th nh ám ơn á thầy cô trong b môn luôn nhi t tình gi áp
các thắc mắ p ỡ em trong quá trình th c hi n ồ án
nh v n th h n Nguyễn Thị Thu Trang
Trang 3MỤC LỤC
I I i
MỤC LỤC ii
DANH MỤC HÌNH Ả H G Ồ ÁN viii
DANH MỤC BẢ G G Ồ ÁN ix
HƯƠ G 1: ỔNG QUAN 1
Gi i thi u v gốm s 1
1.1 ịnh n h 1
1.1.1 hân o 1
1.1.2 nh h t ơ n 1
1.1.3 n dụn 1
1.1.4 S n ph m v ố tư ng thi t k 2
1.2 ồ s v sinh – bồn cầu 2
1.2.1 ố tư ng thi t k 3
1.2.2 1.2.2.1 Lò nung tunnel 3
1.2.2.2 Máy nghi n án o n 3
Nguyên li u s n xu t 4
1.3 Nguyên li u dẻo 4
1.3.1 1.3.1.1 t sét 4
1.3.1.2 Cao lanh 6
Nguyên li u gầy 8
1.3.2 1.3.2.1 Tràng th ch 8
1.3.2.2 Cát 9
1.3.2.3 Ho t th ch 10
Trang 41.3.2.4 S n ph m hư nun ị lo i ra (samot) 10
1.3.2.5 Canxi cacbonat (CaCO3) 10
1.3.2.6 Bari cacbonat (BaCO3) 10
1.3.2.7 Kẽm oxit (ZnO) 11
Phụ li u 11
1.3.3 1.3.3.1 STPP (Sodium tripoly phosphate) 11
1.3.3.2 CMC 11
1.3.3.3 Th y tinh lỏng (Na2SiO3) 11
1.3.3.4 CaCl2.6H2O 12
HƯƠ G : Y Ì H G GH 13
ơ ồ quy trình công ngh s n xu t s v sinh 13
2.1 Thuy t minh quy trình công ngh 14
2.2 Tính toán cân bằng v t ch t 14
2.3 Ch n nguồn nguyên li u 14
2.3.1 Tính toán phối li u 15
2.3.2 2.3.2.1 Phần ươn s n ph m 15
2.3.2.2 Phần men s n ph m 17
Tính nhi t nung 19
2.3.3 2.3.3.1 V ươn 19
2.3.3.2 V i men 19
Tính toán thời gian làm vi c cho quy trình 19
2.3.4 2.3.4.1 Các khâu th công 20
2.3.4.2 Các khâu làm vi c theo mẻ, không liên tục 20
Phối tr n nguyên li u, nghi n, sàng, khu y (ngày làm 3 ca 8 giờ) 20
Trang 52.3.4.3 Các khâu làm vi c liên tục, chỉ n h o dưỡng 20
Tính cân bằng v t ch t cho quy trình 20
2.3.5 HƯƠ G 3: Y GHIỀ I GI N 22
ưu ồ logic tính toán 22
3.1 ơ sở lý thuy t quá tr nh p nghi n 24
3.2 Lý thuy t v quá tr nh p nghi n 24
3.2.1 3.2.1.1 Khái ni m 24
3.2.1.2 á phươn pháp tá dụng l c 24
3.2.1.3 M p nghi n 24
3.2.1.4 Các yêu cầu ối v quá tr nh p nghi n 25
3.2.1.5 Phân lo i quá trình nghi n 25
3.2.1.6 Các thuy t p nghi n 26
Các tính ch t ơ n c a v t li u nghi n 28
3.2.2 3.2.2.1 c ng 28
3.2.2.2 n 28
3.2.2.3 H số mài mòn 28
3.2.2.4 Tr n ư ng riêng 28
3.2.2.5 b n 28
3.2.2.6 h thư c h t 29
3.2.2.7 H số kh năn p nghi n 29
G th u má n h n án o n 30
3.3 tr má n h n 30
3.4 Phân o má 30
3.5 u t o v n u n ho t n má n h n án o n 30 3.6
Trang 6u t o má n h n án o n 30
3.6.1 Nguyên lý ho t ng 31
3.6.2 t số h t t ơ n má n h n án o n 31
3.7 Thùng nghi n: 31
3.7.1 T m lót và bi nghi n: 32
3.7.2 3.7.2.1 T m lót 32
3.7.2.2 Bi nghi n v t n h n : 33
Ưu v như m má n h n án o n 34
3.7.3 K t qu tính toán thi t k máy nghi n án o n 34
3.8 K t lu n 34
3.9 Tóm tắt các k t qu 34
3.9.1 ưu v n h nh v o dưỡn : 36
3.9.2 3.9.2.1 n h nh 36
3.9.2.2 o dưỡn 36
Nh n ét v ánh á 37
3.9.3 B n vẽ thi t k 37
3.10 HƯƠ G 4: Ò E XE GÒ G 39
ưu ồ logic tính toán 39
4.1 ơ sở nguyên lý 40
4.2 Nung 40
4.2.1 4.2.1.1 Khái ni m 40
4.2.1.2 Các quá trình hóa lý 42
4.2.1.3 Các y u tố nh hưởng n quá trình nung 44
Phân lo i lò nung 46 4.2.2
Trang 7L a ch n lò dùng trong công ngh s v sinh 47
4.2.3 u t o tunn òong 48
4.3 Gi i thi u lò tunnel xe gòong 48
4.3.1 Nguyên lý ho t ng 49
4.3.2 4.3.2.1 Ƣu m c a lò 49
4.3.2.2 hƣ m 50
C u t o chi ti t lò tunnel 51
4.3.3 4.3.3.1 ƣờng lò và vòm lò 51
4.3.3.2 Xe gòong 51
4.3.3.3 Van cát 52
4.3.3.4 H thống thông gió 53
4.3.3.5 Thi t bị y gòong 53
Tính toán quá trình cháy nhiên li u 53
4.4 Yêu cầu hun ối v i nhiên li u 53
4.4.1 L a ch n nhiên li u 54
4.4.2 Nhi t trị th p c a nhiên li u 54
4.4.3 Quá trình cháy 54
4.4.4 ƣ ng và thành phần s n ph m cháy 54
4.4.5 Nhi t cháy calo 54
4.4.6 Ch nung trong lò tunnel 55
4.5 nh toán h thƣ c lò tunnel 56
4.6 h thƣ c lò 56
4.6.1 h thƣ c các vùng trong lò nung 56
4.6.2 Phân bố nhi t trong lò 56 4.6.3
Trang 8Cân bằng nhi t trong lò 56
4.6.4 Các thi t bị phụ tr 56
4.6.5 4.6.5.1 Qu t 56
4.6.5.2 ốt 57
4.6.5.3 ng khói 57
K t lu n 58
4.7 Tóm tắt các k t qu 58
4.7.1 Nh n ét v ánh á 58
4.7.2 B n vẽ thi t k 59
4.8 I I H HẢ 60
Trang 9DANH MỤC HÌNH Ả H G Ồ ÁN
Hình 1 1 Bàn cầu m t khối Toilet Gold – s Thiên Thanh 2
Hình 1 2 B n vẽ chi ti t h thư c bàn cầu m t khối Toilet Gold 3
Hình 3 1 ưu ồ logic tính toán máy nghi n án o n 23
Hình 3 2 á phươn pháp tá dụn 24
Hình 3 3 u t o má n h n án o n 31
Hình 3 4 á u h t tron th n 32
Hình 3 5 Cách ghép g ch lót vào thân thùng 33
Hình 3 6 Bi nghi n hình cầu và hình trụ 33
Hình 3 7 K t qu thi t k máy nghi n án o n 36
Hình 4 1 ưu ồ logic tính toán thi t k lò Tunel xe goòng 39
Hình 4 2 Kho ng nung và phần trăm ph ỏng trong hai phối li u a, b 41
Hình 4 3 ường cong nung – bi u diễn s th ổi nhi t nung theo thời gian 41
Hình 4 4 Lò tunnel xe gòon nun s v s nh 48
Hình 4 5 Xe goong 52
Hình 4 6 ường cong nung – bi u diễn s th ổi nhi t nung theo thời gian 55
Hình 4 7 ường cong nung – bi u diễn s th ổi nhi t nung theo chi u dài lò tunnel 55
Hình 4 8 Mặt bằng bố trí s n ph m 56
Hình 4 9 K t qu thi t k lò tunnel 58
Trang 10DANH MỤC BẢ G G Ồ ÁN
B ng 1 1 Tiêu chu n kỹ thu t c t sét 6
B ng 1 2 Tiêu chu n kỹ thu t c a cao lanh 7
B ng 1 3 Tiêu chu n kỹ thu t c a Tràng th ch 9
B ng 2 1 Thành phần hóa c a nguyên li u (%) 15
B ng 2 2 Thành phần phối li u c a men (Frit – F1) (%) 15
B ng 3 1 Ưu m v như m phươn pháp n h n 26
B ng 3 2 hân o n 28
B ng 3 3 m tắt t qu t nh toán 35
B ng 4 1 Tính ch t c a s n phầm nh hưởng tố nung 45
B ng 4 2 Tóm tắt k t qu thi t k lò 58
Trang 11th , thành phần khoáng và hóa khác nhau Thành phần gồm ph t nh th , pha
th y tinh và có th c pha khí Các S n ph m gốm s ƣ c s n xu t từ các nguyên
li u d ng b t mịn, t o hình rồ nun n k t khối ở nhi t cao
ặ trƣn a công ngh ceramic chính là quá trình nhi t cao Nhờ nhi t cao, các ph n ng pha rắn và k t khối x y ra trong phối li u b t mịn, t o s n ph m
Trang 12S v sinh – bồn cầu ƣ c ch n thi t k ở â : ồn cầu ét nƣ c, x nh n 2
ch ,ti t ki m nƣ c, két li n X thẳng, tâm x 300mm (Toilet GOLD)
Ta chỉ tính toán k t c u s n ph m là các thành phần bằng s tráng men, bỏ qua các thi t bị phụ: phao nổi, c n g t h … á h t t này thêm vào sau khi nung
s n ph m
Hình 1 1 Bàn cầu một khối Toilet Gold – sứ Thiên Thanh.[2]
Trang 13Hình 1 2 Bản vẽ chi tiết kích thước bàn cầu một khối Toilet Gold.[2]
Lý do ch n thi t k lò nung tunnel là:
Lò nung tunnel là lò ho t ng liên tục, ổn ịnh ho năn su t cao
ƣ c áp dụng phổ bi n nh t hi n nay (vì giúp ti t ki m nhiên li u
r t l n), vi c tìm hi u thi t k lò này sẽ giúp tích luỹ ki n th c cần thi t
Khi thi t k hỏi có ki n th c v t ng hoá, vì cần duy trì nhi t
t i các vùng ho t ng khác nhau c a quá trình nung và thờ n hu n s n
ph m nung qua các vùng trong lò nung tunnel
Vi c tính toán thi t bị r t ph c t p v i nhi u thông số
1.2.2.2 Máy nghiề á đ n
Lý do ch n thi t k máy nghi n án o n:
Trang 14 Máy nghi n án o n có c u t o ơn n, làm vi c ổn ịnh, nghi n tr n tươn ố u Có th k t h p ư c quá trình s y và nghi n (n u nghi n khô)
Máy nghi n án o n thích h p cho vi c nghi n phối li u ư t trong công ngh s n xu t gốm s n h nh như tron n n h s n xu t s v sinh
Máy nghi n này cho m p nghi n tươn ối cao, dễ v n hành
s a ch … Vi c tìm hi u, thi t k máy nghi n án o n sẽ p t h n
Là các alumosilicat ng m nư c có c u trúc l p phân tán cao, khi tr n
v nư c có tính dẻo, khi nung t o thành s n ph m k t khối rắn chắ t sét ư c
t o thành từ quá trình th s nh á ốc
Trang 15Quá trình này bao gồm:
Quá trình hóa h c: là quá trình hòa tan và r a trôi các axit ki m và
Khoáng Caolinhit: Al2O3.2SiO2.2H2O
Khoáng Halloysit: Al2O3.2SiO2.4H2O
Khoáng Montnorillonit: (Al2O3.2SiO2.H2O + nH2O)
Khoáng Pirophilit: Al2(Si2O5)2(OH)2
t sét là nguyên li u cung c p ồng thời Al2O3 và SiO2 ron t sét luôn có lẫn át á v tr n th ch và các t p ch t khác Nhờ t nh dẻo v phân tán o t sét v tr ặc bi t quan tr ng trong vi c t o hình v t li u silicat
Vì là s n ph m c a quá trình phong hóa th s nh n n h thƣ c h t t sét r t nhỏ ồng thời do bị o m n dƣ i tác dụn ơ h c nên h t t sét tròn và ít khuy t
n h t sét chịu tác dụng l c các l p vỏ trƣ t lên nhau t o tính dẻo c t sét
Trang 16S keo tụ c t sét trong huy n ph t sét – nư c: Tùy thu c vào m phân tán c t sét tron nư c, h t sét – nư c có th ổn ịnh hoặc không ổn ịnh N u cỡ h t từ 0,001 – 0,1µm, dung dịch keo ổn ịnh N u cỡ h t trong kho ng 0,1µm – 10µm t o h huy n phù không ổn ịnh, dễ bị k t tụ t o huy n phù ổn ịnh, ta có th d n h phươn pháp:
Làm b n t nh n
Làm b n huy n phù bằng các polymer
Tác dụng c t sét trong hồ ổ rót: T o r dẻo có th t o h nh ư c, m c
b n nh t ịnh, không vỡ, n t trong quá trình v n chuy n Tuy nhiên hàm
ư n t sét có trong phối li u ph i thích h p h n ư c ít hay nhi u quá N u ít
t sét, hồ sẽ kém dẻo, dẫn n kh năn t o hình kém, ngư c l i s n ph m m c co nhi u
B ng 1 1 Tiêu chu n kỹ thu t c t sét
STT Thông số k t uật theo tiêu chuẩn
Cao lanh là tên chỉ chung nguyên li u t có ch a nhóm alumosilicat ng m
nư c, trong hoán h nh o nh t â h t không có tính dẻo nhưn tron
th c t nguyên li u cao lanh vẫn có tính dẻo (tuy r t ít) do cỡ h t nhỏ từ 5 – 10 µm
và lẫn các lo i khoáng khác Cao lanh khi m i nh p kho có ch a m n n m u hơ
Trang 17Cao lanh là s n ph m phong hóa nguyên sinh từ á ốc, quá trình phong hóa tươn t như t sét bao gồm quá trình hóa h quá tr nh ơ h c và quá trình sinh
h c Khác v t sét, cao lanh không bị r a trôi nên h m ư ng t p ch t trong cao lanh không nhi u, h t cao lanh có từ m u v n n trắng ngà, dễ bóp vụn h t nư c
m nh nên giá thành c o nh o hơn t sét Do h t cao lanh bị phong hóa
B ng 1 2 Tiêu chu n kỹ thu t c a cao lanh
STT Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn
Mụ h s dụng cao lanh: o nh ư c thêm vào phối li u thay th
m t phần t sét nhằm m tăn tố ám hu n dày) bởi vì n u phối li u nhi u t sét sẽ dẫn n co l n, n t và bi n d ng khi nung Ngoài ra cao lanh còn
có kh năn tăn trắng c a s n ph m nhưn t sét thì không
Trang 18Nguyên liệu gầy
1.3.2
1.3.2.1 Tràng th ch
Là h p ch t c a các silicat – alumin không ch nư c Tràng th ch là nguyên
li u cung c p ồng thời SiO2, Al2O3v á o t n tr o t n o t n v trò là ch t ch y trong m c và men (là pha th t nh s u h nun o n v trò quan tr ng quy t ịnh công ngh (nhi t nung) và nh hưởng r t l n n tính
ch t kỹ thu t c a gốm s Tràng th ch ch y càng l p ầy các kho ng trống thì quá trình k t khối càng tốt
D a vào thành phần hóa ngueời ta chia Tràng th ch làm ba lo i khác nhau:
Tràng th ch natri Na2O.Al2O3.6SiO2: là lo i ch t ch y tốt nh t cho ươn ắt ầu nóng ch y ở 1190oC và phân h y thành leucit Leucit nóng ch y ở
1540oC nên kho ng ch y c a tràng th ch r t r n nh t th ổi ch m khi nhi t tăn h nh v th nó cho phép h nhi t nung và trong kho ng nung r ng s
ít bị bi n d ng
Tràng th ch kali K2O.Al2O3.6SiO2: có ph m vi ch y r n hơn r n
th ch canxi nhưng nhỏ hơn r n th h n tr nh t th ổi nhanh khi nhi t tăn hườn ư c s dụng cho men
Tràng th ch canxi CaO.Al2O3.6SiO2: có ph m vi ch y hẹp nh t nên ít dùng
Trong t nhiên, tràng th ch không nằm ở tr ng thái riêng lẻ mà nằm ở d ng hỗn h p c a ba lo i trên nên nhi t ch d o ng trong kho ng 1120oC 1190oC, tràng th ch t o pha th y tinh hòa tan các thành phần khác c a phối li u, xúc ti n quá trình t o thành mulite
Tràng th ch dùng trong công ngh gốm s ph m b o thành phần hóa cần thi t t p ch t sắt nói chung ph i nhỏ (Fe2O3 < 0,2% – 0,3%)
Trang 19B ng 1 3 Tiêu chu n kỹ thu t c a Tràng th ch
STT Thông số k t uật theo tiêu chuẩn
D ng khoáng t nh n thườn α – Quac Dùng trong công ngh gốm s cần
ở d ng khoáng ổn ịnh (SiO2 > 95%) Có th dùng cát lo i ra từ t sét và cao lanh trong quá trình l c r a t p ch t
Vai trò c a cát: Là nguyên li u gầy khi thêm vào phối li u có tác dụng làm
c ng s n ph m m c, gi m thời gian s y, chống co rút Cát có nhi t nóng ch y cao kho ng 1710oC Cát dùng trong m c không chỉ có tác dụn tăn b n ơ a
s n ph m mà còn bổ sun ư ng SiO2 Hơn th n a cát còn là thành phần ơ n
u chỉnh h số giãn nở nhi t c ươn v m n n u n u gầy gi m co
s y, co nung v h t nư c c a m c
Tiêu chu n kỹ thu t c a cát:
Ngo i quan: d ng h t mịn, h t màu trắng
m < 5%
Thành phần h ơ n: hàm lư ng SiO2 ≥ 99
Trang 201.3.2.3 Ho t th ch
Công th c c u t o: 3MgO.4SiO2.H2O
Là m t lo i khoáng th ch d ng khối, có màu lục nh t, trắng xám hoặc vàng
ph t nâu Thành phần hóa ch y u là MgO và SiO2 B t Talc dùng trong men có tác dụn u chỉnh h số giãn nở nhi t
Mặt há n n p phần làm gi m nhi t nung c a s n ph m
1.3.2.4 S n phẩm ư u ị lo i ra (samot)
Là ph ph m hư nun ư c nghi n l i, thêm vào phối li u có tác dụng làm
gi m s o r t ồng thời t n dụng l i m t phần ph ph m nhằm ti t ki m
1.3.2.5 Canxi cacbonat (CaCO 3 )
ư c dùng nhi u trong s n xu t m n thườn ư ư v o dư i d ng CaCO3tinh khi t á v á ph n, dolomit, wolastonit, anortit
CaO là ch t ổn ịnh m n m tăn h u dày c a l p trung gian, chống
n t, bong men Tuy nhiên, CaO l như m là hay k t tinh trên b mặt men nên làm men mờ n n h n ư c dùng nhi u quá
1.3.2.6 Bari cacbonat (BaCO 3 )
hườn ư v o phối li u cung c p m tăn hố ư ng riêng
và kh năn h nên làm cho men sáng bóng
BaO v h m ư ng trên 0.3% mol làm c ng men và làm gi m kh năn t tinh
Tiêu chu n kỹ thu t:
Ngo i quan: d ng b t mịn, màu trắng sáng
Thành phần h ơ n BaO: 52 – 56%
M t khi nung: 40 – 44%
Trang 21V h m ƣ ng r t cao K t tinh thành nh ng tinh th silicat kẽm riêng bi t Men nhi u kẽm không b n axit
Ph liệu
1.3.3
1.3.3.1 STPP (Sodium tripoly phosphate)
ƣ c thêm vào tr c ti p t i khâu nghi n, là ch t tr nghi n
Khi nguyên li u ƣ c nghi n, trên b mặt h t xu t hi n liên k t hƣ o h
do h n hu nh hƣ ng k t dính l i v i nhau Quá trình nghi n ti p tụ ho n
h h thƣ c h t không còn nhỏ hơn ƣ c n năn ƣ ng cho quá trình nghi n lúc này chuy n th nh năn ƣ n phá vỡ nh ng liên k t m ƣ c hình thành
D ng b t hoặc d ng h t mịn màu trắng hoặc ngà
Công dụng: có tác dụn tăn ƣờng kh năn ám d nh a men khi phun và
Trang 232 CHƯƠ G 2: QUY TRÌ H CÔ G GHỆ
S đồ quy trình công nghệ s n xu t sứ vệ sinh
2.1.
Trang 24Thuyết minh quy trình công nghệ
hƣ t thì ti p tục x lý các thông số kỹ thu t ho t yêu cầu
Ở o n t o hình này, n u s n ph m h n t (ph ph m) thì ta cho qua
n o n ánh hồ phối li u v ơm v hầm khu y Còn n u t o h nh t yêu cầu
th m ho n th n m u o n hoàn thi n m c ta ph i ki m tra l i n u t
th m s y, còn n u h n t th m tr l ánh hồ phối li u v m hu y Sau quá trình s y ta ti p tục ki m tr v m ph i bụi
Ti p th o quá tr nh phun m n v s u m nun u h r hỏi lò nun t m s n ph m phân o i, ki m tra ch t ƣ ng s n ph m (KCS) N u t yêu cầu v tính ch t kỹ thu t th m n s u m nh p kho rồi tiêu thụ Còn n u s n ph m sau khi nung có hi n tƣ ng n t hoặc có nh n s s t h n t yêu cầu v kỹ thu t th m s a ngu i (các s n ph m hƣ hỏng nặn th m m ph
ph m) Các s n ph m sau khi s a ngu t m nun v m tra, n u t yêu cầu thì ta ti p tục nh p ho n n n u vẫn h n t thì nh p vào kho ph
ph m làm m nh nung (samot) t n dụng cho nh ng lần phối li u sau
Trang 25B ng 2 2 Thành phần phối li u c a men (Frit – F1) (%)
SiO2 Al2O3 Fe2O3 CaO MgO K2O Na2O B2O3 ZrO2 ZnO 59,50 8,50 0,68 5,50 4,22 2,70 7,40 4,30 7,00 1,50
Tính toán phối liệu
2.3.2
2.3.2.1 Phần xư s n phẩm
Thành phần Fe2O3 nhỏ hơn 1 m b o cho s n ph m sau khi nung không
su t hi n ốm n th nh phần h ƣơn n n ƣ ng oxit ki m chi m thành phần không cao, thành phần dẻo o m b o cho quá trình làm m c, s y và nung Trong công ngh s n xu t s v sinh gồm: s , bán s , Fajans L a ch n thành phần phối li u là bán s Vì làm s r t ắt ti n, còn theo thành phần phối li u c a
F j ns hút m l n hơn 5 h n ph h p cho s n ph m s v sinh Theo sách thầ ỗ Quang Minh – trang 145, t nhƣ s u:
Trang 26 Thành phần khố ƣ n t sét dẻo o nh tăn n so v i kho ng thành phần nêu ra ở tr n m b o ƣ ng dẻo cho s n ph m
Trang 27Suy ra: ∑
Nhiệt độ nóng ch y theo phối liệu đã ọn
Nhi t nóng ch y theo th c nghi m theo công th c Schuen:
Ai là thành phần phần trăm v αi là h số gi n nở nhi t c a oxit th i
Theo b ng 3.1 trang 89 – Sách kỹ thu t gốm s , Thầ ỗ Quang Minh
Trang 29%ZnO = 0,16%
Suy ra: ∑
Tính nhiệt độ nóng ch y theo phối liệu đã ọn
Nhi t nóng ch y theo th c nghi m theo công th c Schuen:
Tính toán nhi t nung: d a vào các h số kinh nghi m, ta ch n nhi t nhỏ
nh t m b o nhi t nung cho men ch y ra
V y: ch n nhi t nung cao nh t c a lò nung là: 12390C
Tính toán thời gian làm việc cho quy trình
2.3.4
Số ngày làm vi c cho mỗi khâu, mỗi thi t bị là khác nhau:
Trang 30Nlv = 365 – (n1 + n2 + n3)
V i: n1 ngày ch nh t tron năm
n2 ngày nghỉ lễ t t tron năm
2.3.4.2 Các khâu làm việc theo mẻ, không liên t c
Phối tr n nguyên li u, nghi n, sàng, khu y (ngày làm 3 ca 8 giờ)
Nlv = 365 – (54 + 11 + 0) = 300 ngày
Số giờ làm vi c: 300 × 8 × 3 = 7200 giờ
2.3.4.3 Các khâu làm việc liên t c, chỉ ưỡng
S y môc, nung s n ph m, v n chuy n s n ph m
Nlv = 365 – (0 + 0 + 15) = 350 ngày
Số giờ làm vi c: 350 × 8 × 3 = 8400 giờ
Suy ra số ư ng s n ph m ra lò trong 1 giờ: 750000/8400 = 89.29 s n ph m/h
V y xe goong sẽ ch a tối thi u 90 s n ph m cho 1 lần nung
Tính cân bằng vật ch t cho quy trình
2.3.5
nh èm hươn tr nh tính excel
Trang 323 CHƯƠ G 3: M Y GHIỀ BI GI OẠN
ưu đồ logic tính toán
3.1.
tính toán thi t k thi t máy nghi n bi trong quy trình s n xu t s v sinh
ƣ c h p ƣ ầu tiên ta xây d n ƣu ồ logic tính toán
D tr n ơ sở á ặ m c a quy trình công ngh s n xu t và tính ch t c a quá trình nghi n trong dây chuy n công ngh ƣu ồ ơ n ƣ c xây d n nhƣ trong hình
Trang 34C sở lý thuyết quá trì đập nghiền
max max
D I
Trang 35Từ t t nh ư c h số p nghi n theo công th c:
tb
tb
D I
d
3.2.1.4 Các yêu cầu đối vớ quá trì đập nghiền
ăn ư ng tiêu tốn ph i là nhỏ nh t, phụ thu c:
Chỉ p nghi n n m cần thi t, không nên nghi n quá yêu cầu h t
n mịn cần thi t thì tháo ra khỏi máy ngay
á quá tr nh p nghi n ph i hoàn toàn t do, không kèm theo các quá trình phụ há tron quá tr nh p nghi n
Khi cần m p nghi n l n thì ph i th c hi n quá tr nh p nghi n qua nhi u lần và s dụng nhi u lo i máy thích h p
: ư á v d ng b t mịn có dtb<1mm từ các khố á v n kích thư c vài chục m3
ta ph i th c hi n nhi u n o n: p thô v má p h m p mịn v má p búa, và cuối cùng là nghi n mịn v i máy nghi n bi
Dễ s a ch a và thay th các chi ti t bị hư hỏng trong máy
S n ph m thu ư c ph tươn ố ồn u v h thư c
Ph i có kh năn u chỉnh m p nghi n dễ dàng
Khi l a ch n máy cần ăn vào tính ch t v t li u cần p nghi n l a ch n máy thích h p
3.2.1.5 Phân lo i quá trình nghiền
Phân lo i theo chu trình làm việc:
Làm vi c theo chu trình hở, không có dòng hồi ưu
Làm vi c theo chu trình kín, có dòng hồ ưu