Nội dung bài giảng gồm: MỤC LỤC BÀI 1 KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ TÌM HIỂU BÀI TOÁN QUẢN LÝ BÁN HÀNG..............................................................................................................................4 1.1. KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG...............................................................................4 1.2. BÀI ĐẶC TẢ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ BÁN HÀNG...............5 BÀI 2. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG QUẢN LÝ BÁN HÀNG ......................................6 2.1. SƠ ĐỒ USECASE..................................................................................................6 2.1.1. Danh sách Actor................................................................................................7 2.1.2. Danh sách USECASE ......................................................................................7 2.3. PHÂN TÍCH QUẢN LÍ BÁN HÀNG....................................................................8 2.3.1. Sơ Đồ Lớp ..........................................................................................................8 2.3.1.1. Sơ đồ luồng hệ thống...................................................................................8 2.3.1.1. Sơ đồ lớp.....................................................................................................8 2.3.1.2. Danh sách các lớp đối tượng và quan hệ ....................................................9 2.3.2. Mô tả các lớp đối tượng ..................................................................................10 2.3.3. Sơ đồ chức năng hệ thống thông tin quản lý bán hàng ...................................11 BÀI 3. THIẾT KẾ VÀ CÀI ĐẶT HỆ THỐNG QUẢN LÝ BÁN HÀNG...............13 3.1. Thiêt kế các mô hình dữ liệu ................................................................................13 3.2. CHI TIẾT CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRONG SƠ ĐỒ VẬT LÝ...........................15 3.2.1. Bảng ghi chú.....................................................................................................15 3.2.2. Chi tiết các kiểu dữ liệu....................................................................................16 3.2.3. Cài đặt cơ sở dữ liệu.........................................................................................19 3.2.4. Sơ đồ cơ sở dữ liệu (database diagram) ...........................................................24 3.3. THIẾT KẾ KIẾN TRÚC QUẢN LÍ BÁN HÀNG .............................................25 3.3.1. Kiến trúc hệ thống ...........................................................................................25 3.3.2. Chi tiết thành phần trong hệ thống ..................................................................26 3.4. THIẾT KẾ GIAO DIỆN QUẢN LÍ BÁN HÀNG..............................................26 3.4.1. Thiết kế form hệ thống. ....................................................................................27 3.4.1.1. Mô hình ba lớp (3 layers) .........................................................................27 a) Xây dựng các Entity.................................................................................27 3 b) Lớp truy xuất dữ liệu (Data access layer)..................................................41 c) Lớp BUS....................................................................................................54 d) Lớp GUI.....................................................................................................64 BÀI 4 BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN PHẦN MỀM QUẢN LÝ BÁN HÀNG ......................................................................................................................................140 4.1. THIẾT KẾ, XÂY DỰNG VÀ TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG ........................140 4.2. KẾT QUẢ THỰC HIỆN ................................................................................140 4.3. HƢỚNG PHÁT TRIỂN .................................................................................140
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CÔNG NGHỆ VÀ NÔNG LÂM NAM BỘ
NGHỀ: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Địa chỉ: QL 1K, Phường Bình An, TX Dĩ An, Tỉnh Bình
Dương Email: it.svoctaf@gmail.com
[Lưu hành nội bộ]
Trang 2MỤC LỤC
BÀI 1 KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ TÌM HIỂU BÀI TOÁN QUẢN LÝ BÁN
HÀNG 4
1.1 KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG 4
1.2 BÀI ĐẶC TẢ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ BÁN HÀNG 5
BÀI 2 PHÂN TÍCH HỆ THỐNG QUẢN LÝ BÁN HÀNG 6
2.1 SƠ ĐỒ USE-CASE 6
2.1.1 Danh sách Actor 7
2.1.2 Danh sách USE-CASE 7
2.3 PHÂN TÍCH QUẢN LÍ BÁN HÀNG 8
2.3.1 Sơ Đồ Lớp 8
2.3.1.1 Sơ đồ luồng hệ thống 8
2.3.1.1 Sơ đồ lớp 8
2.3.1.2 Danh sách các lớp đối tượng và quan hệ 9
2.3.2 Mô tả các lớp đối tượng 10
2.3.3 Sơ đồ chức năng hệ thống thông tin quản lý bán hàng 11
BÀI 3 THIẾT KẾ VÀ CÀI ĐẶT HỆ THỐNG QUẢN LÝ BÁN HÀNG 13
3.1 Thiêt kế các mô hình dữ liệu 13
3.2 CHI TIẾT CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRONG SƠ ĐỒ VẬT LÝ 15
3.2.1 Bảng ghi chú 15
3.2.2 Chi tiết các kiểu dữ liệu 16
3.2.3 Cài đặt cơ sở dữ liệu 19
3.2.4 Sơ đồ cơ sở dữ liệu (database diagram) 24
3.3 THIẾT KẾ KIẾN TRÚC QUẢN LÍ BÁN HÀNG 25
3.3.1 Kiến trúc hệ thống 25
3.3.2 Chi tiết thành phần trong hệ thống 26
3.4 THIẾT KẾ GIAO DIỆN QUẢN LÍ BÁN HÀNG 26
3.4.1 Thiết kế form hệ thống 27
3.4.1.1 Mô hình ba lớp (3 layers) 27
a) Xây dựng các Entity 27
Trang 3b) Lớp truy xuất dữ liệu (Data access layer) 41
c) Lớp BUS 54
d) Lớp GUI 64
BÀI 4 BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN PHẦN MỀM QUẢN LÝ BÁN HÀNG 140
4.1 THIẾT KẾ, XÂY DỰNG VÀ TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG 140
4.2 KẾT QUẢ THỰC HIỆN 140
4.3 HƯỚNG PHÁT TRIỂN 140
TÀI LIỆU THAM KHẢO 142
Trang 4Bài 1
KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ TÌM HIỂU BÀI TOÁN
QUẢN LÝ BÁN HÀNG
1.1 KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG
a Tìm hiểu đơn vị cần quản lý hệ thống thông tin
- Lịch sử đơn vị: Đơn vị là công ty TNHH, công ty liên doanh,…
- Lĩnh vực hoạt động: Hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin…
- Quy mô đơn vị: Quy mô về lĩnh vực kinh doanh sản xuất…
- Nhiệm vụ, quyền hạng mỗi nhân sự
- Các yếu tố khác liên quan đến hệ thống quản lý
b Nghiệp vụ quản lý của đơn vị
- Phương thức quản lý bán hàng
- Tài liệu quản lý bán hàng
- Các file, biểu mẫu liên quan việc quản lý bán hàng
c Yêu cầu hệ thống quản lý
- Tiếp nhận yêu cầu quản lý của đơn vị
- Tiếp nhận tài liệu yêu cầu quản lý của đơn vị
- …
Trang 51.2 BÀI ĐẶC TẢ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ BÁN HÀNG
Công ty TNHH Mạnh Nguyễn chuyên kinh doanh mặt hàng công nghệ thông tin với qui mô lớn Yêu cầu thực tiễn công ty cần có hệ thống quản lý việc mua bán tự động trên máy tính Hệ thống có hai chức năng chính là mua và bán Chức năng mua
và bán ghi nhận quá trình giao thương giữa công ty và khách hàng, nhà cung cấp và công ty Hợp đồng mua bán thể hiện thông qua đơn đặt hàng (Hóa đơn đặt hàng) Đại diện mua hàng có thể giao dịch cùng đại diện bên bán tại mỗi hóa đơn là giống nhau Mỗi hóa đơn có nhiều mặt hàng và mỗi mặt hàng có thể thuộc nhiều hóa đơn Cùng một mặt hàng nhưng giá bán có thể là khác nhau trên mỗi hóa đơn
Thông tin cần quản lý của nhân viên mua bán hàng như sau: Tên nhân viên, ngày sinh, địa chỉ, điện thoại, ngày làm việc, lương cơ bản và tiền phụ cấp Khách hàng cần quản lý: Tên giao dịch, tên công ty, địa chỉ, điện thoại, email, số fax khách hàng nếu có Đại diện nhà cung cấp được quản lý: Tên nhà cung cấp (Tên người đại diện), tên công ty, địa chỉ, điện thoại, email và số fax Mỗi mặt hàng có số lượng cụ thể trong kho Cần quản lý thêm cho mặt hàng như sau: Đơn vị tính, giá niêm yết mua và bán
Khi đặt hàng người mua và người bán thống nhất ngày giao hàng Trường hợp hàng chưa kịp giao có thể thống nhất thêm ngày chuyển hàng Tất yếu cần quản lý ngày đặt hàng Ta quản lý thêm nơi giao hàng và mức thuế cho mỗi hóa đơn
Mỗi mặt hàng có lượng bán nhất định và được quản lý tại bảng chi tiết hóa đơn Số lượng bán không được vượt quá lượng tồn mỗi mặt hàng
Hệ thống được sử dụng bởi nhiều người thông qua việc xác lập tài khoản Cần bảo mật cũng như phân quyền cho hệ thống thông tin quản lý bán hàng
Trang 72.1.1 Danh sách Actor
Các Actor trong hệ thống quản lí bán hàng được thống kê như bảng dưới
1 Admin - Có quyền cao nhất trong hệ thống
-Có quyền quản lí các chức năng cập nhật dữ liệu, thống kê báo cáo, tra cứu cho hệ thống
3 Các đối tượng khác - Các đối tượng còn lại ngoài admin và quản lí
Đổi mật khẩu, họ tên, tài khoản mới
3 Quản lí người dung Phân quyền người dùng, xóa tài khoản…
4 Cập nhật thông tin khách
hàng
Thêm, xóa, sửa thông tin một khách hàng
5 Cập nhật thông tin nhân viên Thêm, xóa, sửa thông tin nhân viên
6 Cập nhật thông tin nhà cung
cấp
Thêm, xóa, sửa nhà cung cấp
7 Cập nhật mặt hàng Thêm, xóa, sửa mặt hàng
Trang 88 Cập nhật hóa đơn bán Thêm, xóa, sửa hóa đơn bán
9 Cập nhật hóa đơn mua Thêm, xóa, sửa hóa đơn mua
10 Cập nhật chi tiết hóa đơn bán Thêm, xóa, sửa chi tiết hóa đơn bán
11 Cập nhật chi tiết hóa đơn
Trang 9
2.3.1.2 Danh sách các lớp đối tƣợng và quan hệ
Các đối tượng và quan hệ giữa các đối tượng được thống kê như sau:
STT Tên lớp/quan hệ Ghi chú
1 KhachHang Lưu thông tin của tất cả khách hàng trong
công ty
2 NhanVien Lưu thông tin về các nhân viên trong công ty
3 NhaCungCap Lưu thông tin nhà cung cấp
4 MatHang Lưu thông tin mặt hàng
5 HoaDonBan Lưu thông tin hóa đơn bán
6 HoaDonMua Lưu thông tin hóa đơn mua
7 ChiTietHoaDonBan Cho biết thông tin chi tiết về hóa đơn bán
8 ChiTietHoaDonMua Cho biết thông tin chi tiết về hóa đơn mua
Hinh 2 Sơ đồ lớp
Trang 10Cho biết thông tin của khách hàng
sửa
MaNV, TenNV, NgaySinh, DiaChi, DienThoai, NgayLV, LuongCB, PhuCap
Cho biết thông tin nhân viên
3 NhaCungCap Thêm,xóa,
sửa
MaNCC, TenNCC, TenCT, DiaChi, DienThoai, Email, Fax
Cho biết thông tin nhà cung cấp
Thông tin hóa đơn bán
p
Cho biết thông tin hóa đơn mua
7 NguoiDung Thêm,xóa,
sửa
HoTen, UserName, Pass_Word, Quyen
Cho biết thông tin
Trang 11người dùng
8 ChiTietHoaDonB
an
Thêm,xóa,sửa
SoHoaDon, MaH, SoLuong, DonGia
HoaDonBan, MatHang
Cho biết chi tiết hóa đơn bán
9 ChiTietHoaDon
Mua
Thêm,xóa,sửa
SoHoaDon, MaH, SoLuong, DonGia
HoaDonMua, MatHang
Chi tiết hóa đơn mua
2.3.3 Sơ đồ chức năng hệ thống thông tin quản lý bán hàng
Hình Sơ đồ chức năng quản lý
Trang 12Quá trình phân tích hệ thống thông tin cần HSSV phải nắm và thiết kế được sơ
đồ chức năng hệ thống quản lý bán hàng Đơn vị cần quản lý các chức năng như hình trên: Chức năng quản lý sao lưu, phục hổi dữ liệu, chức năng người dùng, chức năng quản lý người dùng, chức năng cập nhật hệ thống thông tin, chức năng thống kê báo cáo, chức năng tra cứu Việc nắm rõ các chức năng sẽ góp phần thành công cho người thực hiện dự án
Trang 13Bài 3
THIẾT KẾ VÀ CÀI ĐẶT HỆ THỐNG QUẢN LÝ BÁN
HÀNG
3.1 Thiêt kế các mô hình dữ liệu
a) Mô hình quan niệm dữ liệu (Conceptual Data Model)
Tiếp sau việc phân tích là thiết kế HTTTQL HSSV cần nắm và thiết kế được
mô hình quan niệm dữ cho hệ thống Mô hình thể hiện được các thực thể, mối kết hợp
và đảm bảo chuẩn hóa cơ sở dữ liệu
Trang 14Hình Mô hình quan niệm dữ liệu (Conceptual data model)
b) Mô hình dữ liệu logic
Mô hình dữ liệu logic thể hiện các ràng buộc khóa ngoại giữa các thực thể và được thiết kế vào trong các thực thể và cả trong các mối kết hợp Điều này giúp người làm dự án quản lý được tốt hơn về hệ thống
c) Mô hình dữ liệu vật lý
Trên mô hình dữ liệu vật lý thể hiện được kiểu dữ liệu của các thuộc tính thực thể Người làm dự án nắm được dung lượng dữ liệu hệ thống thông qua các kiểu dữ liệu này Mô hình dữ liệu vật lý còn thể hiện ràng buộc khoá ngoại rõ ràng hơn các mô hình dữ liệu trước Mô hình này là bước chuẩn bị để cài đặt
Hinh 3 Sơ đồ logic
Trang 16tự viết tắt, viết hoa tất cả các kí tự, viết không khoảng trắng giữa các kí tự…
3.2.2 Chi tiết các kiểu dữ liệu
1) Nhanvien
1 MaNV varchar(20) Không được null
2 TenNV nvarchar(50) Không được phép null
3 NgaySinh datetime Được phép null
4 DiaChi nvarchar(50) Được phép null
5 DienThoai nvarchar(20) Được phép null
5 HoaDonBan Hóa đơn bán
6 HoaDonMua Hóa đơn mua
7 ChiTietHoaDonBan Chi tiết hóa đơn bán
8 ChiTietHoaDonMua Chi tiết hóa đơn mua
9 User Người dùng hệ thống
Trang 172) KhachHang
3) MatHang
4) NhaCungCap
Trang 186 Fax nvarchar(30) Được null
5) HoaDonBan
6) HoaDonMua
7) ChiTietHoaDon
Ban
Trang 19STT Thuộc tính Kiểu Ghi chú
null
8)ChiTietHoaDonMua
null
9)User
3.2.3 Cài đặt cơ sở dữ liệu
Để tạo lập cơ sở dữ liệu trên SQL Server ta có thể dùng mã lệnh
Transact-SQL (T-Transact-SQL) hoặc dùng chức năng Design của Transact-SQL Server
Cách 1: Microsofe SQL Server Management Studio New Query
Trang 20 Cách 2: Objec Explorer Tên CSDL nhấn chuột phải lên Table New Table…
a) Tạo bảng User
CREATE TABLE [dbo].[User](
CONSTRAINT [PK_User] PRIMARY KEY CLUSTERED
CREATE TABLE [dbo].[NhanVien](
[NgaySinh] [datetime] NULL,
[NgayLV] [datetime] NULL,
[LuongCB] [float] NULL,
[PhuCap] [float] NULL,
CONSTRAINT [PK_NhanVien] PRIMARY KEY CLUSTERED
CREATE TABLE [dbo].[NhaCungCap](
CONSTRAINT [PK_NhaCungCap] PRIMARY KEY CLUSTERED
(
Trang 21) WITH ( PAD_INDEX = OFF , STATISTICS_NORECOMPUTE = OFF , IGNORE_DUP_KEY OFF , ALLOW_ROW_LOCKS = ON , ALLOW_PAGE_LOCKS = ON ) ON [PRIMARY]
GO
d) Tạo bảng MatHang
CREATE TABLE [dbo].[MatHang](
[SoLuong] [bigint] NULL,
[GiaMua] [float] NULL,
[GiaBan] [float] NULL,
CONSTRAINT [PK_MatHang] PRIMARY KEY CLUSTERED
CREATE TABLE [dbo].[KhachHang](
CONSTRAINT [PK_KhachHang] PRIMARY KEY CLUSTERED
CREATE TABLE [dbo].[HoaDonMua](
[SoHoaDon] [bigint] NOT NULL,
[NgayDH] [datetime] NULL,
[NgayGH] [datetime] NULL,
[NgayCH] [datetime] NULL,
[Thue] [float] NULL,
Trang 22CONSTRAINT [PK_HoaDonMua] PRIMARY KEY CLUSTERED
CREATE TABLE [dbo].[HoaDonBan](
[SoHoaDon] [bigint] NOT NULL,
[NgayDH] [datetime] NULL,
[NgayGH] [datetime] NULL,
[NgayCH] [datetime] NULL,
[Thue] [float] NULL,
CONSTRAINT [PK_HoaDonBan] PRIMARY KEY CLUSTERED
CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonMua](
[SoHoaDon] [bigint] NOT NULL,
[SoLuong] [bigint] NULL,
[DonGia] [float] NULL,
CONSTRAINT [PK_ChiTietHoaDonMua] PRIMARY KEY CLUSTERED
CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonBan](
[SoHoaDon] [bigint] NOT NULL,
[SoLuong] [bigint] NULL,
[DonGia] [float] NULL,
CONSTRAINT [PK_ChiTietHoaDonBan] PRIMARY KEY CLUSTERED
Trang 23j) Tạo ràng buộc khóa ngoại cho các bảng
ALTER TABLE [dbo].[HoaDonMua] WITH CHECK ADD CONSTRAINT
REFERENCES [dbo].[NhaCungCap] [MaNCC])
GO
ALTER TABLE [dbo].[HoaDonMua] CHECK CONSTRAINT [FK_HoaDonMua_NhaCungCap]
GO
ALTER TABLE [dbo].[HoaDonMua] WITH CHECK ADD CONSTRAINT
REFERENCES [dbo].[NhanVien] [MaNV])
GO
ALTER TABLE [dbo].[HoaDonMua] CHECK CONSTRAINT [FK_HoaDonMua_NhanVien]
GO
ALTER TABLE [dbo].[HoaDonBan] WITH CHECK ADD CONSTRAINT
REFERENCES [dbo].[KhachHang] [MaKH])
GO
ALTER TABLE [dbo].[HoaDonBan] CHECK CONSTRAINT [FK_HoaDonBan_KhachHang]
GO
ALTER TABLE [dbo].[HoaDonBan] WITH CHECK ADD CONSTRAINT
REFERENCES [dbo].[NhanVien] [MaNV])
GO
ALTER TABLE [dbo].[HoaDonBan] CHECK CONSTRAINT [FK_HoaDonBan_NhanVien]
GO
ALTER TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonMua] WITH CHECK ADD CONSTRAINT
REFERENCES [dbo].[HoaDonMua] [SoHoaDon])
GO
ALTER TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonMua] CHECK CONSTRAINT
[FK_ChiTietHoaDonMua_HoaDonMua]
GO
ALTER TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonMua] WITH CHECK ADD CONSTRAINT
REFERENCES [dbo].[MatHang] [MaH])
GO
ALTER TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonMua] CHECK CONSTRAINT
[FK_ChiTietHoaDonMua_MatHang]
Trang 24GO
ALTER TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonBan] WITH CHECK ADD CONSTRAINT
REFERENCES [dbo].[HoaDonBan] [SoHoaDon])
GO
ALTER TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonBan] CHECK CONSTRAINT
[FK_ChiTietHoaDonBan_HoaDonBan]
GO
ALTER TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonBan] WITH CHECK ADD CONSTRAINT
REFERENCES [dbo].[MatHang] [MaH])
GO
ALTER TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonBan] CHECK CONSTRAINT
[FK_ChiTietHoaDonBan_MatHang]
GO
3.2.4 Sơ đồ cơ sở dữ liệu (database diagram)
Tạo Database Diagram thể hiện các thực thể, mối quan hệ giữa các thực thể như sau: Object Explorer chuột phải lên Database Diagrams New Database Diagrams
Add Table Ta add tất cả các table liên quan và tạo quan hệ giữa chúng
Hinh 4 Database Diagram
Trang 253.3 THIẾT KẾ KIẾN TRÚC QUẢN LÍ BÁN HÀNG
3.3.1 Kiến trúc hệ thống
Kiến trúc hệ thống quản lí bán hàng gồm 3 bộ phận chính: Server, Admin, Client Kiến
trúc đã phân cấp chức năng lưu trữ, quản lí, thao tác dữ liệu
Hinh 5 Kiến trúc hệ thống
OGSWebService Web Service
OGSDatabaseManager Quản lý database
Client-Quản lý Người quản lí hệ thống
Client-Admin Người có quyền cao nhất trong hệ thống
Trang 263.3.2 Chi tiết thành phần trong hệ thống
Hệ thống quản lí bán hàng cần có các giao diện bảo mật, các giao diện truy xuất – cập nhật dữ liệu trên CSDL Phục vụ in ấn, báo cáo ta cần xây dưng các Report Form (Giao diện báo cáo) Hệ thống thông tin quản lý còn có chức năng sao lưu, phục hồi dữ liệu
3.4 THIẾT KẾ GIAO DIỆN QUẢN LÍ BÁN HÀNG
Chương trinh quản lí bán hàng có các chức năng chính như: Phân quyền, quản
lý khách hàng, hóa đơn bán, hóa đơn mua, chi tiết hóa đơn bán, chi tiết hóa đơn mua Ngoài chức năng lưu trữ hệ thống còn đáp ứng nhu cầu tìm kiếm, thống kê báo cáo của người dùng như: Tra cứu khách hàng, tra cứu hóa đơn bán mua
1 Đăng nhập Để đăng nhập vào hệ thống
2 Màn hình chính Chứa các chức năng của phần mềm
3 Tạo và phân quyền Để tạo tài khoản và tạo quyền truy xuất hệ thống
4 Đổi mật khẩu Để sửa đổi mật khẩu cho người dùng hệ thống
5 Khách hàng Để thêm , xóa, sửa thông tin về khách hàng
6 Nhân viên Để thêm, xóa, sửa thông tin của nhân viên
8 Nhà cung cấp Thêm, xóa, sửa thông tin nhà cung cấp
9 Mặt hàng Để thêm, xóa, sửa mặt hàng
10 Hóa đơn bán Để thêm, xóa, sửa hóa đơn bán
11 Hóa đơn mua Để thêm, xóa, sửa hóa đơn mua
12 Chi tiết hóa đơn bán Để thêm, xóa chi tiết hóa đơn bán
13 Chi tiết hóa đơn mua Để thêm, xóa, sửa chi tiết hóa đơn mua
14 Tra cứu thông tin khách
hàng
Thông tin khách hàng
Trang 2715 Tra cứu thông tin hóa đơn
bán
Thông tin hóa đơn bán
16 Tra cứu hóa đơn mua Thông tin việc mua của đơn vị quản lý
17 Báo cáo hóa dơn mua In ấn, xuất file thông tin mua của đơn vị
18 Báo cáo hóa đơn bán In ấn, xuất file thông tin bán của đơn vị
private string _HoTen;
public string HoTen
{
get { return _HoTen; }
set { _HoTen = value; }
}
private string _UserName;
public string UserName
{
get { return _UserName; }
set { _UserName = value; }
}
private string _Pass_Word;
Trang 28public string Pass_Word
{
get { return _Pass_Word; } set { _Pass_Word = value; } }
private string _Quyen;
public string Quyen
{
get { return _Quyen; }
set { _Quyen = value; }
}
private string _UserNameMoi;
public string UserNameMoi
{
get { return _UserNameMoi; } set { _UserNameMoi = value; } }
private string _Pass_WordMoi;
public string Pass_WordMoi
{
get { return _Pass_WordMoi; } set { _Pass_WordMoi = value; } }
Trang 29namespace Entity
{
public class En_KhachHang
{
private string _MaKH;
private string _TenGD;
public string TenGD
{
get { return _TenGD; } set { _TenGD = value; } }
public string MaKH
{
get { return _MaKH; } set { _MaKH = value; } }
private string _TenCT;
public string TenCT
{
get { return _TenCT; } set { _TenCT = value; } }
private string _DiaChi;
public string DiaChi
{
get { return _DiaChi; } set { _DiaChi = value; } }
private string _DienThoai; public string DienThoai
{
Trang 30get { return _DienThoai; } set { _DienThoai = value; } }
private string _Email;
public string Email
{
get { return _Email; }
set { _Email = value; } }
private string _Fax;
public string Fax
{
get { return _Fax; }
set { _Fax = value; }
private string _MaNV;
public string MaNV
{
get { return _MaNV; }
set { _MaNV = value; }
Trang 31}
private string _TenNV;
public string TenNV
{
get { return _TenNV; }
set { _TenNV = value; } }
private string _NgaySinh;
public string NgaySinh
{
get { return _NgaySinh; } set { _NgaySinh = value; } }
private string _DiaChi;
public string DiaChi
{
get { return _DiaChi; } set { _DiaChi = value; } }
private string _DienThoai;
public string DienThoai
{
get { return _DienThoai; } set { _DienThoai = value; } }
private string _NgayLV;
public string NgayLV
{
get { return _NgayLV; } set { _NgayLV = value; } }
private float _LuongCB;
public float LuongCB
Trang 32{
get { return _LuongCB; } set { _LuongCB = value; } }
private float _PhuCap;
public float PhuCap
{
get { return _PhuCap; } set { _PhuCap = value; } }
private string _MaNCC;
public string MaNCC
{
get { return _MaNCC; } set { _MaNCC = value; } }
private string _TenNCC;
public string TenNCC
{
Trang 33get { return _TenNCC; } set { _TenNCC = value; } }
private string _TenCT;
public string TenCT
{
get { return _TenCT; }
set { _TenCT = value; } }
private string _DiaChi;
public string DiaChi
{
get { return _DiaChi; } set { _DiaChi = value; } }
private string _DienThoai;
public string DienThoai
{
get { return _DienThoai; } set { _DienThoai = value; } }
private string _Email;
public string Email
{
get { return _Email; }
set { _Email = value; } }
private string _Fax;
public string Fax
{
get { return _Fax; }
set { _Fax = value; }
}
}
Trang 34private string _MaH;
public string MaH
{
get { return _MaH; }
set { _MaH = value; }
}
private string _TenH;
public string TenH
{
get { return _TenH; }
set { _TenH = value; }
}
private Int64 _SoLuong;
public Int64 SoLuong
{
get { return _SoLuong; } set { _SoLuong = value; } }
private string _DonViTinh;
public string DonViTinh
{
get { return _DonViTinh; } set { _DonViTinh = value; }
Trang 35}
private float _GiaMua;
public float GiaMua
{
get { return _GiaMua; } set { _GiaMua = value; } }
private float _GiaBan;
public float GiaBan
{
get { return _GiaBan; } set { _GiaBan = value; } }
private Int64 _SoHoaDon;
public Int64 SoHoaDon
{
get { return _SoHoaDon; } set { _SoHoaDon = value; } }
private string _MaKH;
Trang 36public string MaKH
{
get { return _MaKH; } set { _MaKH = value; } }
private string _MaNV;
public string MaNV
{
get { return _MaNV; } set { _MaNV = value; } }
private string _NgayDH;
public string NgayDH
{
get { return _NgayDH; } set { _NgayDH = value; } }
private string _NgayGH;
public string NgayGH
{
get { return _NgayGH; } set { _NgayGH = value; } }
private string _NgayCH;
public string NgayCH
{
get { return _NgayCH; } set { _NgayCH = value; } }
private string _NoiGiao;
public string NoiGiao
{
get { return _NoiGiao; }
Trang 37set { _NoiGiao = value; } }
private float _Thue;
public float Thue
{
get { return _Thue; }
set { _Thue = value; } }
private Int64 _SoHoaDon;
public Int64 SoHoaDon
{
get { return _SoHoaDon; } set { _SoHoaDon = value; } }
private string _MaNCC;
public string MaNCC
{
get { return _MaNCC; } set { _MaNCC = value; } }
private string _MaNV;
Trang 38public string MaNV
{
get { return _MaNV; } set { _MaNV = value; } }
private string _NgayDH;
public string NgayDH
{
get { return _NgayDH; } set { _NgayDH = value; } }
private string _NgayGH;
public string NgayGH
{
get { return _NgayGH; } set { _NgayGH = value; } }
private string _NgayCH;
public string NgayCH
{
get { return _NgayCH; } set { _NgayCH = value; } }
private string _NoiGiao;
public string NoiGiao
{
get { return _NoiGiao; } set { _NoiGiao = value; } }
private float _Thue;
public float Thue
{
get { return _Thue; } set { _Thue = value; }
Trang 39private Int64 _SoHoaDon;
public Int64 SoHoaDon
{
get { return _SoHoaDon; } set { _SoHoaDon = value; } }
private string _MaH;
public string MaH
{
get { return _MaH; }
set { _MaH = value; }
}
private Int64 _SoLuong;
public Int64 SoLuong
{
get { return _SoLuong; } set { _SoLuong = value; } }
private float _DonGia;
public float DonGia
{
Trang 40get { return _DonGia; } set { _DonGia = value; } }
private Int64 _SoHoaDon;
public Int64 SoHoaDon
{
get { return _SoHoaDon; } set { _SoHoaDon = value; } }
private string _MaH;
public string MaH
{
get { return _MaH; }
set { _MaH = value; }
}
private Int64 _SoLuong;
public Int64 SoLuong
{
get { return _SoLuong; } set { _SoLuong = value; } }
private float _DonGia;