1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

IELTS speaking topic work ielts nguyenhuyen

2 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 129,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I don't need to go to the office every day, which is great because I don't want to waste hours getting stuck in traffic jams on the way to and from work: Nó cho tôi cơ hội làm việc tại

Trang 1

IELTS SPEAKING TOPIC WORK

Dưới đây là một số từ vựng, cấu trúc và ý tưởng để trả lời cho một số câu hỏi trong IELTS Speaking chủ đề Work

Lý do chọn/thích một công việc nào đó:

It gives me the chance to meet different people/ learn practical skills (communication/ problem-solving/ money management skills, ) and experience/ travel to different places/ explore different cultures: Nó mang lại cho tôi cơ hội gặp gỡ những người khác nhau / học các kỹ năng (kỹ năng giao

tiếp/ giải quyết vấn đề/ quản lý tiền bạc, ) và kinh nghiệm nghiệm thực tế / du lịch đến những nơi khác nhau / khám phá các nền văn hóa khác nhau

I chose this job because I have a passion for / I'm really interested in : Tôi chọn công việc này

bởi vì tôi có niềm đam mê cho / tôi thực sự thích

It gives me the chance to work from home, so I can have more time for my family I don't need to

go to the office every day, which is great because I don't want to waste hours getting stuck in traffic jams on the way to and from work: Nó cho tôi cơ hội làm việc tại nhà, vậy nên tôi có nhiều thời

gian cho gia đình hơn Tôi không cần đến công sở mỗi ngày, điều này thật là tuyệt vì tôi không muốn phí hàng giờ bị kẹt xe trên đường đi làm và về nhà

My job is great I've learned an enormous amount over the past 2 years I've learned how to deal with difficult customers more effectively/ how to manage my budget better/ how to work as a team/ how to make wiser decisions/ how to think more logically/ how to cope with stress more effectively/ : Công việc của tôi rất tuyệt vời Tôi đã học được rất nhiều trong vòng 2 năm trở lại đây

Tôi đã học cách làm việc với các khách hàng khó tính sao cho hiệu quả hơn/ làm sao để quản lý tài chính tốt hơn/ làm việc theo nhóm/ ra quyết định khôn khéo hơn/ suy nghĩ logic hơn/ đối phó với căng thẳng hiệu quả hơn

Lý do không thích một công việc nào đó

It's too demanding I have to work at least 14 hours a day, which makes me stressed and

exhausted: Nó quá đòi hỏi Tôi phải làm việc ít nhất 14 giờ một ngày, điều đó làm tôi căng thẳng và

kiệt sức

I have no passion for , I chose it just because it allows me to work from home/ it's quite flexible/ it's secure/ my parents wanted me to pursue this career path: Tôi không có niềm đam mê cho , tôi

đã chọn nó chỉ vì nó cho phép tôi làm việc ở nhà / nó khá linh hoạt / nó an toàn / cha mẹ tôi muốn tôi theo đuổi con đường sự nghiệp này

I don't love what I'm doing You know, going to the office every day, doing the same sequence of tasks over and over again, oh, it's so boring I'm thinking of quitting to switch to a job that is a bit more challenging and will make me more excited: Tôi không thích những gì tôi đang làm Bạn biết

đấy, đi đến văn phòng mỗi ngày, làm cùng một chuỗi các công việc lặp đi lặp lại, ồ, thật là nhàm chán Tôi đang nghĩ đến việc bỏ việc để chuyển sang một công việc thử thách hơn một chút và sẽ khiến tôi phấn khích hơn

Trang 2

It cannot secure me a stable income/ the paycheck barely covers my bills/ I'm underpaid and overworked: Nó không thể đảm bảo cho tôi một thu nhập ổn định / tiền lương hầu như không đủ chi

trả các hóa đơn của tôi / tôi làm việc lương thì thấp mà phải làm việc quá sức

I feel like I'm unappriciated/ my work goes unnoticed: Tôi cảm thấy như tôi không được coi trọng /

công việc của tôi không được chú ý

Ngày đăng: 08/11/2018, 15:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w