1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐIỆN XOAY CHIỀU+ĐIỆN từ

15 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 726,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt lí thuyết: 1.Khái niệm dòng điện xoay chiều  Định nghĩa -Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian theo hàm cos hay sin của thời gian  Bi

Trang 1

ĐIỆN XOAY CHIỀU

I Tóm tắt lí thuyết:

1.Khái niệm dòng điện xoay chiều

Định nghĩa

-Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian (theo hàm cos hay sin của thời gian)

Biểu thức

0cos( )

i I= ω ϕt+ A

-Trong đó

+i: giá trị cường độ dòng điện xoay chiều tức thời(A) +I0 > 0: giá trị cường độ dòng điện cực đại của dòng điện xoay chiều + ,ω ϕ : là các hằng số.

+ω > 0 tần số góc + (ω ϕt+ ): pha tại thời điểm t +ϕ:Pha ban đầu

Chu kì

Tần số

1

2

T

ω π

= =

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều

-Định tính: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

-Định lượng:

+Giả sử khi t = 0 pháp tuyến nr của khung dây trùng với Từ thông qua khung dây tại thời điểm t là: φ =NBScosωt

+Từ thông biến thiên làm xuất hiện trong khung dây một suất điện động cảm ứng tức thời tại thời

dt

φ

+Với N,B,S ω là các đại lượng không đổi

=>Vậy suất điện động trong khung biến thiên điều hòa với tần số góc ω

Giá trị hiệu dụng

2.Các loại mạch điện xoay chiều

Đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần

-Nếu:u R =U0Rcosωt V( )⇒ =i R I0Rcosωt A( )

-Dòng điện và điện áp giữa hai đầu R cùng pha nhau

0

-Giản đồ vecto quay Fresnen

Đoạn mạch chỉ chứa tụ điện

2

u =U ωt V ⇒ =i I ωtA

2

i =I ωt Au =U ωt−π V

-Điện áp giữa hai đầu tụ điện chậm pha hơn cường độ dòng điện góc

2 π

2

C

Z

( )

f

π ω

Trang 2

-Biểu thức định luật Ohm 0C 0C C C

-Giảng đồ vector quay Fresnen

Đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần

2

u =U ωt V ⇒ =i I ωt−π A

2

i =I ωt Au =U ωtV

-Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm nhanh pha hơn cường độ dòng điện góc

2 π -Cảm kháng của đoạn mạch Z LL=2π fL( )Ω

-Biểu thức định luật Ohm 0 0

-Giản đồ vector quay Fresnen

Đoạn mạch RLC nối tiếp

-Sơ đồ mạch điện

-Nếu cho biểu thức u U= 0cosωt V( )⇒ =i I0cos(ω ϕt− )( )A

-Nếu cho biểu thức i I= 0cos( )( )ωt A ⇒ =u U0cos(ω ϕt+ )( )V

2

C

Z

-Cảm kháng của đoạn mạch Z LL=2π fL( )Ω

-Giảng đồ vector quay Fresnen

-Từ giản đồ vector ta có:

 U2 = UR2 + (UL - UC)2

0

 Tổng trở của đoạn mạch: Z = R2+(Z LZ C) ( )2 Ω

0

Cos

0

• Nếu ZL > ZC : thì ϕ >0, mạch có tính cảm kháng, u nhanh pha hơn i góc ϕ

• Nếu ZL < ZC : thì ϕ <0, mạch có tính dung kháng, u chậm pha hơn i góc ϕ

• Nếu ZL = ZC : thì ϕ =0, u cùng pha i, khi đó I Imax U

R

Hiện tượng cộng hưởng điện

ω

-Hệ quả của hiện tượng cộng hưởng điện

• Zmin = R => Imax = U/R

• cosϕ =1 => Pmax = I2.R

0

L

U r

C

U r

LC

U r

R

U r

I r

O

C

U uuu r

I

r

O

L

U uur

I

r

Trang 3

U1 N N2 U2

1

2

f

LC

π

=

3.Công suất của mạch điện xoay chiều

Biểu thức

-Công suất tiêu thụ trung bình của mạch điện P UIcos UI R I R2

Z

ϕ

-Mạch RLC nối tiếp công suất tiêu thụ trong mạch là công suất tiêu thụ trên điện trở R

Ý nghĩa hệ số công suất

-Hệ số công suất càng cao thì hiệu quả sử dụng điện năng càng cao Để tăng

hiệu quả sử dụng điện năng ta phải tìm mọi cách để làm tăng hệ số công suất

=>Mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng cosϕ =1

4.Biến áp và sự truyền tải điện năng

Các khái niệm

-Máy biến áp là thiết bị dùng thay đổi điện áp xoay chiều

-Nguyên tắc hoạt động: dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

-Cấu tạo: Gồm có hai phần:

+Lõi thép: bao gồm nhiều lá thép kĩ thuật điện mỏng được ghép xác với nhau, cách điện nhau tạo thành lõi thép

+Các cuộn dây quấn: Được quấn bằng dây quấn điện từ, các vòng dây của các cuộn dây được quấn trên lõi thép và cách điện với nhau Số vòng dây của các cuộn dây thường là khác nhau

Công thức

-Trong cuộn thứ cấp có dòng điện cảm ứng biến thiên điều hòa cùng tần số với dòng điện ở cuộn sơ cấp

k

+Nếu k < 1: thì máy hạ áp +Nếu k > 1: thì máy tăng áp -Bỏ qua hao phí điện năng trong máy thì công suất trong cuộn sơ cấp và thứ cấp là như nhau

U1I1 = U2I2 => 1 1 2

k

Giảm hao phí điện năng khi truyền tải điện năng đi xa

-Công suất hao phí khi truyền tải điện năng đi xa

Gọi Pphát : là công suất điện ở nhà máy phá điện cần truyền tải

Uphát : là điện áp ở hai đầu mạch I: cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây truyền tải R: điện trở tổng cộng của dây truyền tải

P phát = U phát I

=> Công suất hao phí trên đường dây truyền tải là

P haophí = I 2 R = R.P phát /U 2

phát

-Hai cách làm giảm hao phí trong quá trình truyền tải điện năng đi xa

+Giảm điện trở dây truyền tải bằng cách: R l

S

ρ

= Tăng tiết diện dây dẫn (Tốn kém vật liệu) Làm dây dẫn bằng các vật liệu có điện trở suất nhỏ => Không kinh tế

+Tăng điện áp trước khi truyền tải bằng cách dùng máy biến thế =>Đang được sử dụng rộng rãi

5.Máy phát điện xoay chiều một pha, ba pha.

Nguyên lí hoạt động

-Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Nguyên tắc cấu tạo máy phát điện xoay chiều một pha

-Phần cảm (Rôto): là phần tạo ra từ trường, là nam châm

Trang 4

B r 2 B

r

3

B r (1)

(2)

-Phần ứng (Stato): là phần tạo ra dịng điện xoay chiều, gồm các cuộn dây giống nhau cố định trên vịng trịn(Phần cảm cĩ bao nhiêu cặp cực thì phần ứng cĩ bấy nhiêu cuộn dây)

-Tần số dịng điện xoay chiều do máy phát điện xoay chiều phát ra là:

Nếu rơto quay độ với tốc n (vịng/giây) hoặc n (vịng/phút)thì

 =



; n (vòng/giay)

; n (vòng/phút) 60

f np np

+p: Số cặp cực của rơto +f: Tần số dịng điện xoay chiều(Hz)

Nguyên tắc cấu tạo máy phát điện xoay chiều ba pha

-Phần cảm ( Rơto) thường là nam châm điện

-Phần ứng (Stato) gồm ba cuộn dây giống hệt nhau quấn quanh trên lõi thép và

lệch nhau 1200 trên vịng trịn

Dịng điện xoay chiều ba pha

-Là một hệ thống gồm ba dịng điện xoay chiều cĩ cùng tần số, cùng biên độ,

nhưng lệch pha nhau 2

3

π Khi đĩ dịng điện xoay chiều trong ba cuộn dây là

1 0cos ( )

i =I ωt A , 2 0

2

3

i =I ωt− π A

2

3

i =I ωt+ π A

Mắc hình sao

-Gồm 4 dây trong đĩ cĩ ba dây pha và một dây trung hịa

-Tải tiêu thụ khơng cần đối xứng

-U d = 3.U p

-Id = Ip (tải đối xứng:I0 = 0)

Mắc hình tam giác

-Hệ thống gồm ba dây

-Tải tiêu thụ phải thật đối xứng

-I d = 3.I p

-Ud = Up

Ưu điểm dịng xoay chiều ba pha

-Tiết kiệm dây dẫn

-Dịng điện xoay chiều ba pha đối xứng cho hiệu suất cao hơn so với

dịng điện xoay chiều một pha

-Tạo ra từ trường quay dùng trong động cơ khơng đồng bộ ba pha dễ

dàng

Động cơ khơng đồng bộ

-Nguyên tắc hoạt động: dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường

quay

-Cấu tạo:Gồm hai phần:

+Stato giống stato của máy phát điện xoay chiều ba pha

+Rơto: hình trụ cĩ tác dụng giống như một cuộn dây quấn trên lõi thép

1 Các loại mạch điện xoay chiều.

A Mạch điện xoay chiều gồm ( Điện trở thuần R ) – ( Cuộn dây thuần cảm L ) – ( Tụ điện C )

- Sơ đồ:

- Định luật ơm :

I

Z

2

o o

U

U = I =I

Z : là tổng trở của mạch đv: Ω ; 2 2

Z = R + ZZ

A2

A3

A1

B1

B3

B2

A2

A1

A3

B1

N

S

L

Trang 5

- Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch : U

2 2

U = U + UU

- Viết biểu thức của điện áp và cường độ dòng điện:

- Góc ϕ được tính như sau:

0

B Mạch điện xoay chiều gồm ( Điện trở thuần R ) – ( Cuộn dây không thuần cảm L,r ) – ( Tụ điện C )

- sơ đồ:

- Định luật ôm :

I

Z

2

o o

U

Z : là tổng trở của mạch đv: Ω ; Z = (R r+ )2 +(Z LZ C)2

- Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch : U

2 2

U = U +U + UU

- Viết biểu thức của điện áp và cường độ dòng điện:

- Góc ϕ được tính như sau:

+ Nếu tan ϕ > 0 ⇒ U L > U C ⇒ Z L > Z C ⇒ ϕ > 0 mạch có tính cảm kháng i trễ hơn u một góc | ϕ u − ϕ |

+ Nếu tan ϕ < 0 ⇒ U L < U C ⇒ Z L < Z C ⇒ ϕ < 0 mạch có tính dung kháng i sớm hơn u một góc | ϕu − ϕ

C Mạch điện xoay chiều gồm ( Điện trở thuần R ) – ( Tụ điện C )

- Z : là tổng trở của mạch đv: Ω ; 2 2

C

Z = R +Z

- Viết biểu thức của điện áp và cường độ dòng điện: Dùng bảng 1

- Góc ϕ được tính như sau:

0

ϕ=− = − = − < mạch mạch có tính dung kháng i sớm hơn u một góc | ϕ u - ϕ |

- Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch : U

2 2

U = U +U

D Mạch điện xoay chiều gồm ( Điện trở thuần R ) – ( Cuộn dây không thuần cảm L,r )

Z : là tổng trở của mạch đv: Ω ; 2 2

Z = R r+ +Z

- Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch : U

U = (U R +U r)2 +U L2

- Viết biểu thức của điện áp và cường độ dòng điện: Dùng bảng 1

- Góc ϕ được tính như sau:

0

U

+ + + > 0 mạch có tính cảm kháng i trễ hơn u một góc | ϕu −ϕ |

L,r

- Nếu bài cho u = U 0 cos(ωt + ϕu ) (V) thì i = I 0 cos(ωt + ϕu −ϕ) (A)

- Nếu bài cho i = I0cos(ω t + ϕ i) (A) thì u = U0 cos(ωt + ϕi + ϕ) (V )

- Nếu bài cho u = U 0 cos(ωt + ϕu ) (V) thì i = I 0 cos(ωt + ϕu −ϕ) (A)

- Nếu bài cho i = I0cos(ω t + ϕ i) (A) thì u = U0 cos(ωt + ϕi + ϕ) (V )

Trang 6

E Mạch điện xoay chiều gồm ( Điện trở thuần R ) – ( Cuộn dây thuần cảm L )

Z : là tổng trở của mạch đv: Ω ; 2 2

L

Z = R +Z

- Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch : U 2 2

U = U +U

- Viết biểu thức của điện áp và cường độ dòng điện: Dùng bảng 1

- Góc ϕ được tính như sau:

0 0

U

ϕ = = = > 0 mạch có tính cảm kháng i trễ hơn u một góc | ϕ u − ϕ |

F Mạch điện xoay chiều chỉ gồm ( Cuộn dây không thuần cảm L,r )

Z : là tổng trở của mạch đv: Ω ; 2 2

L

Z = r +Z

Z L : là cảm kháng đv: Ω ; Z L = L.ω ;

- Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch : U 2 2

U = U +U

- Viết biểu thức của điện áp và cường độ dòng điện: Dùng bảng 1

- Góc ϕ được tính như sau:

0 0

U

ϕ = = = > 0 mạch có tính cảm kháng i trễ hơn u một góc | ϕ u − ϕ |

G Mạch điện xoay chiều chỉ gồm ( Cuộn dây thuần cảm L ) : mạch có tính cảm kháng

Z L : là cảm kháng đv: Ω ; Z L = L.ω

- Viết biểu thức của điện áp và cường độ dòng điện ( i trễ hơn u hoăc u sớm hơn i một góc

2

π )

+ Nếu bài cho u = U 0 cos(ωt + ϕu ) (V) thì i = I 0 cos(ωt + ϕu

2

π ) (A)

+Nếu bài cho i = I 0 cos(ωt + ϕi ) (A) thì u = U 0 cos(ωt + ϕi +

2

π ) (V)

H Mạch điện xoay chiều chỉ gồm ( Điện trở thuần R )

- Định luật ôm :

I

R

2

o

U

U U= = I =I

R : Điện trở thuần đv: ôm : Ω

- Viết biểu thức của điện áp và cường độ dòng điện ( u và i cùng pha ϕ u = ϕ i )

+ Nếu bài cho u = U0 cos( ω t + ϕ u) (V) thì i = I0 cos( ω t + ϕ u ) (A)

+ Nếu bài cho i = I0 cos( ω t + ϕ i) (A) thì u = U0 cos( ω t + ϕ i ) (V)

I Mạch điện xoay chiều chỉ gồm ( Tụ điện C )

- Định luật ôm :

C

U

I

Z

2

o

U

U U= = I =I

Z C : là dung kháng đv: Ω ; 1

C

Z

C

ω

=

- Viết biểu thức của điện áp và cường độ dòng điện ( i sớm hơn u hoăc u trễ hơn i một góc

2

π )

+ Nếu bài cho u = U 0 cos(ωt + ϕu ) (V) thì i = I 0 cos(ωt + ϕu +

2

π ) (A)

+Nếu bài cho i = I 0 cos(ωt + ϕi ) (A) thì u = U 0 cos(ωt + ϕi

2

π ) (V)

J Cộng hưởng điện.

- Trong mạch điện xoay chiều R – L – C khi xảy ra cộng hưởng điện thì : Z L =Z CL C .ω2 =1

R

C

Trang 7

lúc này u và i cùng pha và dòng điện hiệu dụng đạt cực đại max U

I I

R

- Nếu bài cho u = U0 cos( ω t + ϕ u) (V) Thì i = I0 cos( ω t + ϕ u ) (A) với I 0 = I max 2

K Máy biến áp :

Công thức máy biến áp: 1 1 2 1

U = E = I = N Trong đó:

U 1 ( là điện áp hiệu dụng ); E 1 ( suất điện động hiệu dụng ); I 1 ( cường độ hiệu dụng ); N 1 ( số vòng dây ) : của cuộn sơ cấp

U 2 ( là điện áp hiệu dụng ); E 2 ( suất điện động hiệu dụng ); I 2 ( cường độ hiệu dụng ); N 2 ( số vòng dây ) : của cuộn thứ cấp

L Truyền tải điện năng

- Công suất hao phí trong quá trình truyền tải điện năng:

2

os

truyen di truyen di

R P P

∆ = = R.I 2

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

1 Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=2 2cos100πt(A) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :

A I=4A B I=2,83A C I=2A D I=1,41A

2 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u=141cos100πt(V) Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là :

A U=141V B U=50Hz C U=100V D U=200V

3 Dòng điện xoay chiều giữa hai đầu của mạch điện có biểu thức i = 2cos120πt (A) Tần số của dòng điện đó là

4 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu

dụng :

5 Một mạng điện xoay chiều 220V-50Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu

thức của hiệu điện thế có dạng :

A u=220cos(50t) (V) B u=220cos(50πt) (V)

C u=220 2cos(100t) (V) D u=220 2cos(100πt) (V)

6 Dòng điện xoay chiều là:

A dòng điện có cường độ biến thiên theo thời gian

B dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian

D dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian

7 Trong 2s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz đổi chiều mấy lần?

8 Dòng điện xoay chiều có cường độ

=

6 50 sin

A Tần số dòng điện là 50 Hz B Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2 2A

9 Số đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ:

A giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

B giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

Trang 8

C giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

D giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.

10 So với điện áp, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm sẽ:

A Sớm pha hơn một góc

2

π

B trễ pha hơn một góc

2 π

C sớm pha hơn một góc

4

π

D trễ pha hơn một góc

4

π

11 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện:

A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có biểu thức I U

C

ω

=

B Dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận với tần số của tụ điện.

C điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn trễ pha

2

π

so với cường dộ dòng điện.

D điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha

2

π

so với cường dộ dòng điện

12 Đặt vào hai đầu tụ điện C=10 4

π

− (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz, dung kháng của tụ điện

là :

13 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/π(H) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100πt) V Cảm kháng của cuộn cảm là :

14 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng

của cuộn cảm sẽ:

15 Đặt vào hai đầu tụ điện C=10-4

π (F) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100πt) V Cường độ dòng điện qua tụ điện là :

16 Ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm L = 0,3π (H) có một điện áp xoay chiều u = 60 2cos (100πt) (V) Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là

A i = 2 cos (100πt + π2 )(A) B i = 2 2cos (100πt + π2 )(A)

17 Cường độ dòng điện chạy qua một tụ điện có biểu thức 1,5cos(100 )

6

(A) Biết tụ điện có điện dung

4

10

( )

π

= Điện áp tức thời giữa hai bản tụ có biểu thức:

3

6

(V)

6

3

(V)

18 Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu

mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là ;

A 160V B 80V. C 60V D 40V

Trang 9

19.Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp,cĩ R=30Ω, ZC =20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là:

A Z = W 50 B.Z = W 70 C.Z = 110 W D Z = 2500 W

20 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện C 10 4F

p

-= và cuộn cảm L 2( )H

p

nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều cĩ dạng u = 200sin100 p t (V) Cường

độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là:

A I = 2 A B I = 1,4 A C I = 1 A D I = 0,5 A

21 Một mạch điện gồm một tụ điện cĩ điện dung C = 200µF

π và một cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm là L

= 0,3H

π Nếu biểu thức cường độ dịng điện qua mạch là i = 10 2 sin100πt(A) thì biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu mạch là

A u = 200sin(100πt - π/2)(V) B u = 200sin(100πt + π/2)(V)

C u = 200 2 sin(100πt - π/2)(V) D u = 200 2 sin(100πt)(V)

22 Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L = 1/π (H) mắc nối tiếp với R = 100Ω Hiệu điện thế ở hai đầu mạch là u = 100 2 sin100πt (V) Biểu thức cường độ dịng điện trong mạch là

sin(100 )( )

4

A i= p t- p A

2

B i= p t+p A

4

C i= p t+p A

6

D i= p t- p A

23 Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết ZL =100 Ω và ZC =

giá trị:

A fo > f ; B fo < f ; C fo = f ; D không xác định

24 Một mạch điện xoay chiều RLC khơng phân nhánh Gĩc lệch pha ϕ của điện áp hai đầu mạch điện so với cường độ dịng điện được bởi:

A

1 tan

L C R

w

w

j = - B

1

C

w

= - C.

1 tan

2

L C R

w w

j = + D.

1 tan

L C R

w w

25 Chọn câu trả lời sai.

Trong mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh RLC Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì:

A UL-UC=0 B ZL=ZC C U= UR D Pmax=U/R

26 Trong mạch RLC nối tiếp thì tổng trở Z phụ thuộc:

A L, C và ω B R, L, C và ω C R, L, C D ω, R

27 Trong mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh RLC thì dịng điện nhanh pha hay chậm pha so với điện áp

của đoạn mạch phụ thuộc vào:

A R và C B L, C và ω C L và C D R, L, C và ω.

L

C

w

w

> của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp thì:

A Điện áp hai đầu điện trở thuần R đạt giá trị cực đại B Trong mạch cĩ cộng hưởng điện

C. Cường độ dịng điện chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch D Hệ số cơng suất cosϕ>1

29.Trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp với điện áp hai 2 đầu mạch điện khơng đổi, cường độ dịng điện đạt giá trị cực đại khi:

A f lớn nhất B f bé nhất C LC4 π 2 f 2 = 1 D.LCω = 1

cùc §Ĩ ph¸t ra dßng ®iƯn xoay chiỊu cã tÇn sè 50 Hz th× vËn tèc quay cđa r«to ph¶i b»ng

A.300 vßng/phĩt B.500 vßng/phĩt C 3000 vßng /phĩt D 1500

vßng/phĩt

31.Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên :

Trang 10

A.hiện tượng tự cảm B.hiện tượng cảm ứng điện từ

C.tác dụng của từ trường quay D.tác dụng của từ trường lên dịng điện

32.Rơto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm cĩ 8 cực Khi roto quay với tốc dộ 900 vịng/phút thì suất điện động do máy tạo ra cĩ tần số là :

A.60 Hz B.100Hz C.120Hz D.50Hz

33.Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:

A.Hiện tượng tự cảm B.Hiện tượng cảm ứng điện từ.

C.Khung dây quay trong điện trường D.Khung dây chuyển động trong từ trường

34.Chọn câu sai? Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động, suất điện động bên trong ba cuộn dây của stato

cĩ: A cùng biên độ B Cùng tần số C Lệch pha nhau 2

3

π rad D cùng pha

35 Nguyên tắc hoạt động của động cơ khơng đồng bộ dựa trên :

A.hiện tượng tự cảm B.hiện tượng cảm ứng điện từ

C.tác dụng của từ trường quay D cả B,C đúng

36 Một máy biến áp lý tưởng gồm cuộn sơ cấp cĩ N vịng, cuộn thứ cấp cĩ 1 N vịng Đặt vào hai đầu cuộn sơ2

cấp một điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng 1 U ở hai đầu cuộn thứ cấp thỏa mãn:2

A U2 <U 1 B 2 1 1

2

N

N

= C U2 >U 1 D 2 2 1

1

N

N

=

37 Một máy tăng thế cĩ tỉ số vịng dây giữa các cuộn sơ cấp N1 và thứ cấp N2 là 3.Biết cường độ và điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn sơ cấp là I1 =6A,U1 =120V.Cường độ và điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn thứ cấp là:

A 18A,40V B 18A,360V C 2A,360V D 2A,40V

38 Máy biến áp lí tưởng cĩ cuộn sơ cấp gồm 1000 vịng, cuộn thứ cấp gồm 50 vịng Điện áp hiệu dụng giữa hai

đầu cuộn sơ cấp là 220V Bỏ qua hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:

A.11V B.440V C.110V D.44V

39 Một máy biến áp cĩ số vịng cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là 2200 vịng và 120 vịng.Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều cĩu=220 2 cos(100 )( )πt v thì điện áp hiệu dụng giữa hai dầu cuộn thứ cấp để hở bằng : A.24 V B 17V C.12 V D 8,5 V

40 Một máy biến áp cĩ số vịng cuộn sơ cấp là 2200 vịng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V-50Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai dầu cuộn thứ cấp để hở bằng 6V.Số vịng của cuộn thứ cấp là :

A.42 vịng B.60 vịng C 85 vịng D.30 vịng

41 Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u= 200 2 sin ( 100 πt

-π/6) (V) và cường độ dòng điện qua mạch là: i = 2 2 sin ( 100 πt + π/6 ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiêu?

A 200 W B 400 W C 800 W D 100W

42 Chọn kết luận sai.Cơng suất tiêu thụ rong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp là:

A P=UIcosφ B.P=RI2 C.Cơng suất tức thời D.Cơng suất trung bình trong một chu kì

43 Trong các mạch điện xoay chiều sau, mạch nào khơng tiêu thụ điện năng?

A Điện trở R nối tiếp với tụ điện. B Mạch RLC nối tiếp khi xảy ra cộng hưởng điện

C Cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với tụ điện D Một cuộn dây cĩ điện trở nối tiếp với tụ điện

44 Đặt một điện áp xoay chiều u = 220 2 cos(100πt )(V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C khơng phân nhánh cĩ điện trở R =110Ω Khi hệ số cơng suất mạch ngồi lớn nhất thì cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là :

A 115W B 440W C.460W D 172,7W

45.Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp Nếu tần số của dịng điện xoay chiều qua mạch

tăng thì hệ số cơng suất mạch sẽ

A tăng B giảm C khơng đổi D đầu tiên giảm rồi sau đĩ tăng

46.Hệ số cơng suất của một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp bằng:

A RZ B Z L

Z C

R

Z D

C

Z Z

47.Hệ số cơng suất của 1 mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp với ZL=ZC :

A Bằng 0 B.Bằng 1 C.Phụ thuộc R D.Phụ thuộc

Ngày đăng: 06/11/2018, 07:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w