Đề thi
Trang 1Câu 1) Trình bày về vật liệu hạt dùng cho
đúc trong khuôn cát?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác định
kiểu độ xiên thành bên, hình
dáng lõi cho chi tiết ở hình vẽ
bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 630x500x250
γkim loại = 7 g/cm3
γcát = 1,6 g/cm3
Câu 1) Trình bày về vật liệu dính kết
dùng cho đúc trong khuôn cát?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác định
kiểu độ xiên thành bên, hình dáng
lõi cho chi tiết ở hình vẽ bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 400x400x160
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,6 g/cm3
Thời gian 90 phút (Không được phép sử dụng tài liệu)
Trưởng bộ môn
(Không được làm bẩn đề, nộp lại theo bài thi)
Đề số: 1
Thời gian 90 phút (Không được phép sử dụng tài liệu)
Trưởng bộ môn
(Không được làm bẩn đề, nộp lại theo bài thi)
Đề số: 2
Thời gian 90 phút (Không được phép sử dụng tài liệu)
Trưởng bộ môn
(Không được làm bẩn đề, nộp lại theo bài thi)
Đề số: 3
Thời gian 90 phút (Không được phép sử dụng tài liệu)
Trưởng bộ môn
(Không được làm bẩn đề, nộp lại theo bài thi)
Đề số: 4
Trang 2định kiểu độ xiên thành bên, hình dáng lõi cho chi tiết ở hình vẽ bên)
b) Tính lực đè khuôn cho
chi tiết đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 500x500x125
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,5g/cm3
Câu 1) Trình bày phơng pháp làm
khuôn trên máy dằn?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác
định kiểu độ xiên thành bên, hình dáng lõi cho chi tiết ở hình
vẽ bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 500x500x250
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,5g/cm3
Trang 3Câu 1) Trình bày các nguyên tắc chung
khi nấu luyện hợp kim màu ?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác định
kiểu độ xiên thành bên, hình
dáng lõi cho chi tiết ở hình vẽ
bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 320x250x200
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,5g/cm3
Câu 1 Trình bày tính chảy loãng, thiên
tích của kim loại và hợp kim đúc
?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác
định kiểu độ xiên thành bên,
hình dáng lõi cho chi tiết ở hình
vẽ bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 500x400x250
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,5g/cm3
Thời gian 90 phút (Không được phép sử dụng tài liệu)
Trưởng bộ môn
(Không được làm bẩn đề, nộp lại theo bài thi)
Đề số: 5
Thời gian 90 phút (Không được phép sử dụng tài liệu)
Trưởng bộ môn
(Không được làm bẩn đề, nộp lại theo bài thi)
Đề số: 6
Trang 4Câu 1 Trình bày tính co ngót, hòa tan
khí của kim loại và hợp kim đúc
?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác định
kiểu độ xiên thành bên, hình
dáng lõi cho chi tiết ở hình vẽ
bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 400x320x250
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,5g/cm3
Câu 1 Trình bày về vật liệu nấu gang ?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác định
kiểu độ xiên thành bên, hình dáng
lõi cho chi tiết ở hình vẽ bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 250x250x160
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,7g/cm3
(Không được làm bẩn đề, nộp lại theo bài thi)
Thời gian 90 phút (Không được phép sử dụng tài liệu)
Trưởng bộ môn
Đề số: 8
Trang 5Câu 1 Trình bày phơng pháp đúc trong
khuôn kim loại ?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác
định kiểu độ xiên thành bên, hình
dáng lõi cho chi tiết ở hình vẽ
bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 400x400x250
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,5g/cm3
Câu 1 Trình bày phơng pháp đúc áp
lực ?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác
định kiểu độ xiên thành bên, hình
dáng lõi cho chi tiết ở hình vẽ
bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 500x400x250
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,5g/cm3
Thời gian 90 phút (Không được phép sử dụng tài liệu)
Trưởng bộ môn
(Không được làm bẩn đề, nộp lại theo bài thi)
Đề số: 9
Thời gian 90 phút (Không được phép sử dụng tài liệu)
Trưởng bộ môn
(Không được làm bẩn đề, nộp lại theo bài thi)
Đề số: 10
Trang 6Câu 1 Trình bày về mục đích, chế độ
sấy và các phơng pháp sấy khuôn,
lõi ?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác định
kiểu độ xiên thành bên, hình dáng
lõi cho chi tiết ở hình vẽ bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 400x400x250
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,5g/cm3
Câu 1 Trình bày phơng pháp làm khuôn
trên máy vừa dằn vừa ép?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác định
kiểu độ xiên thành bên, hình
dáng lõi cho chi tiết ở hình vẽ
bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 500x400x250
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,5g/cm3
(Không được làm bẩn đề, nộp lại theo bài thi)
Thời gian 90 phút (Không được phép sử dụng tài liệu)
Trưởng bộ môn
Đề số: 12
Trang 7Câu 1 Trình bày phơng pháp làm
khuôn trên máy ép từ trên
xuống?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác
định kiểu độ xiên thành bên,
hình dáng lõi cho chi tiết ở hình
vẽ bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 500x400x250
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,5g/cm3
Câu 1 Khuyết tật vật đúc? Nêu cách
kiểm tra và sửa chữa?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác định
kiểu độ xiên thành bên, hình
dáng lõi cho chi tiết ở hình vẽ
bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 500x400x250
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,5g/cm3
Thời gian 90 phút (Không được phép sử dụng tài liệu)
Trưởng bộ môn
(Không được làm bẩn đề, nộp lại theo bài thi)
Đề số: 13
Thời gian 90 phút (Không được phép sử dụng tài liệu)
Trưởng bộ môn
(Không được làm bẩn đề, nộp lại theo bài thi)
Đề số: 14
Trang 8Câu 1 Trình bày phơng pháp đúc trong
khuôn mẫu chảy?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác
định kiểu độ xiên thành bên, hình
dáng lõi cho chi tiết ở hình vẽ
bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 400x320x160
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,7g/cm3
Câu 1 Trình bày phơng pháp đúc ly
tâm?
Câu 2.a) Chọn mặt phân khuôn, xác
định kiểu độ xiên thành bên, hình
dáng lõi cho chi tiết ở hình vẽ
bên
b) Tính lực đè khuôn cho chi tiết
đó
Biết: Kích thớc hòm khuôn trên
LxBxH = 400x400x160
γkim loại = 7g/cm3
γcát = 1,5g/cm3
(Không được làm bẩn đề, nộp lại theo bài thi)
Thời gian 90 phút (Không được phép sử dụng tài liệu)
Trưởng bộ môn
Đề số: 16