1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

1 THUYET MINH KHUNG

58 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG NGANG Nội dung: Thiết kế khung ngang trục 8 của một trụ sở cơ quan với mặt bằng và mặt cắt như hình vẽ.. Hệ khung chịu lực của công trình là một hệ khôn

Trang 1

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG NGANG

Nội dung: Thiết kế khung ngang trục 8 của một trụ sở cơ quan với mặt bằng và mặt cắt

như hình vẽ Địa điểm xây dựng TP.Tuy Hòa, Phú Yên

± 0.000

3600 3600

3600 3600

4000 3600

3300 3600

+ 3.600

3600 3600

3600 3600

4000 3600

3300 3600

Trang 2

+ 7.200

3600 3600

3600 3600

4000 3600

3300 3600

Trang 3

Cơ sở tính toán:

Quy chuẩn xây dựng Việt Nam

TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 5574-2012: Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế

Các tiểu chuẩn quy phạm hiện hành có liên quan

Quy trình tính toán thiết kế được thực hiện theo 7 bước sau:

1 Giới thiệu mô tả kết cấu:

Kết cấu chịu lực là hệ khung BTCT đổ toàn khối có liên kết cứng tại nút, liên kết giữa cột với móng được xem là ngàm tại mặt móng Hệ khung chịu lực của công trình là một hệ không gian, có thể xem được tạo nên từ những khung phẳng làm việc theo hai phương vuông góc với nhau hoặc đan chéo nhau

Tính toán hệ khung được thực hiện theo sơ đồ khung phẳng theo phương cạnh ngắn của công trình + hệ dầm dọc

Công trình khung bêtông cốt thép toàn khối 3 tầng, 3 nhịp Để đơn giản tính toán, tách khung phẳng trục 8, bỏ qua sự tham gia chịu lực của của hệ giằng móng và kết cấu tường bao che

Mặt bằng kết cấu dầm sàn được bố trí như trên hình vẽ sau:

2.Chọn vật liệu và sơ bộ chọn kích thước tiết diện các cấu kiện

2.1 Chọn vật liệu

a Bêtông

- Dùng bêtông có cấp độ bền B20 (tương đương M250)

- Khối lượng riêng:γbt =2500(daN m/ 3)

- Cường độ chịu nén tính toán: R b =115(daN cm/ 2)

S6 S6

S4 S4

S5 S5

D18

S3 S3

S1 S1

S2 S2

3600

700 3600

3600 3600

B

C D E

D13

Trang 4

- Cường độ chịu kéo tính toán: R bt =9(daN cm/ )

- Môđun đàn hồi: E = 2.7 10 ( × 5 daN cm / 2)

b C t thép

- Thép CI: ϕ< 10(mm)

+ Cường độ chịu nén, kéo tính toán: R s =R sc =2250(daN cm/ 2)

+ Cường độ chịu cắt khi tính toán cốt ngang: R sw =1750(daN cm/ 2)

+ Môđun đàn hồi: E = 2.1 10 ( × 6 daN cm / 2)

- Thép CII: ϕ≥ 10(mm)

+ Cường độ chịu nén, kéo tính toán: R s =R sc =2800(daN cm/ 2)

+ Cường độ chịu cắt khi tính toán cốt ngang: R sw =2250(daN cm/ 2)

+ Môđun đàn hồi: E = 2.1 10 ( × 6 daN cm / 2)

2.2 Ch n sơ b kích thước tiết diện

a Chọn chiều dày của sàn

Chiều dày của sàn được chọn dựa theo công thức:

Để thuận tiện cho thi công, các ô bản còn lại đều chọn chiều dày h b =100(mm)

Chọn chiều dày sênô h b =80(mm)

b Chọn kích thước tiết diện của dầm

Tiết diện các dầm, phụ thuộc chủ yếu vào nhịp dầm và độ lớn của tải trọng

Theo kinh nghiệm tiết diện dầm được chọn theo công thức:

+ h d 1 l

m

= (với dầm phụ m= 12÷20, dầm khung m = 8÷15)

+ b d =(0.3 0.5)÷ h d

Trang 5

k = 1.1÷1.5; Hệ số kể đến ảnh hưởng của mômen uốn, độ mảnh của cột, hàm

lượng cốt thép, lấy tùy thuộc vào vị trí của cột Khi ảnh hưởng của mômen là bé thì lấy k bé và ngược lại

2

b

R = daN cm : Cường độ chịu nén tính toán của bêtông

N: Lực dọc trong cột, được tính toán theo công thức gần đúng như sau:

2

xq

q: Tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông mặt sàn trong đó gồm tải trọng

thường xuyên và tạm thời trên bản sàn, trọng lượng dầm, tường, cột đem tính ra phân

bố đều trên sàn Thông thường với nhà có chiều dày sàn bé (10÷14)cm, có ít tường,

kích thước cột và dầm bé lấy q = (10 14) ÷ kN m / 2

Trang 6

S : Tổng diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét (xem hình vẽ)

- Kiểm tra về độ ổn định, đó là việc hạn chế độ mảnh λ

0

l b

λ = ≤λ = ( vớil0 = H , b: bề rộng tiết diện, H: chiều cao tầng)

Thực hiện chọn tiết diện cho cột trục C tầng 1 của khung trục 8

Với các cột còn lại việc chọn kích thước sơ bộ của tiết diện được thực hiện tương tự và thể hiện ở bảng sau:

B2 B1

B2/2 B2/2

B

C D

B1/2 B1/2

B2/2 B2/2

B

C D

B1/2 B1/2

Trang 7

B NG CH N TIẾT DIỆN CỘT KHUNG TRỤC 8

Trang 8

Khung được tính theo sơ đồ đàn hồi, để đơn giản lấy nhịp tính toán bằng nhịp kiến trúc Ta có sơ đồ tính:

4 X c định cá c loại t i tr ng tá c dụng lên khung

Trang 9

- Việc tính toán tải trọng vào khung được thể hiện theo hai cách:

+ Cách 1: Chưa quy đổi tải trọng (giữ nguyên dạng truyền tải)

+ Cách 2: Quy đổi tải trọng thành phân bố đều với hệ số quy đổi k

Với tải trọng phân bố tác có dạng hình thang Để quy đổi sang dạng tải trọng phân bố hình chữ nhật ta cần xác định hệ số chuyển đổi k như sau:

6.3

6.3

2.2

=

×

=

β k=1−2×0.3062+0.3063 =0.842Với tải trọng phân bố có dạng tam giác Để quy đổi sang dạng tải trọng

phân bố hình chữ nhật ta dùng hệ số chuyển đổi

g l

s

l1

q

Trang 10

c.1 ĩnh tải tầng 2, 3

TĨNH TẢI PHÂN BỐ - daN/m

Trang 11

TĨNH TẢI TẬP TRUNG - daN

Trang 12

11.87 6.5 6.082

6.08

0.946.5

th th

Tính toán tương tự cho nhịp CD, trong đoạn này tường có chiều cao trung bình bằng(

bỏ qua lổ cửa xem như một mảng tường đặc)

3 3

4.48

2.042.2

th th

4.91

0.915.4

th th

Trang 13

TĨNH TẢI PHÂN BỐ - daN/m

TĨNH TẢI TẬP TRUNG - daN

Trang 14

4.Thành sênô cao 0.4m, dày 80mm bằng BTCT

Trang 15

Sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung (biểu diễn theo cách 2):

SƠ ĐỒ TĨNH TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG ( daN; daN/m)

4.2 ác đ nh ho t tải đ ng tác dụng vào khung

Hoạt tải sử dụng được lấy theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995

a Hoạt tải đơn vị

Trang 16

b Tính trường hợp hoạt tải 1

Trang 18

HOẠT TẢI 1- TẦNG MÁI

Trang 19

c Tính trường hợp hoạt tải 2

Trang 21

HOẠT TẢI 2- TẦNG MÁI

Trang 22

Sơ đồ hoạt tải tác dụng vào khung (biểu diễn theo cách 2):

SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 1 TÁC DỤNG VÀO KHUNG (daN; daN/m)

SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 2 TÁC DỤNG VÀO KHUNG (daN; daN/m)

± 0.000 + 3.600 + 7.200 + 10.800

Trang 23

4.3 ác định hoạt tải gió tác dụng vào khung

Xác định theo TCVN 2737-1995, Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế

Công trình xây dựng tại thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, thuộc vùng gió III.B, có áp lực gió đơn vị ( Bảng 4 TCVN 2737-1995) là W0 =125(daN m/ 2)thuộc dạng địa hình B

Công trình cao dưới 40m nên ta chỉ xét đến tác dụng tĩnh của tải trọng gió

Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của tải trọng gió W có độ cao Z so với mốc chuẩn được xác định theo công thức:

0

W = W × × k c

Trong đó:

W0: giá trị của áp lực gió lấy theo bảng đồ phân vùng phụ lục D của tiêu chuẩn

k : Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao so với mốc chuẩn (xác định theo bảng G TCVN-2737-1995) và dạng địa hình (bảng 5 TCVN-2737-1995) c: Hệ số khí động (bảng 6 TCVN-2737-1995)

Phía đón gió c = +0.8 Phía khuất gió c = -0.6Tải trọng tính toán của gió truyền lên khung được tính theo công thức:

Tải trọng gió trên mái quy về lực tập trung đặt ở đầu cột Sđ, Sh

Để an toàn hệ số k lấy ở cao trình đỉnh mái tức là Z = 13.6(m) k 1.06

Hình dáng mái và hệ số khí động trên mái tham khảo bảng 6 của TCVN 2737 – 1995

+ Tỷ số 1 11.4

0.80914.1

Trang 24

Trị số S tính theo công thức sau:

SƠ ĐỒ GIÓ TÁC DỤNG VÀO KHUNG – GIÓ TRÁI (daN; daN/m)

SƠ ĐỒ GIÓ TÁC DỤNG VÀO KHUNG – GIÓ PHẢI (daN; daN/m)

331.1

753.5

+ 3.600 + 7.200 + 10.80

306.8 331.1

409.1 441.5

Trang 25

u (cột, dầm kh

ố liệu đầu vàbáo kích thư

efinition àFram

TABLE SectionName

Text C20x30C20x35D20x30D20x55

hai báo các trườ

u vào của chươ

h thước tiết diệ

rame Section

TABLE: Frame Se

TextB20B20

Text

TT HT1 HT2

rame Section Proper

Text Rectangular ctangular Rectangular Rectangular

Load Pattern

oad Pattern Definiti

Unitless1.10000

ể tính toán n

chưa tính nên ĩnh tải phải k

ties 01 - General

t3

m 0.30 0.35 0.30 0.55

attern Definition

efinitions SelfWtMult

Unitless 1.1

0

0

0

0

toán nội lực cho

nh nên khi khai b

Trang 29

S li u đầu ra của chương trình tính

Biểu đồ bao mômen kN.m

Biểu đồ bao lực cắt kN

Trang 30

B ng giá tr n i l c (Display Show tables Element output rame out pu

Chú ý: Đối với dầm ta lấy nội lực tại 5 tiết diện và đối với cột ta lấy tại 2 tiết diện

TABLE: Element Forces - Frames

Trang 38

5 .Tổ hợp n i l c

Tổ hợp nội lực theo TCVN 2737 – 1995( Điều 2.4)

+ Tổ hợp cơ bản 1: Tĩnh tải + 1 trường hợp hoạt tải với hệ số tổ hợp là 1

+ Tổ hợp cơ bản 2: Tĩnh tải + 2 trường hợp hoạt tải trở lên với hệ số tổ hợp 0.9 Trên cơ sở đó ta có cấu trúc tổ hợp như sau:

M và N tư

M tư và N max Riêng đối với tiết diện ở chân cột tổ hợp thêm Q tư để phục vụ cho việc tính móng Việc tổ hợp nội lực cho dầm và cột được trình bày thành các bảng

+ Với phần tử dầm: tổ hợp nội lực cho ba tiết diện (hai tiết diện đầu dầm và một tiết diện giữa dầm)

+ Với phần tử cột: tổ hợp nội lực cho hai tiết diện (tiết diện chân cột và tiết diện đầu cột)

Trang 39

D1 0 -58.35 -13.79 -1.62 50.18 -50.89 -72.13 -59.97 -8.17 -109.2 -73.76 -25.59 -116.6 -14.65 -105.6 -27.05 -118.0 -118.01 -8.17 -118.01 D1 3.25 86.06 23.88 -1.60 3.12 -3.27 109.9 84.46 89.18 82.79 108.3 110.4 104.6 87.43 81.68 108.9 103.2 81.68 110.36 110.36 D1 6. -71.95 -17.67 -1.57 -43.93 44.35 -89.61 -73.52 -115.8 -27.60 -91.18 -127.4 -47.93 -112.9 -33.44 -128.8 -49.34 -128.80 -27.60 -128.80 D2 0 -20.65 -5.69 -0.80 17.25 -17.37 -26.34 -21.45 -3.40 -38.02 -27.14 -10.25 -41.40 -5.85 -37.00 -10.97 -42.12 -42.12 -3.40 -4.12 D2 1. -11.62 -3.99 1.78 0.32 -0.30 -15.61 -9.84 -11.30 -11.92 -13.83 -14.92 -15.48 -9.73 -10.29 -13.31 -13.88 -15.61 -9.73 -15.61 D2 2  -10.78 -2.29 -1.63 -16.60 16.76 -13.06 -12.40 -27.38 5.98 -14.69 -27.78 2.25 -27.18 2.85 -29.24 0.79 -29.24 5.98 -29.24/+5.98 D3 0 -42.62 -10.12 -1.71 46.40 -46.72 -52.74 -44.33 3.78 -89.35 -54.45 -9.97 -93.78 -2.40 -86.21 -11.50 -95.32 -95.32 3.78 -95.32/+3.78 D3 2.7 61.37 17.67 -1.44 -3.44 3.34 79.04 59.94 57.93 64.72 77.60 74.17 80.28 56.98 63.09 72.88 78.99 56.98 80.28 80.28 D3 5.4 -38.17 -9.23 -1.17 -53.29 53.41 -47.40 -39.34 -91.46 15.24 -48.57 -94.43 1.59 -87.18 8.85 -95.49 0.54 -95.49 15.24 -95.49/+15.24 D4 0 -61.61 -2.72 -13.02 23.96 -24.28 -64.33 -74.63 -37.65 -85.88 -77.35 -42.50 -85.91 -51.76 -95.18 -54.21 -97.63 -97.63 -37.65 -97.63

D4 6.5 -72.19 -1.83 -17.15 -20.65 21.01 -74.01 -89.33 -92.84 -51.18 -91.16 -92.42 -54.93 -106.2 -68.71 -107.9 -70.36 -107.85 -51.18 -107.85 D5 0 -18.42 -0.19 -5.99 8.18 -8.34 -18.61 -24.41 -10.23 -26.76 -24.60 -11.22 -26.09 -16.45 -31.32 -16.62 -31.49 -31.49 -10.23 -31.49 D5 1.1 -10.85 2.07 -4.21 0.10 -0.13 -8.78 -15.06 -10.75 -10.98 -12.98 -8.89 -9.10 -14.55 -14.75 -12.68 -12.89 -15.06 -8.78 -15.06 D5 2.2 -11.48 -1.65 -2.42 -7.98 8.08 -13.13 -13.89 -19.45 -3.39 -15.54 -20.14 -5.69 -20.83 -6.38 -22.32 -7.86 -22.32 -3.39 -22.32 D6 0 -43.74 -2.11 -9.65 21.85 -22.15 -45.84 -53.39 -21.88 -65.88 -55.50 -25.97 -65.57 -32.76 -72.36 -34.65 -74.25 -74.25 -21.88 -74.25 D6 2.7 59.81 -2.01 18.17 -1.76 1.83 57.80 77.98 58.05 61.64 75.97 56.42 59.65 74.58 77.80 72.77 76.00 56.42 77.98 77.98 D6 5.4 -40.19 -1.90 -8.69 -25.36 25.81 -42.09 -48.88 -65.55 -14.39 -50.78 -64.73 -18.68 -70.84 -24.78 -72.55 -26.50 -72.55 -14.39 -72.55 D7 0 -29.29 -3.40 -2.38 3.19 -4.45 -32.68 -31.66 -26.10 -33.73 -35.06 -29.47 -36.35 -28.56 -35.43 -31.61 -38.49 -38.49 -26.10 -38.49

D7 6.5 -44.08 -5.56 -1.16 -4.90 5.30 -49.63 -45.23 -48.98 -38.77 -50.79 -53.49 -44.30 -49.53 -40.34 -54.53 -45.34 -54.53 -38.77 -54.53 D8 0 -19.54 -3.03 0.84 3.14 -3.11 -22.57 -18.71 -16.41 -22.65 -21.74 -19.45 -25.07 -15.97 -21.59 -18.69 -24.31 -25.07 -15.97 -25.07 D8 1.1 -6.56 -2.14 1.06 0.05 0.03 -8.71 -5.50 -6.51 -6.54 -7.64 -8.44 -8.47 -5.55 -5.58 -7.48 -7.51 -8.71 -5.50 -8.71 D8 2.2 -13.60 -1.26 -0.33 -3.03 3.16 -14.85 -13.93 -16.62 -10.43 -15.18 -17.45 -11.88 -16.62 -11.05 -17.75 -12.18 -17.75 -10.43 -17.75 D9 0 -27.42 -2.62 -1.41 5.32 -5.29 -30.04 -28.83 -22.09 -32.70 -31.46 -24.99 -34.54 -23.90 -33.45 -26.26 -35.81 -35.81 -22.09 -35.81 D9 2.7 43.18 8.07 -1.55 0.45 -0.87 51.25 41.63 43.64 42.32 49.70 50.85 49.66 42.19 41.01 49.46 48.27 41.01 51.25 51.25 D9 5.4 -18.58 -2.09 -1.69 -4.42 3.55 -20.67 -20.27 -23.00 -15.03 -22.36 -24.44 -17.27 -24.08 -16.91 -25.96 -18.79 -25.96 -15.03 -25.96

Trang 40

D4 6.5 94.68 -0.14 25.01 6.86 -6.97 94.54 24.87 101.5 87.71 119.6 100.8 88.28 123.4 110.9 123.2 110.8 87.71 123.36 123.36 D5 0 -10.60 -4.78 -1.63 7.35 -7.46 -15.38 -6.41 -3.25 -18.06 -17.00 -8.29 -21.62 -5.45 -18.78 -9.75 -23.08 -23.08 -3.25 23.08 D5 1.1 -3.16 0.66 -1.63 7.35 -7.46 -2.49 -0.96 4.19 -10.62 -4.12 4.05 -9.28 1.99 -11.34 2.59 -10.74 -11.34 4.19 11.34 D5 2.2 4.29 6.11 -1.63 7.35 -7.46 10.40 4.48 11.63 -3.18 8.77 16.40 3.07 9.43 -3.89 14.93 1.60 -3.89 16.40 16.40 D6 0 -76.04 -0.04 -20.43 8.74 -8.88 -76.08 -20.47 -67.30 -84.92 -96.51 -68.21 -84.07 -86.56 -102.4 -86.59 -102.5 -102.46 -67.30 102.46 D6 2.7 -0.66 -0.04 -0.18 8.74 -8.88 -0.69 -0.22 8.09 -9.54 -0.87 7.18 -8.68 7.05 -8.81 7.02 -8.84 -9.54 8.09 9.54

D6 5.4 74.73 -0.04 20.07 8.74 -8.88 74.69 20.03 83.47 65.85 94.76 82.56 66.70 100.7 84.80 100.6 84.77 65.85 100.66 100.66 D7 0 -59.34 -9.57 -0.19 1.25 -1.50 -68.91 -9.76 -58.09 -60.84 -69.10 -66.83 -69.30 -58.39 -60.86 -67.00 -69.47 -69.47 -58.09 69.47

D7 6.5 63.89 10.24 -0.19 1.25 -1.50 74.12 10.05 65.13 62.39 73.94 74.22 71.75 64.84 62.37 74.05 71.58 62.37 74.22 74.22 D8 0 -20.90 -0.81 -0.95 2.80 -2.85 -21.70 -1.75 -18.10 -23.75 -22.65 -19.10 -24.19 -19.23 -24.31 -19.95 -25.04 -25.04 -18.10 25.04 D8 1.1 -2.70 -0.81 0.53 2.80 -2.85 -3.51 -0.28 0.10 -5.55 -2.98 -0.91 -5.99 0.30 -4.79 -0.43 -5.52 -5.99 0.30 5.99

D8 2.2 15.49 -0.81 2.01 2.80 -2.85 14.69 1.20 18.29 12.64 16.69 17.29 12.20 19.82 14.73 19.09 14.01 12.20 19.82 19.82 D9 0 -50.66 -7.82 0.05 1.80 -1.64 -58.48 -7.77 -48.86 -52.30 -58.43 -56.08 -59.17 -48.99 -52.09 -56.03 -59.13 -59.17 -48.86 59.17 D9 2.7 -1.64 -0.10 0.05 1.80 -1.64 -1.74 -0.05 0.17 -3.27 -1.68 -0.10 -3.20 0.03 -3.06 -0.06 -3.15 -3.27 0.17 3.27

D9 5.4 47.39 7.63 0.05 1.80 -1.64 55.01 7.68 49.19 45.75 55.06 55.87 52.78 49.06 45.96 55.92 52.82 45.75 55.92 55.92

Trang 41

C1 ' &0 26.34 7.81 -0.92 -30.44 32.16 -428.10 -47.16 -35.76 22.59 -23.12 62&31 -' 1&35 -'&10 -' 5&51 61&'/ -523&53

C2 ' &0 -22.97 -6.92 1.25 -41.32 41.62 -510.42 -67.87 -57.43 2.95 -2.71 18&65 -513&13 -66&2 -568&85 -28&- ' -635&72

C3 ' &0 14.40 4.55 -1.00 -42.24 42.51 -438.93 -57.71 -51.65 3.47 -3.24 56&90 -''2&17 -27&0, -'25&'- 17&95 -, '8&29

C ' ' &0 -17.13 -5.25 0.63 -33.34 32.09 -383.07 -41.34 -31.85 -29.01 29.06 1'&95 -35'&01 -51&0- -''6&38 -51&21 -'+5&05

C5 3&- 31.47 1.98 6.54 -13.79 15.05 -257.72 -13.66 -35.75 8.11 -8.47 52&69 -309&81 17&68 -3 / &61 52&69 -309&81

C7 3&- 17.00 0.68 3.61 -22.51 22.76 -267.95 -29.12 -33.73 0.40 -0.20 '1&35 -32'&69 -5&51 -267&55 21&30 -330&79

C8 3&- -20.73 -1.43 -4.37 -15.89 15.01 -229.08 -11.54 -31.95 -10.55 10.52 -5&72 -218&56 -'0&3 -277&71 -'0&3 -277&71

Ngày đăng: 01/11/2018, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w