1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

nhận biết các anion

29 349 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 288,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ PHẢN ỨNG CHUNG 1 Với thuốc thử AgNO3: Tạo tuả bạc trong môi trường axit nitric đậm đặc .AgCl tủa trắng, AgBr vàng nhạt, AgI vàng đậm, Ag2S tủa đen, AgSCN tủa trắng.. Nhận biết khí Cl2

Trang 2

I/ PHẢN ỨNG CHUNG

1 Với thuốc thử AgNO3:

Tạo tuả bạc trong môi trường axit nitric đậm đặc AgCl tủa trắng, AgBr vàng nhạt, AgI vàng đậm, Ag2S tủa đen, AgSCN tủa trắng Độ tan của muối giảm từ AgCl đến AgI Các

muối này đều không tan trong axit HNO3.

2 Với tác nhân oxy hóa :

-Cl- là chất khử yếu , chỉ phản ứng với chất oxy hóa mạnh như KMNO4 /H2SO4 , khi đun

nóng tạo thành Cl2

-Br- bị oxy hóa trong môi trường axit bởi MNO4 - , Cr2O72- , H2SO4 đặc nóng Cl2 và

HClO

- I - có thể bị oxy hóa bởi Cl2, Br2 ,Fe3+,NO2- trong môi trường mạnh

1 Với thuốc thử AgNO3 :

Tạo tuả bạc trong môi trường axit nitric đậm đặc AgCl tủa trắng, AgBr vàng nhạt, AgI vàng đậm, Ag2S tủa đen, AgSCN tủa trắng Độ tan của muối giảm từ AgCl đến AgI Các

muối này đều không tan trong axit HNO3.

2 Với tác nhân oxy hóa :

-Cl- là chất khử yếu , chỉ phản ứng với chất oxy hóa mạnh như KMNO4 /H2SO4 , khi đun

Trang 3

1 Phản ứng của

Cl Tác dụng với AgNO3:

Cl- + AgNO3  AgCl( trắng) + NO3

-• Tác dụng tạo kết tủa trắng AgCl, đen dần ngoài không khí, không tan trong HNO3

• AgCl tan trong NH4OH loãng, KCN, Na2S2O3,HCl đặc và cả trong (NH4)2CO3 10%

AgCl + 2NH4OH  [Ag(NH3)2]+Cl - + 2H 2O Khi axit hóa dung dịch , AgCl tủa trở lại [Ag(NH3)2] + + Cl - + 2H+  AgCl +2NH4 +

- Tác dụng với AgNO3:

Cl- + AgNO3  AgCl( trắng) + NO3

-• Tác dụng tạo kết tủa trắng AgCl, đen dần ngoài không khí, không tan trong HNO3

• AgCl tan trong NH4OH loãng, KCN, Na2S2O3,HCl đặc và cả trong (NH4)2CO3 10%

AgCl + 2NH4OH  [Ag(NH3)2]+Cl - + 2H 2O

Khi axit hóa dung dịch , AgCl tủa trở lại

[Ag(NH3)2] + + Cl - + 2H+  AgCl +2NH4 + II/ PHẢN ỨNG ĐỊNH TÍNH TỪNG ION

Trang 5

Cl- + Hg2+  Hg2Cl2  (trắng )

Trang 6

Nhận biết khí Cl2 sinh ra bằng một trong các cách sau:

+ Dùng giấy lọc tẩm thuốc thử KI và hồ tinh bột:

giấy chuyển từ trắng sang xanh tím

Do: 2KI + Cl2  2KCl + I2 (I2 làm hồ tinh bột hóa xanh tím)

+ Dùng giấy tẩm ortho toludin

Cl2 + ortho toludin xanh đen

Nhận biết khí Cl2 sinh ra bằng một trong các cách sau:

+ Dùng giấy lọc tẩm thuốc thử KI và hồ tinh bột:

giấy chuyển từ trắng sang xanh tím

Do: 2KI + Cl2  2KCl + I2 (I2 làm hồ tinh bột hóa xanh tím)

+ Dùng giấy tẩm ortho toludin

Cl2 + ortho toludin xanh đen

Trang 8

2 Phản ứng của

Br Tác dụng với AgNO3:

AgNO3 + Br-  AgBr  + NO3

(Kết tủa vàng nhạt)

AgBr không tan trong HNO3, (NH4)2CO3 nhưng tan trong NH4OH, KCN, Na2S2O3

AgBr + NH4OH  [Ag(NO3)2]OH + HCl

- Tác dụng với Pb(CH3COO)2

Pb2+ + Br -  PbBr 

Tạo kết tủa màu trắng PbBr2 tan trong kiềm, trong amoni axetat và KBr dư

PbBr2 + NaOH  Ag2O + NaNO3 + H2O

Trang 9

Trong môi trường Axit Cr7+ thành Cr3+

_ Tác dụng với KBrO3 trong môi trường axit

Trong môi trường Axit Cr7+ thành Cr3+

_ Tác dụng với KBrO3 trong môi trường axit

5Br- + BrO3- +6H+  3Br2 + 3H2O

Các chất oxi hóa khác như KMnO4, K2S2O8, HNO3 đặc và H2SO4 đặc cũng tác dụng với Br- và giải phóng ra Br2 tương tự như trên

Trang 10

2 Phản ứng của

Br-Cách nhận biết brom sinh ra bằng cách:

Br2 tan trong Cloroform tạo dung dịch màu vàng rơm

Hoặc ta có thể nhận biết hơi Br2 sinh ra bằng giấy lọc tẩm thuốc thử hữu cơ Fluorescein: giấy chuyển từ màu vàng

sang màu hồng

Cách nhận biết brom sinh ra bằng cách:

Br2 tan trong Cloroform tạo dung dịch màu vàng rơm

Hoặc ta có thể nhận biết hơi Br2 sinh ra bằng giấy lọc tẩm thuốc thử hữu cơ Fluorescein: giấy chuyển từ màu vàng

sang màu hồng

Trang 11

3 Phản ứng của

I Tác dụng với Ag+

I- + Ag+  AgI

Tạo kết tủa vàng AgI ,AgI không tan trong

NH4OH, HNO3( khác với AgCl và AgBr) nhưng tan trong KCN do tạo phức K[Ag(CN)2]

- Tác dụng với Hg2+

2I- + Hg2+  HgI2  ( đỏ cam )

HgI2 tan trong I- dư:

2I- + HgI2  [HgI4]2- tan, không màu

- Tác dụng với Ag+

I- + Ag+  AgI Tạo kết tủa vàng AgI ,AgI không tan trong

NH4OH, HNO3( khác với AgCl và AgBr) nhưng tan trong KCN do tạo phức K[Ag(CN)2]

- Tác dụng với Hg2+

2I- + Hg2+  HgI2 

( đỏ cam )

HgI2 tan trong I- dư:

2I- + HgI2  [HgI4]2- tan, không màu

Trang 12

Tác dụng với NaNO2 trong môi trường axit:

2NO2- + 4H+ + 2I-  I2 + 2NO + 2H2O I2 làm xanh hồ tinh bột

Tác dụng với NaNO2 trong môi trường axit:

2NO2- + 4H+ + 2I-  I2 + 2NO + 2H2O

I2 làm xanh hồ tinh bột

Trang 13

( có khí mùi trứng thối thoát ra )

-Tác dụng với K2Cr2O7 hay KMnO4 trong môi trường axit :

Trang 14

3 Phản ứng của

Tác dụng với Fe3+:

2Fe3+ + 2I-  I2 + 2Fe2+

Nhận biết iốt bằng những cách sau :

I2 tan trong chloroform cho dung dịch

màu tím

Khí I2 bay ra làm giấy tẩm dung dịch

hồ tinh bột hóa xanh

Tác dụng với Fe3+:

2Fe3+ + 2I-  I2 + 2Fe2+

Nhận biết iốt bằng những cách sau :

I2 tan trong chloroform cho dung dịch

màu tím

Khí I2 bay ra làm giấy tẩm dung dịch

hồ tinh bột hóa xanh

Trang 15

4 Phản ứng của

S2 Tác dụng với Ag+:

Ag+ + S2-  Ag2S 

Kết tủa màu đen không tan trong NH4OH và trong HNO3 lạnh, nhưng tan trong HNO3 nóng

Ag2S + HNO3  AgNO3 + H2SO4 + NO2 + H2O

-Tác dụng với Pb2+

Pb2+ + S2-  PbS

Tạo kết tủa màu đen, PbS tan trong HNO3 2N khi đung nóng

PbS + HNO3  PbSO4 + NO2 + H2O

Trang 16

- Tác dụng với Natri nitroprussit:

Trong môi trường amoniac, natri nitroprussit tạo với H2S một ion phức [Fe(CN)5NOS]4- màu tím Các ion SO32-, SO42-, S2O32- không gây cản trở cho phản ứng

-Tác dụng với axit vô cơ loãng:

H+ + S2-  H2S

H2S sinh ra có thể nhận biết bằng mùi hoặc giấy tẩm Pb(CH3COO)2 hoặc clorua antimon H2S + Pb(CH3COO)2  PbS + CH3COOH

- Tác dụng với Natri nitroprussit:

Trong môi trường amoniac, natri nitroprussit tạo với H2S một ion phức [Fe(CN)5NOS]4- màu tím Các ion SO32-, SO42-, S2O32- không gây cản trở cho phản ứng

Trang 17

3H2S + 2HNO3  3S + 2NO + 4H2O

3H2S + 8HNO3  3H2SO4 + 8NO + 4H2O

3H2S + 2HNO3  3S + 2NO + 4H2O

3H2S + 8HNO3  3H2SO4 + 8NO + 4H2O

H2S + H2O2  2H2O + S

5S2- + 2MnO4- + 16H+  2Mn2+ + 5S + 8H2O

3S2- + Cr2O72- + 14H+  3S + 2Cr3+ + 7H2O

Trang 18

4 Phản ứng của

S2 Tác dụng với đimetyl- paraphenylamin NH2-C6H4=(CH3)2 khi có lẫn FeCl3 :

Thêm vào dung dịch khảo sát một thể tích HCl đặc bằng 1/10 thể tích ddnc và một ít tinh thể thuốc thử Sau khi thuốc thử đã hòa tan, nhỏ vào đó 1-2 giọt dung dịch FeCl3 0,1N, lắc đều, một lúc sau nếu ddnc có ion S2- thì sẽ thấy dung dịch có màu xanh gọi là

“xanh metylen” Đây là phản ứng rất nhạy của ion S2-.

-Tác dụng với đimetyl- paraphenylamin NH2-C6H4=(CH3)2 khi có lẫn FeCl3 :

Thêm vào dung dịch khảo sát một thể tích HCl đặc bằng 1/10 thể tích ddnc và một ít tinh thể thuốc thử Sau khi thuốc thử đã hòa tan, nhỏ vào đó 1-2 giọt dung dịch FeCl3 0,1N, lắc đều, một lúc sau nếu ddnc có ion S2- thì sẽ thấy dung dịch có màu xanh gọi là

“xanh metylen” Đây là phản ứng rất nhạy của ion S2-.

Trang 20

5 Phản ứng của

SCN Tác dụng với Ag+

Ag+ + SCN-  AgSCN  ( màu trắng)

kết tủa sinh ra không tan trong các axit vô cơ loãng, nhưng tan trong NH4OH, KCN,và SCN- dư

AgSCN + 2NH3.H2O  [Ag(NH3)2]SCN + H2O

2AgSCN + 4KSCN  K[Ag(SCN)2]+K3[Ag(SCN)4]

-Tác dụng với Ag+

Ag+ + SCN-  AgSCN  ( màu trắng)

kết tủa sinh ra không tan trong các axit vô cơ loãng, nhưng tan trong NH4OH, KCN,và SCN- dư

AgSCN + 2NH3.H2O  [Ag(NH3)2]SCN + H2O

2AgSCN + 4KSCN  K[Ag(SCN)2]+K3[Ag(SCN)4]

Trang 23

-Tạo phức với Co2+

Co2+ + SCN-  [Co(SCN)4]Phức [Co(SCN)4]2- tạo thành rất không bền Để giữ được phức này , ta phải thêm axeton vào dung dịch hay dùng rượu isoamylic để chiết phức Lúc đó, lớp rượu chiết sẽ có màu xanh

2 Tạo phức với Co2+

Co2+ + SCN-  [Co(SCN)4]

2-Phức [Co(SCN)4]2- tạo thành rất không bền Để giữ được phức này , ta phải thêm axeton vào dung dịch hay dùng rượu isoamylic để chiết phức Lúc đó, lớp rượu chiết sẽ có màu xanh

5 Phản ứng của

Trang 24

SCN Tác dụng với CuSO4

Tạo Cu(SCN)2 kết tủa màu đen Nếu thêm Cu2+ vào dung dịch SCN- có chứa H2SO3 và H2SO4 loãng thì sẽ thu được CuSCN kết tủa trắng

2Cu2+ + 2SCN +SO32- +H2O  2CuSCN + SO42- + 2H+

Sau đó : 2CuSCN +2 Fe3+  2[FeCSN]2+ + 2Cu+

-Tác dụng với CuSO4

Tạo Cu(SCN)2 kết tủa màu đen Nếu thêm Cu2+ vào dung dịch SCN- có chứa H2SO3 và H2SO4 loãng thì sẽ thu được CuSCN kết tủa trắng

2Cu2+ + 2SCN +SO32- +H2O  2CuSCN + SO42- + 2H+

Sau đó : 2CuSCN +2 Fe3+  2[FeCSN]2+ + 2Cu+

5 Phản ứng của

Trang 25

-Tác dụng với HNO3 :

3SCN- +13NO- + 10H+  3CO2 +3SO42- +16NO +5H2OH2SO4 có nồng độ lớn hơn 12N đều oxi hóa được SCN-KSCN + 2H2SO4 +H2O  KHSO4 +NH4HSO4 + COS

-Tác dụng với HNO3 :

3SCN- +13NO- + 10H+  3CO2 +3SO42- +16NO +5H2O

H2SO4 có nồng độ lớn hơn 12N đều oxi hóa được

SCN-KSCN + 2H2SO4 +H2O  KHSO4 +NH4HSO4 + COS

5 Phản ứng của

Trang 26

SCN Tác dụng với Zn (Al hoặc Mg) trong môi trường axit:

SCN- + Zn + 3H+  H2S + HCN + Zn2+

H2S thoát ra có thể nhận được dễ dàng bằng giấy tẩm muối chì hay muối antimon-Tác dụng của ClO- trong môi trường kiềm

3ClO- + 2SCN- + 6OH-  2CO32- + N2 + 3Cl- + 3H2O

- Tác dụng với Zn (Al hoặc Mg) trong môi trường axit:

Trang 27

Thực tế không bị hòa tan

Không tan

Các chất oxi hóa mạnh

(KMnO4,K2Cr2O7)

Thoát ra Cl2 Thoát ra Br2 Thoát ra I2 Thoát ra H2S

Nước clo (khi có mặt benzen ) Màu nâu Br2 Màu tím I2

NaNO2 hay KNO2 khi có mặt

H2SO4

Thoát ra I2

Bảng so sánh các phản ứng đặc trưng của inion nhóm II

Trang 29

Thank you teacher and everyone

See you again

Ngày đăng: 30/10/2018, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w