MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU• Biết các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản; • Biết các đơn vị xử lý trong văn bản kí tự, từ, câu, dòng, đoạn, trang; • Biết các vấn đề liên quan đến soạn thảo
Trang 1Chương 3
SOẠN THẢO VĂN BẢN
BÀI 14
KHÁI NIỆM VỀ SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trang 2MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
• Biết các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản;
• Biết các đơn vị xử lý trong văn bản (kí tự, từ, câu,
dòng, đoạn, trang);
• Biết các vấn đề liên quan đến soạn thảo văn bản trong Tiếng Việt.
Trang 3Hãy nhận xét ưu và nhược điểm của các
hệ điều hành WINDOWS, LINUX và UNIX?
Kiểm tra bài cũ
Ưu điểm
Nhược
điểm
Trang 4 Soạn thảo văn
bản là các công việc liên quan đến văn bản nh soạn thông báo, đơn từ, làm báo cáo, khi viết bài trên lớp
KHAÙI NIEÄM VEÀ SOAẽN THAÛO VAấN
BAÛN
Trang 5Em hãy so sánh
văn bản soạn
thảo bằng máy
tính và viết tay?
Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn văn bản.
Văn bản soạn thảo bằng máy tính đẹp, nội dung phong phú, dễ dàng sửa chữa sai sót, các thao tác biên tập (sao chép, di chuyển) thực hiện nhanh, đơn giản, làm giảm tối đa thời gian soạn thảo…
Trang 61 Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản
a) Nhập và lưu trữ văn bản
Trang 7b) Sửa đổi văn bản
• Sửa đổi kí tự, từ bằng các công cụ: Xoá,
chèn thêm, thay thế
• Sửa cấu trúc văn bản: Xoá, sao chép, di chuyển, chèn hình ảnh vào văn bản.
Trang 8• Là một chức năng rất mạnh của các hệ soạn thảo
giúp tạo ra các văn bản phù hợp, nội dung đẹp
mắt.
c) Trỡnh bày văn bản
• Có ba mức trình bày: Mức kí tự, mức đoạn, mức
trang.
Trang 9d Một số chức năng khác
* Tìm kiếm thay thế
* Gõ tắt hoặc tự động sửa lỗi gõ sai
* Tạo bảng, tính toán, sắp xếp trong bảng
* Tự động đánh số trang
* Tạo chữ nghệ thuật trong văn bản
* In ấn
Trang 102 Một số quy ớc trong việc gõ văn bản
a Các đơn vị xử lí trong văn
bản
Kí
tự Từ
Câu
Đoạn
Trang 11H·y nhËn xÐt vÒ c¸ch so¹n th¶o vµ tr×nh bµy cña hai mÉu v¨n b¶n trªn?
Trang 12 Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống để phân cách.
Giữa các đoạn chỉ xuống dòng bằng một lần nhấn phím Enter.
Các dấu ngắt câu , : ; ? ! phải đặt sát vào
từ đứng tr ớc nó, tiếp theo đến dấu cách.
Các dấu ’ ” ) ] } cũng phải đặt sát vào từ
đứng tr ớc nó, tiếp theo đến dấu cách.
Các dấu ‘ “ ( { [ phải đặt sát vào bên trái kí
tự đầu tiên của từ tiếp theo.
b Một số quy ớc trong việc gõ văn bản
Trang 133 Chữ Việt trong soạn thảo văn
bản
Để nhập văn bản chữ Việt vào máy tính cần sử dụng ch ơng trình hỗ trợ gõ chữ Việt.
Ví dụ: Vietkey, Unikey
1 Khởi động ch ơng trình hỗ trợ gõ chữ
Việt
Nháy đúp vào biểu t ợng
Trang 14a KiÓu gâ: hai kiÓu gâ
ch÷ ViÖt ®ang ® îc sö
dông phæ biÕn hiÖn
nay:
KiÓu TELEX
KiÓu VNI
2 Chän kiÓu gâ vµ bé m· ch÷ ViÖt
Trang 15b Bé m· ch÷ ViÖt
- TCVN3 (ABC)
- VNI
- UNICODE
Trang 16Để hiển thị và in đ ợc chữ Việt, cần chọn bộ phông ứng với bộ mã đã chọn để gõ.
3 Chọn bộ phông chữ Việt
Trang 171 Nêu các chøc n¨ng chung cña hÖ so¹n th¶o v¨n b¶n
2 Mét sè quy íc trong viÖc gâ v¨n b¶n
3 Ch÷ ViÖt trong so¹n th¶o v¨n b¶n
a Gâ ch÷ ViÖt
b Bé m· ch÷ ViÖt
c Bé ph«ng ch÷ ViÖt
CỦNG CỐ
Trang 18• Trả lời câu hỏi SGK trang 98
• Chuẩn bị bài 15: Làm quen với Microsoft Word.
– Tìm hiểu màn hình làm việc của Word
– Cách khởi động và kết thúc phiên làm việc với
Word
– Cách mở một tệp văn bản
– Phân biệt con trỏ văn bản và con trỏ chuột
– Các thao tác biên tập văn bản.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Trang 20Chúc mọi
người sức khỏe và thành công!