1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

14 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG HÀM SỐ - ĐẠI SỐ 10

21 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ.. Không có giá trị nào.Câu 9: Cho đồ thị của 2 hàm số: parabol P và đường thẳng d như hình vẽ.. 2 a Khảo sát sự biến thiên và vẽ parabol P.. c Dự

Trang 1

TỔNG HỢP TỪ DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TỐN

14 đề Ôn tập kiểm tra

ĐẠI SỐ 10

HÀM SỐ BẬC NHẤT – BẬC HAI

NGƯỜI TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG FB: https://www.facebook.com/phong.baovuong

Năm học: 2018 - 2019

Trang 2

Số điện thoại : 0946798489 Trang -1-

x y x

A Đồng biến trên 2;  B Đồng biến trên ; 2

C Nghịch biến trên 2;  D Nghịch biến trên 0;3

3 2 1

O I(1;0)

Trang 3

Số điện thoại : 0946798489 Trang -2-

a) Khảo sát và vẽ ( )

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với : d yx 1

c) Dựa vào đồ thị, tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2x25x 1 6m0 có 1 nghiệm dương

và 1 nghiệm không dương

x y x

O 1 2 3

Trang 4

Số điện thoại : 0946798489 Trang -3-

Câu 9: Tọa độ giao điểm giữa ( )P và d trong hình vẽ là:

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với : d y   x 1

c) Dựa vào đồ thị, tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2x23x 1 6m0 có 1 nghiệm âm

và 1 nghiệm không âm

x y x

A Nghịch biến trên ; 2  B Đồng biến trên ; 2 

C Nghịch biến trên 2; D Nghịch biến trên 0;3 

Câu 6: Hàm số yx22x có: 8

A Giá trị nhỏ nhất bằng 7 B Giá trị lớn nhất bằng 7

C Giá trị nhỏ nhất bằng 1 D Giá trị lớn nhất bằng 5

Trang 5

Số điện thoại : 0946798489 Trang -4-

Câu 7: Cho hàm số:

2

3 khi 1 1

x y x

x y x

Trang 6

Số điện thoại : 0946798489 Trang -5-

x x

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P với : d y 2x 1

c) Dựa vào đồ thị, tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2x212x6m 5 0 có nghiệm dương

Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số: 

3 3

x y

A(2;3)

I(1;1)

Trang 7

x y x

Câu 5: Cho hàm số yx. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG?

A Hàm số nghịch biến trên  B Hàm số đồng biến trên 

C Hàm số đồng biến trên  \ {0} D Hàm số nghịch biến trên (0; )

Câu 6: Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 4

B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 4

D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1

Trang 8

m  D Không có giá trị nào.

Câu 9: Cho đồ thị của 2 hàm số: parabol (P) và đường thẳng d như hình vẽ.

Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d?

Bài 1: Cho hàm số y2x24x  có đồ thị là parabol (P) 2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ parabol (P)?

b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: y4x6 với parabol (P)?

c) Dựa vào đồ thị (P), tìm giá trị thực của tham số m để phương trình:

Trang 9

C Không có hàm số nào D Hàm số I, II

Câu 6: Trong các đồ thị hàm số có hình vẽ dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số y x24x3?

Trang 10

Tìm giá trị a,b của hàm số trên?

Bài 1: Cho hàm số y x24x có đồ thị là parabol (P)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ parabol (P)?

b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: y 4x5 với parabol (P)?

c) Dựa vào đồ thị (P), tìm giá trị thực của tham số m để phương trình:

Trang 11

Số điện thoại : 0946798489 Trang -10-

ĐỀ 7:

I TRẮC NGHIỆM: (5 ĐIỂM)

Câu 1: Cho hàm số y2ò24x7.Tìm câu đúng:

A Hàm số đồng biến trên ;1  B Hàm số nghịch biến trên;1 

C Hàm số đồng biến trên  0;1 D Hàm số nghịch biến trên R

Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số ym29x 2 m giảm trên R

A(2;3) I(1;1)

O 1

Trang 12

Số điện thoại : 0946798489 Trang -11-

II TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM)

Câu 1:(4 điểm) Cho hàm số:  y 2x24x3 (P)

a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

b.Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị (P) và đường thẳng (d): y=3x+2

c.Dựa vào đồ thị, hãy biện luận tham số m để phương trình 4x28x10m 2 0 có ít nhất một nghiệm

Câu 2:(1 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:  y 2x33x

3 2 1

O I(1;0)

2

-4 -3 -2 -1

3 1

O

Trang 13

Số điện thoại : 0946798489 Trang -12-

Câu 9: Cho hàm số 2

1

x y

II TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM)

Câu 1:(4 điểm) Cho hàm số: y 2x24x3 (P)

a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

b.Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị (P) và  P1 :y x2 x 1

c.Dựa vào đồ thị, hãy biện luận tham số m để phương trình  2 5  

x

x x

Câu 6: Cho hàm số yx2 2 x  3 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

A y ngâịcâ biegn trên åâéảng   ;2  B y ỉà âà m ség câẵn.

C y đéàng biegn trên åâéảng  1;   D Đéà tâị cïûa y céù đỉnâ I  1;3 

Câu 7: Hàm số nào sau đây cĩ giá trị nhỏ nhất bằng 3

4 khi

1 2

Trang 14

Số điện thoại : 0946798489 Trang -13-

A yx2  x 1. B yx2   x 3. C y   x2  x 2. D y   x2 x

Câu 8: Cho hai hàm số yx2 2 x  1 cĩ đồ thị là parabol (P) và đường thẳng y  2 x  5 Khẳng định

nào sau đây đúng?

A d và (P) åâéâng céù điểm câïng B d cắt (P) tại 2 điểm pâân biệt.

C d đi qïa đỉnâ cïûa (P). D d tiegp ịïùc với (P).

Câu 9: Cho hàm số yx2 4 x  3 cĩ đồ thị là parabol (P) Tìm giao điểm của (P) và trục hồnh:

A  0;3  B  1;0 , 3;0   

C  1;0 ,    2;0  D Kâéâng céù giắ điểm.

Câu 10: Parabol y  2 x2  4 x  4 cĩ trục đối xứng là:

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d: y  2 x  6

c Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2 4 x   4 m  0 vơ nghiệm

Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số

3

2( )

y đéàng biegn trên åâéảng     

; 2

y ngâịcâ biegn trên åâéảng     

  D y đéàng biegn trên åâéảng  0;3 

negï negï

x x

Trang 15

Số điện thoại : 0946798489 Trang -14-

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d: y   2 x  7

c Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2 2 x   2 2 m  0 có nghiệm

Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số

2

1 3 ( )

2

Trang 17

Số điện thoại : 0946798489 Trang -16-

D yx2

Câu 8: Cho hàm số yf x  bằng công thức Hãy nêu định nghĩa tập xác định của hàm số yf x  ?

A Tất cả các ý trên đều đúng

B Tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f x  có nghĩa

C Tất cả các số thực x sao cho biểu thức f x  có nghĩa

D Tập hợp tất cả các số thực xsao cho biểu thức f x  luôn đúng

Câu 9: Tìm tọa độ giao điểm của d :4 xy   5 0 và parabol   2

b Tìm tọa độ giao điểm của   Pd y :  2 x  1.

c Tìm m để phương trình 2 x2 5 x  3 m   1 0có 2 nghiệm phân biệt

Câu 2: 4 Cho hàm số yx2 4 x  3 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Nghịch biến trên  0;3  B Đồng biến trên   ;2 

C Nghịch biến trên  2;   D Đồng biến trên  2;  

Câu 3: 2 Tập xác định của hàm số 4 3

7 2 3

Câu 4: 5 Cho hàm số y  2 x2 8 x  8 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Nghịch biến trên  2;   B Nghịch biến trên   ;1 

Trang 18

C Nghịch biến trên  2;   D Nghịch biến trên  0;3 

Câu 5: 6 Cho hàm số yx2 2 x  9 Khẳng định nào sau đây đúng

-4 -3 -1

Trang 19

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số 1

2

x y x

Câu 4: Cho hàm số y 2ò2 4x5 tìm câu đúng:

A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số nghịch biến trên;1 

C Hàm số đồng biến trên 1; D Hàm số đồng biến trên ;1 

Câu 5: Tập xác định của hàm số y = 6 2

2

x x

O

Trang 20

Số điện thoại : 0946798489 Trang -19-

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b Tìm tọa độ giao điểm của  P và đường thẳng y2x 1  d

c Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình 1 2 5

A Nghịch biến trên 1; B Không xác định trên 1;

C Đồng biến trên 1;D Không tăng cũng không giảm trên 1;

A Đồng biến trên khoảng (;2) B Nghịch biến trên khoảng (2;)

C Nghịch biến trên khoảng (;2) D Đồng biến trên khoảng(-2;2)

Trang 21

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b Tìm tọa độ giao điểm của  P và đường thẳng y2x 1  d

c Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình 1 2 7

Ngày đăng: 27/10/2018, 20:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w