Khử hóa các h/c aldehyd, ceton, acid carboxylic, acyl chlorid, a.. Tác nhân khử là Na/alcol: aldehyd và ceton bị khử thành alcol bậc 1 và 2... NaBH 4 chỉ khử aldehyd, ceton, halogenid
Trang 1Là những hợp chất có nhóm OH gắn trực tiếp với Csp 3 của gốc hydrocarbon.
Có nhiều loại alcol:
-Alcol no, chưa no, vòng, thơm.
-Monoalcol và polyalcol
1
Ethanol Alcol allylic Cyclohexanol Alcol benzylic
Glycerin
Trang 4Đồng phân quang học phụ thuộc vào cấu tạo của alcol:
ví dụ: Sec- butanol có đồng phân quang học
Trang 55
Trang 63 Phương pháp điều chế alcol 3.1 Đi từ alken:
a Hyrat hóa alken:
Trang 83.4 Khử hóa các h/c aldehyd, ceton, acid carboxylic, acyl chlorid,
a Tác nhân khử là H 2 /xt
aldehyd alcol bậc 1 ceton alcol bậc 2
Khử luôn cả nối đôi C=C
b Tác nhân khử là Na/alcol:
aldehyd và ceton bị khử thành alcol bậc 1 và 2
Trang 9c Tác nhân khử là các hydrid kim loại AlLiH 4 , NaBH 4 .
NaBH 4 chỉ khử aldehyd, ceton, halogenid acid thành alcol
Cả NaBH 4 , AlLiH 4 không khử được nối đôi C=C
Trang 103.5 Khử hóa este của acid carboxylic
a Khử hoá theo Buve- Blanc
b Hydro hóa este có xúc tác
Trang 113.6 Từ hợp chất cơ RMgX (hay RLi )
a Với aldehyd và ceton
R 1 =R 2 =H: sản phẩm là alcol 1 o
R 1 hoặc R 2 =H: sp là alcol 2 o
R 1 và R 2 đều là gốc hydrocarbon : sp là alcol 3 o
Trang 12b Với este
Với este của acid formic cho alcol bậc 2
Với este của acid khác cho alcol bậc 3
Trang 133.7 Oxy hóa hợp chất cơ magne
Ngoài ra alcol ethylic và butylic có thể đ/c bằng pp lên men.
Trong CN đ/c alcol methylic bằng p/ứ:
Trang 144 Tính chất hóa học.
4.1 Tính acid-base:
-Tính acid yếu hơn nước, tính base mạnh hơn nước
-Tính acid: alcol bậc 1 > alcol bậc 2 > alcol bậc 3
*Phản ứng thể hiện tính acid:
*Phản ứng thể hiện tính base:
methyloxoni
Ion alkoxy RO- là 1 base
mạnh và là tác nhân ái nhân
Trang 15Ion RO - có tên gọi là alkoxy là các base mạnh
4.2 Phản ứng loại nước tạo ether hoặc alken:
4.3 Phản ứng tạo este:
Trang 17Alcol tác dụng với acid vô cơ tạo este vô cơ
Alkyl nitrit Alkyl nitrat Trialkyl phosphat Alkylhydrosulfat
Dialkylsulfat
Trang 19PCC : Piridinium chlorochromate
Trang 204.5 Phản ứng thay thế nhóm OH bằng halogen:
Tác nhân p/ứ: HX , PCl 5 , PBr 3 ,SOCl 2, thuốc thử Lucas ZnCl 2 /HCl
Thuốc thử Lucas phân biệt alcol 3 bậc: -alcol bậc 1: không p/ứ
-alcol bậc 2: phản ứng chậm, có t o
-alcol bậc 3: phản ứng nhanh
Trang 21ALCOL CHƯA NO
Trong phân tử có liên kết đôi và lk ba nhóm OH lkết trực tiếp với
C có lk đôi thường không bền và chuyển thành ald hoặc ceton.
Alcol vinylic không bền nhưng ete và este của nó thì bền
Este vinyl acetat Ether ethylvinyl
Alcol vinyllic
2-propenol
Trang 22Alcol allylic propenol
Alcol crotonic 2-butenol
Alcol chưa no có nhóm OH lk với C sp 3 thì bền vững:
Alcol propagylic
Đ/ c:
Trang 25POLYALCOL-ALCOL ĐA CHỨC
1 Phân loại:
R-CH 2 -C(OH) 2 -CH 3 , R-CH(OH) 2 , R-C(OH) 3
-Các polyalcol có các nhóm OH lkết với các ngtử C ở cạnh nhau: t/c đặc biệt so với monoalcol
CH 2 OH-CH 2 OH, CH 2 OH-CHOH-CHOH-CH 2 OH
-Các polyalcol có các nhóm OH ở cách xa nhau: t/c giống monoalcol.
CH 2 OH-CH 2 -CH 2 OH, CH 2 OH-CH 2 -CH 2 -CHOH-CH 3 .
Trang 262 Danh pháp
2.1 Danh pháp IUPAC:
Tê n hydrocarbon tương ứng + tiếp vĩ ngữ diol, triol, tetraol…
2.2 Tên thông thường:
Trang 273 Điều chế.
3.1 Thủy phân dẫn xuất polyhalogen:
3.2 Oxy hóa alken bằng dd KMnO 4 :
3.3 Từ chlohydrin điều chế glycol:
3.4 Khử hoá aceton bằng pp điện hóa hoặc t/d với magne và iod
Trang 283.5 Điều chế glycerin từ propylen:
Bằng p/ứ Oppenauer- Meerwein-Ponndorf:
Trang 294 Tính chất hóa học.
- Các glycol t/d HCl, HBr tạo thành chlohydrin và bromhydrin:
- Các glycol t/d với acid hữu cơ có thể tạo 2 loại ester:
- Oxy hóa glycol tạo aldehyd hoặc ceton: