ALT+CTRL+I Di chuyển quanh trang xem trước ban Di chuyển quanh trang xem trước ban Chuyển đến trang xem trước ban in đầu Chuyển đến trang xem trước ban in KIỂM TRA CHÍNH TẢ - XEM LẠI CÁC
Trang 1360 Phím tắt đáng giá Word 2007, 2010, 2013, 2016
Để thực hiện điều này Nhấn
CÁC PHÍM TẮT THƯỜNG XUYÊN SỬ DỤNG TRONG WORD
Đi đến “Cho tôi biết những gì bạn
thoại Zoom giá trị bạn muốn
SỰ DỤNG BẢNG SAU ĐỂ CHỌN RIBBON MUỐN MỞ
Mơ tập tin trang để sử dụng giao diện
Mơ tab thiết kế để sử dụng chủ đề, màu
sắc và hiệu ứng như trang biên giới Alt+G
Mơ trang chủ tab để sử dụng lệnh định
dạng phổ biến, phong cách đoạn, hoặc
sử dụng công cụ tìm kiếm
Alt+H
Mơ tab thư để quan lý công việc kết ALT+M
Trang 2hợp thư, hoặc làm việc với phong bì và
nhãn
Mơ tab chèn để chèn bang, hình anh và
hình dạng, tiêu đề, hoặc hộp văn ban ALT+N
Mơ tab bố trí để làm việc với trang lợi
nhuận, trang định hướng, thụt lề, và
khoang cách
ALT+P
Mơ “Tell me” hộp trên băng để nhập
cụm từ tìm kiếm cho nội dung Trợ giúp
ALT + Q, sau đó nhập cụm từ tìm kiếm
Mơ tab xem xét để sử dụng kiểm tra
chính ta, thiết lập hiệu đinh ngôn ngữ,
hoặc để theo dõi và xem xét các thay
đổi đối với tài liệu của bạn
ALT+R
Mơ tab tài liệu tham khảo để thêm
một bang của nội dung, chú thích, hoặc
một bang chú thích
ALT+S
SỬ DỤNG CÁC PHÍM TRUY CẬP KHI BẠN CÓ THỂ THẤY CÁC KEYTIPS
Sử dụng các phím truy cập:
Nhấn ALT.
Bấm chữ Hiển thị trong hình vuông KeyTip xuất hiện trong lệnh băng bạn muốn sử dụng.
Tùy thuộc vào bức thư mà bạn báo chí, bạn có thể hiển thị thêm KeyTips Ví dụ, nếu bạn nhấn ALT + F, văn phòng hậu trường bắt đầu vào trang thông tin đó có một bộ khác nhau của KeyTips Nếu bạn sau đó nhấn ALT một lần nữa, KeyTips cho điều hướng trên Trang này sẽ xuất hiện.
THAY ĐỔI TIÊU ĐIỂM BÀN PHÍM MÀ KHÔNG SỬ DỤNG CHUỘT
Chọn tab hiện hoạt trên ruy-băng và
kích hoạt khóa truy nhập
ALT hoặc F10 Sử dụng các phím truy cập hoặc phím mũi tên để di chuyển sang một tab khác nhau
Di chuyển tập trung để lệnh trên băng TAB hoặc SHIFT+TAB
Di chuyển lên, xuống, sang trái hoặc
sang phai tương ứng trong các mục trên
ruy-băng
MŨI TÊN XUỐNG, MŨI TÊN LÊN, MŨI TÊN TRÁI hoặc MŨI TÊN PHẢI
Bung rộng hoặc thu gọn ruy-băng CTRL+F1
Hiển thị trình đơn phím tắt cho một
Di chuyển tiêu điểm đến một cửa sổ
khác nhau của cửa sổ, chẳng hạn như
định dạng hình anh ngăn, ngữ pháp
F6
Trang 3ngăn hoặc ngăn lựa chọn.
Di chuyển tiêu điểm đến mỗi lệnh trên
ruy-băng, tiến hoặc lùi tương ứng TAB hoặc SHIFT+TAB
Kích hoạt một lệnh đã chọn hoặc kiểm
Mơ một lựa chọn trình đơn hoặc bộ sưu
Kết thúc việc sửa giá trị của điều khiển
trên ruy-băng và chuyển tiêu điểm trơ
về tài liệu
ENTER
TẠO, XEM VÀ LƯU TÀI LIỆU
Loại bo tách cửa sổ tài liệu ALT+SHIFT+C hoặc ALT+CTRL+S
LÀM VIỆC VỚI NỘI DUNG WEB
IN VÀ XEM TRƯỚC BẢN IN CỦA TÀI LIỆU
Chuyển tới dạng xem trước ban in ALT+CTRL+I
Di chuyển quanh trang xem trước ban
Di chuyển quanh trang xem trước ban
Chuyển đến trang xem trước ban in đầu
Chuyển đến trang xem trước ban in
KIỂM TRA CHÍNH TẢ - XEM LẠI CÁC THAY ĐỔI TRONG TÀI LIỆU
Chèn một bình luận (trong ngăn tác vụ
Bật hoặc tắt theo dõi thay đổi CTRL+SHIFT+E
Đóng Ngăn Xem lại nếu nó đang mơ ALT+SHIFT+C
Trang 4Chọn xem lại thẻ trên băng ALT + R, sau đó xuống mũi tên để
di chuyển tới lệnh trên tab này Chọn chính ta và ngữ pháp ALT + R, S
TÌM, THAY THẾ, ĐI ĐẾN MỤC CỤ THỂ TRONG TÀI LIỆU
Mơ hộp tìm kiếm trong ngăn dẫn
Thay thế văn ban, định dạng cụ thể và
Đi tới một trang, thẻ đánh dấu, cước
chú, bang, chú thích, đồ họa hoặc vị trí
khác
CTRL+G
Chuyển đổi giữa bốn vị trí mà bạn mới
DI CHUYỂN XUNG QUANH TRONG MỘT TÀI LIỆU BẰNG BÀN PHÍM
Xuống dưới một màm hình (cuộn) PAGE DOWN
After opening a document, to the
location you were working in when the
document was last closed
SHIFT+F5
Trang 5CHÈN HOẶC ĐÁNH DẤU BẢNG NỘI DUNG, CHÚ THÍCH, TRÍCH DẪN
Đánh dấu một mục trong mục lục ALT+SHIFT+O
Đánh dấu một mục trong mục lục phân
Đi đến các cước chú tiếp theo (trong
Đi đến các cước chú trước đó (trong
Đi đến “Cho tôi biết những gì bạn
muốn làm” và tra cứu thông minh (ơ
Word 2016)
ALT+Q
CHUYỂN SANG MỘT GÓC NHÌN KHÁC CỦA TÀI LIỆU
Chuyển sang chế độ xem đọc ALT + W, F
Chuyển sang dạng xem Bố trí In ALT+CTRL+P
Chuyển sang dạng xem Ban thao ALT+CTRL+N
LÀM VIỆC VỚI CÁC TIÊU ĐỀ TRONG CHẾ ĐỘ IN PHÁC THẢO
Tăng cấp một đoạn văn ban ALT+SHIFT+MŨI TÊN TRÁI Giam cấp một đoạn văn ban Phím ALT+SHIFT+MŨI TÊN
PHẢI Giam cấp xuống thành văn ban nội
Chuyển đoạn văn ban đã chọn lên trên Phím ALT+SHIFT+MŨI TÊN LÊN Chuyển đoạn văn ban đã chọn xuống
Bung rộng văn ban dưới một đề mục ALT+SHIFT+DẤU CỘNG
Thu gọn văn ban dưới một đề mục ALT+SHIFT+DẤU TRỪ
Bung rộng hoặc thu gọn tất ca văn ban
Ẩn hoặc hiện định dạng ký tự Phím gạch chéo (/) trên bàn phím số Hiện dòng thứ nhất của văn ban nội
dung hoặc tất ca văn ban nội dung ALT+SHIFT+L
Hiện tất ca các đề mục có kiểu Đề mục ALT+SHIFT+1
Trang 6Hiện tất ca các đề mục lên tới Đề mục
ĐIỀU HƯỚNG TRONG CHẾ ĐỘ XEM
MỞ RỘNG VÙNG CHỌN
Chọn ký tự gần nhất F8, rồi nhấn MŨI TÊN TRÁI
hoặc MŨI TÊN PHẢI Tăng kích thước vùng chọn F8 (nhấn một lần để chọn một từ,
hai lần để chọn một câu, v.v.) Giam kích thước vùng chọn SHIFT+F8
Mơ rộng vùng chọn thêm một ký tự
Mơ rộng vùng chọn thêm một ký tự
Mơ rộng vùng chọn đến cuối một từ CTRL+SHIFT+MŨI TÊN PHẢI
Mơ rộng vùng chọn đến đầu một từ CTRL+SHIFT+MŨI TÊN TRÁI
Mơ rộng vùng chọn đến cuối một dòng SHIFT+END
Mơ rộng vùng chọn đến đầu một dòng SHIFT+HOME
Mơ rộng vùng chọn xuống dưới thêm
Mơ rộng vùng chọn lên trên thêm một
Mơ rộng vùng chọn đến cuối một đoạn
Mơ rộng vùng chọn đến đầu một đoạn
Mơ rộng vùng chọn xuống dưới thêm
Mơ rộng vùng chọn lên trên thêm một
Mơ rộng vùng chọn đến đầu một tài
Trang 7Mơ rộng vùng chọn đến cuối một tài
Mơ rộng vùng chọn đến cuối một cửa
sổ
ALT+CTRL+SHIFT+PAGE DOWN
Mơ rộng vùng chọn để bao gồm toàn bộ
Chọn một khối văn ban dọc
CTRL+SHIFT+F8, rồi dùng các phím mũi tên; nhấn ESC để hủy chế độ chọn
Mơ rộng vùng chọn tới một vị trí cụ thể
trong một tài liệu
F8+phím mũi tên; nhấn ESC để hủy chế độ chọn
XÓA VĂN BẢN VÀ ĐỒ HỌA
Cắt văn ban đã chọn vào Bang tạm
SAO CHÉP VÀ DI CHUYỂN VĂN BẢN ĐỒ HỌA
tabTrang đầu, rồi nhấn F,O.
Sao chép văn ban hoặc đồ họa đã chọn
Cắt văn ban hoặc đồ họa đã chọn vào
Dán mục đã dán hoặc nội dung thêm
gần nhất từ Bang tạm Office CTRL+V
Di chuyển văn ban hoặc đồ họa một
Sao chép văn ban hoặc đồ họa một lần SHIFT+F2 (rồi di chuyển con tro và nhấn ENTER) Khi văn ban hoặc đối tượng được chọn,
mơ hộp thoạiTạo Khối Dựng Mới. ALT+F3
Khi khối dựng — ví dụ như đồ họa
SmartArt — được chọn, hiển thị menu
Trang 8Dán nộ dung Spike CTRL+SHIFT+F3
Sao chép đầu trang hoặc chân trang đã
dùng trong phần trước đó của tài liệu ALT+SHIFT+R
CHỌN VĂN BẢN VÀ ĐỒ HỌA TRONG BẢNG
Chọn nội dung của ô kế tiếp TAB
Chọn nội dung của ô trước đó SHIFT+TAB
Mơ rộng vùng chọn tới các ô liền kề Nhấn giữ SHIFT và nhấn một phím mũi tên nhiều lần.
Chọn một cột
Dùng các phím mũi tên để di chuyển tới ô trên cùng hoặc cuối cùng của cột, rồi thực hiện một trong các thao tác sau:
DOWN để chọn cột từ trên xuống dưới
UP để chọn cột từ dưới lên trên
Chọn một hàng toàn bộ
Sử dụng phím mũi tên để di chuyển đến cuối dòng là một trong hai đầu tiên tế bào (tận cùng bên trái) ơ dòng hoặc tế bào cuối (bìa phai) trong dòng
Từ tế bào đầu tiên trong dòng, nhấn SHIFT + ALT + END
để chọn hàng từ trái sang phai
Từ tế bào cuối cùng trong dòng, nhấn SHIFT + ALT + HOME để chọn hàng từ phai sang trái
Mơ rộng một vùng chọn (hoặc khối)
CTRL+SHIFT+F8, rồi dùng các phím mũi tên; nhấn ESC để hủy chế độ chọn
Chọn toàn bộ một bang ALT+5 trên bàn phím số (với phím NUM LOCK tắt)
DI CHUYỂN TRONG BẢNG
Trang 9Tới ô đầu tiên trong hàng ALT+HOME
CHÈN ĐOẠN VĂN BẢN VÀ KÝ TỰ TAB VÀO BẢNG
ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ
Mơ hộp thoại Phông để thay đổi định
Thay đổi thành chữ hoa hoặc chữ
Định dạng tất ca các chữ là chữ hoa CTRL+SHIFT+A
Gạch chân các từ nhưng không gạch
Áp dụng định dạng văn ban ẩn CTRL+SHIFT+H
Định dạng các chữ là chữ hoa nho CTRL+SHIFT+K
Áp dụng định dạng chỉ số dưới (tự động
Áp dụng định dạng chỉ số trên (tự động
Loại bo định dạng ký tự thủ công CTRL+PHÍM CÁCH
Thay đổi vùng chọn thành phông Ký
THAY ĐỔI HOẶC CHỈNH LẠI KÍCH CỠ PHÔNG CHỮ
Mơ hộp thoại Phông để thay đổi phông CTRL+SHIFT+F
SAO CHÉP ĐỊNH DẠNG
Trang 10Sao chép định dạng từ văn ban CTRL+SHIFT+C
Áp dụng định dạng đã sao chép vào văn
THAY ĐỔI CĂN CHỈNH VĂN BẢN
Chuyển đổi đoạn văn ban giữa chế độ
Chuyển đổi đoạn văn ban giữa chế độ
Chuyển đổi đoạn văn ban giữa chế độ
Loại bo thụt lề đoạn từ bên trái CTRL+SHIFT+M
Loại bo định dạng đoạn văn ban CTRL+Q
SAO CHÉP VÀ XEM LẠI VĂN BẢN ĐỊNH DẠNG
Hiển thị các ký tự không in ra CTRL+SHIFT+* (dấu sao trên bàn phím số không có tác dụng)
Xem lại định dạng văn ban SHIFT+F1 (rồi bấm vào văn ban có định dạng mà bạn muốn xem
lại)
THIẾT LẬP KHOẢNG CÁCH DÒNG
Thêm hoặc loại bo một dãn cách dòng ơ
ÁP DỤNG PHONG CÁCH CHO ĐOẠN VĂN
Mơ ngăn tác vụ Áp dụng Kiểu. CTRL+SHIFT+S
Trang 11CHÈN KÝ TỰ ĐẶC BIỆT
Ký hiệu thương hiệu đã đăng ký ALT+CTRL+R
Dấu mơ trích dẫn đơn CTRL+`(dấu nháy đơn), `(dấu nháy đơn) Dấu nháy đóng CTRL+’ (dấu nháy đơn), ‘ (dấu nháy đơn)
(dấu nháy đơn)
(dấu nháy đơn) Một nhập mục Văn ban Tự động
ENTER (sau khi bạn nhập một vài
ký tự đầu tiên của tên nhập mục Văn ban Tự động và khi Mẹo Màn hình xuất hiện)
CHÈN KÝ TỰ BẰNG CÁCH DÙNG MÃ KÝ TỰ
Chèn ký tự Unicode của mã ký tự
Unicode (thập lục phân) đã xác định Ví
dụ, để chèn ký hiệu tiền tệ Euro ( ), hãy
nhập 20AC, rồi nhấn giữ ALT và nhấn
X
Mã ký tự, ALT+X
Tìm mã ký tự Unicode của ký tự đã
Chèn ký tự ANSI của mã ký tự ANSI
(thập phân) đã xác định Ví dụ, để chèn
ký hiệu tiền tệ Euro, hãy nhấn giữ ALT
và nhấn 0128 trên bàn phím số
ALT+mã ký tự (trên bàn phím số)
Trang 12CHÈN VÀ CHỈNH SỬA ĐỐI TƯỢNG
Nhấn ALT, N, J, rồi nhấn J để mơ hộp thoại Đối tượng.
Thực hiện một trong những thao tác sau đây.
Nhấn MŨI TÊN XUỐNG để chọn một kiểu đối tượng, rồi nhấn ENTER để tạo đối tượng.
Nhấn CTRL+TAB để chuyển đến tab Tạo từ Tệp, nhấn TAB, rồi nhập tên tệp của đối tượng bạn muốn chèn hoặc duyệt đến tệp đó.
Sửa đối tượng
Đặt con tro ơ bên trái đối tượng trong tài liệu của bạn, chọn đối tượng bằng cách nhấn SHIFT+MŨI TÊN PHẢI.
Nhấn SHIFT+F10.
Nhấn TAB để đi tới Tên Đối tượng, nhấn ENTER, rồi nhấn ENTER một lần nữa Chèn đồ họa SmartArt
Nhấn và tha ALT, N, rồi nhấn M để chọn SmartArt.
Nhấn phím mũi tên để chọn kiểu đồ họa bạn muốn.
Nhấn TAB, rồi nhấn phím mũi tên để chọn đồ họa mà bạn muốn chèn.
Nhấn ENTER.
Chèn WordArt
Nhấn và tha ALT, N, rồi nhấn W để chọn WordArt.
Nhấn phím mũi tên để chọn kiểu WordArt bạn muốn, rồi nhấn ENTER.
Nhập văn ban bạn muốn.
Nhấn ESC để chọn đối tượng WordArt rồi dùng phím mũi tên để di chuyển đối tượng.
Nhấn ESC một lần nữa để trơ về tài liệu.
THỰC HIỆN PHỐI THƯ
Sửa tài liệu dữ liệu phối thư ALT+SHIFT+E
LÀM VIỆC VỚI CÁC TRƯỜNG
Cập nhật thông tin nối kết trong tài liệu
Cập nhật các trường đã chọn F9
Chuyển đổi giữa mã trường đã chọn và SHIFT+F9
Trang 13kết qua của nó.
Chuyển đổi giữa tất ca các mã trường
Chạy GOTOBUTTON hoặc
MACROBUTTON từ trường hiển thị
các kết qua trường
ALT+SHIFT+F9
THIẾT LẬP VÀ HIỆU ĐÍNH NGÔN NGỮ
Mơ hộp thoại Thiết lập ngôn ngữ hiệu
Xem xét danh sách cách ngôn ngữ MŨI TÊN XUỐNG Thiết lập mặc định ngôn ngữ ALT + R, L
THIẾT LẬP NGÔN NGỮ NHẬP LIỆU
Bật hoặc tắt Trình soạn Phương pháp
Nhập liệu (IME) Tiếng Nhật trên bàn
phím 101
ALT+~
Bật Triều tiên đầu vào phương pháp
biên tập viên (IME) 101 bàn phím bật
hoặc tắt
ALT Phai
Bật Trung Quốc đầu vào phương pháp
biên tập viên (IME) 101 bàn phím bật
HÀM CHỨC NĂNG
Nhận Trợ giúp hoặc ghé thăm
Di chuyển văn ban hoặc đồ họa F2
Chọn lệnh Đi Tới (tab Trang Đầu). F5
Đi tới khung hoặc ngăn kế tiếp F6
Chọn lệnh Chính tả (tab Xem lại). Phím F7
Cập nhật các trường đã chọn F9
Trang 14Phím SHIFT + Chức năng
Khơi động Trợ giúp phù hợp với ngữ
canh hoặc hiển thị định dạng SHIFT+F1
Thay đổi thành chữ hoa hoặc chữ
Lặp lại hành động Tìm hoặc Đi Tới. SHIFT+F4
Chuyển đến thay đổi cuối cùng SHIFT+F5
Đi tới khung hoặc ngăn trước đó (sau
Chọn lệnh Từ điển đồng
nghĩa (tab Xem lại, nhóm Soát lỗi). SHIFT+F7
Giam kích thước vùng chọn SHIFT+F8
Chuyển đổi giữa mã trường và kết qua
Phím CTRL + Chức năng
Bung rộng hoặc thu gọn ruy-băng CTRL+F1
Phím CTRL + SHIFI + Chức năng
Cập nhật thông tin nối kết trong tài liệu
Mơ rộng một vùng chọn hoặc khối CTRL+SHIFT+F8, rồi nhấn phím
mũi tên
Trang 15Phím ALT + Chức năng
Khôi phục kích thước cửa sổ chương
Di chuyển từ hộp thoại mơ lùi về mẫu
tài liệu, dành cho những hộp thoại hỗ
trợ hành vi này
ALT+F6
Tìm lỗi chính ta hoặc lỗi ngữ pháp tiếp
Chuyển đổi giữa tất ca các mã trường
Hiển thị ngăn tác vụ Vùng chọn và
Khả năng hiển thi. ALT+F10
Hiển thị mã Microsoft Visual Basic ALT+F11
Phím ALT + SHIFT + Chức năng
Hiển thị ngăn tác vụ Nghiên cứu. ALT+SHIFT+F7 Chạy GOTOBUTTON hoặc
MACROBUTTON từ trường hiển thị
các kết qua trường
ALT+SHIFT+F9
Hiển thị menu hoặc thông báo cho một
Chọn nút Mục Lục trong bộ chứa Mục
Lục khi bộ chứa này hiện hoạt ALT+SHIFT+F12
Phím CTRL + ALT + Chức năng
Hiển thị Thông tin Hệ thống Microsoft CTRL+ALT+F1