Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm A.. • Phương pháp thường dùng để điều chế kim loại kiềm là điện phân nóng cháy muối halogen của kim loại
Trang 1https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 1
KHÓA LUYỆN THI 12 CƠ BẢN – NÂNG CAO (2018 – 2019)
THẦY PHẠM MINH THUẬN BÀI TẬP TỰ LUYỆN KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ
DẠNG 1: LÍ THUYẾT
KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT
CƠ BẢN
Câu 1 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm
A. Na, K, Mg, Ca B. Be, Mg, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D. K, Na, Ca, Zn
Câu 2 Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s2
2s22p6
A. Na+, Ca2+, Al3+ B. K+, Ca2+, Mg2+ C. Na+, Mg2+, Al3+ D. Ca2+, Mg2+, Al3+
Câu 3 Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm
A Na-K-Cs-Rb-Li B Cs-Rb-K-Na-Li C Li-Na-K-Rb-Cs D K-Li-Na-Rb-Cs
Câu 4 Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm
Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:
A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp B. Khối lượng riêng nhỏ
Câu 7 Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau
A. Lập phương tâm khối B. Lập phương tâm diện
Câu Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng phương pháp:
A. cho Na2O tác dụng với H2O
B cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
C điện phân dung dịch Na2SO4
D điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Câu 9 Kim loại có tính khử mạnh nhất trong kim loại kiềm là
A. Li B. Na C. K D Cs
Câu 10 Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp
C. điện phân dung dịch D điện phân nóng chảy
Câu 11 Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là
A. Li B Na C K D Rb
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Nhóm IA của bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại kiềm
B. Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn
C. Các kim loại kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, (Fr)
D. Nguyên tố Rb nằm ở ô số 37 của bảng tuần hoàn
Trang 2Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng về các nguyên tố kim loại kiềm ?
A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
B. Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp
C. Độ dẫn điện, dẫn nhiệt cao
D. Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng là ns1
Câu 16 Các kim loại kiềm là các nguyên tố:
C. Nguyên tố d D. Cả nguyên tố s và nguyên tố p
Câu 17 Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?
A Đều có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau: lập phương tâm khối
B Dễ bị oxi hóa
C Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tử kim loại kiềm thấp hơn so với các nguyên
tố khác trong cùng chu kì
D. Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1 e ở phân lớp p
Câu 18 Kim loại kiềm nào nhẹ nhất ?
A Li B Na C K D Rb
Câu 19 Kim loại kiềm nào mềm nhất ?
A. Li B K C Rb D Cs
Câu 20 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong hóa chất nào ?
A Axeton B. Ancol etylic C Dầu hỏa D Nước
Câu 21 Kim loại Na tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây?
A Cl2, CuSO4, Cu B. H2SO4, CuCl2, Al
C. H2O, O2, Cl2 D. MgO, KCl, K2CO3
Câu 22 Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:
A. Khử oxit kim loại kiềm bằng chất khử CO
B. Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit của chúng
C. Điện phân dung dịch muối halogenua
D. Cho Al tác dụng với dung dịch muối của kim loại kiềm
Câu 23 Để điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây ?
A. Khử Na2O bằng khí H2 nung nóng
B. Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối tan NaCl
C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D. Điện phân muối NaCl nóng chảy
Câu 24 Trong các kim loại sau, kim loại nào thường được dùng làm tế bào quang điện ?
A Na B K C Rb D. Cs
Câu 25 Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là:
Trang 3https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 3
Câu 26 Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy:
A CuSO4, HCl, SO2, Al2O3 B BaCl2, HCl, SO2, K
C. CuSO4, HNO3, SO2, CuO D. K2CO3, HNO3, CO2, CuO
Câu 27 Để điều chế NaOH trong công nghiệp người ta dùng cách nào sau đây?
A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B. Na2O + H2O → 2NaOH
C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp D. Cả A, C
Câu 28 Muối gì thường được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày ?
A. Na2CO3 B NaHCO3 C. NH4HCO3 D. NaF
Câu 29 Đốt pháo hoa ta thấy sáng rất nhiều màu sắc trong đó có màu vàng Vậy trong pháo hoa có thể chứa hợp chất nào dưới đây ?
A. Hợp chất của Na B. Hợp chất của K C. Hợp chất của Li D. Hợp chất của Cs
Câu 30 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A 3 B 2 C. 4 D. 1
Câu 31 Kim loại kiềm muốn có cấu hình electron của khí hiếm gần nhất thì phải
A. nhận 1electron B. nhận 2 electron C. nhận 1 proton D mất 1 electron
Câu 32 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 33 Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s1 D. 1s22s22p63s23p1
Câu 34 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A KNO3 B. FeCl3 C. BaCl2 D K2SO4
Câu 35 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. NaCl B. Na2SO4 C NaOH D. NaNO3
Câu 36 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
Câu 37 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. NaOH, CO2, H2 B. Na2O, CO2, H2O C. Na2CO3, CO2, H2O D. NaOH, CO2, H2O
Câu 38 Quá trình nào sau đây, ion Na+
bị khử thành Na ?
A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
B Điện phân NaCl nóng chảy
C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl
D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
Câu 39. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A Sự khử ion Na+ B. Sự oxi hoá ion Na+
C. Sự khử phân tử nước D. Sự oxi hoá phân tử nước
Câu 40 Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được
Câu 41 Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :
A. tác dụng với kiềm B tác dụng với CO2 C. đun nóng D tác dụng với axit
Câu 42 Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 43 Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
A. số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất B. số lớp electron
Trang 4https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 4
C. số electron ngoài cùng của nguyên tử D. cấu tạo đơn chất kim loại
Câu 44 Ta thu được dung dịch chỉ chứa natri hiđrocacbonat khi
A. sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch NaOH B. sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
C. sục khí CO2 vào dung dịch NaOH D. sục khí SO2 dư vào dung dịch NaOH
Câu 45 Nguyên tử của nguyên tố Kali (Z = 19) có phân lớp cuối cùng là
A. 1s1 B 2s1 C 3s1 D. 4s1
Câu 46 Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
A. quỳ tím B Na2CO3 C. BaCO3 D. Al
Câu 47 Hoà tan 1 mol hiđroclorua vào dung dịch có chứa 1 mol bari hiđroxit, dung dịch thu được sau phản ứng
A. có tính axit B. có tính bazơ C trung tính D. lưỡng tính
Câu 48 Nước Javen được điều chế từ phản ứng nào sau đây ?
A. Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng B. Clo tác dụng với dung dịch NaOH đặc
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D. Clo tác dụng với dung dịch NaCl
Câu 49 Các kim loại kiềm có mạng tinh thể kiểu nào ?
A Lập phương tâm khối (Na, K) và lập phương tâm diện (Rb, Cs)
B. Lập phương tâm diện
C. Lục phương
D. Lập phương tâm khối
Câu 50 Phương trình điện phân nào sai ?
• Đáp án A sai vì Mg tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao
• Đáp án B sai vì Mg tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao, Be không tác dụng với H2O dù ở nhiệt độ cao
Trang 5Trong nhóm kim loại kiềm, tính khử tăng dần theo theo số hiệu nguyên tử
Do đó thứ tự giảm hoạt độ hoạt động hóa học là: Cs-rb-K-Na-Li
• Do liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu nên kim loại kiềm có độ cứng thấp → Đáp án C đúng
• Do kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém đặc khít nên độ dẫn điện kém → Đáp án D sai
Trang 6https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 6
• Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa thành ion dương, do vậy trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
• Điều chế kim loại kiềm bằng cách khử ion của chúng: M+
+ e M Tuy nhiên, không có chất nào khử được ion kim loại kiềm
• Phương pháp thường dùng để điều chế kim loại kiềm là điện phân nóng chảy muối halogen của kim loại kiềm
→ Đáp án đúng là đáp án D
Câu 11: Đáp án C
Liti cho ngọn lửa màu đỏ tía; Natri cho ngọn lửa màu vàng; Kali cho ngọn lửa màu tím;
Rubidi cho ngọn lửa màu tím hồng; Xesi cho ngọn lửa màu xanh lam
Trang 7• Đáp án A sai vì Na không phản ứng với Cu
• Đáp án B sai vì Na không phản ứng với Al
• Điều chế kim loại kiềm bằng cách khử ion của chúng : M+
+ 1e M Tuy nhiên, không có chất nào khử được ion kim loại kiềm
• Phương pháp thường dùng để điều chế kim loại kiềm là điện phân nóng cháy muối halogen của kim loại kiềm → Đáp án đúng là đáp án A
• Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng:
- Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy,
- Các kim loại Kali và Natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân
- Kim loại xesi dùng chế tạo tế bào quang điện
- Kim loại kiềm được dùng để điều chế một số kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện
- Kim loại kiềm được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ
→ Đáp án đúng là đáp án D
Trang 8• Đáp án A đúng vì NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy
• Đáp án B sai vì NaOH không tác dụng với BaCl2; K
• Đáp án C sai vì NaOH không tác dụng với CuO
• Đáp án D sai vì NaOH không tác dụng với CuO
HD Liti cho ngọn lửa màu đỏ tía; Natri cho ngọn lửa màu vàng; Kali cho ngọn lửa màu tím;
Rubidi cho ngọn lửa màu tím hồng; Xesi cho ngọn lửa màu xanh lam
Trang 9• Đáp án C sai vì BaCl2 không phản ứng với NaOH
• Đáp án D sai vì K2SO4 không phản ứng với NaOH
→ Ta chọn đáp án B
Câu 35: Đáp án C
• NaCl có pH = 7 → không làm quỳ tím chuyển màu → Đáp án A sai
• Na2SO4 có pH = 7 → không làm quỳ tím chuyển màu → Đáp án B sai
• NaOH có pH > 7 → làm quỳ tím chuyển màu xanh → Đáp án C sai
• NaNO3 có pH = 7 → không làm quỳ tím chuyển màu → Đáp án D sai
→ Ta chọn đáp án C
Câu 36: Đáp án D
• Na2CO3 đều không phản ứng cả 3 chất KCl; KOH; NaNO3 → Đáp án A, B, C sai
• Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl
Trong quá trình điện phân NaCl
• Ở cực âm xảy ra sự khử 2H2O + 2e H2 + 2OH
Trang 10HD Trong quá trình điện phân NaCl
• Ở cực âm (catot) xảy ra sự khử Na+ + 1e Na
• Ở cực dương (anot) xảy ra sự oxi hóa 2Cl
• Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1 → Đáp án A sai
• Li có số lớp n = 2; Na có n = 3; K có n = 4; Rb có n = 5; Cs có n = 6 → Số lớp electron không phải
là điểm chung của kim loại kiềm → Đáp án B đúng
Trang 11https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 11
• Kim loại kiềm là những nguyên tố đều có 1 electron lớp ngoài cũng → Đáp án C sai
• Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém đặc khít
→ Đáp án D sai
→ Ta chọn đáp án B
Câu 44: Đáp án B
• CO2 + 2NaOHdư → Na2CO3 + H2O
• CO2 dư + NaOH → NaHCO3
• CO2 + NaOH → NaHCO3; NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
• SO2 dư + NaOH → NaHSO3
• Với HCl → Có hiện tượng sủi bọt khí : BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2↑ + H2O
• Với H2SO4 → có hiện tượng sủi bọt khí, có kết tủa trắng:
BaCO3 + H2SO4 → BaSO4↓ + CO2↑ + H2O
• Với NaOH không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 47: Đáp án B
2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O
nBa(OH)2 dư = 1 - 0,5 = 0,5 mol → Dung dịch thu được gồm 0,5 mol BaCl2; 0,5 mol Ba(OH)2 dư
→ Dung dịch thu được có tính bazơ → Đáp án đúng là đáp án B
Câu 48: Đáp án A
Nước Javen được điều chế từ phản ứng cho Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng :
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Trang 12C. Vì khi nhiệt phân tạo ra Na2CO3, CO2, H2O
D Vì nó có khả năng cho proton khi tác dụng với bazơ (ví dụ NaOH) và có khả năng nhận proton khi tác dụng với axit (ví dụ HCl)
Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Tinh thể của các kim loại kiềm đều có kiểu mạng lập phương tâm khối
B. Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất so với kim loại khác trong cùng một chu
kỳ
C. Để bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngâm chúng trong dầu hoả
D. Chỉ có kim loại kiềm mới có cấu trúc lớp vỏ ngoài cùng là ns1
Câu 4 Nguyên tố Cs được lựa chọn trong việc chế tạo pin mặt trời vì lý do nào sau đây?
A. Nguyên tử Cs chỉ có 1 electron liên kết yếu với hạt nhân
B. Trong nhóm IA, Cs là nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất, trừ franxi là nguyên tố phóng xạ
C. Năng lượng ion hoá thứ nhất của Cs là nhỏ nhất trong tất cả các kim loại bền
Câu 7 Kim loại kiềm có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp là do:
A. Kim loại kiềm có tính khử mạnh
B. Kim loại kiềm có cấu tạo mạng lập phương tâm khối
C. Nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít
D Lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém bền
Câu 8 Nguyên nhân dẫn đến tính khử mạnh của các kim loại kiềm là :
A Do cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm là ns1 nên nguyên tử các
nguyên tố kim loại kiềm dễ dàng mất 1 electron để đạt được cấu hình electron bền vững của khí hiếm
B. Do năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố kim loại kiềm cao hơn nhiều so với các nguyên tố khác thuộc cùng chu kì
C. Do các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể thuộc loại lập phương tâm khối
D. Do bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm rất lớn so với các nguyên tố thuộc cùng chu
kì
Câu 9 Hiện tượng gì xảy ra khi bỏ một mẩu natri vào nước?
A Không có hiện tượng gì
Trang 13https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 13
B Natri tạo thành khối cầu, chạy trên mặt nước, có khói trắng tạo ra kèm theo tiếng nổ lách tách
C Natri tan dần sủi bọt khí thoát ra
D. Natri bốc cháy, tạo ra khói màu vàng
Câu 10 Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn thu được dung dịch NaOH có lẫn tạp chất NaCl Hãy chọn phương pháp dùng để loại tạp chất:
A Cho dung dịch bay hơi nước, thu NaCl kết tinh
B. Cô cạn dung dịch, NaCl kết tinh trước tách dần khỏi dung dịch NaOH
C Cho AgNO3 vào dung dịch để kết tủa NaCl
D. Điện phân dung dịch, ion Cl- bị oxi hóa thành Cl2 tách dần khỏi dung dịch
Câu 11. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
C. điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực
D. điện phân NaCl nóng chảy
Câu 12 Cho kim loại Na tác dụng với lượng dư dung dịch CuSO4 Sản phẩm cuối cùng thu được gồm
A. NaOH, H2, Cu(OH)2 B. NaOH, Cu(OH)2, Na2SO4
C. H2, Cu(OH)2 D. H2, Cu(OH)2, Na2SO4, CuSO4
Câu 13 Công dụng nào dưới đây không phải của Na2CO3 ?
A sản xuất thuỷ tinh B sản xuất xà phòng
C thêm vào bia để tạo gas D. sản xuất giấy
Câu 14 Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A. NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2
C NH3, SO2, CO, Cl2 D. N2, NO2, CO2, CH4, H2
Câu 15 Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm biến thiên như thế nào khi đi từ
Li tới Cs ?
A Tăng dần từ Li tới K sau đó giảm từ K tới Cs
B. Giảm dần từ Li tới K sau đó tăng dần từ K tới Cs
C. Tăng dần
D. Giảm dần
Câu 16 Tính khử của các kim loại kiềm thay đổi như thế nào khi đi từ Li tới Cs ?
A. Tăng dần từ Li tới K, sau đó giảm từ K tới Cs
B. Giảm dần từ Li tới K, sau đó tăng từ K tới Cs
C Tăng dần
D Giảm dần
Câu 17 Một trong những ứng dụng quan trọng của Na, K là?
A Chế tạo thủy tinh hữu cơ
B Chế tạo tế bào quang điện
C Làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
D. Sản xuất NaOH và KOH
Câu 18 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, ở anot thu được:
Trang 14https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 14
Câu 19 Để chứng minh NaHCO3 là chất lưỡng tính có thể dùng 2 phản ứng sau:
A. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O; Na2CO3 + Ca(OH)2 → 2NaHCO3 + CaCO3
B 2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O + 2CO2; NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2
C NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O; NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
D. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O; 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → Na2CO3 + CaCO3 + H2O
Câu 20 Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A 2KNO3 2KNO2 + O2 B. NaHCO3 NaOH + CO2
C. NH4Cl NH3 + HCl D. NH4NO2 N2 + 2H2O
Câu 21 Dung dich NaOH loãng tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây ?
A Al2O3, CO2, dung dịch NaHCO3, dung dịch ZnCl2, NO2
B NO, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch NH4Cl, dung dịch HCl
C. CO, H2S, Cl2, dung dịch AlCl3, C6H5OH
D. dung dịch NaAlO2, Zn, S, dung dịch NaHSO4
Câu 22 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
B. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
C Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 23 Pha dung dịch gồm NaHCO3 và NaHSO4 với tỉ lệ mol 1:1 rồi đun sôi thu được dung dịch
B. M+ là chất oxi hoá, (2) là quá trình oxi hoá
C. (1) là quá trình oxi hoá, (2) là quá trình khử
D. (1) và (2) đều khó thực hiện
Trang 15https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 15
Câu 30 Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan Mặt khác cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch chứa Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y Công thức của X là
Câu 31 Do có nhiệt dung riêng lớn (lớn nhất trong số các chất rắn), kim loại kiềm X được sử dụng trong các ứng dụng truyền nhiệt Đồng thời kim loại kiềm X cũng là vật liệu quan trọng trong chế tạo anot của pin Kim loại X là
A Li B Na C K D. Cs
Câu 32 Thể tích H2 sinh ra khi điện phân dung dịch cùng 1 lượng NaCl có màng ngăn (1) và không
có màng ngăn (2) trong cùng thời gian t giây (cường độ dòng điện không đổi) là
C (1) nhiều hơn (2) D. không xác định
Câu 33 Cho sơ đồ biến hoá: Na → X → Y → Z → T → Na
Chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T
A Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl B NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl
C NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl D Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaOH ; NaCl
Câu 34 Cho sơ đồ biến hoá:
A NaOH, H2, Cl2, HCl, NaCl, NaClO B. NaOH, Cl2, H2, HCl, NaCl, NaClO3
C. NaOH, Cl2, H2, HCl, NaCl, NaClO D. NaOH, H2, Cl2, HCl, NaCl, NaClO3
Câu 35 X, Y, Z là 3 hợp chất của 1 kim loại hoá trị I, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y tạo thành Z Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong, nhưng không làm mất màu dung dịch nước Br2 Hãy chọn cặp X, Y, Z đúng
A. X là K2CO3 ; Y là KOH ; Z là KHCO3 B. X là NaHCO3 ; Y là NaOH ; Z là Na2CO3
C. X là Na2CO3 ; Y là NaHCO3 ; Z là NaOH D. X là NaOH ; Y là NaHCO3 ; Z là Na2CO3
A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2
C. KOH, KHCO3, CO2, K2CO3 D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3
Câu 38 Chất X có tính chất sau:
X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí Y làm đục nước vôi trong
Trang 16https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 16
X không làm mất màu dung dịch brom
X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo ra hai muối
X là chất nào trong số các chất sau?
A Na2CO3 B NaHCO3 C. Na2SO3 D. Na2S
Câu 39 Cho các tính chất:
(1) tác dụng với axit mạnh (2) thủy phân cho môi trường kiềm yếu
(3) thủy phân cho môi trường axit yếu (4) thủy phân cho môi trường kiềm mạnh
Số tính chất hóa học của Na2CO3 là:
A. 1 B 2 C. 3 D. 4
Câu 40 Cho các hiện tượng phản ứng:
(1) Sủi bọt khí (2) Có kết tủa đỏ nâu (3) Có kết tủa trắng
Khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 thì quan sát được hiện tượng nào ?
Nhận thấy trong hợp chất NaHCO3 thì HCO3- → CO32- + H+ (khả năng cho proton H+)
HCO3- + H+ → CO2 + H2O (Khả năng nhận proton H+
) Theo thuyết anreniut NaHCO3 là hợp chất lưỡng tính Đáp án D
Dùng NaOH thì chỉ loại bỏ được ion H+, Mg2+ Loại B
Dùng dung dịch Na2SO4 thì chỉ loại bỏ được ion Ba2+ và Ca2+ (dạng CaSO4 ít tan) Loại C
Dùng AgNO3 thì chỉ loại bỏ được được ion Cl- Loại D
Dùng dung dịch Na2CO3 loại bỏ ion Mg2+, Ca2+, Ba2+ (do tạo kết tủa CaCO3, MgCO3, BaCO3)
và ion H+ (do 2H+ + CO32- → CO2 + H2O)
Câu 6: B
Chú ý khi sục clo vào dung dịch kiềm sẽ tạo thành sản phẩm khác nhau
Trang 17https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 17
Khi ở nhiệt độ thường sẽ tạo nước giaven : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Khi ở 1000C : 3Cl2 + 6NaOH → 5NaCl + NaClO3 + 3H2O
Khi sục clo vào dung dịch NaOH ở 1000C tạo Cl-1 (NaCl) và Cl+5 (NaClO3) Đáp án B
Nhận thấy năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố kim loại kiềm thấp hơn so với các nguyên
tố khác thuộc cùng chu kì Loại B
Mạng tinh thể của kim loại ảnh hưởng đến tính chất vật lý (hầu như ảnh hưởng đến tính khử) Loại
C
Bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm có ảnh hưởng đến tính khử nhưng không phải là nguyên nhân chính gây nên tính khử của kim loại kiềm
Câu 9: B
Khi cho mẩu Na vào nước có hiện tượng :
Do Na có ái lực mạnh với nước (tính khử mạnh)mẩu Na tạo thành khối cầu để giảm sức căng bề mặt của nước
Tạo khí H2 mạnh làm mẩu Na chạy trên mặt nước, có khói trắng kèm theo tiếng nổ lách tách(do phản ứng tỏa nhiều nhiệt)
Câu 10: B
Khi người ta cô đặc dung dịch, NaCl ít tan so với NaOH nên kết tinh trước Tách NaCl ra khỏi dung dịch, còn lại là dung dịch NaOH
Câu 11: B
- Nhận thấy điện phân NaCl nóng chảy thu được Na Loại D
- Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thì lượng Cl2 tạo thành atot phản ứng với NaOH bên canot để tạo nước Giaven Loại A
2NaCl + H2O → NaOH+ Cl2 + H2
Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Điện phân NaNO3 thực chất là quá trình điện phân nước chỉ thu được O2 và H2 Loại C
Đáp án B (dùng màng ngăn để ngăn cản quá trình tiếp xúc giữa Cl2 và NaOH)
Trang 182NaOH + CuSO4 dư → Cu(OH)2 + Na2SO4
Vậy sản phẩm cuối cùng gồm : Na2SO4, H2, Cu(OH)2 và CuSO4 còn dư Đáp án D
Chú ý CuSO4 dư nên NaOH không còn
Nguyên tắc làm khô các khí là chất làm khô không tương tác được với chất khí
Nhận thấy NaOH tương tác với CO2 và SO2 → Loại B, C, D
NaOH(rắn) → dung dịch NaOH
Để chế tạo thủy tinh hữu cơ người ta đi từ metyl metacrylat ( CH2 =C(CH3)-COOCH3) Loại A
Để chế tạo tế bào quang điện người ta dùng kim loại Cs Loại B
Để sản xuất NaOH dùng điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn Loại D
Câu 18: D
Khi điện phân dung dịch NaCl thì bên anot xảy ra quá trình oxi hóa: 2Cl
→ Cl2 + 2e
Câu 19: C
Trang 19https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 19
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O ( HCO3- + H+ → CO2 + H2O: khả năng nhận proton H+)
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O (HCO3- + OH- → CO32- + H2O : khả năng nhường proton H+) Theo thuyết anreniut NaHCO3 là hợp chất lưỡng tính Đáp án C
Chú ý: Đáp án B cả 2 phương trình chứng minh khả năng nhận proton của NaHCO3
Đáp án D cả 2 phương trình chứng minh khả năng nhường proton của NaHCO3
Đáp án A phương trình thứ 2 chứng minh tính bazơ của Na2CO3
Loại B vì không tác dụng với NO
Loại C vì không tác dụng với CO
Loại D vì không tác dụng với NaAlO2,S
Câu 22: A
Đi từ Li đến Cs do lực liên kết kim loại giảm dần nên nhiệt độ nóng chảy giảm dần.Đáp án D
Chú ý: Bán kính kim loại kiềm lớn, có mạng tinh thể lập phương tâm khối độ đặc khít thấp nên khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ( kim loại nhẹ)
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các nguyên tử kim loại cùng chu kì (định luật tuần hoàn)
Nhận thấy Na2CO3 và NaOH đều có khả năng nhận proton nên Na2CO3 và NaOH có pH>7
FeCl3 có khả năng nhường proton (Fe3+ + H2O → Fe2+
(OH) + H+) nên cho pH < 7 nên pH3 thấp nhất Loại B, C
Do Kb của NaOH lớn hơn Na2CO3 nên pH2 > pH1
Đáp án D pH3 < pH1 < pH2
Trang 20Khi để trong không khí, Na có thể tác dụng với oxi để tạo Na2O; Na2O2
Nếu gặp không khí ẩm thì tác dụng với nước tạo NaOH
trong không khí có CO2 nên sẽ tạo ra Na2CO3
Chọn D
Câu 29: C
Quá trình khử là quá trình nhận e (2), quá trình oxi hóa là quá trình nhường e (1) Đáp án C
Câu 30: C
X tác dụng với NaOH dư thu được 2 chất tan, mà có 1 chất tan là NaOH dư nên phản ứng chỉ tạo ra
1 chất tan, nên đó là hợp chất của Na
mY = 2a = mX + nên X tác dụng với Ba(OH)2 chỉ tạo dung dịch mà không tạo kết tủa hay khí
Câu 33: C
Nhận thấy từ Na không thể tạo thành Na2CO3 và Na2SO4 Loại A, D
Từ Na2SO4 không thể chuyển hóa trực tiếp thành Na2CO3 Loại B
Trang 21https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 21
Câu 34: B
Do đốt E trên ngọn lửa đèn cồn thấy ngọn lửa có màu vàng nên E là hợp chất của Na
NaCl (E) + H2O => NaOH (X) + Cl2 (Y) + H2 (Z)
Cl2 + NaOH (t ) => NaCl + NaClO3 (F) + H2O
Cl2 + H2 => HCl (T)
Chọn B
Câu 35: D
Khi đốt nóng hợp chất X,Y,Z cho ngọn lửa màu vàng → thì X,Y,Z là hợp chất của Na Loại A
Nhận thấy nếu X là Na2CO3 không phản ứng được được với NaHCO3 Loại C
Nếu Y là NaOH thì Y không tham gia phản ứng nhiệt phân Loại B
Nhận thấy Na2SO4 không phản ứng với HCl Loại C,D
NaCl không phản ứng với HNO3 → Loại B
Đáp án A
NaHCO3 + NaHSO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl
NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3
Câu 37: B
Khi đốt nóng hợp chất X,Y,Z cho ngọn lửa màu vàng → thì X,Y,Z là hợp chất của Na Loại C
Nhận thấy NaOH không phản ứng với Na2CO3.Loại A, D
Đáp án B
NaOH (X) + NaHCO3 (Y) → Na2CO3 (Z)+ H2O
Trang 22X không làm mất màu dung dịch nước brom → loại C do Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr
X tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra 2 muối → loại A Na2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + 2NaOH
Phương trình phản ứng: 3Na2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O → 2Fe(OH)3↓(nâu đỏ) + 3CO2↑ + 6NaCl
Chú ý: Muối Fe3(CO3)2 không tồn tại dễ bị thủy phân Fe2(CO3)3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 3CO2
KIM LOẠI KIỀM THỔ
CƠ BẢN
Bài 1 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Các kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn
B Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là R2O
C Trong mỗi chu kì, các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều đứng sau các nguyên tố kim loại kiềm
D. Các nguyên tố nằm ở các ô 4, 12, 20, 38, 56, 88 của bảng tuần hoàn đều là các nguyên tố kim loại kiềm thổ
Bài 2 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố kim loại kiềm thổ là:
A. ns1 (n là số lớp electron) B. ns2
Bài 3 Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm thổ biến thiên như thế nào khi đi từ
Be tới Ba?
A. Giảm dần từ Be tới Ca sau đó tăng dần từ Ca tới Ba
B. Không biến đổi theo một quy luật nhất định
C. Tăng dần
D. Giảm dần
Bài 4 Các kim loại nhóm IIA không có kiểu mạng tinh thể nào ?
Trang 23https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 23
A. Lập phương đơn giản B Lập phương tâm diện
C Lập phương tâm khối D Lục phương
Bài 5 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lí của các kim loại kiềm thổ?
A. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp (trừ Be)
B Các kim loại kiềm thổ mềm hơn các kim loại kiềm
C Tất cả các kim loại kiềm thổ đều nặng hơn nhôm
D. Be là nguyên tố nhẹ nhất trong các nguyên tố kim loại kiềm thổ
Bài 6 Kim loại kiềm thổ nào có kiểu mạng tinh thể giống các kim loại kiềm ?
Bài 7 Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
A bán kính nguyên tử giảm dần B năng lượng ion hóa tăng dần
C Bột Mg tiếp tục cháy bình thường D Bột Mg cháy sáng mãnh liệt
Bài 10 Đưa một muôi đồng đựng dây Mg đang cháy vào bình đựng đầy khí CO2 thì có hiện tượng
gì xảy ra ?
A Dây Mg tắt ngay vì khí CO2 không duy trì sự cháy
B. Dây Mg tắt dần dần vì khí CO2 không duy trì sự cháy
C Dây Mg cháy sáng mãnh liệt
D. Dây Mg tiếp tục cháy như trước khi đưa vào bình
Bài 11 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại kiềm thổ là ?
A Điện phân muối halogenua nóng chảy
B Điện phân dung dịch muối halogenua có màng ngăn giữa hai điện cực
C Dùng kim loại mạnh hơn để đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
D. Điện phân dung dịch muối halogenua không có màng ngăn giữa hai điện cực
Bài 12 Phương pháp nào dưới đây có thể dùng để điều chế Ca ?
A. Điện phân dung dịch CaCl2 có vách ngăn giữa hai điện cực
B. Điện phân dung dịch CaCl2 không có vách ngăn giữa hai điện cực
C. Điện phân CaCl2 nóng chảy
D. Cho Na tác dụng với CaCl2 nóng chảy
Bài 13 Nội dung nào sau đây về canxi hiđroxit là không đúng ?
A. Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH)2
B. Canxi hiđroxit còn gọi là vôi tôi, là chất rắn màu trắng, tan rất nhiều trong nước
C. Canxi hiđroxit là một bazơ mạnh
D. Canxi hiđroxit được sử dụng trong 1 số ngành công nghiệp như: sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,
Bài 14 Vôi tôi được điều chế bằng cách cho chất nào dưới đây phản ứng với nước ?
A. Vôi sống B Kim loại canxi C Đá vôi D Vôi sữa
Bài 15 Canxi cacbonat còn được gọi là
A. vôi sống B. đá vôi C vôi tôi D. vôi sữa
Trang 24https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 24
Bài 16 Phản ứng nào xảy ra trong quá trình nung vôi ?
A CaO + H2O → Ca(OH)2 B CaO + CO2 → CaCO3
C. CaCO3 CaO + CO2 D Ca(HCO3)2 CaCO3+CO2+ H2O
Bài 17 Dung dịch nước vôi trong phản ứng với dãy chất nào sau đây ?
A. BaCl2, Na2CO3, Al B CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2
C NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, NH4NO3, MgCO3
Bài 18 Quá trình tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi kéo dài hàng triệu năm Quá trình này được giải thích bằng phương trình hóa học nào sau đây ?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B. Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Bài 19 Phản ứng nào giải thích cho quá trình ăn mòn đá vôi trong thiên nhiên ?
A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B. Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2+ H2O
C. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2+ H2O
Bài 20 Ứng dụng quan trọng nhất của đá vôi là trong lĩnh vực nào ?
A. Dược phẩm B. Vật liệu xây dựng C Thực phẩm D Cả A, B, C
Bài 21 Dung dịch nào sau đây không thể hòa tan kết tủa CaCO3 ?
A. Nước có chứa khí CO2 B NaHSO4
Bài 22. Thạch cao sống có công thức là gì ?
A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C CaSO4 D. 2CaSO4.H2O
Bài 23 Chất nào dưới đây được sử dụng để nặn tượng, làm khuôn đúc, làm vật liệu xây dựng và bó chỉnh hình trong y học ?
A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O C. CaSO4 D CaSO4.H2O
Bài 24 Dùng dây Platin sạch nhúng vào hợp chất X rồi đem đốt trên ngọn lửa đèn khí (không màu), ngọn lửa có màu đỏ da cam Kết luận nào sau đây đúng ?
Bài 26 Các kim loại phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường là
Bài 27 Cho các dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối Khi cho kim loại Ba vào dung dịch nào thì không xuất hiện kết tủa ?
A. Na2CO3, NaCl B. CuSO4, KNO3 C KNO3, NaCl D Na2CO3, CuSO4
Bài 28 Cho hỗn hợp chứa K và BaO hoà tan hoàn toàn vào lượng nước có dư, thu được các sản phẩm gồm
C K2O, BaO D KOH, Ba(OH)2, H2
Bài 29 Khi điện phân nóng chảy MgCl2 thì
A ion Mg2+ bị oxi hoá ở cực dương B. ion Mg2+ bị khử ở cực âm
Trang 25https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 25
C. nguyên tử Mg bị oxi hoá ở cực dương D. ion Mg2+ bị oxi hoá ở cực âm
Bài 30 Trong nhóm IIA từ Be đến Ba thì kết luận nào sau đây là sai?
A Bán kính nguyên tử tăng dần B. Độ âm điện tăng dần
C Năng lượng ion hoá giảm dần D Tính khử tăng dần
Bài 31 Phương pháp không dùng để điều chế Ca(OH)2 là
A. nung đá vôi, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước
B. cho canxi oxit tác dụng với nước
C. cho canxi tác dụng với nước
D. điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn
Bài 32 Chỉ ra điều đúng khi nói về các hiđroxit kim loại kiềm thổ
A Tan dễ dàng trong nước
B. Có một hiđroxit có tính lưỡng tính
C có thể điều chế bằng cách cho các oxit tương ứng tác dụng với nước
D. đều là các bazơ mạnh
Bài 33 Công dụng không phải của CaCO3 là
A. làm vôi quét tường B. làm vật liệu xây dựng
C. sản xuất xi măng D sản xuất bột nhẹ để pha sơn
Bài 34 Dung dịch nước vôi trong phản ứng với tất cả các chất trong dãy
A. BaCl2, Na2CO3, Al B CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2
C. NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, NH4NO3, MgCO3
Bài 35 Dãy chỉ gồm các chất tan tốt trong nước
A BaSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4 B. BaCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2
C BaCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3 D. Ba(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2
Bài 36 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước ?
A. BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4 B. BeCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3
C. BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2 D. Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2
Bài 37 Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây không đúng ?
A Dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay
B Dùng chế tạo dây dẫn điện
C Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ
D. Dùng để tạo chất chiếu sáng
Bài 38 Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?
A. Mg(OH)2 → MgO + H2O B. CaCO3 → CaO + CO2
C BaSO4 → Ba + SO2 + O2 D. 2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2
Bài 39 Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường ?
A. Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
B Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O
C Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2H2O + 2NH3
D. CaCl2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaCl + HCl
Bài 40 Nếu quy định rằng hai ion gây ra phản ứng trao đổi hay trung hòa là một cặp ion đối kháng thì tập hợp các ion nào sau đây có chứa ion đối kháng với ion OH- ?
A. Ca2+, K+, SO42- , Cl- B. Ca2+, Ba2+, Cl-
C. HCO3- , HSO3- , Ca2+, Ba2+ D. Ba2+, Na+, NO3-
Trang 26https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 26
Bài 41 Dãy các chất tác dụng với dung dịch HCl là
A. Mg3(PO4)2, ZnS, Ag, Na2SO3, CuS B. Mg3(PO4)2, ZnS, Na2SO3
C Mg3(PO4)2, ZnS, CuS, NaHSO4 D Mg3(PO4)2, NaHSO4, Na2SO3
Bài 42 Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước ?
A. dung dịch CuSO4 vừa đủ B dung dịch H2SO4 vừa đủ
C. dung dịch NaOH vừa đủ D dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ
Bài 43 X, Y là hai nguyên tố cùng phân nhóm chính nhóm II và có tổng số proton là 32 X, Y có thể là :
A. Be và Ca B Mg và Ca C. Ba và Mg D Ba và Ca
Bài 44 Khi cho kim loại Mg vào dung dịch chứa đồng thời các muối: Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được chất rắn X gồm 2 kim loại hai kim loại đó
là
Bài 45 Tính khử của các nguyên tử Na, K, Al, Mg được xếp theo thứ tự tăng dần là
A. K, Na, Mg, Al B. Al, Mg, Na, K C Mg, Al, Na, K D. Al, Mg, K, Na
Bài 46 Kim loại không tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4 là
Bài 47 Phương trình nào sau đây viết không đúng:
A. 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
B. 2NaOH + 2NO2 → NaNO3 + NaNO2 + H2O
C. 2NaOH + MgCO3 → Na2CO3 + Mg(OH)2
D. NaOH + SO2 → NaHSO3
Bài 48 Trong phản ứng: Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O, khẳng định nào sau đây về clo là đúng ?
A vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử B. là chất khử
C. không thể hiện tính oxi hoá khử D là chất oxi hoá
Bài 49 Phương pháp nào sau đây thường dùng để điều chế kim loại nhóm IIA ?
A Điện phân nóng chảy B. Điện phân dung dịch
Bài 50 Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất ?
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 27HD • Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp ( trừ beri 1280 độ C) → Đáp án A đúng
• Độ cứng tuy có cao hơn kim loại kiềm, nhưng nhìn chung kim loại kiềm thổ có độ cứng thấp
→ Đáp án B sai
• Khối lượng riêng tương đối nhỏ, chúng là những kim loại nhẹ hơn nhôm (trừ bari) → Đáp án C sai
• Ca là nguyên tố nhẹ nhất trong các nguyên tố kim loại kiềm thổ → Đáp án D sai
→ Ta chọn đáp án A
Câu 6: Đáp án C
Ba giống kim loại kiềm là đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
Câu 7: Đáp án C
HD Xếp theo các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì:
• Bán kinh nguyên tử tăng dần
• Năng lượng ion hóa I2 giảm dần
• Tính khử của kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba
Câu 8: Đáp án B
HD Ca, Sr, Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ Mg tác dụng với
nước ở nhiệt độ thường tạo ra Mg(OH)2, tác dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành
MgO Be không tác dụng với H2O dù ở nhiệt độ cao → Đáp án đúng là đáp án B
HD Trong tự nhiên, kim loại kiềm thổ chỉ tổn tại ở dạng ion trong các hợp chất Phương pháp
cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối nóng chảy của chúng
→ Đáp án đúng là đáp án A
Câu 12: Đáp án C
Trang 28https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 28
HD • Trong tự nhiên, kim loại kiềm thổ chỉ tổn tại ở dạng ion trong các hợp chất Phương pháp
cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối nóng chảy của chúng
HD Canxi cacbonat là CaCO3 → Đá vôi → Đáp án đúng là đáp án B
Chú ý: Vôi sống là CaO, vôi tôi là Ca(OH)2, vôi sữa là thể vẩn của các hạt Ca(OH)2 rất mịn trong nước gọi là vôi sữa
• Đáp án C sai vì Ca(OH)2 không tác dụng với NaCl
• Đáp án D sai vì Ca(OH)2 không tác dụng với MgCO3
→ Ta chọn đáp án D
Câu 18: Đáp án D
Quá trình tạo thạch nhũ là: Ca(HCO3)2 => CaCO3 + CO2 + H2O
Quá trình xâm thực là: CaCO3 + CO2 + H2O => Ca(HCO3)2
Chọn D
Câu 19: Đáp án A
HD • CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
• Phản ứng thuận giải thích sự xâm thực của nước mưa (có chứa CO2) đối với đá vôi
• Phản ứng nghịch giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi, sự tạo thành lớp
Trang 29• 2NaHSO4 + CaCO3 Na2SO4 + CaSO4 + CO2 + H2O
• CaCO3 + BaCl2 không phản ứng
• CaCO3 + 2CH3COOH (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
Trang 30https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 30
HD Ca, Sr, Ba ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ Mg tác dụng chậm với nước ở nhiệt độ thường tạo thành Mg(OH)2, tác dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành MgO Be không tác dụng với H2O dù ở nhiệt độ cao → Đáp án đúng là đáp án C
Câu 27: Đáp án C
HD • Đáp án A sai vì Ba cho vào dung dịch Na2CO3 xuất hiện ↓BaCO3
• Đáp án B sai vì Ba cho vào dung dịch CuSO4 xuất hiện ↓BaSO4
• Đáp án C đúng vì Ba khi cho vào các dung dịch đều không xuất hiện ↓
• Đáp án D đúng vì Ba khi cho vào dung dịch Na2CO3; CuSO4 xuất hiện ↓BaCO3; ↓BaSO4
Chọn C
Câu 32: Đáp án B
HD • Đáp án A sai vì Mg(OH)2 không tan trong nước
Trang 31https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 31
• Đáp án B đúng vì trong các hidroxit kim loại kiềm thổ có Be(OH)2 có tính lưỡng tính
• Đáp án C sai vì Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2 có thể điều chế bằng cách cho trực tiếp kim loại vào
• Đáp án C sai vì Ca(OH)2 không phản ứng với NaCl
• Đáp án D sai vì Ca(OH)2 không phản ứng với MgCO3
Câu 35: Đáp án B
HD • Đáp án A sai vì BaSO4, CaSO4, SrSO4 đều là chất kết tủa
• Đáp án B đúng vì hỗn hợp đều gồm các chất tan tốt trong nước
• Đáp án C sai vì BaCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3 đều là chất kết tủa
• Đáp án D sai vì Mg(OH)2 là chất kết tủa
Câu 36: Đáp án C
HD • Đáp án A sai vì CaSO4, SrSO4 là chất kết tủa
• Đáp án B sai vì MgCO3, CaCO3, SrCO3 là chất kết tủa
Câu 38: Đáp án C
Trang 32https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 32
• Dễ dàng nhận thấy các đáp án A, B, D đúng
• BaSO4 là muối giữa bazơ mạnh Ba(OH)2 và axit mạnh H2SO4 vì thế mà muối rất bền, không tan trong bất kì dung dịch axit và bazơ nào Đồng thời, lực liên kết tính điện giữa rất lớn, anion rất bền vì thế nó có thể chịu được nhiệt độ cao mà không bị phân hủy
Khi nung nóng thì BaSO4 vẫn là nó → Đáp án đúng là đáp án C
Câu 39: Đáp án D
CaCl2 + 2NaHCO3 Ca(HCO3)2 + 2NaCl; Ca(HCO3)2→ CaCO 3 + CO2 + H2O
Tổng hợp lại ta có CaCl2 + 2NaHCO3 → CaCO 3 + CO2 + H2O + 2NaCl
→ Đáp án đúng là đáp án D
Câu 40: Đáp án C
HD • Đáp án A sai vì không có ion nào đối kháng với OH-
• Đáp án B sai vì không có ion nào đối kháng với ion OH-
• HCO3- + OH- CO32- + H2O; HSO3- + OH- SO32- + H2O
→ Tập hợp các ion có chứa ion đối kháng với ion OH- → Đáp án C đúng
• Đáp án D sai vì không có ion nào đối kháng với OH-
→ Đáp án đúng là đáp án C
Câu 41: Đáp án B
HD • Đáp án A sai vì CuS, Ag không phản ứng với HCl
• Đáp án B đúng vì HCl phản ứng với tất cả các chất
• Đáp án C sai vì HCl không phản ứng với CuS, NaHSO4
• Đáp án D sai vì HCl không phản ứng với NaHSO4
Câu 42: Đáp án B
• Khi cho Ca vào dung dịch CuSO4 :
Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2; Ca(OH)2 + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + CaSO4
Trang 33Mg + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2Ag↓
Mg + Cu(NO3)2 → Mg(NO3)2 + Cu↓
Mg + Fe(NO3)2 → Mg(NO3)2 + Fe↓'
→ Sau phản ứng thu được chất rắn X gồm 2 kim loại → Ag, Cu → Đáp án đúng là đáp án D
• Khi cho Ca vào tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4
Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2; Ca(OH)2 + (NH4)2SO4 → CaSO4 + 2NH3 + 2H2O
• Khi cho Ba vào tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2; Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
• Khi cho Na vào tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2; 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
→ Ta chọn đáp án A
Câu 47: Đáp án C
HD • Dễ thấy các phương trình A, B, D đều đúng
• NaOH + MgCO3 → không phản ứng
→ Ta chọn đáp án C
Câu 48: Đáp án A
HD CaOCl2 có công thức cấu tạo Ca(-Cla)-O-Clb Trong đó Cla có số oxi hóa -1;
Clb có số oxi hóa +1 → Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử → Đáp án đúng là đáp án A
Trang 34Bài 1 Phản ứng sản xuất vôi: CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) ; ∆H > 0
Biện pháp kĩ thuật tác động vào quá trình sản xuất vôi để tăng hiệu suất phản ứng là
A giảm nhiệt độ B. tăng nhiệt độ và giảm áp suất khí CO2
C tăng áp suất D. giảm nhiệt độ và tăng áp suất khí CO2
Bài 2 Điều nào sau đây không đúng với canxi ?
A Nguyên tử Ca bị oxi hóa khi Ca tác dụng với H2O
B. Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy
C. Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2
D Ion Ca2+ không bị oxi hóa hay bị khử khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl
Bài 3 Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 là:
A. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian sau đó giảm dần đến trong suốt
B Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt
C Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay
D. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt
Bài 4 Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối ?
A Fe3O4 + HCl dư B. Ca(HCO3)2 + NaOH dư
C. CO2 + NaOH dư D NO2 + NaOH dư
Bài 5 Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
A. 4 B. 5 C 3 D. 2
Bài 6 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Bài 7 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X → X1 + CO2 X1 + H2O → X2
X2 + Y → X + Y1 + H2O X2 + 2Y → X + Y2 + H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A. CaCO3, NaHSO4 B. BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D. MgCO3, NaHCO3
Bài 8 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và
Fe2O3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Trang 35https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 35
Bài 9 Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,
K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Bài 10 Phản ứng nào dưới đây giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi và sự tạo thành
thạch nhũ trong các hang động ?
A. Do phản ứng của CO2 trong không khí với CaO thành CaCO3
B Do CaO tác dụng với SO2 và O2 tạo thành CaSO4
C. Do sự phân huỷ Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2
D. Do quá trình phản ứng thuận nghịch CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2 xảy ra trong một thời gian rất lâu
Bài 11 Cho sơ đồ biến hoá Ca → X → Y → Z → T → Ca
Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T là:
A. CaO ; Ca(OH)2 ; Ca(HCO3)2 ; CaCO3 B CaO ; CaCO3 ; Ca(HCO3)2 ; CaCl2
C CaO ; CaCO3 ; CaCl2 ; Ca(HCO3)2 D. CaCl2 ; CaCO3 ; CaO ; Ca(HCO3)2
Bài 12 Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42- , Cl-, CO32- , NO3- Đó là 4 dung dịch nào ?
A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B. BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2
C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4
Bài 13 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 → X → Y → Z → X → Cl2 Trong đó Y tan, Z không tan trong nước Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. NaCl; NaOH và Na2CO3 B. KCl; KOH và K2CO3
C CaCl2; Ca(OH)2 và CaCO3 D MgCl2; Mg(OH)2 và MgCO3
Bài 14 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) NaOH, (2) Ba(OH)2, (3) NH3 pH các dung dịch được xếp theo thứ tự giảm dần là
B. Mg(NO3)2, HCl , BaCO3, NaHCO3, Na2CO3
C. NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2
D NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl
Bài 17 Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1), CuSO4 (X2), (NH4)2CO3 (X3), NaNO3 (X4),
MgCl2(X5), KCl (X6) Những dung dịch không tạo kết tủa với Ba(OH)2 là
A. X4, X6 B X1, X4, X5 C. X1, X4, X6 D X1, X3, X6
Bài 18 Trong phân nhóm chính nhóm II, từ Be đến Ba thì :
(I) Bán kính nguyên tử tăng dần (II) Độ âm điện tăng dần
(III) Năng lượng ion hoá giảm dần (IV) Tính khử tăng dần
Kết luận nào sai ?
Trang 36https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 36
Bài 19 Người ta sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp nào sau đây
không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi ?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm. B Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900oC
C. Tăng nồng độ khí cacbonic D. Thổi không khí nén vào lò nung vôi
Bài 20 Cho sơ đồ: Mg(NO3)2→ rắn X → Y → Z → MgSO4
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là
A. Mg(NO3)2,MgCl2, Mg(OH)2, H2SO4 B. MgO,MgCl2, Mg(OH)2, K2SO4
C. MgO, MgCl2, Mg(OH)2, H2SO4 D. Mg, MgCl2, Mg(OH)2, H2SO4
Bài 21 Câu không đúng đối với tất cả các kim loại nhóm IIA là
A các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ sôi, nhiêt độ nóng chảy biến đổi không theo qui luật nhất định
B. các kim loại nhóm IIA đều là kim loại nhẹ (trừ Ba)
C. các kim loại nhóm IIA đều là kim loại có độ cứng lớn
D các kim loại nhóm IIA đều là kim loại có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp ( trừ Be)
Bài 22 Phát biểu sai khi nói về ứng dụng của Mg là
A. dùng để chế tạo hợp kim có tính cứng, nhẹ, bền Những hợp kim này dùng để chế tạo máy bay, tên lửa, ô tô
B. dùng để tổng hợp nhiều hợp chất hữu cơ
C. dùng để chế tạo chất chiếu sáng ban đêm
D. dùng làm chất khử để tách S, O2 khỏi thép
Bài 23 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Mg → X → MgO
Cho các chất: (1) Mg(OH)2 ; (2) MgCO3; (3) Mg(NO3)2 ; (4) MgSO4; (5) MgS
X có thể là những chất nào ?
A. (3), (5) B. (2), (3) C (1), (2), (3) D (4), (5)
Bài 24 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chứa MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol thu được khí X và chất rắn Y Hoà tan Y vào nước dư, lọc thu được dung dịch Z Hấp thụ hoàn toàn khí X vào dung dịch Z thu được
A. CaCO3 và Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2
C. CaCO3 và Ca(OH)2 D. CaCO3
Bài 25 Cho các chất Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Dãy chuyển hoá có thể thực hiện được là
A. Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO B. Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
C. CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2 D CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO → Ca
Bài 26 Trong số các chất dưới đây, chất có độ tan nhỏ nhất là
A CaSO4 B. CaCO3 C. Ca(OH)2 D Ba(OH)2
Bài 27 Canxi có trong thành phần của các khoáng chất: canxit, thạch cao, florit Công thức hoá học của hợp chất chứa canxi trong các khoáng chất tương ứng là
A. CaCO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B. CaCO3, CaSO4, CaF2
C. CaSO4, CaCO3, Ca3(PO4)2 D. CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4
Bài 28 Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và Canxi cacbua Cho hỗn hợp này tác dụng với nước dư thu được khí là
A. H2 B C2H2 và H2 C H2 và CH2 D H2 và CH4
Trang 37https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 37
Bài 29 Nguyên nhân chính khiến cho tính chất vật lí của các kim loại kiềm thổ không biến đổi theo một quy luật nhất định là các kim loại kiềm thổ
A. điện tích hạt nhân B cấu hình electron nguyên tử
C bán kính nguyên tử D. kiểu mạng tinh thể
Bài 30 Nguyên nhân chủ yếu làm các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, độ cứng thấp là do
A. Bán kính nguyên tử nhỏ
B. Bán kính nguyên tử tương đối lớn
C. Điện tích hạt nhân nhỏ
D. Lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu
Bài 31 Nguyên nhân dẫn đến các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh là?
A Do cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ là ns2 nên nguyên tử các nguyên tố kim loại kiềm thổ dễ dàng mất 2 electron để đạt được cấu hình electron bền vững của khí hiếm
B. Do tổng năng lượng ion hóa thứ nhất và năng lượng ion hóa thứ hai của các nguyên tố kim loại kiềm thổ cao hơn nhiều so với các nguyên tố khác thuộc cùng chu kì
C. Do cấu trúc mạng tinh thể của các kim loại kiềm thổ tương đối rỗng
D. Do bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm thổ tương đối lớn so với các nguyên tố thuộc cùng chu kì
Bài 32 Có các chất: (a) MO; (b) M(OH)2; (c) MCO3; (d) MCl2 Khi để Ca, Sr, Ba (gọi chung là M) ngoài không khí, có thể tạo ra bao nhiêu chất trong dãy trên ?
A Be B Mg C. Ca D. Ba
Bài 35 Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat ?
A Đá vôi B. Thạch cao C. Đá hoa D Đá phấn
Bài 36 Hiện tượng xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong là:
A. Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và không tan
B. Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại, sau đó tan một phần, dung dịch còn lại bị vẩn đục
C. Kết tủa trắng tăng dần sau đó tan hết, thu được dung dịch trong suốt
D Ban đầu dung dịch trong suốt sau đó có kết tủa
Bài 37 Có cân bằng: CaCO3 (rắn) + CO2(khí) + H2O(lỏng) Ca(HCO3)2(dung dịch)
Biện pháp nào dưới đây không làm cân bằng chuyển dịch theo chiều tạo ra nhiều CaCO3 kết tủa hơn?
C. Giảm nồng độ khí CO2 D. Giảm nồng độ Ca(HCO3)2
Bài 38 Cho một luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm Na2O, MgO, Fe2O3, CuO nung nóng Sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn chứa tối đa:
Trang 38https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 38
A. 4 kim loại và 4 oxit kim loại B. 3 kim loại và 4 oxit kim loại
C. 2 kim loại và 6 oxit kim loại D 2 kim loại và 4 oxit kim loại
Bài 39 Cho các tập hợp ion sau:
Bài 40 Hiện tượng xảy ra khi đốt cháy kim loại Mg bằng oxi không khí là?
A. Phản ứng xảy ra mãnh liệt, tỏa nhiều nhiệt, phát ra ánh sáng chói và giàu tia tử ngoại
B. Phản ứng xảy ra chậm
C. Phản ứng xảy ra mãnh liệt, tỏa nhiều nhiệt, cho ngọn lửa màu đỏ da cam đặc trưng
D. Phản ứng xảy ra mãnh liệt, tỏa nhiều nhiệt, cho ngọn lửa màu đỏ son đặc trưng
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Để làm câu hỏi này chú ý đến nguyên lí chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-tơ-li-ê (Một phản ứng đang ở trạng thái cân bằng khi thay đổi các yếu tố nồng độ, nhiệt độ, áp suất, nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo hướng làm giảm tác động của các yếu tố)
Giảm nhiệt độ → Cân bằng chuyển dịch theo hướng tăng nhiệt độ của hệ , chuyển dịch theo hướng tỏa nhiệt ( ∆H < 0) theo chiều ngịch
Tăng nhiệt độ → ân bằng chuyển dịch theo hướng giảm nhiệt độ của hệ , chuyển dịch theo hướng thu nhiệt ( ∆H > 0) theo chiều thuận
Giảm áp suất khí CO2 → Cân bằng chuyển dịch theo hướng tăng áp suất của hệ → Theo chiều thuận Tăng áp suất → Cân bằng chuyển dịch theo hướng làm giảm áp suất (chiều nghịch làm giảm số mol khí )
Câu 4: Đáp án C
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 + Na2 CO3 + 2H2O
CO2 + 2NaOH dư → Na2CO3 + H2O
Trang 39Nhận thấy đáp án X đều là hợp chất muối cacbonat MCO3 , X1 là MO
X2 + H2O → X2 X2 là M(OH)2 (loại D vì MgO không tan trong nước)
Để X2 + Y → X + Y2 + H2O và X2 + 2Y → X + Y2 + H2O thì chỉ có 1 trường hợp thỏa mãn là muối cacbonat Đáp án C
Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3 + Na2CO3 + H2O
Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O
Câu 8: Đáp án A
Chỉ có 1 hỗn hợp mà tan hoàn toàn trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là: Na2O, Al2O3
Cu, Fe2O3 dư cả 2 chất rắn
BaCl2, CuSO4 có kết BaSO4
Ba, NaHCO3 có kết tủa BaCO3
Câu 9: Đáp án A
Các ống nghiệm có kết tủa là: (NH4)2SO4, FeCl2, K2CO3 (3)
Do Al(OH)3, Cr(OH)3 tan trong môi trường kiềm
Chọn A
Câu 10: Đáp án D
CaCO3 + H2O + CO2 ⇌ Ca(HCO3)2
Phản ứng thuận giải thích sự xâm thực của nước mưa có chứa CO2 đối với đá vôi
Phản ứng nghịch giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động
Câu 11: Đáp án B
A sai vì từ CaCO3 không về được Ca
C sai vì từ CaCl2 không ra được Ca(HCO3)2
D sai vì tư CaO không ra được Ca(HCO3)2
Trang 40https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 40
Câu 12: Đáp án A
Nhận thấy ion Pb2+
chỉ tồn tại với anion NO3- trong dung dịch → Loại đáp án C, D
BaCO3 là chất kết tủa → Loại B
Câu 13: Đáp án C
Nhận thấy Z không tan trong nước → Loại A, B
Y là chất tan trong nước → Loại D
tạo kết tủa BaCO3, X2 tạo kết tủa BaSO4
tạo kết tủa BaCO3, X5 tạo kết tủa Mg(OH)2
Câu 18: Đáp án B
Trong phân nhóm chính nhóm II, từ Be đến Ba thì độ âm điện giảm dần Đáp án B
Câu 19: Đáp án C
Phương trình phản ứng: CaCO3(r) CaO (r) + CO2 ↑
Khi tăng nồng độ CO2 thì chỉ cân bằng chuyển dịch theo hướng làm giảm nồng độ CO2 (theo chiều nghịch) mà không làm tăng tốc độ phản ứng