1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KIEM TRA 1 TIET

6 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 262,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng sau khi học xong nội dung: Chủ đề 1: Thành phần nhân văn của môi trường, Chủ đề 2: Các m

Trang 1

Tuần 7 Ngày soạn: 10/10/2018 Tiết 13 Ngày kiểm tra: 17,18,19/10/2018

TRƯỜNG PTDTNT THCS HIỆP ĐỨC

I.MỤC TIÊU KIỂM TRA:

I/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học và giúp

đỡ học sinh một cách kịp thời

- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng sau khi học xong nội dung:

Chủ đề 1: Thành phần nhân văn của môi trường,

Chủ đề 2: Các môi trường địa lí và hoạt động kinh tế của con người

+Nội dung 1 : Môi trường đới nóng và hoạt động kinh tế của con người ở đới nóng,

2.Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng tư duy,phân tích, so sánh

3 Thái độ : Có ý thức tự giác trong học tập và tính cẩn thận trong làm bài

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán

- Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, phân tích biểu đồ

II HÌNH THỨC KIỂM TRA : Kết hợp trắc nghiệm khách quan + Tự luận (5+5)

III.MA TRẬN BÀI KIỂM TRA : Trên cơ sở phân phối số tiết (từ tiết 1 đến hết tiết 12), kết hợp

với việc xác định chuẩn quan trọng ta xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau(trang sau )

IV ĐỀ KIỂM TRA: Trang sau

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM : Trang sau

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ

Chủ đề

Nhận biết (40 %)

Thông hiểu ( 30 %)

Vận dụng (30 %) Vận dụng thấp Vận dụng cao

1.Thành

phần

nhân

văn của

môi

trường

Hình

dạng tháp

tuổi đáy

hẹp thân

rộng cho

biết; Dân

cư châu

Á thuộc

chủng

tộc;

Cách tính mật độ dân số;Đặc điểm khí hậu;

Quan sát hình ảnh và cho biết nguyên nhân dẫn đến xói mòn đất:

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

2

1

10

2 2 20

1 1 10

2 Môi

trường

đới

nóng.

Hoạt

động

kinh tế

của con

người ở

đới

nóng.

Điểm giống và khác giữa QCNT-QCĐT;

Nguyên nhân di dân ở đới nóng

Hậu quả gia tăng dân số; đặc điểm khí hậu;

Môi trường đới nóng có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp?

Nên biện pháp khắc phục những khó khăn

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

2 3 30

2 1 10

1 2 20

Định hướng phát triển năng lực:

Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực sử

dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán

Năng lực chuyên biệt: Phân tích tranh ảnh, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa, sử dụng hình vẽ,

mô hình

Tổng số

câu:10

TSĐ:10

Tỉ

lệ :100%

Số câu:4

4,0 đ 40%

Số câu: 3

3,0 đ 30%

Số câu:2

2,0 đ 20%

Số câu: 1 1,0 đ

10%

Trang 3

TRƯỜNG PTDTNT THCS HIỆP ĐỨC

Họ và tên:

Lớp :7/

Điểm BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: ĐỊA LÝ 7 Năm học 2018-2019

Duyệt của tổ

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm) Em hãy chọn và khoanh tròn vào ý đúng nhất từ câu 1 đến

câu 4 (mỗi câu 0,5 điểm ); từ câu 5 đến câu 7 (mỗi câu 1 điểm);

Câu 1: Hình dạng tháp tuổi đáy hẹp thân rộng cho biết

A số người trong độ tuổi lao động ít

B số người trong độ tuổi lao động trung bình

C số người trong độ tuổi lao động đông

D số người dưới tuổi lao động đông

Câu 2: Dân cư châu Á thuộc chủng tộc

A Nê-grô-it B Ơ-rô-pê-ô-it C Người Lai D Môn-gô-lô-ít

Câu 3 : Ý nào sau đây không phải là hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng?

A Gây nên hiện tượng "nhà kính", "thủy triều đen", "thủy triều đỏ"

B Đời sống chậm cải thiện

C Tác động tiêu cực tới tài nguyên, môi trường

D Kinh tế chậm phát triển

Câu 4 :Môi trường nào thích hợp nhất để trồng cây lương thực, đặc biệt lúa nước

A Nhiệt đới gió mùa B Nhiệt đới

C Xích đạo ẩm D Hoang mạc

Câu 5: Năm 2018, Việt Nam có dân số: 96.754.432 (triệu người) (Nguồn:

https://danso.org/viet-nam/ ), diện tích: 329.314km2 Vậy, mật độ dân số nước ta là

A 294 người /km2. B 260 người /km2.

C 261 người /km2 D 262 người /km2

Câu 6 : Em hãy cho biết biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa dưới đây thuộc kiểu môi trường nào

A môi trường nhiệt đới

B môi trường hoang mạc

C môi trường xích đạo ẩm

D.môi trường ôn đới hải dương

Câu 7:

Quan sát hình ảnh và cho biết nguyên nhân dẫn đến xói mòn đất ở môi trường đới nóng là

Trang 4

A lượng mưa lớn, nhiệt độ cao, nhiều cây cối B lượng mưa ít, độ dốc nhỏ, cây cối kém phát triển C Lượng mưa ít, nhiệt độ thấp, hoang mạc hóa D lượng mưa lớn, địa hình có độ dốc cao, do con người chặt phá rừng ở vùng đồi núi II PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm ) Câu 1 (2,0 điểm) So sánh những điểm khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn với quần cư đô thị Câu 2 (1,0 điểm) Nêu những nguyên nhân dẫn đến các làn sóng di dân ở đới nóng? Câu 3 : (2,0 điểm) Môi trường đới nóng có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp? Nên biện pháp khắc phục những khó khăn ? BÀI LÀM

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA I TIẾT HỌC KỲ I

MÔN ĐỊA LÝ 7 (45’) NĂM HỌC 2018-2019 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :(5đ)

Học sinh chọn ý đúng nhất, mỗi câu đúng 0,5đ (từ câu 1-4) và 1 điểm (từ câu 5-7)

II/ PHẦN TỰ LUẬN : ( 5 đ)

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Quần cư nông thôn:

- Hoạt động sản xuất: nông, lâm và ngư nghiệp (0,25 điểm)

- Mật độ dân số: phân tán, mật độ dân số khá thấp (0,25 điểm)

- Cách thức tổ chức cư trú: làng mạc, thôn xóm xen với đất canh tác, đất đồng cỏ, đất rừng

hay mặt nước (0,5 điểm)

b) Quần cư đô thị:

- Hoạt động sản xuất: công nghiệp và dịch vụ (0,25 điểm)

- Mật độ dân số: tập trung, mật độ dân số cao (0,25 điểm)

- Cách thức tổ chức cư trú: các khu phố, dãy nhà xen lẫn với một số nhà máy, xí nghiệp, cơ

sở kinh doanh (0,5 điểm)

Câu 2 (1,0 điểm) Nguyên nhân dẫn đến các làn sóng di dân ở đới nóng là:

-Di dân tự do: do thiên tai, chiến tranh, kinh tế chậm phát triển,nghèo đói, thiếu việc làm (0,5 điểm)

- Di dân có kế hoạch: nhằm phát triển kinh tế - xã hội ở các vùng núi ven biển (0,5 điểm)

Câu 3 (2,0 điểm)

- Thuận lợi: do nhiệt độ, độ ẩm cao, lượng mưa lớn nên cây trồng phát triển quanh năm,

xen canh, tăng vụ (0.25 điểm)

- Khó khăn: + Sâu bệnh phát triển gây hại cho cây trồng và vật nuôi (0.25 điểm)

+ Đất đai bị xói mòn bạc màu tạo điều kiện để cho hoang mạc phát triển.(0.25 điểm) + Nhiều thiên tai như bão, lũ, hạn hán… (0.25 điểm)

- Biện pháp: + Bảo vệ rừng, trồng cây che phủ đất (0.25 điểm)

+ Bố trí mùa vụ hợp lí (0.25 điểm)

+ Phòng trừ dịch bệnh hại cây trồng, vật nuôi (0.25 điểm)

+ Làm tốt công tác thuỷ lợi phòng chống thiên tai (0.25 điểm)

Ngày đăng: 19/10/2018, 07:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w