1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phu luc BBNT TTA MBA t1 (KT MBA t1)

5 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công tác kiểm tra: Stt Nội dung công việc Kết quả Tiêu chuẩn Đánh giá Xác nhận 1 Vệ sinh, kiểm tra tủ điều khiển, siết các đầu nối cáp 2 Kiểm tra sự rò rỉ dầu khắc phục nếu có 3 Vệ sin

Trang 1

Hệ thống/Thiết bị Máy biến thế chính GT11 Thực hiện theo PCT số:

Nội dung công tác Kiểm tra Máy biến thế chính 11BAT10

Ngày bắt đầu thực

hiện

Ngày kết thúc Đặc tính kỹ thuật 15.75/225 MVA; 225KV ± 10x1.25% /15KV YNd1

1 Thiết bị đo:

 Megger Fluke 1550C

 Đồng hồ VOM YOKOGAWA 734

 Máy đo điện trở một chiều LTCA40

 Máy đo tgδ Double M4100

2 Công tác kiểm tra:

Stt Nội dung công việc Kết quả Tiêu

chuẩn

Đánh giá

Xác nhận

1 Vệ sinh, kiểm tra tủ điều khiển,

siết các đầu nối cáp

2 Kiểm tra sự rò rỉ dầu (khắc phục nếu có)

3 Vệ sinh sứ MBA

4 Sơn lại những chỗ rỉ sét MBA

5 Kiểm tra hạt hút ẩm và thay thế nếu cần thiết

6 Kiểm tra sự làm việc của các điện trở sấy trong các tủ điện

7 Vệ sinh toàn bộ MBA

8 Kiểm tra mực dầu máy biến thế và bộ đổi nấc (châm dầu bổ sung

nếu thiếu)

9 Kiểm tra sự làm việc bình thường

của các quạt làm mát, đo cách

điện các quạt làm mát MBA

FAN 1 R =.……….(MΩ))

I =……… (A) FAN 2 R =.……….(MΩ))

RCĐ ≥ 1 (MΩ))

Trang 2

I =……… (A) FAN 3 R =.……….(MΩ))

I =……… (A) FAN 4 R =.……….(MΩ))

I =……… (A) FAN 5 R =.……….(MΩ))

I =……… (A) FAN 6 R =.……….(MΩ))

I =……… (A) FAN 7 R =.……….(MΩ))

I =……… (A) FAN 8 R =.……….(MΩ))

I =……… (A) FAN 9 R =.……….(MΩ))

I =……… (A) FAN 10 R =………

(MΩ))

I =… ……… (A) FAN 11 R =………

(MΩ))

I =… ……… (A) FAN 12 R =………

(MΩ))

I =… ……… (A) FAN 13 R =………

(MΩ))

I =… ……… (A) FAN 14 R =………

(MΩ))

I =… ……… (A)

Trang 3

(MΩ))

I =… ……… (A) FAN 17 R =………

(MΩ))

I =… ……… (A) FAN 18 R =………

(MΩ))

I =… ……… (A) FAN 19 R =………

(MΩ))

I =… ……… (A) FAN 20 R =………

(MΩ))

I =… ……… (A)

10 Kiểm tra cơ cấu truyền động của bộ đổi nấc.

11 Kiểm tra vận hành của bộ đổi nấc

bằng tay và bằng điện

12 Đo điện trở động-chụp sóng tiếp điểm K bộ đổi nấc

2.1 Đo điện trở cách điện máy biến áp:

Đối tượng

đo

(Polarizatio

n Index)

Tiêu chuẩn Đánh giá Xác nhận

1 phút 10 phút

Cao – Đất

Rcđ HA ≥ 800 MΩ)

Rcđ CA ≥ 1200 MΩ)

Hạ – Đất

Cao – Hạ

2.2 Đo điện trở cuộn dây:

Đối

tượn

R cd (mΩ)) R tb Đánh

giá

Xác nhận

Trang 4

g R cd

Sai lệch

R cd với R cd

trung bình ≤

±5%

R cd

Sai lệch

R cd với

R cd trung bình ≤

±5%

R cd

Sai lệch

R cd với

R cd trung bình ≤

±5%

+10

R

+9 R

+8 R

+7 R

+6 R

+5 R

+4 R

+3 R

+2 R

+1 R

0 N

- 1 L

- 2 L

- 3 L

- 4 L

- 5 L

- 6 L

- 7 L

Trang 5

- 10 L

2.3 Điện trở cuộn hạ áp:

Đối

tượn

g

R cd (mΩ))

R tb Đánh

giá nhận Xác

R cd

Sai lệch

R cd với R cd

trung bình ≤

±5%

R cd

Sai lệch

R cd với

R cd trung bình ≤

±5%

R cd

Sai lệch

R cd với

R cd trung bình ≤

±5%

Hạ áp

2.4 Đo tgδ cuộn dây của MBA chính:

STT Điện áp thử

(KV) Chế độ thử Đối tượng đo tanδ % Tiêu chuẩn

Đánh giá

Xác nhận

≤ 1%

2.5 Đo tgδ sứ MBA chính:

STT Điện áp thử

(KV) Chế độ thử Đối tượng đo

tanδ % Tiêu

chuẩn

Đánh giá

Xác nhận

U V W

Nhận xét : ………… ………

……….………

CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN

TRẠCH

CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM CHI NHÁNH NHƠN TRẠCH PGĐ

phụ trách Kỹ

thuật Phòng Kỹ thuật

Phân xưởng Vận hành

Giám đốc Chi nhánh

Phân xưởng Điện Tổ trưởng

Ngày đăng: 17/10/2018, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w