1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 (Bài 8 - Places)

1 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ASKING THE WAY - souvenir shop cửa hàng quà lưu niệm - near here gần đây - Could you tell me how to get there?. Làm ơn chỉ đường dùm để tôi đi tới đó?. - Go straight ahead đi thẳng về ph

Trang 1

UNIT 8: PLACES

A ASKING THE WAY

- souvenir shop cửa hàng quà lưu niệm

- near here gần đây

- Could you tell me how to get there? Làm ơn chỉ đường dùm để tôi đi tới đó?

- Go straight ahead đi thẳng về phía trước

- You’re welcome Không có chi

- It’s a long way Đó là quảng đường dài

- It takes / took + O + thời gian Mất bao thiêu thời gian để làm việc gì.

Ex: It took me 2 hours to do my homework

- coach (n) xe đò

- guess (v) đoán

- How far ….? Bao xa …?

Ex: How far is it from your house to your school?

- It’s about 3 kilometres

B AT THE POST OFFICE

- envelope (n) bì thư

- How much is that altogether, please? Tổng cộng bao nhiêu?

- stamp (n) cái tem

- Here you are Đây nè

- Here is your change Đây là tiền thối lại cho bạn

- overseas nước ngoài

- pen pal (n) bạn qua thư

- regularly (adv) thường xuyên

- phone card thẻ điện thoại

- go in đi vào trong

- postcard n) bưu thiếp

- total cost giá tổng cộng

- How much is + N số ít …? Giá bao nhiêu?

Ex: How much is a letter to Ho Chi Minh City?

How much is it?

It’s 10,000 dong

- S + need + N … I need some envelopes

+ to + V1 … I need to buy a phone card

- S + would like + N … I’d like some stamps

+ to + V1 … I’d like to send a letter

Ngày đăng: 17/10/2018, 14:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w