Thời gian sáng của đèn LED: • Qui ước mã lỗi Số lần nhấp nháy của đèn LED PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ 2 Tủ lạnh không có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn... Ví dụ: Tủ lạnh R-S
Trang 1HƯỚNG DẪN
KIỂM TRA SỰ CỐ
TỦ LẠNH HITACHI
Trang 2PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ
Kiểm tra lỗi tủ lạnh
Trang 3• VXL sẽ phát tín hiệu lỗi thông LED 7 đoạn
Ví dụ: bật chế độ kiểm tra lỗi tủ lạnh SBS R-M700GG8, bảng điều khiển
hiển thị F3-01 để báo cảm biến môi trường gặp sự cố
• Khi hệ thống có sự cố bất thường trong quá trình hoạt động, bộ vi xử lý
(VXL) sẽ nhận biết và có thể lưu lại 4 lỗi gần nhất Có 2 hình thức hiển thị
lỗi:
Hiển thị lần lượt
1) Tủ lạnh có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ
Trang 4 Chế độ kiểm tra lỗi
Lỗi thứ 2
Lỗi thứ 3
Lỗi thứ 4
Sau 2 phút (Tự động)
Bật chế độ kiểm tra lỗi
Chế độ kiểm tra lỗi cũ
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ
1) Tủ lạnh có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn
4
Trang 5Thời gian sáng của đèn LED:
• Qui ước mã lỗi
Số lần nhấp nháy của đèn LED
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ
2) Tủ lạnh không có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn
Trang 6 Phân biệt trạng thái Sáng – Nhấp nháy của đèn LED
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ
2) Tủ lạnh không có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn
6
Trang 7 Ví dụ: Tủ lạnh R-S31SVG, khi cảm biến môi trường có giá trị bất thường,
VXL sẽ phát tín hiệu lỗi qua đèn Temporary Stop
Vi xử lý báo lỗi F1-03
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ
2) Tủ lạnh không có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn
Trang 8 Chế độ kiểm tra lỗi
Bật chế độ kiểm tra lỗi
Tự động chuyển
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ
2) Tủ lạnh không có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn
8
Trang 9– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút
– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:
• 1 giây: máy nén hoạt động
• 3 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động
• 20 giây: tủ chạy chế độ Demo
Kiểm tra khối nguồn board mạch
– Rút conector ra khỏi CN201, quan sát đèn LED
• Nếu đèn LED nhấp nháy: khối nguồn ok
• Nếu đèn LED không sáng:
• Đo kiểm tra: cầu chì, cuộn dây biến thế, diode cầu
TỦ LẠNH DÒNG E
1) KIỂM TRA MÁY NÉN, MẠCH XẢ TUYẾT
2) KIỂM TRA KHỐI NGUỒN BOARD PCB
Trang 10Dung tích: 335L 550L Dung tích: 185L 290L
HÌNH ẢNH BOARD PCB
TỦ LẠNH DÒNG E
10
Trang 11TỦ LẠNH SOLFÈGE INVERTER MỚI
– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút
– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:
• 1 giây: máy nén hoạt động
• 5 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động
Model
R-SG37BPG R-SG31BPG
KIỂM TRA MÁY NÉN, MẠCH XẢ TUYẾT
CN210
PCB
CN210
1 2 3 4 5 6
Trang 12TỦ LẠNH SOLFÈGE INVERTER MỚI
Nhấn nút “Select”
để hiển thị lần lượt các lỗi trước đó
KIỂM TRA LỖI
Trang 13TỦ LẠNH SOLFÈGE INVERTER MỚI
Maker” trên 7 giây
Chuông kêu, đèn Ice Maker nhấp nháy Kiểm tra bộ phận làm đá tự động
KIỂM TRA HỆ THỐNG LÀM ĐÁ
Trang 14TỦ LẠNH SOLFÈGE INVERTER MỚI
XÓA LỖI
14
Trang 15TỦ LẠNH SOLFÈGE INVERTER
– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút
– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:
• 1 giây: máy nén hoạt động
• 5 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động
Trang 16Mở cửa ngăn lạnh
& ngăn đông
Nhấn nút “Ice Maker” 5 giây
Board phát tín hiệu lỗi thông qua đèn
Trang 17
Mở cửa ngăn lạnh
& ngăn đông
Nhấn nút “Quick Freeze” 7 giây
Chuông kêu, đóng cửa lại để kết thúc quá trình xóa lỗi
TỦ LẠNH SOLFÈGE INVERTER
XÓA LỖI
Trang 18TỦ LẠNH SOLFÈGE
– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút
– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN6 trong thời gian:
• 1 giây: máy nén hoạt động
• 5 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động
Model
R-S37SVG R-S31SVG
KIỂM TRA MÁY NÉN, MẠCH XẢ TUYẾT
18
Trang 19Mở cửa ngăn lạnh
Nhấn nút “Ice Making” và công tắc ngăn lạnh 5 giây
Board phát tín hiệu lỗi thông qua đèn
Trang 20Mở cửa ngăn lạnh &
ngăn đông
Nhấn đồng thời 2 nút
“Quick Freezing” và
“Ice Making” 7 giây
Chuông kêu, đóng cửa lại để kết thúc quá trình xóa lỗi
Trang 21TỦ LẠNH FRENCH BOTTOM FREEZER
– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút
– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:
• 1 giây: máy nén hoạt động
• 5 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động
Model
R-WB480PGV2 R-WB550PGV2
KIỂM TRA MÁY NÉN, MẠCH XẢ TUYẾT
CN210
PCB
CN210
1 2 3 4 5 6
Trang 22Nếu hiện tại không có lỗi, tất cả đèn LED sẽ sáng
Lặp lại bước 2 để hiển thị các lỗi cũ
Nhấn nút bất kỳ để hiển thị lỗi lần lượt các lỗi trước đó
KIỂM TRA LỖI
TỦ LẠNH FRENCH BOTTOM FREEZER
Trang 23XÓA LỖI
TỦ LẠNH FRENCH BOTTOM FREEZER
Trang 24– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút
– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:
• 1 giây: máy nén hoạt động
• 3 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động
• 20 giây: tủ chạy chế độ Demo
Model: R-V720PG1X
R-V720PG1
CN210
PCB CN210
1 2 3 4 5 6
TỦ LẠNH BIG 2 INVERTER
KIỂM TRA MÁY NÉN, MẠCH XẢ TUYẾT
24
Trang 25KIỂM TRA LỖI
Mở cửa ngăn lạnh
& ngăn đông
Board phát tín hiệu lỗi thông qua đèn
Trang 27TỦ LẠNH BIG FRENCH INVERTER
– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút
– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:
• 1 giây: máy nén hoạt động
• 3 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động
• 20 giây: tủ chạy chế độ Demo
Trang 28KIỂM TRA LỖI
Mở cửa ngăn lạnh
& ngăn đông
TỦ LẠNH BIG FRENCH INVERTER
28
Nhấn nút bất kỳ trong 7 giây để hiển thị lỗi hiện tại
Nếu hiện tại không có lỗi,
sẽ hiện chữ F
Lặp lại bước 2 để hiển thị các lỗi cũ
Nhấn nút bất kỳ để hiển thị lần lượt các lỗi cũ
Trang 30KIỂM TRA HỆ THỐNG LÀM ĐÁ
Nhấn nút “Ice Maker” 7 giây
Chuông kêu, đèn Ice Maker nhấp nháy Sau khi quá trình vệ sinh khay
đá kết thúc, chuông ngừng kêu
Trang 31TỦ LẠNH BIG FRENCH
– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút
– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:
• 1 giây: máy nén hoạt động
• 3 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động
• 20 giây: tủ chạy chế độ Demo
CN210
PCB CN210
Trang 32Mở cửa ngăn lạnh &
ngăn đông
Nhấn nút “Child Lock” 10 giây.(*)
Nhấn nút “Select” để hiển thị lỗi trước đó
(*) Model R-W660EG9: board mạch phát tín hiệu lỗi thông qua đèn “Energy Saving”
TỦ LẠNH BIG FRENCH
KIỂM TRA LỖI
32
Trang 33Mở cửa ngăn lạnh Nhấn nút “Quick
Freeze” 7 giây
Chuông kêu, đóng cửa lại để kết thúc quá trình xóa lỗi
TỦ LẠNH BIG FRENCH
XÓA LỖI
Trang 34Mở cửa ngăn lạnh Nhấn nút “Ice Maker
“ 5 giây
Chuông kêu, quan sát bộ phận làm đá tự động
Trang 35TỦ LẠNH SIDE BY SIDE INVERTER MỚI
– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút
KIỂM TRA MÁY NÉN, MẠCH XẢ TUYẾT
CN210
Trang 36TỦ LẠNH SIDE BY SIDE INVERTER MỚI
KIỂM TRA LỖI
Mở cửa ngăn lạnh
& ngăn đông
Nhấn nút bất kỳ trong 10 giây để hiển thị lỗi hiện tại
Nếu hiện tại không có lỗi, bảng điều khiển sẽ hiện thị F
Lặp lại bước 2 để hiển thị lỗi cũ
36
Nhấn nút bất kỳ để hiển thị lần lượt các lỗi trước đó
Trang 37TỦ LẠNH SIDE BY SIDE INVERTER MỚI
XÓA LỖI
Nhấn nút bất kỳ trong 20 giây
Chuông kêu, bảng hiển thị trở về trạng thái hoạt động bình thường
Đóng tất cả các cửa
Trang 38TỦ LẠNH SIDE BY SIDE INVERTER MỚI
KIỂM HỆ THỐNG LÀM ĐÁ TỰ ĐỘNG
Nhấn nút “Ice Maker” 10 giây
Trang 39Lỗi thứ 2
Lỗi thứ 3
Lỗi thứ 4
Sau 2 phút (Tự động)
Nhấn nút
bất kỳ 10 giây
Chế độ kiểm tra lỗi cũ
Nhấn nút
bất kỳ
TỦ LẠNH SIDE BY SIDE INVERTER MỚI
KIỂM TRA MOTOR XAY ĐÁ
Trang 40• 20 giây: tủ chạy chế độ Demo
Trang 42XÓA LỖI
Mở cửa ngăn lạnh Nhấn nút “Quick Freeze” 7 giây
Chuông kêu, đóng cửa lại để kết thúc quá trình xóa lỗi
TỦ LẠNH SIDE BY SIDE
42
Trang 43Lỗi thứ 2
Lỗi thứ 3
Lỗi thứ 4
Sau 2 phút (Tự động)
Nhấn
Freezer Temp
Trang 44TỦ LẠNH 6 CỬA MADE IN JAPAN
Biểu tượng nhấp nháy
để hiển thị lỗi (nếu có)
3
44
Trang 45TỦ LẠNH 6 CỬA MADE IN JAPAN
Mở cửa
Ngăn lạnh
Mode trong 7 giây
Chuông kêu báo hiệu quá trình xóa lỗi thành công Đóng cửa ngăn lạnh lại
Trang 46TỦ LẠNH 6 CỬA MADE IN JAPAN
KIỂM TRA LỖI
R-SF42AMS R-SF48AMS
46
Trang 47TỦ LẠNH 6 CỬA MADE IN JAPAN
XÓA LỖI
Mở cửa Ngăn lạnh
Mode trong 7 giây
Chuông kêu báo hiệu quá trình xóa lỗi thành công Đóng cửa ngăn lạnh lại
R-SF57AMS R-A6200S
R-SF42AMS R-SF48AMS
Trang 48KIỂM TRA LỖI R- SF55AMS
Mở cửa ngăn lạnh &
ngăn đông
Nhấn nút “Ice Tray Clean” 5 giây
R- Y6000S
R- SF42YMS
Đèn hiển thị lỗi
Nhấn nút “Ice Maker”
để hiển thị lỗi trước
(*) Board mạch phát tín hiệu lỗi thông qua đèn Normal
TỦ LẠNH 6 CỬA MADE IN JAPAN
48
Trang 49R- SF42YMS
Chuông kêu, đóng cửa lại để kết thúc quá trình xóa lỗi
TỦ LẠNH 6 CỬA MADE IN JAPAN
Trang 505 F0 06 Bơm chân không bất thường
6 F0 07 Mạch điện nguồn bị quá dòng
7 F0 08 Tốc độ máy nén thấp bất thường
8 F0 09 Từ trường dòng điện và cực tính rotor không đồng bộ
9 F0 11 Bộ điều khiển tốc độ máy nén bất thường
10 F0 12 Quạt dàn lạnh bất thường (quạt ngăn đông)
11 F0 13 Quạt dàn nóng bất thường
12 F0 14 Điện áp nguồn bất thường
13 F0 15 Hệ thống hút chân không bất thường
14 F0 17 Quạt dàn lạnh bất thường (quạt ngăn lạnh)
15 F0 19 Motor xay đá bất thường
50
Trang 51STT Mã Lỗi Chi Tiết Lỗi
16 F0 20 Lỗi giao tiếp giữa board chính và board hiển thị
17 F0 21 Board hiển thị bất thường
18 F1 01 Cảm biến nhiệt độ ngăn đông bất thường
19 F1 02 Cảm biến nhiệt độ ngăn lạnh bất thường
20 F1 03 Cảm biến nhiệt độ môi trường bất thường
21 F1 04 Cảm biến xả tuyết bất thường
28 F3 01 Ngăn đông không lạnh (tngăn đông > -10 o C trong 72 tiếng)
29 F3 02 Ngăn mát không lạnh (tngăn lạnh >10 o C trong 72 tiếng)
Lưu ý: Bảng trên là bảng mã lỗi tổng hợp, tùy thuộc vào mỗi model sản phẩm sẽ có
BẢNG MÃ LỖI TỔNG HỢP
Trang 53HƯỚNG DẪN
KIỂM TRA SỰ CỐ
MÁY LẠNH HITACHI
Trang 55LƯU Ý TRƯỚC KHI SỮA CHỮA
1 Tắt điện nguồn
2 Sau 10 phút, dùng 2 đầu nguồn của mỏ hàn để nối tắt P1 và N1 trong 15 giây nhằm
mục đích xả điện còn trong tụ điện
3 Tháo dây màu xám và màu đỏ khỏi bộ chỉnh lưu
Mỏ hàn chì
CẢNH BÁO • Điện áp khoảng 300-350V duy trì tại trung điểm của tụ lọc
• Luôn xả điện trước khi thực hiện bất kì thao tác kiểm tra, sữa chữa
Trang 56CHUẨN ĐOÁN – KHOANH VÙNG SỰ CỐ
[Cài nhiệt độ: 16°C] Cho máy vận hành Kiểm tra đèn trên dàn lạnh
Xem bảng mã lỗi dàn lạnh
Bộ điều khiển từ xa có phát tín hiệu tốt không? Cho máy hoạt động bằng nút Vận hành khẩn cấp
Kiểm tra bộ điều khiển từ xa
Kiểm tra điện áp DC35V tại terminal C-D ở dàn nóng
Kiểm tra dây dẫn kết nối dàn nóng và dàn lạnh
Tháo dây dẫn tại termianl C-D, cho dàn nóng hoạt động ở chế độ Service
REPLACE SWITCHING POWER PWB, O/D CONTROL PWB, I/D CONTROL PWB,
I/D UNIT FAN
Kiểm tra đèn LED LD301 trên board DN Kiểm tra dàn lạnh
Quạt dàn lạnh có hoạt động không?
Máy nén có hoạt động không?
Kiểm tra quạt dàn lạnh, dàn lạnh
Máy nén có hoạt động ở chế độ Service ?
Kiểm tra giá trị các cảm biến dàn lạnh (10°C: ~20k ; 25°C: ~10k ; 30°C: ~8k )
Kiểm tra chu trình gas;
áp suất, dòng điện, gió hồi,
Thay cảm biến bị lỗi
Không
56
Trang 571 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA KỸ THUẬT
Hoàn toàn không hoạt động
Board dàn lạnh vẫn nhận tín hiệu từ remote nhưng hệ thống không hoạt động
Kiểm tra bằng nút vận hành tạm thời
“Kiểm tra cả dàn nóng và dàn lạnh”
Đèn báo vệ sinh lưới lọc
Khi hệ thống hoạt động 200 tiếng, đèn Filter sáng để báo hiệu thời điểm vệ sinh lưới lọc
Khi ta nhấn nút trong chế độ Standby, đèn Filter sẽ tắt
Trang 581 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA KỸ THUẬT
1 Dùng điện thoại, bật chế độ camera
2 Hướng thẳng remote về phía camera và nhấn nút trên remote
3 Nhìn vào màn hình điện thoại
– Nếu LED trên remote lóe sáng: remote phát tín hiệu tốt
– Nếu LED trên remote không sáng hoặc lóe sáng yếu: remote bất thường
1.1 Kiểm tra bộ điều khiển từ xa
58
Trang 59Để kiểm tra hoạt động, tắt nguồn và mở nguồn lại Cài đặt chế độ làm lạnh 16 o C trên remote và cho máy vận hành Board dàn lạnh bị lỗi
Đèn vận hành
có sáng không?
Máy nén có hoạt động không?
Kiểm tra đèn chuẩn đoán lỗi trên board dàn nóng
Máy nén có vận hành ở chế độ Service không?
Dàn nóng bị lỗi Kiểm tra chu trình gas
Linh kiện điện tử dàn
Self-Diagnosis Lamp
Đèn Hẹn giờ trên dàn lạnh có nhấp
nháy không?
Kiểm tra đèn tự chuẩn đoán lỗi trên dàn lạnh
Kiểm tra điện dàn nóng
1.2 Không thể Mở - Tắt máy bằng remote ; Chỉ Tắt - Mở máy được bằng nút “vận hành tạm thời”
1 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA KỸ THUẬT
Trang 601.2 Không thể Mở - Tắt máy bằng remote ; Chỉ Tắt - Mở máy được bằng nút “vận hành tạm thời”
Bộ nhận tín hiệu hồng ngoại trên dàn lạnh hoặc renote bị lỗi
[Nút nhấn Vận hành tạm thời]
1.3 Máy hoàn toàn không hoạt động khi điều khiển bằng remote và nút Vận hành khẩn cấp
Điện áp DC 42V tại terminal C-D trên
dàn lạnh
Đo điện áp tại terminal C-D trên
board dàn nóng
Board điều khiển dàn lạnh bị lỗi
Dàn nóng bị lỗi Kiểm tra dàn nóng
Bất thường
Kiểm tra cầu chì nhiệt tại terminal Bất thường Thay cầu chì nhiệt
Board điều khiển dàn lạnh bị lỗi
Bất thường
Bình thường (35 ~ 42V)
Bình thường
Bình thường (35 ~ 42V)
1 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA KỸ THUẬT
60
Trang 611.4 Hệ thống ngừng hoạt động ngay khi vừa khởi động (Đèn vận hành tắt)
Tháo giắc cắm quạt dàn lạnh Cho hệ thống vận hành
Sau 5~10 giây, đèn vận hành có tắt không?
Tắt điện nguồn Quay quạt dàn lạnh xem quạt quay nhẹ hay không,
Trang 624 9 lần
Cảm biến nhiệt độ dàn lạnh bất thường
Cảm biến nhiệt độ dàn lạnh (sensor đồng)
Cảm biến nhiệt độ phòng bất thường
Cảm biến nhiệt độ phòng (sensor gió)
5 10 lần Motor quạt dàn lạnh bị quá
dòng
Quạt dàn lạnh Board dàn lạnh
6 13 lần Dữ liệu từ IC401 không
Khi hệ thống gặp sự cố trong quá trình vận hành, đèn hẹn giờ trên dàn lạnh sẽ nhấp nháy để báo lỗi
62
Trang 632.1 Nhấp nháy 2 lần Hệ thống hoạt động ở chế độ kiểm tra
Khi ta vận hành hệ thống ở chế độ kiểm tra, đèn hẹn giờ trên board dàn lạnh
Trong chế độ kiểm tra, không được vận hành quá 5 phút
2 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN LẠNH
Trang 642.1 Nhấp nháy 2 lần Hệ thống hoạt động ở chế độ kiểm tra
Nút
SERVICE
2 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN LẠNH
64
Trang 652.2 Nhấp nháy 3 lần Lỗi giao tiếp Dàn nóng/ Dàn lạnh bị lỗi
Hiện tượng:
• Máy ngưng hoạt động
• LD 301 dàn nóng nhấp nháy 9 lần
Hướng xử lý:
• Kiểm tra kết nối dàn nóng và dàn lạnh
• Kiểm tra dây dẫn
• Kiểm tra board Dàn nóng/ Dàn lạnh
2 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN LẠNH
Trang 66• Tổng thời gian từ lúc hệ thống phát hiện
sự cố đến lúc báo lỗi là 12 phút
OFF
OFF OFF
Khoảng 3 phút
2 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN LẠNH
66
Trang 67Kiểm tra cảm biến nhiệt độ dàn lạnh
(10°C R = 20k ; 25°C R = 10k ; 30°C R = 8k )
Board điều khiển
dàn lạnh có sự cố
Thay cảm biến nhiệt độ Bình thường
2.4 Nhấp nháy 9 lần Cảm biến nhiệt độ dàn lạnh bất thường
Trang 68Model Điện áp
RAS-SX10CB
DC42V, 25W RAS-SD10/13CB
RAS-X10/13CB
Kiểm tra điện áp 42VDC trên CN10-6 Bình thường Kiểm tra quạt dàn lạnh
Kiểm tra board dàn lạnh
Bất thường
2.5 Nhấp nháy 10 lần Kiểm tra quạt dàn lạnh
2 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN LẠNH
68
Trang 692.5 Nhấp nháy 10 lần Kiểm tra quạt dàn lạnh
Tắt điện nguồn Kiểm tra giắc cắm quạt DL
Quay quạt dàn lạnh vài vòng bằng tay
Bình thường
Kiểm tra board điều
khiển dàn lạnh
Quạt DL hư
• Tháo giắc cắm quạt DL
• Dùng VOM, chỉnh thang đo điện trở Ω x 1
• Nếu kim đồng quay, R ~ 7Ω
• Đảo chiều que đo
Bình thường
Quạt quay nặng tay
Kim không quay, R~∞
FG
Đỏ Đen Trắng Vàng Xanh
2 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN LẠNH
Trang 70Sau khi mở máy bằng remote,
kiểm tra đèn tự chuẩn đoán lỗi
Trang 713.1 Đèn chuẩn đoán sự cố dàn nóng
3 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN NÓNG
Trang 732 Quá tải 1 (OVL1)
Không phải lỗi
Trong điều kiện quá tải, tốc độ máy nén
tự động thay đổi để bảo vệ máy
3 Quá tải 2 (OVL2)
4 Quá tải 3 (OVL3)
3.2 Bảng mã lỗi dàn nóng Khi máy đang vận hành: LED LD303 sáng
3 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN NÓNG