1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So tay ky thuat

114 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 7,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian sáng của đèn LED: • Qui ước mã lỗi Số lần nhấp nháy của đèn LED PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ 2 Tủ lạnh không có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn...  Ví dụ: Tủ lạnh R-S

Trang 1

HƯỚNG DẪN

KIỂM TRA SỰ CỐ

TỦ LẠNH HITACHI

Trang 2

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ

Kiểm tra lỗi tủ lạnh

Trang 3

• VXL sẽ phát tín hiệu lỗi thông LED 7 đoạn

Ví dụ: bật chế độ kiểm tra lỗi tủ lạnh SBS R-M700GG8, bảng điều khiển

hiển thị F3-01 để báo cảm biến môi trường gặp sự cố

• Khi hệ thống có sự cố bất thường trong quá trình hoạt động, bộ vi xử lý

(VXL) sẽ nhận biết và có thể lưu lại 4 lỗi gần nhất Có 2 hình thức hiển thị

lỗi:

Hiển thị lần lượt

1) Tủ lạnh có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ

Trang 4

 Chế độ kiểm tra lỗi

Lỗi thứ 2

Lỗi thứ 3

Lỗi thứ 4

Sau 2 phút (Tự động)

Bật chế độ kiểm tra lỗi

Chế độ kiểm tra lỗi cũ

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ

1) Tủ lạnh có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn

4

Trang 5

Thời gian sáng của đèn LED:

• Qui ước mã lỗi

Số lần nhấp nháy của đèn LED

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ

2) Tủ lạnh không có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn

Trang 6

Phân biệt trạng thái Sáng – Nhấp nháy của đèn LED

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ

2) Tủ lạnh không có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn

6

Trang 7

Ví dụ: Tủ lạnh R-S31SVG, khi cảm biến môi trường có giá trị bất thường,

VXL sẽ phát tín hiệu lỗi qua đèn Temporary Stop

 Vi xử lý báo lỗi F1-03

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ

2) Tủ lạnh không có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn

Trang 8

 Chế độ kiểm tra lỗi

Bật chế độ kiểm tra lỗi

Tự động chuyển

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA SỰ CỐ

2) Tủ lạnh không có panel hiển thị nhiệt độ dạng LED 7 đoạn

8

Trang 9

– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút

– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:

• 1 giây: máy nén hoạt động

• 3 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động

• 20 giây: tủ chạy chế độ Demo

 Kiểm tra khối nguồn board mạch

– Rút conector ra khỏi CN201, quan sát đèn LED

• Nếu đèn LED nhấp nháy: khối nguồn ok

• Nếu đèn LED không sáng:

• Đo kiểm tra: cầu chì, cuộn dây biến thế, diode cầu

TỦ LẠNH DÒNG E

1) KIỂM TRA MÁY NÉN, MẠCH XẢ TUYẾT

2) KIỂM TRA KHỐI NGUỒN BOARD PCB

Trang 10

Dung tích: 335L  550L Dung tích: 185L  290L

HÌNH ẢNH BOARD PCB

TỦ LẠNH DÒNG E

10

Trang 11

TỦ LẠNH SOLFÈGE INVERTER MỚI

– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút

– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:

• 1 giây: máy nén hoạt động

• 5 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động

Model

R-SG37BPG R-SG31BPG

KIỂM TRA MÁY NÉN, MẠCH XẢ TUYẾT

CN210

PCB

CN210

1 2 3 4 5 6

Trang 12

TỦ LẠNH SOLFÈGE INVERTER MỚI

Nhấn nút “Select”

để hiển thị lần lượt các lỗi trước đó

KIỂM TRA LỖI

Trang 13

TỦ LẠNH SOLFÈGE INVERTER MỚI

Maker” trên 7 giây

Chuông kêu, đèn Ice Maker nhấp nháy Kiểm tra bộ phận làm đá tự động

KIỂM TRA HỆ THỐNG LÀM ĐÁ

Trang 14

TỦ LẠNH SOLFÈGE INVERTER MỚI

XÓA LỖI

14

Trang 15

TỦ LẠNH SOLFÈGE INVERTER

– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút

– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:

• 1 giây: máy nén hoạt động

• 5 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động

Trang 16

Mở cửa ngăn lạnh

& ngăn đông

Nhấn nút “Ice Maker” 5 giây

Board phát tín hiệu lỗi thông qua đèn

Trang 17

Mở cửa ngăn lạnh

& ngăn đông

Nhấn nút “Quick Freeze” 7 giây

Chuông kêu, đóng cửa lại để kết thúc quá trình xóa lỗi

TỦ LẠNH SOLFÈGE INVERTER

XÓA LỖI

Trang 18

TỦ LẠNH SOLFÈGE

– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút

– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN6 trong thời gian:

• 1 giây: máy nén hoạt động

• 5 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động

Model

R-S37SVG R-S31SVG

KIỂM TRA MÁY NÉN, MẠCH XẢ TUYẾT

18

Trang 19

Mở cửa ngăn lạnh

Nhấn nút “Ice Making” và công tắc ngăn lạnh 5 giây

Board phát tín hiệu lỗi thông qua đèn

Trang 20

Mở cửa ngăn lạnh &

ngăn đông

Nhấn đồng thời 2 nút

“Quick Freezing” và

“Ice Making” 7 giây

Chuông kêu, đóng cửa lại để kết thúc quá trình xóa lỗi

Trang 21

TỦ LẠNH FRENCH BOTTOM FREEZER

– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút

– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:

• 1 giây: máy nén hoạt động

• 5 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động

Model

R-WB480PGV2 R-WB550PGV2

KIỂM TRA MÁY NÉN, MẠCH XẢ TUYẾT

CN210

PCB

CN210

1 2 3 4 5 6

Trang 22

Nếu hiện tại không có lỗi, tất cả đèn LED sẽ sáng

Lặp lại bước 2 để hiển thị các lỗi cũ

Nhấn nút bất kỳ để hiển thị lỗi lần lượt các lỗi trước đó

KIỂM TRA LỖI

TỦ LẠNH FRENCH BOTTOM FREEZER

Trang 23

XÓA LỖI

TỦ LẠNH FRENCH BOTTOM FREEZER

Trang 24

– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút

– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:

• 1 giây: máy nén hoạt động

• 3 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động

• 20 giây: tủ chạy chế độ Demo

Model: R-V720PG1X

R-V720PG1

CN210

PCB CN210

1 2 3 4 5 6

TỦ LẠNH BIG 2 INVERTER

KIỂM TRA MÁY NÉN, MẠCH XẢ TUYẾT

24

Trang 25

KIỂM TRA LỖI

Mở cửa ngăn lạnh

& ngăn đông

Board phát tín hiệu lỗi thông qua đèn

Trang 27

TỦ LẠNH BIG FRENCH INVERTER

– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút

– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:

• 1 giây: máy nén hoạt động

• 3 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động

• 20 giây: tủ chạy chế độ Demo

Trang 28

KIỂM TRA LỖI

Mở cửa ngăn lạnh

& ngăn đông

TỦ LẠNH BIG FRENCH INVERTER

28

Nhấn nút bất kỳ trong 7 giây để hiển thị lỗi hiện tại

Nếu hiện tại không có lỗi,

sẽ hiện chữ F

Lặp lại bước 2 để hiển thị các lỗi cũ

Nhấn nút bất kỳ để hiển thị lần lượt các lỗi cũ

Trang 30

KIỂM TRA HỆ THỐNG LÀM ĐÁ

Nhấn nút “Ice Maker” 7 giây

Chuông kêu, đèn Ice Maker nhấp nháy Sau khi quá trình vệ sinh khay

đá kết thúc, chuông ngừng kêu

Trang 31

TỦ LẠNH BIG FRENCH

– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút

– Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210 trong thời gian:

• 1 giây: máy nén hoạt động

• 3 giây: máy nén dừng, mạch xả tuyết hoạt động

• 20 giây: tủ chạy chế độ Demo

CN210

PCB CN210

Trang 32

Mở cửa ngăn lạnh &

ngăn đông

Nhấn nút “Child Lock” 10 giây.(*)

Nhấn nút “Select” để hiển thị lỗi trước đó

(*) Model R-W660EG9: board mạch phát tín hiệu lỗi thông qua đèn “Energy Saving”

TỦ LẠNH BIG FRENCH

KIỂM TRA LỖI

32

Trang 33

Mở cửa ngăn lạnh Nhấn nút “Quick

Freeze” 7 giây

Chuông kêu, đóng cửa lại để kết thúc quá trình xóa lỗi

TỦ LẠNH BIG FRENCH

XÓA LỖI

Trang 34

Mở cửa ngăn lạnh Nhấn nút “Ice Maker

“ 5 giây

Chuông kêu, quan sát bộ phận làm đá tự động

Trang 35

TỦ LẠNH SIDE BY SIDE INVERTER MỚI

– Rút điện nguồn và cắm lại sau 10 phút

KIỂM TRA MÁY NÉN, MẠCH XẢ TUYẾT

CN210

Trang 36

TỦ LẠNH SIDE BY SIDE INVERTER MỚI

KIỂM TRA LỖI

Mở cửa ngăn lạnh

& ngăn đông

Nhấn nút bất kỳ trong 10 giây để hiển thị lỗi hiện tại

Nếu hiện tại không có lỗi, bảng điều khiển sẽ hiện thị F

Lặp lại bước 2 để hiển thị lỗi cũ

36

Nhấn nút bất kỳ để hiển thị lần lượt các lỗi trước đó

Trang 37

TỦ LẠNH SIDE BY SIDE INVERTER MỚI

XÓA LỖI

Nhấn nút bất kỳ trong 20 giây

Chuông kêu, bảng hiển thị trở về trạng thái hoạt động bình thường

Đóng tất cả các cửa

Trang 38

TỦ LẠNH SIDE BY SIDE INVERTER MỚI

KIỂM HỆ THỐNG LÀM ĐÁ TỰ ĐỘNG

Nhấn nút “Ice Maker” 10 giây

Trang 39

Lỗi thứ 2

Lỗi thứ 3

Lỗi thứ 4

Sau 2 phút (Tự động)

Nhấn nút

bất kỳ 10 giây

Chế độ kiểm tra lỗi cũ

Nhấn nút

bất kỳ

TỦ LẠNH SIDE BY SIDE INVERTER MỚI

KIỂM TRA MOTOR XAY ĐÁ

Trang 40

• 20 giây: tủ chạy chế độ Demo

Trang 42

XÓA LỖI

Mở cửa ngăn lạnh Nhấn nút “Quick Freeze” 7 giây

Chuông kêu, đóng cửa lại để kết thúc quá trình xóa lỗi

TỦ LẠNH SIDE BY SIDE

42

Trang 43

Lỗi thứ 2

Lỗi thứ 3

Lỗi thứ 4

Sau 2 phút (Tự động)

Nhấn

Freezer Temp

Trang 44

TỦ LẠNH 6 CỬA MADE IN JAPAN

Biểu tượng nhấp nháy

để hiển thị lỗi (nếu có)

3

44

Trang 45

TỦ LẠNH 6 CỬA MADE IN JAPAN

Mở cửa

Ngăn lạnh

Mode trong 7 giây

Chuông kêu báo hiệu quá trình xóa lỗi thành công Đóng cửa ngăn lạnh lại

Trang 46

TỦ LẠNH 6 CỬA MADE IN JAPAN

KIỂM TRA LỖI

R-SF42AMS R-SF48AMS

46

Trang 47

TỦ LẠNH 6 CỬA MADE IN JAPAN

XÓA LỖI

Mở cửa Ngăn lạnh

Mode trong 7 giây

Chuông kêu báo hiệu quá trình xóa lỗi thành công Đóng cửa ngăn lạnh lại

R-SF57AMS R-A6200S

R-SF42AMS R-SF48AMS

Trang 48

KIỂM TRA LỖI R- SF55AMS

Mở cửa ngăn lạnh &

ngăn đông

Nhấn nút “Ice Tray Clean” 5 giây

R- Y6000S

R- SF42YMS

Đèn hiển thị lỗi

Nhấn nút “Ice Maker”

để hiển thị lỗi trước

(*) Board mạch phát tín hiệu lỗi thông qua đèn Normal

TỦ LẠNH 6 CỬA MADE IN JAPAN

48

Trang 49

R- SF42YMS

Chuông kêu, đóng cửa lại để kết thúc quá trình xóa lỗi

TỦ LẠNH 6 CỬA MADE IN JAPAN

Trang 50

5 F0 06 Bơm chân không bất thường

6 F0 07 Mạch điện nguồn bị quá dòng

7 F0 08 Tốc độ máy nén thấp bất thường

8 F0 09 Từ trường dòng điện và cực tính rotor không đồng bộ

9 F0 11 Bộ điều khiển tốc độ máy nén bất thường

10 F0 12 Quạt dàn lạnh bất thường (quạt ngăn đông)

11 F0 13 Quạt dàn nóng bất thường

12 F0 14 Điện áp nguồn bất thường

13 F0 15 Hệ thống hút chân không bất thường

14 F0 17 Quạt dàn lạnh bất thường (quạt ngăn lạnh)

15 F0 19 Motor xay đá bất thường

50

Trang 51

STT Mã Lỗi Chi Tiết Lỗi

16 F0 20 Lỗi giao tiếp giữa board chính và board hiển thị

17 F0 21 Board hiển thị bất thường

18 F1 01 Cảm biến nhiệt độ ngăn đông bất thường

19 F1 02 Cảm biến nhiệt độ ngăn lạnh bất thường

20 F1 03 Cảm biến nhiệt độ môi trường bất thường

21 F1 04 Cảm biến xả tuyết bất thường

28 F3 01 Ngăn đông không lạnh (tngăn đông > -10 o C trong 72 tiếng)

29 F3 02 Ngăn mát không lạnh (tngăn lạnh >10 o C trong 72 tiếng)

 Lưu ý: Bảng trên là bảng mã lỗi tổng hợp, tùy thuộc vào mỗi model sản phẩm sẽ có

BẢNG MÃ LỖI TỔNG HỢP

Trang 53

HƯỚNG DẪN

KIỂM TRA SỰ CỐ

MÁY LẠNH HITACHI

Trang 55

LƯU Ý TRƯỚC KHI SỮA CHỮA

1 Tắt điện nguồn

2 Sau 10 phút, dùng 2 đầu nguồn của mỏ hàn để nối tắt P1 và N1 trong 15 giây nhằm

mục đích xả điện còn trong tụ điện

3 Tháo dây màu xám và màu đỏ khỏi bộ chỉnh lưu

Mỏ hàn chì

CẢNH BÁO • Điện áp khoảng 300-350V duy trì tại trung điểm của tụ lọc

• Luôn xả điện trước khi thực hiện bất kì thao tác kiểm tra, sữa chữa

Trang 56

CHUẨN ĐOÁN – KHOANH VÙNG SỰ CỐ

[Cài nhiệt độ: 16°C]  Cho máy vận hành  Kiểm tra đèn trên dàn lạnh

Xem bảng mã lỗi dàn lạnh

Bộ điều khiển từ xa có phát tín hiệu tốt không? Cho máy hoạt động bằng nút Vận hành khẩn cấp

Kiểm tra bộ điều khiển từ xa

Kiểm tra điện áp DC35V tại terminal C-D ở dàn nóng

Kiểm tra dây dẫn kết nối dàn nóng và dàn lạnh

Tháo dây dẫn tại termianl C-D, cho dàn nóng hoạt động ở chế độ Service

REPLACE SWITCHING POWER PWB, O/D CONTROL PWB, I/D CONTROL PWB,

I/D UNIT FAN

Kiểm tra đèn LED LD301 trên board DN Kiểm tra dàn lạnh

Quạt dàn lạnh có hoạt động không?

Máy nén có hoạt động không?

Kiểm tra quạt dàn lạnh, dàn lạnh

Máy nén có hoạt động ở chế độ Service ?

Kiểm tra giá trị các cảm biến dàn lạnh (10°C: ~20k  ; 25°C: ~10k  ; 30°C: ~8k  )

Kiểm tra chu trình gas;

áp suất, dòng điện, gió hồi,

Thay cảm biến bị lỗi

Không

56

Trang 57

1 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA KỸ THUẬT

Hoàn toàn không hoạt động

Board dàn lạnh vẫn nhận tín hiệu từ remote nhưng hệ thống không hoạt động

Kiểm tra bằng nút vận hành tạm thời

“Kiểm tra cả dàn nóng và dàn lạnh”

Đèn báo vệ sinh lưới lọc

Khi hệ thống hoạt động 200 tiếng, đèn Filter sáng để báo hiệu thời điểm vệ sinh lưới lọc

Khi ta nhấn nút trong chế độ Standby, đèn Filter sẽ tắt

Trang 58

1 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA KỸ THUẬT

1 Dùng điện thoại, bật chế độ camera

2 Hướng thẳng remote về phía camera và nhấn nút trên remote

3 Nhìn vào màn hình điện thoại

– Nếu LED trên remote lóe sáng: remote phát tín hiệu tốt

– Nếu LED trên remote không sáng hoặc lóe sáng yếu: remote bất thường

1.1 Kiểm tra bộ điều khiển từ xa

58

Trang 59

Để kiểm tra hoạt động, tắt nguồn và mở nguồn lại Cài đặt chế độ làm lạnh 16 o C trên remote và cho máy vận hành Board dàn lạnh bị lỗi

Đèn vận hành

có sáng không?

Máy nén có hoạt động không?

Kiểm tra đèn chuẩn đoán lỗi trên board dàn nóng

Máy nén có vận hành ở chế độ Service không?

Dàn nóng bị lỗi Kiểm tra chu trình gas

Linh kiện điện tử dàn

Self-Diagnosis Lamp

Đèn Hẹn giờ trên dàn lạnh có nhấp

nháy không?

Kiểm tra đèn tự chuẩn đoán lỗi trên dàn lạnh

Kiểm tra điện dàn nóng

1.2 Không thể Mở - Tắt máy bằng remote ; Chỉ Tắt - Mở máy được bằng nút “vận hành tạm thời”

1 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA KỸ THUẬT

Trang 60

1.2 Không thể Mở - Tắt máy bằng remote ; Chỉ Tắt - Mở máy được bằng nút “vận hành tạm thời”

Bộ nhận tín hiệu hồng ngoại trên dàn lạnh hoặc renote bị lỗi

[Nút nhấn Vận hành tạm thời]

1.3 Máy hoàn toàn không hoạt động khi điều khiển bằng remote và nút Vận hành khẩn cấp

Điện áp DC 42V tại terminal C-D trên

dàn lạnh

Đo điện áp tại terminal C-D trên

board dàn nóng

Board điều khiển dàn lạnh bị lỗi

Dàn nóng bị lỗi Kiểm tra dàn nóng

Bất thường

Kiểm tra cầu chì nhiệt tại terminal Bất thường Thay cầu chì nhiệt

Board điều khiển dàn lạnh bị lỗi

Bất thường

Bình thường (35 ~ 42V)

Bình thường

Bình thường (35 ~ 42V)

1 HƯỚNG DẪN KIỂM TRA KỸ THUẬT

60

Trang 61

1.4 Hệ thống ngừng hoạt động ngay khi vừa khởi động (Đèn vận hành tắt)

Tháo giắc cắm quạt dàn lạnh Cho hệ thống vận hành

Sau 5~10 giây, đèn vận hành có tắt không?

Tắt điện nguồn Quay quạt dàn lạnh xem quạt quay nhẹ hay không,

Trang 62

4 9 lần

Cảm biến nhiệt độ dàn lạnh bất thường

Cảm biến nhiệt độ dàn lạnh (sensor đồng)

Cảm biến nhiệt độ phòng bất thường

Cảm biến nhiệt độ phòng (sensor gió)

5 10 lần Motor quạt dàn lạnh bị quá

dòng

Quạt dàn lạnh Board dàn lạnh

6 13 lần Dữ liệu từ IC401 không

Khi hệ thống gặp sự cố trong quá trình vận hành, đèn hẹn giờ trên dàn lạnh sẽ nhấp nháy để báo lỗi

62

Trang 63

2.1 Nhấp nháy 2 lần Hệ thống hoạt động ở chế độ kiểm tra

Khi ta vận hành hệ thống ở chế độ kiểm tra, đèn hẹn giờ trên board dàn lạnh

Trong chế độ kiểm tra, không được vận hành quá 5 phút

2 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN LẠNH

Trang 64

2.1 Nhấp nháy 2 lần Hệ thống hoạt động ở chế độ kiểm tra

Nút

SERVICE

2 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN LẠNH

64

Trang 65

2.2 Nhấp nháy 3 lần Lỗi giao tiếp Dàn nóng/ Dàn lạnh bị lỗi

 Hiện tượng:

• Máy ngưng hoạt động

• LD 301 dàn nóng nhấp nháy 9 lần

 Hướng xử lý:

• Kiểm tra kết nối dàn nóng và dàn lạnh

• Kiểm tra dây dẫn

• Kiểm tra board Dàn nóng/ Dàn lạnh

2 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN LẠNH

Trang 66

• Tổng thời gian từ lúc hệ thống phát hiện

sự cố đến lúc báo lỗi là 12 phút

OFF

OFF OFF

Khoảng 3 phút

2 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN LẠNH

66

Trang 67

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ dàn lạnh

(10°C  R = 20k  ; 25°C  R = 10k  ; 30°C  R = 8k  )

Board điều khiển

dàn lạnh có sự cố

Thay cảm biến nhiệt độ Bình thường

2.4 Nhấp nháy 9 lần Cảm biến nhiệt độ dàn lạnh bất thường

Trang 68

Model Điện áp

RAS-SX10CB

DC42V, 25W RAS-SD10/13CB

RAS-X10/13CB

Kiểm tra điện áp 42VDC trên CN10-6 Bình thường Kiểm tra quạt dàn lạnh

Kiểm tra board dàn lạnh

Bất thường

2.5 Nhấp nháy 10 lần Kiểm tra quạt dàn lạnh

2 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN LẠNH

68

Trang 69

2.5 Nhấp nháy 10 lần Kiểm tra quạt dàn lạnh

Tắt điện nguồn Kiểm tra giắc cắm quạt DL

Quay quạt dàn lạnh vài vòng bằng tay

Bình thường

Kiểm tra board điều

khiển dàn lạnh

Quạt DL hư

• Tháo giắc cắm quạt DL

• Dùng VOM, chỉnh thang đo điện trở Ω x 1

• Nếu kim đồng quay, R ~ 7Ω

• Đảo chiều que đo

Bình thường

Quạt quay nặng tay

Kim không quay, R~∞

FG

Đỏ Đen Trắng Vàng Xanh

2 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN LẠNH

Trang 70

Sau khi mở máy bằng remote,

kiểm tra đèn tự chuẩn đoán lỗi

Trang 71

3.1 Đèn chuẩn đoán sự cố dàn nóng

3 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN NÓNG

Trang 73

2 Quá tải 1 (OVL1)

Không phải lỗi

Trong điều kiện quá tải, tốc độ máy nén

tự động thay đổi để bảo vệ máy

3 Quá tải 2 (OVL2)

4 Quá tải 3 (OVL3)

3.2 Bảng mã lỗi dàn nóng Khi máy đang vận hành: LED LD303 sáng

3 CHUẨN ĐOÁN SỰ CỐ DÀN NÓNG

Ngày đăng: 16/10/2018, 05:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN