Độ dẫn và Độ dẫn và Chloride Chloride Giới thiệu Giới thiệu chungchung Tính chất của Tính chất của chloridechloride Độ dẫn Độ dẫn đđiệniện Các phCác phươương pháp xác ng pháp xác
Trang 1Giảng viên: TS Tô Thị Hiền
Trang 2Độ dẫn và
Độ dẫn và Chloride Chloride
Giới thiệu Giới thiệu chungchung
Tính chất của Tính chất của chloridechloride
Độ dẫn Độ dẫn đđiệniện
Các phCác phươương pháp xác ng pháp xác đđịnh ịnh chloridechloride
Điều kiện Điều kiện đđể thực hiện các phể thực hiện các phươương phápng pháp
Chuẩn Chuẩn đđộ ộ AgNOAgNO3
Nồng Nồng đđộ ộ chloride chloride trong trong nnưướcớc
Máy Máy đđo o chloride chloride trong trong bê tôngbê tông
Trang 3Giới thiệu Giới thiệu chung chung
Chloride
Chloride
Chloride là một là một ion ion quan quan trọng trọng trong trong những tầng n
những tầng nưước mặt và nớc mặt và nưước ớc thảithải, , và nồng và nồng đđộ ộ của nó
của nó trong trong nnưước tự nhiên ớc tự nhiên thay thay đđổi rộngổi rộng
Trong
Trong nnưước biển và nớc biển và nưước từ những hồ ớc từ những hồ thuộc biển có nồng
thuộc biển có nồng đđộ ộ chloride cao chloride cao
Trang 4 Độ dẫn Độ dẫn đđiệniện
Độ dẫn
Độ dẫn đđiện là iện là đđại lại lưượng ợng đđặc trặc trưưng ng cho cho khả khả n
năăng dẫn ng dẫn đđiện của các loại dây dẫniện của các loại dây dẫn
Tùy thuộc vào bản chất và số l
Tùy thuộc vào bản chất và số lưượng ợng ion ion mà mà khả n
khả năăng dẫn ng dẫn đđiện của iện của dung dung dịch dịch đđiện iện ly ly khác khác nhau
Trang 5Tính chất của Tính chất của chloride chloride
Chloride Chloride của các của các kim kim loại nặng loại nặng khi khi thuỷ phân thuỷ phân tạo thành kết tủa
tạo thành kết tủa hidroxit, oxit hidroxit, oxit clorua clorua và và
oxicclorua
Các muối Các muối chloride chloride chỉ chỉ co co màu màu khi khi nó nó đưđược tạo ợc tạo thành với
thành với cation cation có màucó màu
Chloride Chloride của các nguyên tố có tính của các nguyên tố có tính oxi oxi hoá và hoá và không bền
không bền, , chúng bị phân huỷ hoàn toàn tách chúng bị phân huỷ hoàn toàn tách
ra
ra clo clo tự tự dodo
Trang 6Độ dẫn
Độ dẫn đ điện iện
PhPhươương pháp ng pháp đđo o đđộ dẫn ộ dẫn đđiệniện
Ph
Phươương pháp ng pháp đđo o đđộ dẫn ộ dẫn đđiện là phiện là phươương ng pháp phân tích dựa vào việc
pháp phân tích dựa vào việc đđo o đđộ dẫn ộ dẫn đđiện iện của các
của các dung dung dịch dịch đđiện iện lili
Độ dẫn
Độ dẫn đđiện của iện của dung dung dịch dịch đđiện iện li li gây bởi gây bởi
sự chuyển
sự chuyển đđộng của các ộng của các ionion
Trang 7 Độ dẫn Độ dẫn đđiện riêng và iện riêng và đđộ dẫn ộ dẫn đđiện iện đươđương lng lưượng ợng
*Độ dẫn
*Độ dẫn đđiện riêngiện riêng: : Là Là đđộ dẫn ộ dẫn đđiện của một lớp iện của một lớp dung
dung dịch chất dịch chất đđiện iện li li giữa giữa hai hai mặt mặt đđối ối nhau nhau
của một khối lập ph
của một khối lập phươương mỗi cạnh ng mỗi cạnh 1cm1cm
*Độ dẫn
*Độ dẫn đđiện iện đươđương lng lưượng ợng : : là là đđộ dẫn ộ dẫn đđiện của iện của lớp
lớp dung dung dịch chất dịch chất đđiện iện li li có bề dày có bề dày 1cm 1cm
Trang 8 Máy Máy đ đo o đ độ dẫn ộ dẫn
Khã n Khã năăng ng đ đo o: : đ độ dẫn ộ dẫn đ
điện iện, , đ độ muối ộ muối, , nhiệt nhiệt đ độ ộ Thang Thang đ đo o đ độ dẫn ộ dẫn : : 0mS/cm
0mS/cm 1999mS.cm 1999mS.cm Thang Thang đ đo o đ độ muối ộ muối :: 0
0 42ppt, 42 42ppt, 42 70ppt 70ppt
Nhiệt Nhiệt đ độ ộ : : 5 5oC C đ đến ến +90 o C
Trang 9 Các phCác phươương pháp phân tích ng pháp phân tích đđo o đđộ dẫn ộ dẫn đđiệniện
*
* PhPhươương pháp ng pháp đđo trực tiếpo trực tiếp
Ph
Phươương pháp trực tiêp ng pháp trực tiêp đđo o đđộ dẫn ộ dẫn đđiện iện đưđược ợc
sử dụng
sử dụng cho cho các các dung dung dịch loãngdịch loãng, , trong trong miền miền
mà
mà đđộ dẫn ộ dẫn đđiện riêng của iện riêng của dung dung dịch còn tdịch còn tăăng ng theo
theo nồng nồng đđộộ
Trang 10*PhPhươương pháp chuẩn ng pháp chuẩn đđo o đđộ dẫn ộ dẫn đđiệniện
Ph
Phươương pháp ng pháp đđo o đđộ dẫn ộ dẫn đđiên iên đưđược dùng ợc dùng khá phổ biến
khá phổ biến đđể xác ể xác đđịnh ịnh đđiểm tiểm tươương ng đươđương ng của các quá trình
của các quá trình đđịnh phân ịnh phân đưđược gọi là ợc gọi là
ph
phươương pháp chuẩn ng pháp chuẩn đđo o đđộ dẫn ộ dẫn đđiện iện
Trang 11 Ứng dụng của phỨng dụng của phươương pháp chuẩn ng pháp chuẩn đđo o đđộ dẫn ộ dẫn đ
điệniện
Kiểm Kiểm tra tra chất lchất lưượng nợng nưước cất ớc cất trong trong phòng thí phòng thí nghiệm
nghiệm, , nnưước ớc trong trong công nghiệp sản xuất dcông nghiệp sản xuất dưược ợc phẩm
phẩm, , hóa họchóa học
Đánh giá Đánh giá đđộ nhiễm bẩn nộ nhiễm bẩn nưước thiên nhiênớc thiên nhiên, ,
n
nưước ớc trong trong kỹ thuật lò hkỹ thuật lò hơơii
Trang 12Các ph
Các phươ ương pháp xác ng pháp xác đ định ịnh
chloride
PhPhươương pháp ng pháp MorhMorh
Dựa trên c
Dựa trên cơơ sở chuẩn sở chuẩn đđộ kết tủaộ kết tủa, , dùng dùng dung dung
dịch
dịch AgNOAgNO3 tiêu chuẩn chuẩn tiêu chuẩn chuẩn đđộ trực tiếp ộ trực tiếp
xuống
xuống dung dung dịch mẫu có chứa thành phần dịch mẫu có chứa thành phần
NaCl
NaCl, , phản ứng thực hiện phản ứng thực hiện trong trong môi trmôi trưường ờng pH pH
= 6
= 6 77, , với chỉvới chỉ thị thị KK2Cr2O4, , đđiểm tiểm tươương ng đươđương ng nhận
nhận đưđược ợc khi khi dung dung dịch xuất hiện kết tủa dịch xuất hiện kết tủa đđỏ ỏ gạch
Trang 13 PhPhươương pháp ng pháp VolhardVolhard
Dựa trên c
Dựa trên cơơ sở chuẩn sở chuẩn đđộ kết tủa với kỷ thuật ộ kết tủa với kỷ thuật chuẩn
chuẩn đđộ phần dộ phần dưư, dùng d, dùng dưư chính xác một chính xác một
llưượng ợng dung dung dịch chuẩn dịch chuẩn AgNOAgNO3, , sau sau đđó chuẩn ó chuẩn đ
độ phần dộ phần dưư AgNOAgNO3 bằng bằng dung dung dịch dịch KSCN hay KSCN hay
NH4SCN SCN với chỉ thị với chỉ thị FeFe33++, , phản ứng chuẩn phản ứng chuẩn đđộ ộ đư
được thực hiện ợc thực hiện trong trong môi trmôi trưường ờng acidacid, , đđiểm iểm
ttươương ng đươđương nhận ng nhận đưđược ợc khi khi dung dung dịch xuất dịch xuất
hiện màu
hiện màu đđỏ ỏ hunghung
Trang 14 PhPhươương pháp ng pháp FajansFajans
Ph
Phươương pháp này dựa trên việc chuẩn ng pháp này dựa trên việc chuẩn đđộ trực ộ trực tiếp với
tiếp với halogenua halogenua bằng bằng dung dung dịch chuẩn dịch chuẩn
AgNO3 với với chất chất chỉ thị hấp thụ, chỉ thị hấp thụ, đđiểm tiểm tươương ng
đươ
đương nhận ng nhận đưđược ợc khi khi kết tủa kết tủa AgCl AgCl nhuốm màu nhuốm màu đ
đỏỏ
Trang 15Điều kiện
Điều kiện đ để thực hiện các ph ể thực hiện các phươ ương ng
pháp
PhPhươương pháp ng pháp MorhMorh
Phản ứng chuẩn Phản ứng chuẩn đđộ phải thực hiện ộ phải thực hiện trong trong môi môi tr
trưường ờng acid acid yếu hoặc yếu hoặc trung trung tínhtính
LLưượng thì ợng thì cho cho vừa vừa đđủ ủ đđể kết tủa ể kết tủa đđỏ gạch mới ỏ gạch mới xuất hiện
xuất hiện đđúng úng đđiểm tiểm tươương ng đươđươngng
Trong Trong quá trình chuẩn quá trình chuẩn đđộ cần chậm và lắc ộ cần chậm và lắc đđềuều
Trang 16 PhPhươương pháp ng pháp VolhardVolhard
Tiến hành chuẩn
Tiến hành chuẩn đđộ ộ trong trong môi trmôi trưường ờng acid acid mạnh
mạnh HNOHNO3 đđể tránh ể tránh đưđược hiện tợc hiện tưượng hấp thụ ợng hấp thụ ion
ion tạp chất tạp chất trong trong dung dung dịchdịch Nếu Nếu trong trong môi môi tr
trưường kiềm thì kết tủa ờng kiềm thì kết tủa AgOH (AgAgOH (Ag2OO) ) hình hình
thành
Trang 17 PhPhươương pháp ng pháp FajansFajans
Tiến hành chuẩn Tiến hành chuẩn đđộ ở ộ ở pH pH trung trung tính hoặc kiềm tính hoặc kiềm yếu
Cần thêm các chất tạo Cần thêm các chất tạo keo keo nhnhưư dectrin dectrin hay hay hồ hồ tinh
tinh bột vào bột vào dung dung dịch trdịch trưước ớc khi khi tiến hành tiến hành
chuẩn
chuẩn đđộộ
Trang 18Chuẩn Chuẩn đ độ ộ AgNO AgNO3
Chuẩn Chuẩn đđộ ộ dung dung dịch dịch AgNOAgNO3 bằng cách chuẩn đ
độ ộ dung dung dịch chuẩn dịch chuẩn NaCl 0.0141 NaCl 0.0141
Dùng Dùng pipette pipette có thể tích có thể tích 100mL 100mL lầy lầy 20mL 20mL
dung
dung dịch chuẩn dịch chuẩn NaCl NaCl và và đđiều chỉnh iều chỉnh pH pH trong trong khoảng từ
khoảng từ 77 1010 Đổ thêm Đổ thêm 1mL 1mL cromate cromate vào vào
dung
dung dịch và chuẩn dịch và chuẩn đđộ với ộ với AgNOAgNO3
Điểm tĐiểm tươương ng đươđương nhận ng nhận đưđược là màu ợc là màu đđỏ gạchỏ gạch Loại bỏ kết quả
Loại bỏ kết quả đđầu tiên và lặp lại ầu tiên và lặp lại 3 3 lần nũa và lần nũa và lấy kết quả
lấy kết quả trung trung bìnhbình
Trang 19Nồng
Nồng đ độ của ộ của chloride chloride trong trong n nư ước ớc
Tiêu chuẩn nTiêu chuẩn nưước sạch ớc sạch quy quy đđịnh ịnh chloride chloride nhỏ nhỏ h
hơơn n 300 mg/L300 mg/L
Tiêu chuẩn nTiêu chuẩn nưước uống ớc uống quy quy đđịnh nồng ịnh nồng đđộ ộ
chloride
chloride nhỏ hnhỏ hơơn n 250 mg/L250 mg/L
Hàm lHàm lưượng ợng chloride chloride 4000ppm 4000ppm gây gây đđộc ộc cho cho cá cá n
nưước ngọtớc ngọt
Trang 20Máy
Máy đ đo o chloride chloride trong trong bê tông bê tông
Ứng dụng Ứng dụng đđo o trong trong bêbê
ttươươii, , bê tông bê tông ưướt và ớt và
dung
dung dịchdịch
ĐĐơơn vị n vị đđo o ((hiển thị) hiển thị) : :
Nồng
Nồng đđộ ộ chloride Ion chloride Ion
CT
CT(%),(%),nồng nồng đđộ ộ NaClNaCl
(%),
(%),tổng thể tích tổng thể tích
Chloride (Kg/m3))