Chuẩn kiến thức kĩ năng môn địa lí 9 bản chuẩn nhất. Phần mục tiêu ghi rõ ba mức độ: Nhận biết, thông hiểu và vận dụng. Chỉ việc coppy vào giáo án. Phân tích được một số đặc điểm dân số và phân bố dân cư Việt Nam. Phân tích được nguyên nhân và hậu quả của dân đông, gia tăng nhanh, sự phân bố dân cư chưa hợp lí.
Trang 1II Đ A LÍ DÂNỊ
CƯ
1 Đ c đi m ặ ể
dân s và phân ố
b dân c ố ư
Ki n th c : ế ứ
- Phân tích được m t s đ c đi m dân s ộ ố ặ ể ố
và phân b dân c Vi tố ư ệ Nam
- Phân tích được nguyên nhân và h u qu ậ ả
c a dân đông, gia tăng nhanh, s phân b ủ ự ố dân c ch a h p lí.ư ư ợ
- Bi t đế ược m t s chính sách dân s ộ ố ố ở
nước ta
Kĩ năng :
- Phân tích b ng s li u th ng kê, bi u đ ả ố ệ ố ể ồ dân s Vi t Nam ố ệ
- S d ng b n đ dân c , dân t c và Atlat ử ụ ả ồ ư ộ
Vi t Nam đ nh n bi t và trình bày đ c ệ ể ậ ế ặ
đi m dân s ể ố
- Có nhi u thành ề
ph n dân t c, ầ ộ đông dân, gia tăng dân s còn ố nhanh, dân s ố
tr , phân b dân ẻ ố
c ch a h p lí và ư ư ợ đang có s thay ự
đ i.ổ
- Nguyên nhân t ự nhiên, kinh t – ế
xã h i và l ch s ộ ị ử
H u qu : nh ậ ả ả
hưởng đ n s ế ự phát tri n kinh ể
t , tài nguyên ế môi trường, ch t ấ
lượng cu c s ngộ ố
- Các chính sách dân s – k ố ế
ho ch hoá gia ạ đình, phân b l i ố ạ dân c và lao ư
đ ng trên ph m ộ ạ
vi c nả ước
2 Lao đ ng và ộ
vi c làm ệ
Ki n th c : ế ứ
- Hi u và trình bày để ược m t s đ c đi m ộ ố ặ ể
c a ngu n lao đ ng và vi c s d ng lao ủ ồ ộ ệ ử ụ
đ ng nộ ở ước ta
- Hi u vì sao vi c làm đang là v n đ gay ể ệ ấ ề
- Lao đ ng d i ộ ồ dào ; ch t lấ ượng lao đ ng và vi c ộ ệ
s d ng lao đ ngử ụ ộ
có s thay đ i ; ự ổ năng su t lao ấ
đ ng ch a cao.ộ ư
- Quan h dân sệ ố
Trang 2g t c a nắ ủ ước ta và hướng gi i quy t.ả ế
Kĩ năng :
- Phân tích s li u th ng kê, bi u đ v ố ệ ố ể ồ ề ngu n lao đ ng, s d ng lao đ ng, vi c ồ ộ ử ụ ộ ệ làm
- lao đ ng -ộ vi c ệ làm
- Chính sách dân
s , phân b l i ố ố ạ lao đ ng, phát ộ tri n s n xu t.ể ả ấ
3 Đô th hoá ị Ki n th c : ế ứ
- Hi u để ược m t s đ c đi m đô th hoá ộ ố ặ ể ị ở
Vi t Nam, nguyên nhân và h u qu ệ ậ ả
- Bi t đế ượ ực s phân b m ng lố ạ ưới đô th ị ở
nước ta
Kĩ năng :
- S d ng b n đ và Atlat đ nh n xét ử ụ ả ồ ể ậ
m ng lạ ưới các đô th l n.ị ớ
- Vẽ và phân tích bi u đ , s li u th ng kê ể ồ ố ệ ố
v các đô th Vi t Nam.ề ị ở ệ
- Liên h v i vi cệ ớ ệ gia tăng dân s ố nhanh
4 Ch t l ấ ượ ng
cu c s ng ộ ố
Ki n th c : ế ứ
- Th y đấ ược m c s ng c a nhân dân ta ứ ố ủ ngày càng đượ ảc c i thi n ; tuy nhiên, có s ệ ự phân hoá gi a các vùng.ữ
Kĩ năng :
- Vẽ và phân tích bi u đ v s phân hoá ể ồ ề ự thu nh p bình quân đ u ngậ ầ ười gi a các ữ vùng
III Đ A LÍ CÁCỊ
NGÀNH KINH TẾ
Trang 31 Chuy n d ch ể ị
c c u kinh t ơ ấ ế
Ki n th c : ế ứ
- Phân tích đượ ực s chuy n d ch c c u ể ị ơ ấ kinh t : theo ngành, theo thành ph n kinh ế ầ
t và theo lãnh th nế ổ ở ước ta
- Trình bày được ý nghĩa c a chuy n d ch ủ ể ị
c c u kinh t đ i v i s phát tri n kinh ơ ấ ế ố ớ ự ể
t nế ước ta
Kĩ năng :
- Vẽ và phân tích bi u đ , phân tích s li u ể ồ ố ệ
th ng kê liên quan đ n chuy n d ch c c uố ế ể ị ơ ấ kinh t Vi t Nam.ế ệ
- Nh ng thay đ i ữ ổ
c c u kinh t ơ ấ ế trong th p niên ậ qua, nguyên nhân
2 M t s v n ộ ố ấ
đề
phát tri n và ể
phân bố
nông nghi p ệ
2.1 Phát tri n ể
n n nông ề
nghi p nhi t ệ ệ
đ i ớ
Ki n th c : ế ứ
- Ch ng minh và gi i thích đứ ả ược các đ c ặ
đi m chính c a n n nông nghi p nể ủ ề ệ ước ta
Kĩ năng :
- S d ng b n đ , Atlat đ nh n xét v s ử ụ ả ồ ể ậ ề ự phân b nông nghi p ố ệ
- Vẽ và phân tích bi u đ , s li u th ng kê ể ồ ố ệ ố
v s thay đ i trong s n xu t nông nghi p.ề ự ổ ả ấ ệ
- N n nông ề nghi p nhi t đ i,ệ ệ ớ
s n xu t ngày ả ấ càng hi u qu , ệ ả phát tri n theo ể
hướng s n xu t ả ấ hàng hoá
2.2 Chuy n ể
- Cây tr ng : cây ồ
lương th c (lúa), ự
m t s lo i cây ộ ố ạ
th c ph m, cây ự ẩ
Trang 4d ch c c u ị ơ ấ
nông nghi p ệ
Ki n th c : ế ứ
- Hi u và trình bày để ượ ơ ấc c c u c a ngành ủ nông nghi p : tr ng tr t, chăn nuôi ; ệ ồ ọ tình hình phát tri n và phân b m t s cây ể ố ộ ố
tr ng, v t nuôi chính c a nồ ậ ủ ước ta
- Ch ng minh đứ ược xu hướng chuy n d ch ể ị
c c u nông nghi p ơ ấ ệ
Kĩ năng :
- S d ng Atlat đ a lí Vi t Nam đ trình bàyử ụ ị ệ ể
đượ ơ ấc c c u nông nghi p và s phân b ệ ự ố các cây tr ng, v t nuôi ch y u.ồ ậ ủ ế
- Vi t báo cáo ng n v chuy n d ch c c u ế ắ ề ể ị ơ ấ nông nghi p d a trên các b ng s li u và ệ ự ả ố ệ
bi u đ cho trể ồ ước
công nghi p.ệ
- V t nuôi : l n, ậ ợ gia c m và trâu, ầ
bò
2.3 V n đ ấ ề
phát tri n thu ể ỷ
s n và lâm ả
nghi p ệ
Ki n th c : ế ứ
- Hi u và trình bày để ược đi u ki n, tình ề ệ hình phát tri n, phân b ngành thu s n ể ố ỷ ả
và m t s phộ ố ương hướng phát tri n ngànhể thu s n c a nỷ ả ủ ước ta
- Hi u và trình bày để ược vai trò, tình hình phát tri n và phân b ngành lâm nghi p, ể ố ệ
m t s v n đ l n trong phát tri n lâm ộ ố ấ ề ớ ể nghi p.ệ
Kĩ năng :
- Thu n l i và ậ ợ khó khăn trong khai thác và nuôi
tr ng thu s n.ồ ỷ ả
- Chú ý v n đ ấ ề suy thoái r ng và ừ
b o v tài ả ệ nguyên r ng.ừ
Trang 52.4 T ch c ổ ứ
lãnh th nông ổ
nghi p ệ
- Phân tích b n đ lâm, ng nghi p, Atlat ả ồ ư ệ
đ xác đ nh các khu v c s n xu t, khai thácể ị ự ả ấ
l n.ớ
- Vẽ và phân tích bi u đ , s li u th ng kê ể ồ ố ệ ố
v lâm, ng nghi p.ề ư ệ
Ki n th c : ế ứ
- Phân tích được các nhân t nh hố ả ưởng
t i t ch c lãnh th nông nghi p nớ ổ ứ ổ ệ ước ta :
t nhiên, kinh t - xã h i, kĩ thu t, l ch s ự ế ộ ậ ị ử
- Hi u và trình bày để ược đ c đi m c a 7 ặ ể ủ vùng nông nghi p : Trung du và mi n núi ệ ề
B c B , Đ ng b ng sông H ng, B c Trung ắ ộ ồ ằ ồ ắ
B , Duyên h i Nam Trung B , Tây Nguyên, ộ ả ộ Đông Nam B , Đ ng b ng sông C u Long.ộ ồ ằ ử
- Trình bày được xu hướng thay đ i trong ổ
t ch c lãnh th nông nghi p : phát tri n ổ ứ ổ ệ ể kinh t trang tr i và vùng chuyên canh đ ế ạ ể
s n xu t hàng hoá ả ấ
Kĩ năng :
- S d ng b n đ Vi t Nam đ trình bày ử ụ ả ồ ệ ể
v phân b m t s ngành s n xu t nông ề ố ộ ố ả ấ nghi p, vùng chuyên canh l n.ệ ớ
- Phân tích b ng th ng kê và bi u đ đ ả ố ể ồ ể
th y rõ xu hấ ướng thay đ i trong t ch c ổ ổ ứ lãnh th nông nghi p ổ ệ
- K các chính ể sách tác đ ng ộ
đ n s phát tri nế ự ể nông nghi p.ệ
- Đ c đi m v ặ ể ề
đi u ki n t ề ệ ự nhiên, dân c , c ư ơ
s h t ng, trình ở ạ ầ
đ thâm canh, ộ chuyên môn hoá
s n xu t.ả ấ
- Thay đ i c c uổ ơ ấ
s n ph m nông ả ẩ nghi p, t o vùng ệ ạ chuyên canh
- Chuyên canh lúa, cà phê, cao su
3 M t s v n ộ ố ấ
đ phát tri n ề ể
và phân b ố
Trang 6công nghi p ệ
3.1 C c u ơ ấ
ngành công
nghi p và v n ệ ấ
đ phát tri n ề ể
m t s ngành ộ ố
công nghi p ệ
tr ng đi m ọ ể
Ki n th c : ế ứ
- Trình bày và nh n xét đậ ượ ơ ấc c c u công nghi p theo ngành, theo thành ph n kinh ệ ầ
t và theo lãnh th và nêu m t s nguyên ế ổ ộ ố nhân d n đ n s thay đ i c c u ngành ẫ ế ự ổ ơ ấ công nghi p.ệ
- Hi u và trình bày để ược tình hình phát tri n và phân b c a m t s ngành công ể ố ủ ộ ố nghi p tr ng đi m nệ ọ ể ở ước ta
Kĩ năng :
- Vẽ và phân tích bi u đ , s li u th ng kê, ể ồ ố ệ ố
s đ v các ngành công nghi p.ơ ồ ề ệ
- S d ng b n đ và Atlat đ phân tích c ử ụ ả ồ ể ơ
c u ngành c a m t s trung tâm công ấ ủ ộ ố nghi p và phân b c a các ngành công ệ ố ủ nghi p tr ng đi m.ệ ọ ể
- C c u ngành ơ ấ
đa d ng và có s ạ ự chuy n d ch rõ ể ị
r t.ệ
- Các khu v c t pự ậ trung công nghi p ch y u ệ ủ ế
- C c u công ơ ấ nghi p theo ệ thành ph n kinh ầ
t thay đ i sâu ế ổ
s c.ắ
- Công nghi p ệ năng lượng, công nghi p ch bi n ệ ế ế
lương th c - th cự ự
ph m.ẩ
- M t s trung ộ ố tâm công nghi p ệ
l n mi n B c, ớ ở ề ắ
mi n Trung, ề
mi n Nam v i ề ớ các ngành n i ổ
b t.ậ
Trang 73.2 V n đ t ấ ề ổ
ch c lãnh th ứ ổ
công nghi p ệ
Ki n th c : ế ứ
- Trình bày được khái ni m t ch c lãnh ệ ổ ứ
th công nghi p, phân tích nh hổ ệ ả ưởng c a ủ các nhân t t i t ch c lãnh th công ố ớ ổ ứ ổ nghi p nệ ước ta : đi u ki n t nhiên, kinh ề ệ ự
t - xã h i.ế ộ
- Phân bi t đệ ược m t s hình th c t ch c ộ ố ứ ổ ứ lãnh th công nghi p nổ ệ ở ước ta
Kĩ năng :
- S d ng b n đ , Atlat đ nh n xét v t ử ụ ả ồ ể ậ ề ổ
ch c lãnh th công nghi p c a Vi t Nam ứ ổ ệ ủ ệ
- Phân tích s đ các nhân t nh hơ ồ ố ả ưởng
t i t ch c lãnh th công nghi p ớ ổ ứ ổ ệ
- Phân tích theo các nhóm nhân tố bên trong, bên ngoài
- Đi m công ể nghi p, khu công ệ nghi p t p trung,ệ ậ trung tâm công nghi p, vùng ệ công nghi p.ệ
4 M t s v n ộ ố ấ
đ phát tri n ề ể
và phân b các ố
ngành d ch v ị ụ
4.1.V n đ ấ ề
phát tri n và ể
phân b giao ố
thông v n t i, ậ ả
thông tin liên
l c ạ
Ki n th c : ế ứ
- Trình bày được đ c đi m giao thông v n ặ ể ậ
t i, thông tin liên l c c a nả ạ ủ ước ta : phát tri n khá toàn di n ; t c đ phát tri n ể ệ ố ộ ể nhanh
- Vai trò quan
tr ng, tình hình ọ phát tri n (s ể ố
li u minh ệ
ch ng).ứ
- Phát tri n c vể ả ề
lượng và ch t v iấ ớ nhi u lo i hìnhề ạ :
đường ôtô,
đường s t, ắ
Trang 8Kĩ năng :
- Vẽ và phân tích bi u đ , b ng s li u v ể ồ ả ố ệ ề tình hình phát tri n giao thông v n t i.ể ậ ả
- S d ng b n đ đ trình bày s phân b ử ụ ả ồ ể ự ố
c a m t s tuy n giao thông v n t i, đ u ủ ộ ố ế ậ ả ầ
m i giao thông và trung tâm thông tin liên ố
l c quan tr ng.ạ ọ
đường thu , ỷ
đường hàng không ; m ng ạ
đi n tho i, m ngệ ạ ạ phi tho i, truy n ạ ề
d n (m ng ẫ ạ truy n d n viba ề ẫ
và cáp quang)
4.2 V n đ ấ ề
phát tri n và ể
phân b ố
th ươ ng m i, du ạ
l ch ị
Ki n th c : ế ứ
- Phân tích được vai trò, tình hình phát tri n và s thay đ i trong c c u c a n i ể ự ổ ơ ấ ủ ộ
thương, ngo i thạ ương
- Phân tích được các tài nguyên du l ch ị ở
nước ta : tài nguyên t nhiên, tài nguyên ự nhân văn
- Phân tích c ơ
c u xu t nh p ấ ấ ậ
kh u c a ngo i ẩ ủ ạ
thương
- Hi u và trình bày để ược tình hình phát tri n ngành du l ch, s phân b c a các ể ị ự ố ủ trung tâm du l ch chính ; m i quan h gi a ị ố ệ ữ phát tri n du l ch và b o v môi trể ị ả ệ ường
Kĩ năng :
- Vẽ và phân tích bi u đ , s li u th ng kê ể ồ ố ệ ố
v các ngành n i thề ộ ương, ngo i thạ ương, du
l ch.ị
- S d ng b n đ , Atlat đ nh n bi t và ử ụ ả ồ ể ậ ế phân tích s phân b c a các trung tâm ự ố ủ
thương m i và du l ch.ạ ị
- Trung tâm du
l ch : Hà N i, TP ị ộ
H Chí Minh, ồ
Hu , Đà N ng.ế ẵ
- Tp H Chí ồ Minh, Hà N i, ộ
Hu ,…ế
IV Đ A LÍ CÁCỊ
VÙNG
1 V n đ khai ấ ề
thác th m nh ế ạ
Trung du và
ở
mi n núi B c ề ắ
Bộ
Ki n th c : ế ứ
- Phân tích được ý nghĩa c a v trí đ a lí đ i ủ ị ị ố
v i s phát tri n kinh tớ ự ể ế - xã h i c a vùng.ộ ủ
- Hi u và trình bày để ược các th m nh và ế ạ
h n ch c a đi u ki n t nhiên, dân c , cạ ế ủ ề ệ ự ư ơ
- Giáp Trung
Qu c, có vùng ố
bi n Đông B c.ể ắ
- N i sinh s ng ơ ố
Trang 9s v t ch t - kĩ thu t c a vùng.ở ậ ấ ậ ủ
- Phân tích vi c s d ng các th m nh đ ệ ử ụ ế ạ ể phát tri n các ngành kinh t c a vùng ; ể ế ủ
m t s v n đ đ t ra và bi n pháp kh c ộ ố ấ ề ặ ệ ắ
ph c.ụ
- Bi t đế ượ ực s phát tri n kinh t c a vùng ể ế ủ
có ý nghĩa quan tr ng đ i v i phát tri n ọ ố ớ ể kinh t ế
Kĩ năng :
- S d ng b n đ đ xác đ nh v trí c a ử ụ ả ồ ể ị ị ủ vùng, nh n xét và gi i thích s phân b ậ ả ự ố
m t s ngành s n xu t n i b t.ộ ố ả ấ ổ ậ
- Vẽ và phân tích bi u đ , s li u th ng kê ể ồ ố ệ ố liên quan đ n kinh t c a vùng Trung du ế ế ủ
và mi n núi B c B ề ắ ộ
c a nhi u dân ủ ề
t c ít ngộ ười ; trình đ lao đ ngộ ộ còn h n ch ạ ế
- Công nghi p ệ khai thác, ch ế
bi n khoáng s n, ế ả thu đi n ; tr ng ỷ ệ ồ cây công nghi p, ệ
dược li u, rau ệ
qu có ngu n ả ồ
g c c n nhi t và ố ậ ệ
ôn đ i ; chăn ớ nuôi gia súc l n ; ớ nuôi tr ng, ch ồ ế
bi n thu s n ; ế ỷ ả
du l ch ị
- Đi n và ghi ề đúng trên lược
đ Vi t Nam : ồ ệ Hoà Bình, Thái Nguyên, Đi n ệ Biên
2 V n đ ấ ề
chuy n d ch c ể ị ơ
c u kinh t ấ ế
theo ngành ở
Đ ng b ng ồ ằ
sông H ng ồ
Ki n th c : ế ứ
- Phân tích được tác đ ng c a các th ộ ủ ế
m nh và h n ch c a v trí đ a lí, đi u ki nạ ạ ế ủ ị ị ề ệ
t nhiên, dân c , c s v t ch t - kĩ thu t ự ư ơ ở ậ ấ ậ
t i s phát tri n kinh t ; nh ng v n đ ớ ự ể ế ữ ấ ề
c n gi i quy t trong phát tri n kinh t - xãầ ả ế ể ế
h i ộ
- M t đ dân s ậ ộ ố cao nh t c ấ ả
nước, ngu n lao ồ
đ ng d i dào và ộ ồ
th trị ường tiêu
th l n.ụ ớ
- Quỹ đ t nông ấ nghi p đang b ệ ị
Trang 10- Hi u và trình bày để ược tình hình chuy n ể
d ch c c u kinh t và các đ nh hị ơ ấ ế ị ướng chính
Kĩ năng :
- S d ng b n đ đ xác đ nh v trí, nh n ử ụ ả ồ ể ị ị ậ xét và gi i thích s phân b c a m t s ả ự ố ủ ộ ố ngành s n xu t đ c tr ng c a vùng Đ ng ả ấ ặ ư ủ ồ
b ng sông H ng.ằ ồ
- Phân tích s li u th ng kê, bi u đ đ ố ệ ố ể ồ ể
nh n bi t s thay đ i trong dân s , c c u ậ ế ự ổ ố ơ ấ kinh t Đ ng b ng sông H ngế ở ồ ằ ồ
thu h p, s c ép ẹ ứ
v vi c làm.ề ệ
- Đi n và ghi ề đúng trên lược
đ Vi t Nam : Hà ồ ệ
N i, H i Dộ ả ương,
H i Phòng, Nam ả
Đ nh, Thái Bình.ị
3 V n đ phát ấ ề
tri n kinh ể t - ế
xã h i B c ộ ở ắ
Trung Bộ
Ki n th c : ế ứ
- Hi u và trình bày để ược nh ng thu n l i ữ ậ ợ
và khó khăn c a t nhiên đ i v i vi c phát ủ ự ố ớ ệ tri n kinh t - xã h i c a vùng ể ế ộ ủ
- Phân tích đượ ực s hình thành c c u ơ ấ nông - lâm - ng nghi p, c c u công ư ệ ơ ấ nghi p và xây d ng c s h t ng c a ệ ự ơ ở ạ ầ ủ vùng
Kĩ năng :
- S d ng b n đ đ xác đ nh v trí c a ử ụ ả ồ ể ị ị ủ vùng, nh n xét và gi i thích s phân b ậ ả ự ố
m t s ngành kinh t đ c tr ng c a vùng.ộ ố ế ặ ư ủ
- Lãnh th kéo ổ dài ; vùng bi n ể
m r ng ; đi u ở ộ ề
ki n t nhiên kháệ ự
đa d ng ; nhi u ạ ề thiên tai : bão, lũ, khô h n.ạ
- Nêu được lí do
và hi n tr ng ệ ạ
m t s ngành ộ ố kinh t n i b t.ế ổ ậ
- Đi n và ghi ề đúng trên lược
đ Vi t Nam : ồ ệ Thanh Hoá, Vinh,
Trang 11- Phân tích s li u th ng kê, bi u đ đ ố ệ ố ể ồ ể
th y đấ ược tình hình phát tri n kinh t c a ể ế ủ vùng
Hu ế
4 V n đ phát ấ ề
tri n kinh t - ể ế
xã h i Duyên ộ ở
h i Nam Trung ả
Bộ
Ki n th c : ế ứ
- Hi u và trình bày để ược nh ng thu n l i ữ ậ ợ
và khó khăn v m t t nhiên đ phát tri n ề ặ ự ể ể kinh t - xã h i Duyên h i Nam Trung ế ộ ở ả
B ộ
- Trình bày được v n đ phát tri n t ng ấ ề ể ổ
h p kinh t bi n và t m quan tr ng c a ợ ế ể ầ ọ ủ
v n đ phát tri n công nghi p, c s h ấ ề ể ệ ơ ở ạ
t ng đ i v i s phát tri n kinh t - xã h i ầ ố ớ ự ể ế ộ
c a vùng.ủ
Kĩ năng :
- S d ng Atlat đ a lí Vi t Nam đ trình bàyử ụ ị ệ ể
v hi n tr ng và s phân b các ngành ề ệ ạ ự ố kinh t Duyên h i Nam Trung B ế ở ả ộ
- S d ng t ng h p các ngu n tài li u : b nử ụ ổ ợ ồ ệ ả
đ , s li u th ng kê đ so sánh s phát ồ ố ệ ố ể ự tri n ngành thu s n B c Trung B và ể ỷ ả ở ắ ộ Duyên h i Nam Trung B ả ộ
- Đi n và ghi ề đúng trên lược
đ Vi t Nam : Đà ồ ệ
N ng, Nha Trang,ẵ Quy Nh n.ơ
5 V n đ khai ấ ề
thác th m nh ế ạ
Tây Nguyên
ở
Ki n th c : ế ứ
- Bi t đế ược ý nghĩa c a vi c phát tri n ủ ệ ể kinh t Tây Nguyên.ế ở
- Trình bày được nh ng thu n l i và khó ữ ậ ợ khăn v t nhiên, dân c , c s v t ch t - ề ự ư ơ ở ậ ấ
kĩ thu t đ i v i phát tri n kinh t ậ ố ớ ể ế
- Ý nghĩa đ i v i ố ớ
an ninh qu c ố phòng và phát tri n kinh t đ t ể ế ấ
nước
- Tài nguyên đ t, ấ
r ng ; mùa khô ừ kéo dài N i c ơ ư trú c a nhi u ủ ề
Trang 12- Hi u để ược th c tr ng phát tri n cây côngự ạ ể nghi p ; khai thác và ch bi n lâm s n, ệ ế ế ả
b o v r ng ; phát tri n chăn nuôi gia súc ả ệ ừ ể
l n ; phát tri n thu đi n, thu l i và ớ ể ỷ ệ ỷ ợ
nh ng v n đ c a vùng, bi n pháp gi i ữ ấ ề ủ ệ ả quy t nh ng v n đ đó.ế ữ ấ ề
- So sánh đượ ực s khác nhau v tr ng cây ề ồ công nghi p lâu năm và chăn nuôi gia súc l nệ ớ
gi a Trung du và mi n núi B c B v i Tây ữ ề ắ ộ ớ Nguyên
Kĩ năng :
- S d ng b n đ đ xác đ nh v trí, gi i ử ụ ả ồ ể ị ị ớ
h n c a Tây Nguyên ; nh n xét và gi i ạ ủ ậ ả thích s phân b m t s ngành s n xu t ự ố ộ ố ả ấ
n iổ b t.ậ
- Phân tích s li u th ng kê, bi u đ kinh ố ệ ố ể ồ
t c a Tây Nguyên.ế ủ
dân t c ít ngộ ười
v i trình đ lao ớ ộ
đ ng ch a cao, ộ ư thi u c s h ế ơ ở ạ
t ng.ầ
- V n đ khai ấ ề thác có hi u qu ệ ả
th m nh c a ế ạ ủ vùng : tr ng cà ồ phê, cao su ; phát tri n thu đi n ể ỷ ệ
k t h p thu l i.ế ợ ỷ ợ
- Đi n và ghi ề đúng trên lược
đ Vi t Nam : ồ ệ Plây Ku, Buôn Ma Thu t, Đà L t.ộ ạ
6 V n đ khai ấ ề
thác lãnh th ổ
theo chi u sâu ề
Đông Nam B
Ki n th c : ế ứ
- Phân tích được các th m nh n i b t và ế ạ ổ ậ
nh ng h n ch đ i v i vi c phát tri n ữ ạ ế ố ớ ệ ể kinh t Đông Nam B ế ở ộ
- Ch ng minh và gi i thích đứ ả ượ ực s phát tri n theo chi u sâu trong công nghi p, ể ề ệ nông nghi p c a Đông Nam B ệ ủ ộ
- V trí đ a lí, tài ị ị nguyên đ t, nấ ước
; c s h t ng vàơ ở ạ ầ lao đ ng có trình ộ
đ H n hán vào ộ ạ mùa khô
- Có trình đ phátộ tri n cao nh t so ể ấ
v i các vùng khácớ trong c nả ước
- Phát tri n kinh ể
t theo chi u sâuế ề
c n l c lầ ự ượng lao
đ ng có trình đ ộ ộ cao ; phát tri n ể