Hấp thu kém qua đường tiêu hóa trừ cefixim, còn lại chỉ tiêm.. Hầu như ko hấp thu qua đường tiêu hóa, chỉ hấp thu qua đường tiêm.. Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa Hấp thu qua đường tiêu h
Trang 1Amoxicilyn Cefotaxim Getamycin Erythromycin Acid nalidixic Vancomycin Metronidazol
Hấp thụ Bền trong môi trường dịch vị, có thể uống Hấp thu kém qua đường tiêu hóa (trừ cefixim), còn
lại chỉ tiêm
Hầu như ko hấp thu qua đường tiêu hóa, chỉ hấp thu qua đường tiêm
Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
Hấp thu qua đường tiêu hóa tốt
Ít hấp thu qua đường tiêu hóa
Hấp thu qua đường tiêm tĩnh mạch
Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
Phân bố
Phân bố nhanh vào hầu
hết các mô và dịch trong
cơ thể (trừ mô não và
dịch não tủy)
Rộng, ở mô, ở khắp cơ thể Xâm nhập tốt vào dịch não tủy
Qua được nhau thai và sữa mẹ
Khả năng phấn bố trong cơ thể kém
Rất kém trong dịch não tủy
Phân bố trong cơ thể rất tốt (trừ dịch não tủy)
Tập trung nồng độ cao trong tai, mũi, họng Qua đc nhau thai và sữa mẹ
Phân phối rộng, kể các mô ngoài mạch
Phân bố nhiều vào dịch ngoại bào
Ít vào dịch não tủy ( trù khi
bị viêm)
Thấm đc vào mọi
mô (màng não)
Chuyển
Thải trừ Nước tiểu Nước tiếu Nước tiểu Chủ yếu qua mật Một số thì qua thận Nước tiểu Thận Nước tiểu
Phổ tác
dụng
Phổ diệt khuẩn rộng đối
với nhiều vi khuẩn Gram
dương và Gram âm
Tác dụng mạnh lên vi khuẩn gram (-) Bền với cephalosporin Tác dụng yếu với gram (+)
so với thế hệ 1 Tác dụng với cả pseudomonas aeruginosa
Bao gồm vi khuẩn hiếu khí gram (-)
Tụ cầu khuẩn Các chủng tạo kháng penicilinsase và methicilin
Trung bình Chủ yếu tác dụng lên nhiều
vi khuẩn gram (+) Có thể tác dụng lên vi khuẩn nội bào (Clamidya, Rischkettsia )
Hầu hết là vi khuẩn gram (-)
Chỉ tác dụng lên vk gram (-), Sreptococus và Staphylococcus
Vi khuẩn kỵ khí Trực khuẩn kỵ khí (+,-)
Cơ chế tác
dụng
Ức chế tổng hợp thành
Tác động vào quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn
Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn
Ức chế quá trình hoạt tính ADN
Ức chế tổng hợp vách tế
Tác dụng
phụ
Rối loạn tiêu hóa
Thiếu máu, giảm tiểu
cầu
Thần kinh trung ương
Dị ứng
Di ứng (nôn, phát ban, đau nhức )
Tiêu chảy nước, có máu Co giật, vàng da
Nhiễm độc tai Rối loạn tiền đình (hoa mắt, chóng mặt)
Độc tính lên thần kinh thính giác và thận
Rối loạn tiêu hóa Dị ứng, viêm gan, vàng da
Nhức đầu Rối loạn tiêu hóa Mắt mờ Ngộ độc da Thần kinh trung ương
Viêm tĩnh mạch Giảm thính lực
Buồn nôn Sần da Giảm bạch cầu Hạ huyết áp Rối loạn thần kinh