Giảng dạy, giáo dục đảm bảo chất lượng theo chương trình giáo dục, kế hoạch dạy học; soạn bài, lên lớp, kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh; quản lí học sinh trong các hoạt động giáo d
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TUY ĐỨC TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ MÃ LƯƠNG
SỔ CHỦ NHIỆM
GIÁO VIÊN: CHỦ NHIỆM LỚP:
NĂM HỌC: 2018 - 2019
Trang 2(Trích Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư
số 41/2010/TT – BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Điều 34 Nhiệm vụ của giáo viên
1 Giảng dạy, giáo dục đảm bảo chất lượng theo chương trình giáo dục, kế hoạch dạy học; soạn bài, lên lớp, kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh; quản lí học sinh trong các hoạt động giáo dục do nhà trường tổ chức; tham gia các hoạt động chuyên môn; chịu trách nhiệm về chất lượng, hiệu quả giảng dạy và giáo dục
2 Trau dồi đạo đức, nêu cao tinh thần trách nhiệm, giữ gìn phẩm chất, danh dự,
uy tín của nhà giáo; gương mẫu trước học sinh, thương yêu, đối xử công bằng và tôn trọng nhân cách của học sinh; bảo vệ các quyền và lợi ích chính đáng của học sinh; đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp
3 Học tập, rèn luyện để nâng cao sức khỏe, trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, đổi mới phương pháp giảng dạy
4 Tham gia công tác phổ cập giáo dục tiểu học ở địa phương
5 Thực hiện nghĩa vụ công dân, các quy định của pháp luật và của ngành, các quyết định của Hiệu trưởng; nhận nhiệm vụ do Hiệu trưởng phân công, chịu sự kiểm tra, đánh giá của Hiệu trưởng và các cấp quản lí giáo dục
6 Phối hợp với Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, gia đình học sinh và các tổ chức xã hội liên quan để tổ chức hoạt động giáo dục
Điều 35 Quyền của giáo viên
1 Được nhà trường tạo điều kiện để thực hiện nhiệm vụ giảng dạy và giáo dục học sinh
2 Được đào tạo nâng cao trình độ, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ; được hưởng nguyên lương, phụ cấp và các chế độ khác theo quy định khi được cử đi học
3 Được hưởng tiền lương, phụ cấp ưu đãi theo nghề, phụ cấp thâm niên và các phụ cấp khác theo quy định của Chính phủ Được hưởng mọi quyền lợi về vật chất, tinh thần và được chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ theo chế độ, chính sách quy định đối với nhà giáo
4 Được bảo vệ nhân phẩm, danh dự
5 Được thực hiện các quyền khác theo quy định của pháp luật
Điều 38 Các hành vi giáo viên không được làm
1 Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể học sinh và đồng nghiệp
2 Xuyên tạc nội dung giáo dục; dạy sai nội dung, kiến thức; dạy không đúng với quan điểm, đường lối giáo dục của Đảng và Nhà nước Việt Nam
3 Cố ý đánh giá sai kết quả học tập, rèn luyện của học sinh
4 Ép buộc học sinh học thêm để thu tiền
5 Uống rượu, bia, hút thuốc lá khi tham gia các hoạt động giáo dục ở nhà trường, sử dụng điện thoại di động khi đang giảng dạy trên lớp
6 Bỏ giờ, bỏ buổi dạy, tuỳ tiện cắt xén chương trình giáo dục.
(Trích nghị định 138/2013/NĐ-CP ngày 22/10/2013 của Thủ tướng
Chính phủ về quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục)
Điều 7 Vi phạm quy định về dạy thêm
Trang 31 Phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định về dạy thêm theo các mức phạt sau đây:
b) Từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức hoạt động dạy thêm không đúng đối tượng;
d) Từ 6.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức hoạt động dạy thêm khi chưa được cấp phép
Điều 11 Vi phạm quy định về thời lượng, nội dung, chương trình giáo dục
1 Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không có đủ hồ
sơ, sổ sách theo quy định hoặc không sử dụng thiết bị dạy học đã được trang bị theo quy định
Điều 14 Vi phạm quy định về tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học
1 Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đối với hành vi tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học không đúng quy chế theo các mức phạt sau đây:
a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với vi phạm ở cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên;
Điều 19 Vi phạm quy định về chính sách đối với nhà giáo hoặc hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục
1 Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đúng quy định về bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo
2 Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục
Điều 20 Vi phạm quy định về quản lý hồ sơ người học
1 Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi để xảy ra việc sửa chữa học bạ, sổ điểm, phiếu điểm hoặc các tài liệu có liên quan đến việc đánh giá kết quả học tập của người học
2 Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với hành vi không lập hoặc lập không đầy đủ hồ sơ quản lý người học theo quy định
Điều 21 Vi phạm quy định về kỷ luật người học, ngược đãi, xúc phạm danh
dự, nhân phẩm người học
2 Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm, ngược đãi, xâm phạm thân thể người học
LƯU Ý CÁC ĐỒNG CHÍ GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM KHI TIẾN HÀNH LÀM KẾ
HOẠCH CHỦ NHIỆM.
- Phần nào cần trình cấp kiểm tra kịp thời thì làm trước, không yêu cầu làm tất cả (vd: đầu năm chỉ cần làm kế hoạch cả năm và kì I, tháng nào làm kế hoạch tháng đó…)
- Cần trình bày KH theo kẹp rời, không đóng thành tập để bổ sung và điều chỉnh
Trang 4PHẦN I: THÔNG TIN HỌC SINH
Stt Họ và tên học sinh Ngày sinh Nữ DTTS giáo Tôn / Tàn tật/ Mồ Khuyết tật
côi
1
Stt Họ và tên phụ huynh Nghề nghiệp Nơi ở Thuộc diện chế độ liên lạc Số ĐT
1
THỐNG KÊ ĐỘ TUỔI HỌC SINH ĐẦU NĂM
1 Tuổi
TỔNG HỢP THỐNG KÊ
TỘC
DT TẠI CHỖ
NDT TẠI CHỖ
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC TRƯỚC (In kèm theo bảng tổng hợp
kết quả của từng học sinh năm học trước)
TỔ CHỨC LỚP
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trang 5
PHẦN II: KẾ HOẠCH NĂM HỌC
Căn cứ Kế hoạch số /KH-Tr ngày / / / của trường về ban hành Kế hoạch năm học 2017 – 2018, Giáo viên chủ nhiệm lớp xây dựng Kế hoạch học năm học 2018 – 2019 với những nội dung như sau:
I Đặc điểm tình hình lớp
II Thực trạng 1 Thuận lợi: - Về học sinh ………
………
- Về giáo viên ………
………
- Về phụ huynh ………
………
- Về CSVC lớp học ………
………
… 2 Khó khăn - Về học sinh ………
………
- Về giáo viên ………
………
- Về phụ huynh ………
………
BAN HỌC TẬP 1 BAN V NGHỆ-TDTT 1 BAN…………
………
1 BAN…………
……… 1
Trang 6- Về CSVC lớp học
………
………
… 3 Nguyên nhân III Kế hoạch cả năm 1 Các môn học và hoạt động giáo dục a Các chỉ tiêu năm học b Giải pháp thực hiện 2 Các hoạt động khác a Các phong trào thi đua + Giáo viên + Học sinh PHẦN III: KẾ HOẠCH HỌC KÌ I 1 Các môn học và hoạt động giáo dục c Các chỉ tiêu học kì I d Giải pháp thực hiện 2 Các hoạt động khác b Các phong trào thi đua + Giáo viên + Học sinh KẾ HOẠCH THÁNG /
Thời gian Nội dung công việc Đánh giá kết quả Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
Trang 7
.
.
Tuần
Từ
Đến
Tuần
Từ
Đến
KẾ HOẠCH THÁNG /
Thời gian Nội dung công việc Đánh giá kết quả Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
Trang 8.
Tuần
Từ
Đến
Tuần
Từ
Đến
KẾ HOẠCH THÁNG /
Thời gian Nội dung công việc Đánh giá kết quả Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Trang 9Từ
Đến
Tuần
Từ
Đến
KẾ HOẠCH THÁNG /
Thời gian Nội dung công việc Đánh giá kết quả Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
Trang 10
Tuần
Từ
Đến
KẾ HOẠCH THÁNG /
Thời gian Nội dung công việc Đánh giá kết quả Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
Trang 11
Tuần
Từ
Đến
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I (in tổng hợp trên phần mềm) TỔNG HỢP CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I (In theo mẫu tổng hợp cuối kì I) DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG TRONG HỌC KỲ I Stt Họ và tên Nội dung khen thưởng I Đánh giá kết quả học kỳ I 1 Những kết quả đã đạt được a Các môn học và hoạt động giáo dục Có so sánh với chỉ tiêu năm học b Các phong trào thi đua + Giáo viên + Học sinh * Nguyên nhân
………
………
………
………
2 Những tồn tại cần khắc phục
………
………
………
………
………
* Nguyên nhân
Trang 12
………
………
………
KẾ HOẠCH HỌC KỲ II Căn cứ Kế hoạch số /KH-Tr ngày / / / của trường về ban hành Kế hoạch năm học 2018 – 2019, kết quả học kì I, Giáo viên chủ nhiệm lớp xây dựng Kế hoạch học kỳ II năm học 2018 – 2019 với những nội dung như sau: 1 Các môn học và hoạt động giáo dục a Các chỉ tiêu học kì II b Giải pháp thực hiện 3 Các phong trào thi đua + Giáo viên + Học sinh KẾ HOẠCH THÁNG /
Thời gian Nội dung công việc Đánh giá kết quả Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
Trang 13
Tuần
Từ
Đến
KẾ HOẠCH THÁNG /
Thời gian Nội dung công việc Đánh giá kết quả Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
Trang 14
Tuần
Từ
Đến
KẾ HOẠCH THÁNG /
Thời gian Nội dung công việc Đánh giá kết quả Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
Tuần
Từ
Trang 15Đến
KẾ HOẠCH THÁNG /
Thời gian Nội dung công việc Đánh giá kết quả Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
Tuần
Từ
Đến
Trang 16
KẾ HOẠCH THÁNG /
Thời gian Nội dung công việc Đánh giá kết quả Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
Tuần
Từ
Đến
Trang 17
KẾ HOẠCH THÁNG /
Thời gian Nội dung công việc Đánh giá kết quả Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
.
.
Tuần
Từ
Đến
Tuần
Từ
Đến
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II
(in tổng hợp trên phần mềm)
Trang 18TỔNG HỢP CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II
(In theo mẫu tổng hợp cuối kì II)
DANH SÁCH HỌC SINH NHẬN HỌC BỔNG TRONG NĂM HỌC
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG TRONG HỌC KỲ II
I Đánh giá kết quả học kỳ II
1 Những kết quả đã đạt được
a Các môn học và hoạt động giáo dục
Có so sánh với chỉ tiêu năm học.
b Các phong trào thi đua
+ Giáo viên
+ Học sinh
* Nguyên nhân
………
………
………
………
2 Những tồn tại cần khắc phục
………
………
………
………
………
* Nguyên nhân
………
………
………
………
Trang 19DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG TRONG HỌC KỲ II
LIÊN HỆ VỚI GIA ĐÌNH HỌC SINH
THEO DÕI VIỆC THAM GIA HỌP PHỤ HUYNH
Có mặt Vắng mặt Có mặt Vắng mặt Có mặt Vắng mặt
THEO DÕI KHOẢN THU BẮT BUỘC VÀ HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP TỰ NGUYỆN
có P/h tham gia
tên