1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 4 Carbohydrat và lipid

10 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 590,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: CACBOHIĐRAT VÀ LIPIT 1... Cacbohyđrat: Đường 4 2: Các loại cacbonhydrat... Đường • Nhiều phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng liên kết glucôzit • Glicôgen, tinh bột, xenlu

Trang 1

Bài 4: CACBOHIĐRAT

VÀ LIPIT

1

Trang 2

I. Cacbohyđrat: ( Đường)

Đường

O

C H Đơn

phân

Đơn phân

Đơn phân …….

Đa phân

1: Cấu tạo

chung

2

Trang 3

I. Cacbohyđrat: ( Đường)

• 3-7 nguyên tử C

• Đường 5 C (Ribôzơ,đeôxyribôzơ)

• Đường 6 C (Glucôzơ, Fructôzơ, Galactôzơ)

Đường đơn: (monosaccarit)

• 2 đường đơn liên kết với nhau bằng liên kết glucôzit

• Mantôzơ (đường mạch nha): 2 phân tử Glucôzơ

• Saccarôzơ (đường mía) = 1 Glucôzơ + 1 Fructôzơ

• Lactôzơ (đường sữa) = 1 glucôzơ + 1 galactôzơ

Đường đôi: (Disaccarit)

• Nhiều phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng liên kết glucôzit

• Glicôgen, tinh bột, xenlulôzơ, kitin…

Đường đa: (polisaccarit)

2: Các loại cacbonhydrat

3

Trang 4

• 3-7 nguyên tử C

• Đường 5 C

(Ribôzơ,đeôxyribôz ơ)

• Đường 6 C

(Glucôzơ, Fructôzơ, Galactôzơ)

Đường đơn:

(monosaccar

it)

I. Cacbohyđrat: ( Đường)

4

2: Các loại cacbonhydrat

Trang 5

I. Cacbohyđrat: ( Đường)

5

• 2 đường đơn liên kết với nhau bằng liên kết

glucôzit

• Mantôzơ (đường

mạch nha): 2 phân tử Glucôzơ

• Saccarôzơ (đường

mía) = 1 Glucôzơ + 1 Fructôzơ

• Lactôzơ (đường sữa)

= 1 glucôzơ + 1 galactôzơ

Đường đôi:

(Disaccarit)

2: Các loại cacbonhydrat

Trang 6

( Đường)

• Nhiều phân tử

đường đơn liên kết với nhau

bằng liên kết

glucôzit

• Glicôgen, tinh bột, xenlulôzơ, kitin…

Đường đa:

(polisaccarit)

6

2: Các loại cacbonhydrat

Trang 7

I. Cacbohyđrat: ( Đường)

• 3-7 nguyên tử C

• Đường 5 C (Ribôzơ,đeôxyribôzơ)

• Đường 6 C (Glucôzơ, Fructôzơ, Galactôzơ)

Đường đơn: (monosaccarit)

• 2 đường đơn liên kết với nhau bằng liên kết glucôzit

• Mantôzơ (đường mạch nha): 2 phân tử Glucôzơ

• Saccarôzơ (đường mía) = 1 Glucôzơ + 1 Fructôzơ

• Lactôzơ (đường sữa) = 1 glucôzơ + 1 galactôzơ

Đường đôi: (Disaccarit)

• Nhiều phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng liên kết glucôzit

• Glicôgen, tinh bột, xenlulôzơ, kitin…

Đường đa: (polisaccarit)

7

2: Các loại cacbonhydrat

Trang 8

at: ( Đường)

8

- Là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào.

- Tham gia cấu tạo nên

tế bào và các bộ phận của cơ thể…

3: Chức năng của Cacbohyđrat:

Trang 9

II. Lipit: ( chất béo)

9

1 Cấu tạo của lipit

Lipit đơn

giản: (mỡ,

dầu, sáp)

Phôtpholipit:

(lipit đơn giản)

Stêrôit Sắc tố và

vitamin

Trang 10

II. Lipit:

( chất

béo)

10

Cấu trúc nên hệ thống màng sinh học.

Nguồn năng lượng dự trữ.

Tham gia nhiều chức năng sinh học khác.

2 Chức năng

Ngày đăng: 25/09/2018, 16:12

w