1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

110607 review of basic design VIE v1

22 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 4,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Quản lý và thực hiện dự án:  Cơ quan chủ quản: Bộ Giao thông vận tải;  Chủ đầu tư: Cục đường thủy nội địa Việt Nam;  Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đường thủy;  Tư vấn

Trang 1

Dự án nâng cấp tuyến kênh Chợ Gạo

Dịch vụ tư vấn thẩm tra Thiết kế kỹ thuật và Dự toán

BÁO CÁO RÀ SOÁT THIẾT KẾ CƠ SỞ

Tháng 6, 2011

Trang 3

MỤC LỤC TRANG

1 GIỚI THIỆU CHUNG 3

1.1 Thông tin chung về dự án 3

1.2 Căn cứ thực hiện rà soát dự án 3

1.3 Tiêu chuẩn, quy trình quy phạm áp dụng 3

1.4 Mục đích và Nội dung báo cáo rà soát Dự án 5

2 TÓM TẮT NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT 6

2.1 Quy mô đầu tư xây dựng 6

2.2 Phương án kết cấu công trình 7

2.3 Giải phóng mặt bằng, tái định cư và rà phá bom mìn vật nổ 15

2.4 Tổng mức đầu tư của dự án 15

2.5 Các nội dung khác 16

3 RÀ SOÁT THIẾT KẾ CƠ SỞ 17

1 DỰ KIẾN NỘI DUNG HỒ SƠ 18

1.1 Thẩm tra các gói hạng mục 18

1.2 Báo cáo thẩm tra Thiết kế 18

1.3 Bảng kê 19

2 BỊ CHÚ 20

Dự án nâng cấp tuyến kênh Chợ Gạo

Dịch vụ tư vấn thẩm tra Thiết kế kỹ thuật và Dự toán

BÁO CÁO RÀ SOÁT THIẾT KẾ CƠ SỞ

Số hiệu dự án: LW-AF20110426

Trang 4

1 GIỚI THIỆU CHUNG

- Tên dự án: Nâng cấp tuyến kênh Chợ Gạo

- Địa điểm xây dựng: tỉnh Long An và tỉnh Tiền Giang

- Phạm vi dự án: kênh Chợ Gạo dài 27,2km, điểm đầu tại ngã ba sông Vàm Cỏ đến

điểm cuối tại ngã ba sông Tiền

- Diện tích sử dụng đất: tổng diện tích đất thu hồi bởi Dự án khoảng 230ha

- Hình thức đầu tư: Xây dựng nâng cấp

- Quản lý và thực hiện dự án:

 Cơ quan chủ quản: Bộ Giao thông vận tải;

 Chủ đầu tư: Cục đường thủy nội địa Việt Nam;

 Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đường thủy;

 Tư vấn lập dự án và thiết kế cơ sở:

Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Công trình thủy bộ (Sudewat) –Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Phú Hà – Trung tâmKhoa học công nghệ và Bảo vệ môi trường GTVT;

 Chủ nhiệm lập dự án: KS Thân Trọng Tùng;

- Mục tiêu đầu tư xây dựng: đầu tư nâng cấp, ổn định tuyến kênh Chợ Gạo, khắc phục triệt để

vấn đề quá tải và ùn tắc tàu thuyền nhằm tăng khả năng thông qua,đáp ứng kịp thời nhu cầu vận tải thủy trên tuyến hiện tại và lâu dài

- Nguồn vốn dự án: Ngân sách Nhà nước;

- Tiến độ thực hiện dự án:

 Khởi công xây dựng: năm 2011;

 Hoàn thành: năm 2014

- Luật và văn bản dưới luật về xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trìnhxây dựng

- Luật giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 của Quốc hội Khóa 11

- Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về việc quy định chi tiếtmột số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa

- Quyết định số 06/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 1 năm 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển giaothông vận tải vùng kinh tế trọng điểm phía Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 doThủ tướng Chính phủ ban hành

- Quyết định số 16/2000/QĐ-TTg ngày 3/2/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quyhoạch tổng thể phát triển ngành giao thông vận tải Đường sông Việt Nam đến năm 2020

- Quyết định số 13/2008/QĐ-BGTVT ngày 6/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc phêduyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải Đường thủy nội địa ViệtNam đến năm 2020

- Quyết định số 639/QĐ-BGTVT ngày 14/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc phêduyệt Quy hoạch phát triển đội tàu vận tải thủy nội địa đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020

- Quyết định số 970/QĐ-BGTVT ngày 15/4/2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công

bố đường thủy nội địa quốc gia

Trang 5

- Quyết định số 3179/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc phêduyệt danh mục tiêu chuẩn áp dụng cho dự án Nâng cấp tuyến kênh Chợ Gạo.

- Quyết định số 109/QĐ-BGTVT ngày 13 tháng 1 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc điềuchỉnh quyết định phê duyệt danh mục tiêu chuẩn áp dụng cho dự án Nâng cấp tuyến kênh ChợGạo

- Quyết định số 3178/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc phêduyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp tuyến kênh Chợ Gạo

- Hồ sơ thiết kế cơ sở của dự án, bao gồm:

 Tập IA: Thuyết minh tổng hợp (Báo cáo cuối kỳ);

 Tập IIB: Tập Bản vẽ (Thiết kế cơ sở);

 Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án, giai đoạn lập dự án đầu tư

Các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm áp dụng cho dự án trích từ Điều khoản tham chiếu được thống kê trong cácbảng sau Trong trường hợp không có tiêu chuẩn Việt Nam, Tư vấn sẽ kiểm tra xem xét các thiết kế có phù hợpvới các tiêu chuẩn nước ngoài hay không

Trang 6

Bảng 1: Tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm Việt Nam – Công tác khảo sát

1 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung TCXDVN 309:2004

2 Quy trình khảo sát đường ô tô 22 TCN 263-2000

3 Khảo sát cho xây dựng - Nguyên tắc cơ bản TCVN 4419:1987

4 Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình tỉ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000 và 1/5000 (phần

ngoài trời)

96 TCN 43-90

5 Quy phạm thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500 đến 1/25.000 96 TCN 43-90

6 Quy trình khảo sát địa chất công trình các công trình đường thủy 22 TCN 260-2000

7 Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình 22 TCN 259-2000

8 Quy phạm quan trắc mực nước và nhiệt độ nước sông 94 TCN 01-88, 2003

9 Quy phạm quan trắc lưu lượng nước sông vùng ảnh hưởng thủy triều 94 TCN 17-99

10 Quy phạm quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng cửa sông không ảnh hưởng

triều

94 TCN 13-96

Bảng 2: Tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm Việt Nam – Công tác Thiết kế

1 Tiêu chuẩn phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa TCVN 5664-1992, 2009

2 Quy trình thiết kế kênh biển QĐ số 115/KT4-76

3 Quy tắc báo hiệu đường thủy nội địa Việt Nam 22 TCN 269-2000

4 Sửa đổi bổ sung quy tắc báo hiệu đường thủy nội địa Việt Nam

11/17-01-2005/QĐ-BGTVT

5 Công trình chỉnh trị luồng chạy tàu sông - Tiêu chuẩn thiết kế 22 TCN 241-1998

6 Công trình bảo vệ bờ sông để chống lũ – Tiêu chuẩn thiết kế 14 TCN 84-91

7 Tải trọng và tác động (do sóng và do tàu) lên công trình thuỷ - Tiêu chuẩn thiết

kế

TCVN 309-2007

8 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 2737:1995

9 Nền các công trình thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4253:1986

10 Công trình biển cố định – Quy định chung TCVN 6170-1996, 1998

11 Công trình bến cảng sông - Tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 219-94

12 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4116:1985

13 Đường ô tô - Yêu cầu thiết kế TCVN 4054:2005

14 Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế mặt đường mềm 22 TCN 274-01

15 Áo đường cứng đường ô tô - Các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế 22 TCN 233-95

16 Điều lệ báo hiệu giao thông đường bộ 22 TCN 237-01

17 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế TCXD 205:1998

18 Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 272-05

19 Kết cấu BT và BTCT – Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển TCXDVN 327:2004

20 Thiết kế công trình chịu động đất TCXDVN 375:2006

21 Công trình giao thông trong vùng có động đất 22 TCN 221-95

22 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 356:2005

Trang 7

Stt Tên tiêu chuẩn Mã hiệu

23 Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 338:1991, 2005

24 Quy trình đánh giá tác động môi trường khi lập dự án khả thi và thiết kế các

công trình giao thông

22 TCN 242-98

25 Kết cấu BT và BTCT lắp ghép – Quy phạm thi công và nghiệm thu TCXDVN 390:2007

26 Công tác đất – Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447:1987

27 Cầu và cống – Quy phạm thi công và nghiệm thu 22 TCN 266-2000

28 Đóng và ép cọc – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu TCXDVN 286:2003

29 Quy trình thi công và nghiệm thu mặt đường nhựa 22TCN 249-98

Bảng 3: Tiêu chuẩn, hướng dẫn nước ngoài

1 Approach channels – A guide for

design

Luồng vào dự án – Hướng dẫn thiết kế PIANC, 2000

2 Guidelines for inland waterways Hướng dẫn đường thủy nội địa Ministry of transport,

public works and water management – The Netherlands

3 Guidelines for sustainable inland

waterways and navigation

Hướng dẫn đường thủy nội địa và chạy tàu bền vững

PIANC

4 Standardization of ships and inland

waterways for river-sea navigation

Tiêu chuẩn hóa tàu thuyền và đường thủy nội địa trong vận tải pha sông biển

PIANC, 1996

5 Guidelines and recommendation for

river information services

Hướng dẫn và khuyến nghị dịch vụ thôngtin đường sông

PIANC, 2004

6 Principle of river engineering – the

non-tidal aluvial river

Nguyên lý kỹ thuật sông – sông đồng bằng không ảnh hưởng triều

8 British standard code for maritime

structures

BS 6349

Báo cáo rà soát Dự án được lập nhằm mục đích tổng hợp lại những nội dung đã được tiến hành trong bước lập

dự án đã được Bộ GTVT phê duyệt Đồng thời, báo cáo cũng đưa ra những nhận định và đánh giá chung của Tưvấn Thẩm tra về các nội dung thiết kế cơ sở

Nội dung của báo cáo bao gồm những mục chính sau:

Mục 1 Giới thiệu chung: giới thiệu ngắn gọn những nét tổng quát về dự án và cơ sở thực hiện công

việc của Tư vấnMục 2 Tóm tắt nội dung dự án đầu tư đã được phê duyệt: tóm tắt lại những nội dung của dự án đầu

tư đã được Bộ GTVT phê duyệtMục 3 Rà soát thiết kế cơ sở: nêu lên những nhận định và đánh giá chung của Tư vấn Thẩm tra về

các nội dung thiết kế cơ sởMục 4 Kết luận và Kiến nghị: tóm lược những vấn đề cơ bản nhất mà Tư vấn Thẩm tra ghi nhận

được khi xem xét hồ sơ thiết kế cơ sở

Trang 8

2 TÓM TẮT NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT

Kết thúc giai đoạn lập Dự án đầu tư, Cơ quan chủ quản của Dự án là Bộ Giao thông vận tải đã có Quyết định số3178/QĐ-BGTVT ra ngày 30 tháng 10 năm 2009 phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp tuyếnkênh Chợ Gạo Đây chính là cơ sở để thực hiện dự án trong các bước tiếp theo

Nội dung phê duyệt theo Quyết định này được tóm tắt như sau:

- Nâng cấp tuyến kênh Chợ Gạo đoạn từ ngã ba sông Vàm Cỏ đến ngã ba sông Tiền đạt tiêu chuẩn cấp

II đường thủy nội địa

- Hướng tuyến bắt đầu từ điểm đầu tại km0+000 (vị trí rạch Tràm) đến điểm cuối tại km27+200 (ngã basông Tiền) Tổng chiều dài tuyến 27,2km, chia làm ba đoạn:

+ Đoạn Rạch Lá dài 8,8km, từ km0+000 đến km8+800;

+ Đoạn Chợ Gạo dài 11,6km từ km8+800 đến km20+400;

+ Đoạn rạch Kỳ Hôn dài 6,8km từ km20+400 đến km27+200

- Nạo vét mở rộng mặt cắt ngang lòng kênh kết hợp giải pháp chỉnh trị sông, xây kè bảo vệ bờ chống xóilở; GPMB và tái định cư; đầu tư tuyến đường dân sinh, xây dựng khu cứu hộ đường thủy

- Trên đoạn Kỳ Hôn và kênh Chợ Gạo mở rộng về phía bờ Nam, cắt cong 02 khúc cua gấp trên đoạnRạch Lá; chiều rộng đáy chạy tàu B=80m, bán kính cong tối thiểu Rmin=500m, chiều dài tối thiểu đoạnthẳng chuyển tiếp giữa hai đoạn cong trái chiều Lmin=500m, độ sâu chạy tàu H=4m

- Đầu tư xây dựng tuyến kè hai bờ tuyến kênh Chợ Gạo ngăn chặn sự xói lở do sóng tàu và dòng chảylàm bồi lắng trở lại lòng kênh đồng thời kết hợp bảo vệ các công trình công cộng và dân sinh dọc hai bờkênh, phù hợp với cảnh quan, môi trường xung quanh

- Xây dựng khu cứu hộ đường thủy hiện đại đồng bộ bao gồm một trung tâm điều hành đường thủy, nhàđiều hành, đường nội bộ, cầu tàu dài 30m, sân huấn luyện cứu hộ, các công trình phụ trợ; đầu tư tàu vàcác trang thiết bị cứu hộ

- Xây dựng đường dân sinh với chiều dài khoảng 22,65km, chia làm hai loại

+ Đường dân sinh loại 1: Áp dụng cho đoạn Chợ Gạo dài 19,4km Thiết kế đạt tiêu chuẩn cấp Vđồng bằng

Đoạn r.Kỳ HônĐoạn k.Chợ Gạo

Đoạn Rạch Lá

Trang 9

+ Đường dân sinh loại 2: Áp dụng cho đoạn Rạch Lá và rạch Kỳ Hôn có tổng chiều dài 3,25km.Thiết kế đạt tiêu chuẩn đường giao thông nông thôn loại B.

- Đầu tư xây dựng mới hệ thống phao tiêu báo biệu luồng và an toàn đường thủy dọc tuyến kênh dài28km phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đường thủy nội địa

a Kích thước cơ bản luồng tàu

- Chiều rộng đáy chạy tàu: Bct = 80m

- Độ sâu chạy tàu: H = 4m

- Bán kính cong tối thiểu của luồng: Rmin = 500m

- Độ mở rộng luồng tại đoạn cong: B = 10m

Trang 10

- Đoạn Chợ Gạo (bản vẽ CG-NV-06 đến CG-NV-13).

+ Tổng chiều dài nạo vét 11,6km (từ km8+800 đến km20+400)

+ Chiều rộng đáy chạy tàu B=80m

+ Cao độ đáy nạo vét điểm đầu tuyến -5,80m, điểm cuối tuyến -5,7m

+ Mái kênh được chia làm 02 phần:

 Phần dưới cơ mái dốc, có m=5; phần trên MNCT có m=2;

 Tại cao trình MNCT bố trí bậc cơ rộng 10m không gia cố

- Đoạn rạch Kỳ Hôn (bản vẽ CG-NV-01 đến CG-NV-05)

+ Tổng chiều dài nạo vét 6,8km (từ km20+400 đến km27+200)

Trang 11

+ Chiều rộng đáy chạy tàu B=80m

+ Cao độ đáy nạo vét điểm đầu tuyến -5,70m, điểm cuối tuyến -5,5m

+ Mái dốc kênh m=5 từ đáy đến đỉnh bờ kênh

- Tổng khối lượng nạo vét: 10,19 triệu m3

c Công trình bảo vệ bờ (bản vẽ CG-KB-01 đến CG-SCKB-01)

- Gồm các loại: G1A, G1A*, G1B,G3A, G4, G5

+ Kè G1A: Bảo vệ bờ bằng thảm thực vật và chống xói lở tại cao trình +0,0 đến cao trình +2,0,phía ngoài là hàng cọc cừ tràm dài 4,5m, đường kính 8-10cm, 7cọc/mdài, gia cường thêmhàng cọc cừ tràm chống xiên với mật độ 2cọc/mdài;

+ Kè G1A* tương tự G1A trồng cây bổ sung bờ Bắc đoạn Kỳ Hôn;

+ Kè G1B: chân khay kè bằng khối bê tông có kích thước 0,7x1,5x1,5m trên nền cọc tràm đóng25cọc/m2; mái kè m=2 được bảo vệ bằng khối bê tông M300 dày 25cm đặt trên lớp đá dăm4x6 dày 15cm và vải địa kỹ thuật Bê tông khóa mái dày 25cm từ cao độ trung bình +2,8m đếnđỉnh kè có cao độ +3,0m

Trang 12

+ Kè G3A: kết cấu tường đứng cừ BTCT ứng suất trước M400 dài 15m kết hợp lăng thể đá hộcgiảm tải.

+ Loại kè G4: dạng mái nghiêng kết cấu thảm đá kích thước 3x2x0,25m trên lớp đá dăm 4x6 dày15cm và vải địa kỹ thuật Chân khay bằng rọ đá 1x1x2m

+ Loại kè G5: đầu tư duy tu sửa chữa kè mái nghiêng bằng thảm đá, thay thế các thảm đá bị hưhỏng do tàu neo đậu

Trang 13

- Khối kượng công trình bảo vệ bờ

TT Loại công trình

bảo vệ bờ

Đoạn Rạch Lá (m)

Đoạn kênhChợ Gạo (m)

d Khu cứu hộ đường thủy (bản vẽ CG-CH-01 đến CG-CH-16)

- Kích thước của khu cứu hộ đường thủy dài 230m, rộng 70m, có khả năng chứa 03 tàu 1.000T neo đậuhay sửa chữa, được đào sâu vào bờ với cùng cao độ đáy của tuyến luồng, bao gồm:

- Cầu chính: dạng dầm bản trên nền cọc BTCT tiết diện 40x40cm; hệ thống dầm ngang, dọc BTCT M300kích thước 60x60cm, bản mặt cầu bằng BTCT M300 dày 30cm

+ Chiều dài 30m, rộng 8m

+ Cao trình đỉnh: +3,0m, cao trình đáy khu nước -5,72m

+ Cầu dẫn hệ dầm bản trên nền cọc BTCT tiết diện 40x40cm

Trang 14

+ Chiều dài cầu dẫn: 29,4m, chiều rộng 4,0m; cao trình đỉnh +3,0m.

- Trụ neo gồm bệ BT M300, kích thước bệ dưới 2,0x2,0x0,8m; bích neo bằng thép ống đường kính ngoài

300mm, dày 10mm

- Nhà văn phòng 02 tầng, mái BTCT, tổng diện tích mặt sàn 768,8m2 (bản vẽ CG-CH-06,07,08,09,10)

Trang 15

- Hệ thống đường bãi nội bộ:

+ Đường nội bộ: rộng 4m tải trọng xe thiết kế H10, gồm các lớp mặt đường BTXM M250, đá dămcấp phối loại 1, đá dăm cấp phối loại 2, cát san gạt lu lèn đạt k=95%

+ Bãi nội bộ: trong khuôn viên khu nhà điều hành có kết cấu bằng gạch block tự chèn trên nềncát đệm

- Cổng, tường rào, nhà thường trực:

+ Cổng gồm cổng chính rộng 5,2m (2 cánh) và cổng phụ rộng 1,5m Tường rào xây bảo vệ toànhạng mục dài 1.000m Nhà thường trực có diện tích sử dụng 24m2

e Đường dân sinh (bản vẽ CG-ĐDS-01 đến CG-ĐDS-09)

- Tổng chiều dài đường, cầu và cống dân sinh là 22,65km

- Đường dân sinh loại 1: Thiết kế đạt tiêu chuẩn cấp V đường đồng bằng Loại 1 áp dụng cho đoạn ChợGạo dài 19,4km

+ Chiều rộng nền đường Bnền=9,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt=5,5m; chiều rộng lề Blề=4,0m.+ Cấu tạo kết cấu áo đường từ trên xuống dưới: mặt thấm nhập nhựa; cấp phối đá dăm loại 1;

đá dăm loại 2; đất đắp đầm chặt K=98%

Trang 16

- Đường dân sinh loại 2: Thiết kế đạt tiêu chuẩn đường giao thông nông thôn loại B Loại 2 áp dụng chođoạn Rạch Lá và rạch Kỳ Hôn có tổng chiều dài 3,25km, bao gồm 05 đoạn nhỏ:

+ Đoạn Thanh Vĩnh Đông dài 1,0km; đoạn Đồng Sơn dài 0,95km; đoạn Hòa Định dài 0,1km;đoạn Xuân Đông dài 0,9km

+ Chiều rộng nền đường Bnền=6,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt=3,0m; chiều rộng lề

Blề=1,0+2,0m=3,0m

+ Cấu tạo kết cấu áo đường từ trên xuống dưới: cấp phối đá dăm loại 2; đất đắp đầm chặtK=98%

Ngày đăng: 25/09/2018, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w