Cho A phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ tím ẩm.. Cho hỗn hợp X và Y phản ứng với dung dịch NaOH thu được muối của hai axit hữu cơ đồng đẳng
Trang 1ÁP ÁN BÀI TẬP
LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ AMINO AXIT
PEN-C Hóa học - Thầy Vũ Khắc Ngọc (2017-2018)
1.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
Cho 3 chất hữu cơ: NH 2 CH 2 COOH (1); CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 ¬NH 2 (2); CH 3 CH 2COOH (3) Nhiệt độ
sôi của chúng được xếp theo trình tự giảm dần là
Trang 2A Gly, Glu, Lys
B Gly, Val, Ala
C Val , Lys, Ala
D Gly, Ala, Glu
10.
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau
là:
A Gly, Ala, Glu, Tyr
B Gly, Val, Lys, Ala
C Gly, Ala, Glu, Lys
D Gly, Val, Tyr, Ala
11.
Trang 3Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C 3 H 7 NO 2, đều là chất rắn ở điều
kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có
phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là
A amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
B axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
C vinylamoni fomat và amoni acrylat
D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
16.
Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C 3 H 7 O 2N là
Trang 4Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C 3 H 9 O 2N Cho A phản ứng với dung dịch
NaOH, đun nóng thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ tím ẩm Số đồng
phân của A thoả mãn điều kiện trên là
Trang 5C phenol.
D lysin
22.
Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C 3 H 9 NO 2 Cho hỗn hợp X và Y phản
ứng với dung dịch NaOH thu được muối của hai axit hữu cơ đồng đẳng kế tiếp và
hai chất hữu cơ Z và T Tổng khối lượng phân tử của Z và T là
Trang 6Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C 2 H 8 O 3 N 2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu
được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của
Cho dung dịch chứa các chất sau: X 1 : C 6 H 5 NH 2 X 2 : CH 3 NH 2 X 3 : NH 2 CH 2 COOH X 4 :
HOOCCH 2 CH 2 CHNH 2 COOH X 5 : H 2 NCH 2 CH 2 CH 2 CHNH 2COOH Dung dịch nào làm quỳ tím
Cho các chất sau CH 3 CH 2 NH 2 ; CH 3 NHCH 3 ; axit 2,6-điaminocaproic) làdiaminohexanoic (H 2 N(CH 2 ) 4 CH(NH 2 )COOH);
C 6 H 5 NH 2 ; axit 2-điaminocaproic) làamino-điaminocaproic) là3-điaminocaproic) làmetylbutanoic ((CH 3 ) 2 CHCH(NH 2 )COOH); H 2 N(CH 2 ) 6 NH 2 ;
(CH 3 ) 2 CHNHCH 3 ; (HOOC(CH 2 ) 2 CH(NH 2 )COOH); axit 2-điaminocaproic) làamino-điaminocaproic) là3(4-điaminocaproic) làhidroxiphenyl)propanoic
(HOC 6 H 5 CH 2 CH(NH 2)COOH ) Số chất có khả năng làm chuyển màu quỳ tím là
Cho các dung dịch (dung môi H 2 O) sau: H 2 N-điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) làCOOH; HOOC-điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) làCH(NH 2 )-điaminocaproic) làCOOH; H 2 N-điaminocaproic) là
CH 2 -điaminocaproic) làCOOK; HCOOH; ClH 3 N-điaminocaproic) làCH 2-COOH Số dung dịch làm quỳ tím đổi mầu là:
A 4
Trang 7C 6
D 5
32.
Cho các dung dịch riêng biệt sau: ClH 3 N–CH¬ 2 –CH 2 –NH 3 Cl, C 6 H 5 ONa, CH 3 COOH, NaHCO 3 ,
C 2 H 5 NH 2 , NaOOC–CH 2 –CH 2 –CH(NH 2 )–COONa, H 2 N–CH 2 –CH 2 –CH(NH 2 )–COOH, H 2 N–CH 2 –
COONa, NaOOC–COONa, C 6 H 5 -điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) làNH 2 , C 6 H 5 NH 3Cl Số lượng các dung dịch có pH > 7
Cho các chất sau: Glyxin (I); axit glutamic (II); HOOC-điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) làCH(NH 3 Cl)-điaminocaproic) làCOOH (III); H 2 N-điaminocaproic) là
CH 2 -điaminocaproic) làCH(NH 2)-COOH (IV) Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần về pH (giả sử
chúng có cùng nồng độ mol/l) là
A (III) < (I) < (II) < (IV)
B (III)<(IV) < (I) <(II)
C (I) < (II) < (III) < (IV)
D (III) < (II) < (I) < (IV)
34.
A là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C 4 H 9 O 2 N Đun nóng A với dung dịch NaOH thu
được muối B có công thức phân tử là C 2 H 4 O 2 NNa (có 1 nhóm -điaminocaproic) làNH 2) Công thức cấu tạo của
Cho các dung dịch: C 6 H 5 NH 2 (amilin), CH 3 NH 2 , NaOH, C 2 H 5 OH và H 2 NCH 2COOH Trong các
dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
Trang 8Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glixin (3), axit glutamic
(4), axit 2,6-điaminocaproic) là điaminohexanoic (5), H 2 NCH 2COONa (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá
Cho các chất sau: axit glutamic, valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất
làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là
Cho các chất sau: axit glutamic, valin, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất
làm quỳ tím chuyển màu hồng, xanh, không đổi màu lần lượt là
Trang 9Cho các chất sau: axit glutamic, valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin,
metylamoni clorua, phenylamoni clorua Số chất làm quỳ tím chuyển màu đỏ, màu
xanh, không đổi màu lần lượt là
Cho các dung dịch: (1) H 2 NCH 2 COOH; (2) ClH 3 N-điaminocaproic) làCH 2 COOH; (3) H 2 NCH 2 COONa; (4)
H 2 N(CH 2 ) 2 CH(NH 2 )COOH; (5) HOOC(CH 2 ) 2 CH(NH 2)COOH Các dung dịch làm quỳ tím hóa
Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau: NH 2 (CH 2 ) 2 CH(NH 2 )COOH; NH 2 CH 2 COOH;
HOOCCH 2 CH 2 CH 2 CH(NH 2)COOH Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh
B glyxin làm quỳ tím chuyển màu đỏ
C các amin đều tác dụng được với dung dịch HCl tạo ra muối amoni
D tính bazơ của NH3 yếu hơn anilin
Trang 10Chọn câu phát biểu sai?
A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
B Tính bazơ của C6H5NH2 yếu hơn NH3
C Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, đơn chức là CnH2n + 3N (n
1)
D Dung dịch của các amino axit đều làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
47.
Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H 2 NCH 2 COOH, (2) CH 3 COOH, (3) CH 3 CH 2 NH 2
Dãy sắp xếp theo thứ tự pH tăng dần là
Cho các chất sau đây: (1) CH 3 CH(NH 2 )COOH (2) OHCH 2 COOH (3) CH 2 O và C 6 H 5 OH (4)
C 2 H 4 (OH) 2 và p-điaminocaproic) làC 6 H 4 (COOH) 2 (5) (CH 2 ) 6 (NH 2 ) 2 và (CH 2 ) 4 (COOH) 2 Các trường hợp có khả
năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
Cho dãy các chất: C 6 H 5 OH, C 6 H 5 NH 2 , H 2 NCH 2 COOH, C 2 H 5 COOH, CH 3 CH 2 CH 2 NH 2 Số chất trong
dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A 3
B 5
C 2
D 4
Trang 11Xét các dãy chuyển hoá :
Cho các chất: etilenglicol, anlyl bromua, metylbenzoat, valin, brombenzen, axit
propenoic, axeton, tripanmitin, lòng trắng trứng Trong các chất này, số chất tác
dụng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Cho các chất sau: anilin, alanin, mononatri glutamat, etyl amoni clorua, lysin, etyl
axetat, phenyl axetat Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng; vừa
tác dụng với dung dịch HCl loãng, nóng là:
Cho các chất: (I) metyl axetat; (II) amoni axetat; (III) metyl amino axetat; (IV) etyl
amoni nitrat; (V) axit glutamic; (VI) axit gluconic; (VII) natri axetat Dãy gồm các
chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH là
A I, II, III, IV, V, VII
Trang 12B I, III, IV, V.
C I, II, III, V, VII
D II, III, V, VII
56.
Cho từng chất H 2 NCH 2 COOH, CH 3 COOH, CH 3 COOCH 3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t o )
và với dung dịch HCl (t o) Số phản ứng xảy ra là
Cho các chất sau: (X 1 ) H 2 NCH 2 COOH, (X 2 ) C 2 H 5 ¬OH, (X 3 ) CH 3 NH 2 , (X 4 ) C 6 H 5OH Những chất
có khả năng thể hiện tính bazơ là
Câu 58: Cho dãy các chất: CH 3 COOCH 3 , H 2 NCH 2 COOH, CH 3 CH 2 NH 2 , CH 3COONa Số chất
trong dãy phản ứng đuọc với dung dịch HCl là
Cho dãy các chất: C 6 H 5 OH (phenol), C 6 H 5 NH 2 (anilin), H 2 NCH 2 COOH, CH 3 CH 2 COOH,
CH 3 CH 2 CH 2 NH 2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Trang 13C CH3NH2 và H2NCH2COOH.
D ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5
61.
Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất
này lần lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl
B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
D dung dịch KOH và CuO
Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
A ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH
B AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO
C H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3
D Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2
64.
Câu 64: Chất X có công thức phân tử C 4 H 9 O 2 N Biết: X + NaOH Y + CH 4O Y + HCl (dư) Z +
NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là:
Cho các chất: Al, NaHCO 3 , NH 4 NO 3 , Cr(OH) 3 , BaCl 2 , Na 2 HPO 3 , H 2 N-điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) làCOOH,
CH 3 COONH 4 ,C 2 H 5 NH 3 Cl, ClNH 3 CH 2 COOH, CH 3 COOC 2 H 5 , CH 2 =CHCOONa,NaHSO 4 , HOOC-điaminocaproic) làCOONa,
A 5
B 4
C 6
Trang 14Cho các chất sau: Al, ZnO, CH 3 COONH 4 , KHSO 4 , H 2 NCH 2 COOH, H 2 NCH 2 COONa, KHCO 3 ,
Pb(OH) 2 , ClH 3 NCH 2 COOH, HOOCCH 2 CH(NH 2)COOH Số chất có tính lưỡng tính là
Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C 3 H 10 O 3 N 2 Cho X phản ứng với NaOH dư, cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y (chỉ có các hợp chất vô cơ) và phần hơi Z
(chỉ có một hợp chất hữu cơ no, đơn chức mạch không phân nhánh) Công thức cấu
Cho các phản ứng: H 2 N–CH 2 –COOH + HCl Cl → Cl -điaminocaproic) là H 3 N + CH 2 –COOH H 2 N–CH 2 –COOH + NaOH → Cl
H 2 N–CH 2 –COONa + H 2O Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic
Trang 15C Lưỡng tính.
D trung tính
71.
Cho X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C 5 H 11 O 2 N Đun nóng X với dung dịch NaOH
thu được một hợp chất có công thức phân tử C 2 H 4 O 2 NNa và chất hữu cơ Y Cho hơi Y qua
CuO/t o thu được chất hữu cơ Z không có khả năng tráng bạc Công thức cấu tạo của
Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C 2 H 7 O 2N X dễ dàng phản ứng với dung dịch
NaOH và dung dịch HCl Công thức cấu tạo phù hợp của X là:
Amino axit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì:
A Amino axit là chất lưỡng tính
B Amino axit chức nhóm chức–COOH
D Tất cả đều sai
74.
Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH, C2H5COOH
C dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím
D dung dịch NaOH, dung dịch HCl, dung dịch thuốc tím, dung dịch brom
Trang 16C NaCl, CH3OH/HCl, KOH, HNO2, HCl
D CH3OH/HCl, KOH, HNO2, HCl
76.
Axit amino axetic tác dụng được bao nhiêu chất cho dưới đây: (các điều kiện cần thiết có đủ)
NaOH,Na, CH 3 CHO, CH 3 OH, H 2 SO 4?
B NaOH, HCl, C2H5OH, H2NCH2COOH
C Phenoltalein, HCl, C2H5OH, Na
D Na, NaOH, Br2, C2H5OH
78.
Chất hữu cơ X là một muối axit, công thức phân tử C 4 H 11 O 3N có khả năng phản ứng với cả
dung dịch axit và dung dịch kiềm Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi
cô cạn thì phần rắn thu được chỉ chứa chất vô cơ Số công thức cấu tạo phù hợp với
Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử CH 6 O 3 N 2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu
được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của
Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C 2 H 8 O 3 N 2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu
được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC)của
Trang 17Chất hữu cơ X có CTPT là C 3 H 7 O 2 N X tác dụng với NaOH thu được muối X 1 có công thức phân
tử là C 2 H 4 O 2NNa Vậy công thức của X là
Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C 3 H 7 NO 2 Khi phản ứng với dung
dịch NaOH, X tạo ra H 2 NCH 2 COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH 2=CHCOONa và khí
A là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C 5 H 11 O 2 N Đun A với dung dịch NaOH thu
được một hợp chất có công thức phân tử C 2 H 4 O 2 NNa và chất hữu cơ B Cho hơi B qua CuO,
Trang 18Câu 85: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C 3 H 9 O 2 N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH,
đun nóng, thu được muối Y và khí Z làm xanh quỳ tím ẩm Nung Y với NaOH rắn (xúc tác
CaO) thu được CH 4 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C 2 H 8 O 3 N 2 và C 3 H 7 O 2N đều tác
dụng với dung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1 thoát ra Nhận
xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên?
A Chúng đều là chất lưỡng tính
B Chúng đều tác dụng với dung dịch brom
C Phân tử của chúng đều có liên kết ion
D Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Cho dung dịch phenolphtalein vào các dung dịch sau: H 2 N-điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) làCH(NH 2 )-điaminocaproic) làCOOH (1); H 2 N-điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) là
COONa (2); ClH 3 N-điaminocaproic) làCH 2 COOH (3); HOOC-điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) làCH(NH 2 )-điaminocaproic) làCOOH (4); NaOOC-điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) là
CH(NH 2)-COONa (5) Các trường hợp dung dịch chuyển sang màu hồng là
Cho các dung dịch: C 6 H 5 ONa, HCOONa, H 2 NCH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH, ClH 3 NCH 2 COOH,
H 2 NCH 2 COONa, HOOCCH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH và CH 3 NH 3Cl Số dung dịch có môi trường pH
> 7 là
A 4
Trang 19Cho các dung dịch: C 6 H 5 NH 3 Cl (phenylamoni clorua), NH 2 CH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH,
ClNH 3 CH 2 COOH, HOOCCH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH, NH 2 CH 2COONa Số lượng các dung dịch có
Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (2) Axit Glutamic làm
quỳ tím hóa đỏ (3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh (4) Axit ε - amino caporic là
nguyên liệu để sản xuất nilon – 6 Số nhận định đúng là
Cho các chất sau: CH 3 COOCH 2 CH 2 Cl, ClH 3 N-điaminocaproic) làCH 2 COOH, C 6 H 5 Cl (thơm), HCOOC 6 H 5 (thơm),
C 6 H 5 COOCH 3 (thơm), HO-điaminocaproic) làC 6 H 4 -điaminocaproic) làCH 2 OH (thơm), CH 3 -điaminocaproic) làCOOCH=CH 2 Số chất khi tác dụng với
dung dịch NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối là
Trang 20Cho các chất sau: Al, ZnO, CH 3 COONH 4 , KHSO 4 , H 2 NCH 2 COOH, H 2 NCH 2 COONa, KHCO 3 ,
Pb(OH) 2 , ClH 3 NCH 2 COOH, HOOCCH 2 CH(NH 2)COOH Số chất có tính lưỡng tính là:
Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH) 2 ; CH 3 OH;
H 2 N-điaminocaproic) làCH 2 -điaminocaproic) làCOOH; HCl; Cu; CH 3 NH 2 ; C 2 H 5 OH; Na 2 SO 4 ; H 2 SO 4?
Chất A có công thức phân tử là C 3 H 12 N 2 O 3 Chất B có công thức phân tử là CH 4 N 2O A,B lần
lượt phản ứng với dung dịch HCl cùng cho ra 1 khí Z Mặt khác khi cho A,B tác
dụng với dung dịch NaOH thì A cho khí X còn B cho khí Y phát biểu nào sau đây
là đúng
A X,Y,Z phản ứng được với dung dịch NaOH
B MZ >MY >MX
C X,Y làm quỳ ẩm hóa xanh
D Z vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl
98.
Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C 2 H 8 O 3 N 2 và C 3 H 7 O 2N đều tác
dụng với dung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1tương ứng là X,Y
thoát ra Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên?
A Chúng đều tác dụng với dung dịch brom
B Lực bazơ của X lớn hơn Y
C Chúng đều là chất lưỡng tính
Trang 21D Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
99.
Chất X có công thức phân tử C 8 H 15 O 4 N và thủy phân trong NaOH theo phản ứng: C 8 H 15 O 4 N + dung dịch NaOH dư, t 0 → Cl Natri glutamat + CH 4 O + C 2 H 6O X có thể có bao nhiêu công thứccấu tạo phù hợp?