Cầu bản đúc tại chỗ Cấu tạo cầu bản t.theo Mặt cắt ngang cầu bản BTCT đổ tại chỗ tiết diện đặc ‐ solid Tiết diện dạng mui luyện Tiết diện có chiều cao thay đổi... Cấu tạo cầu bản t.theo
Trang 24.1. Khái niệm chung
– Cầu bản là cầu có kết cấu nhịp dạng bản mỏng (có tỉ lệ chiều
dài và chiều rộng lớn hơn nhiều so với chiều cao) hình chữ
nhật (hoặc gần như hình chữ nhật) kê trên các mố, trụ
Trang 3Khái niệm chung (t.theo)
– Cầu bản có cấu tạo đơn giản, dễ tạo hình trong thi công
– Chiều cao kiến trúc thấp
• => sử dụng phù hợp cho cầu cong, cầu vượt đường trong
thành phố, cầu trong nút giao, và cầu trên đường cao tốc
– Trọng lượng bản thân của cầu bản lớn
• Biện pháp khắc phục: Khoét lỗ rỗng để giảm trọng lượng
– Khả năng vượt nhịp kém
• Chỉ sử dụng cho các nhịp nhỏ hoặc vừa
Khái niệm chung (t.theo)
– Cầu bản có thể được cấu tạo:
• một nhịp giản đơn,
• nhiều nhịp giản đơn, hoặc
• cấu tạo thành bản liên tục
– Cầu bản BTCT nhịp giản đơn: L = (4‐9)m;
– Cầu bản BTCT DƯL nhịp giản đơn: L = (9‐24)m;
– Cầu bản BTCT DƯL nhịp liên tục: L = (18‐35)m
Trang 5Một số dạng cầu bản trong thực tế (t.theo)
Cầu vượt bản bê tông cốt thép tại Nút Ngã Tư Vọng ‐ Hà Nội
Trang 7=> tốn vật liệu, không kinh tế
– Chiều cao bản: h = (1/12 – 1/18)L khi L ≤ (2‐6m)
DẦM BẢN h
MỐ NHẸ
L CHỐT
MỐ NHẸ THANH CHỐNG
@(4‐5)m
Trang 8Các sơ đồ cầu bản (t.theo)
4.3.3. Cầu bản nhịp mút thừa
– Chịu lực hợp lý nhưng cấu tạo phức tạp
– Chiều dài nhịp biên bằng (0.3‐0.4) chiều dài nhịp giữa
Các sơ đồ cầu bản (t.theo)
4.3.4. Cầu bản liên tục
– Là hệ siêu tĩnh, chịu lực hợp lý nhưng cấu tạo phức tạp
– Chiều dài nhịp biên bằng (0.6‐0.7) chiều dài nhịp giữa L
– Chiều cao bản: h = (1/18 – 1/22) L
Trang 94.4. Cấu tạo cầu bản
4.4.1. Cầu bản đúc tại chỗ
Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Mặt cắt ngang cầu bản BTCT đổ tại chỗ (tiết diện đặc ‐ solid)
Tiết diện dạng mui luyện
Tiết diện có chiều cao thay đổi
Trang 10Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Mặt cắt dọc cầu bản BTCT đổ tại chỗ (tiết diện đặc ‐ solid):
Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Mặt cắt ngang cầu bản đổ tại chỗ (tiết diện rỗng ‐ hollow)
‐ tiết kiệm vật liệu
‐ giảm trọng lượngbản thân => K.tế
‐ vượt được nhịplớn hơn bản tiếtdiện đặc
VÁN KHUÔN TRONG VÁN KHUÔN TRONG
Trang 11Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Mặt cắt ngang cầu vượt nút giao thông Cầu Giấy
Cầu dầm bản rỗng BTCT liên tục 8 nhịp – thi công đúc tại chỗ
(Trích bản vẽ tổ chức thi công)
Cấu tạo cầu bản (t.theo)
– Lắp đặt ván khuôn ngoài
– Lắp đặt ván khuôn trong (đối với bản rỗng)
– Tiến hành đổ bê tông tại chỗ
– Tính toàn khối cao
– Yêu cầu thiết kế giàn giáo
– Khó thi công ngay cả khi ván khuôn trong tạo lỗ rỗng được để
lại trong bê tông
Trang 12Cấu tạo cầu bản (t.theo)
4.4.2. Cầu bản lắp ghép
– Bản được lắp ghép bởi các cấu kiện được thi công sẵn tại nhà
máy hoặc hiện trường
– Cầu bản lắp ghép thường được phân khối theo phương dọc
– Kích thước phân khối phụ thuộc vào điều kiện vận chuyển và
cẩu lắp. Chiều cao của khối lắp ghép h thường lấy như sau:
• h = (1/18 – 1/25)L đối với nhịp giản đơn
• h = (1/20 – 1/35)L đối với hệ khung hoặc hệ liên tục
– Ưu điểm: thi công gọn nhẹ
– Nhược điểm: tính toàn khối của cầu theo phương ngang kém
Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Cầu bản lắp ghép
(a) L=10‐12m ; (b) L=15‐18m ; (c, d, e) L<40m
Trang 13Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Cầu bản lắp ghép (t.theo)
– Cần phải cấu tạo các liên kết khối theo phương ngang để các
khối cùng làm việc như một thể thống nhất (làm tăng độ cứng
theo phương ngang bản)
Trang 15• Phần được đúc sẵn thường đặt bên dưới và có tác dụng
như ván khuôn để đổ phần trên
– Yêu cầu các khe hở giữa các khối theo phương ngang ≤ 20mm
Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Cầu bản bán lắp ghép (t.theo)
(1) Thép cường độ cao ; (2) Thép thường ; (3), (4) Thép chờ
Trang 17Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Cầu bản bán lắp ghép (t.theo)
Mặt cắt ngang cầu bản bán lắp ghép sau khi hoàn thiện
Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Cầu bản bán lắp ghép (t.theo)
Trang 18Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Cầu Waskish(Mỹ), kết cấu bán lắp ghép, chiều dài nhịp 44.9ft (13.7m)
Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Cầu Waskish(Mỹ) ‐ chi ết khối đúc sẵn có trọng lượng: 21.7T/cấu kiện
Trang 19Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Cầu Waskish(Mỹ) ‐ chi ết mối nối
Cấu tạo cầu bản (t.theo)
4.4.4. Lựa chọn chiều cao bản (bảng 2.5.2.6.3‐1)
L
16530
Trang 20Thống kê định hình cầu dầm bản ở Nhật Bản
Cấu tạo cầu bản (t.theo)
4.4.5. Ví dụ thực tế về cấu tạo cầu bản lắp ghép
MẶT CẮT NGANG CẦU
Trang 21Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Ví dụ thực tế về cấu tạo cầu bản lắp ghép (t.theo)
MẶT CẮT DỌC CẦU
Cấu tạo cầu bản (t.theo)
Ví dụ …
Trang 224.5. Thi công cầu bản
Trang 23Thi công cầu bản (t.theo)
Thi công cầu bản (t.theo)
Lắp đặt cốt thép thường
và ván khuôn trong
Trang 24Thi công cầu bản (t.theo)
Thi công cầu bản (t.theo)
Trang 25Thi công cầu bản (t.theo)
Thi công cầu bản (t.theo)
Trang 26Thi cụng cầu bản (t.theo)
Sơ đồ bố trớ cỏp dự ứng lực trong cầu bản liờn tục
Thi cụng cầu bản (t.theo)
3050 550 1050 1350
6 61/2 mặt cắt giữa nhịp 1/2 mặt cắt đỉnh trụ
Trang 27Thi công cầu bản (t.theo)
Neo chủ động
Neo nối (couple)
Đầu neo
Neo bị động
Thi công cầu bản (t.theo)
Trang 28Thi công cầu bản (t.theo)
Lắp đặt đà giáo, ván khuôn
Thi công cầu bản (t.theo)
Lắp đặt cốt thép thường
Trang 29Thi công cầu bản (t.theo)
Lắp đặt ván khuôn trong (để lại trong bản)
Thi công cầu bản (t.theo)
Thi công xong một đốt cầu bản
Trang 30Thi công cầu bản (t.theo)
Hoàn thành cầu
Thi công cầu bản (t.theo)
Khai thác cầu