Khí oxi là một đơn chất rất hoạt động dễ tham gia phản ứng hóa học với nhiều kim loại, phi kim và hợp chất C.. Sự tác dụng của oxi với chất khác là sự oxi hóa... Sự tác dụng của oxi với
Trang 2I- KiẾN THỨC CẦN NHỚ Câu 1 TẬP : Viết các PTHH biểu diễn sự oxi hóa
:
•Các đơn chất: C, P, Na, Al
•Hợp chất: CH4, C2H6O biết các hợp chất này cháy tạo ra khí cacbon đioxit và nước
1 Tính chất hóa hoc Oxi Kim loại
Hợp chất
C + O2 CO2
Đáp án
to
to
4P + 5O2 2P2O5
to
4Na + O2 2Na2O 4Al + 3O2 2Alto 2O3
C2H6O + 3O2 2COto 2 + 3H2O
CH4 + 2O2 COto 2 + 2H2O
Trang 3I- KiẾN THỨC CẦN NHỚ Câu 1 TẬP : Viết các PTHH biểu diễn sự oxi hóa
•Các đơn chất: C, P, Na, Al
•Hợp chất: CH4, C2H6O biết các hợp chất này cháy tạo ra khí cacbon đioxit và nước
1 Tính chất hóa hoc Oxi Kim loại
Hợp chất
2 Ứng dụng của Oxi Hô hấp
Đốt nhiên liệu
Câu 2: Phát biểu nào sau đây nói lên ứng dụng quan trọng của khí oxi ?
A Khi càng lên cao, lượng oxi trong không khí càng giảm
B Khí oxi là một đơn chất rất hoạt động dễ tham gia phản ứng hóa học với nhiều kim loại, phi kim và hợp chất
C Khí oxi cần cho sự hô hấp của người và động vất và cần để đốt nhiên liệu trong đời sống và sản xuất
D Có 2 cách thu khí oxi trong phòng thí nghiệm: đẩy không khí hoặc đẩy nước
Trang 4I- KiẾN THỨC CẦN NHỚ Câu 1 TẬP : Viết các PTHH biểu diễn sự oxi hóa
:
•Các đơn chất: C, P, Na, Al
•Hợp chất: CH4, C2H6O biết các hợp chất này cháy tạo ra khí cacbon đioxit và nước
1 Tính chất hóa hoc Oxi Kim loại
Hợp chất
2 Ứng dụng của Oxi Hô hấp
Đốt nhiên liệu
Câu 3 : Cho các chất sau: (1) Fe3O4, (2) KClO3, (3) KMnO4, (4) CaCO3, (5) không khí, (6) H2O Cặp chất có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A (1), (2) B (2), (3)
C (4), (5) D (5), (6)
3 Điều chế Oxi trong phòng TNo
o t
2KClO3 2KCl + 3O2
2KMnO4 t o K2MnO4 + MnO2 + O2
4 Sự tác dụng của oxi với chất khác là
sự oxi hóa
Trang 5I- KiẾN THỨC CẦN NHỚ1 Tính chất hóa hoc Oxi Kim loại Câu 1 TẬP :
Hợp chất
2 Ứng dụng của Oxi Hô hấp
Đốt nhiên liệu
Câu 2 :
3 Điều chế Oxi trong phòng TNo
o t
2KClO3 2KCl + 3O2
2KMnO4 t o K2MnO4 + MnO2 + O2
4 Sự tác dụng của oxi với chất khác là
sự oxi hóa
5 Oxit
(RxOy)
Oxit axit Oxit bazơ :
Câu 4(SGK)
Câu 3 : Khoanh tròn một chữ cái đứng ở đầu câu phát biểu đúng:
Oxit là hợp chất của oxi với:
A Một nguyên tố kim loại;
B Một nguyên tố phi kim khác;
C Các nguyên tố hóa học khác;
D Một nguyên tố hóa học khác;
E Các nguyên tố kim loại
(R: N, C, S, P, Si…) CuO, Fe2O3,…
Trang 6I- KiẾN THỨC CẦN NHỚ1 Tính chất hóa hoc Oxi Câu 1 TẬP :,
Kim loại Hợp chất
2 Ứng dụng của Oxi Hô hấp
Đốt nhiên liệu
Câu 2 :,
3 Điều chế Oxi trong phòng TNo
o t
2KClO3 2KCl + 3O2
2KMnO4 t o K2MnO4 + MnO2 + O2
4 Sự tác dụng của oxi với chất khác là
sự oxi hóa
5 Oxit
(RxOy)
Oxit axit (N2O5, CO2, SO2, ) Oxit bazơ : CuO, Fe2O3,…
Câu 5(BT 3 SGK)
Phân loại và gọi tên các oxit sau:
Phân loại Gọi tên
Na2O MgO
SO3
Fe2O3
P2O5
Mn2O7
Câu 3 : Câu 4(BT4 SGK)
Trang 7I- KiẾN THỨC CẦN NHỚ1 Tính chất hóa hoc Oxi Kim loại TẬP
Hợp chất
2 Ứng dụng của Oxi Hô hấp
Đốt nhiên liệu
3 Điều chế Oxi trong phòng TNo
o t
2KClO3 2KCl + 3O2
2KMnO4 t o K2MnO4 + MnO2 + O2
4 Sự tác dụng của oxi với chất khác là
sự oxi hóa
5 Oxit
(RxOy)
Oxit axit (R: N, C, S, P, Si…) Oxit bazơ : CuO, Fe2O3,…
Câu 6 (BT 5 SGK) Điền chữ S (sai) vào ô trống đối với câu phát biểu sai:
A Oxit được chia ra hai loại chính là:
oxit axit và oxit bazơ
B Tất cả các oxit đều là oxit axit
C Tất cả các oxit đều là oxit bazơ
D.Oxit axit thường là oxit của phi kim
và tương ứng với một axit
E Oxit axit đều là oxit của phi kim
G Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
Câu 1 :, Câu 2 :,
Câu 5(BT 3 SGK)
Câu 3 : Câu 4(BT4 SGK)
Trang 8I- KiẾN THỨC CẦN NHỚ1 Tính chất hóa hoc Oxi Kim loại TẬP
Hợp chất
2 Ứng dụng của Oxi Hô hấp
Đốt nhiên liệu
3 Điều chế Oxi trong phòng TNo
o t
2KClO3 2KCl + 3O2
2KMnO4 t o K2MnO4 + MnO2 + O2
4 Sự tác dụng của oxi với chất khác là
sự oxi hóa
5 Oxit
(RxOy)
Oxit axit (R: N, C, S, P, Si…) Oxit bazơ : CuO, Fe2O3,…
Câu 7 : Trong không khí, thông thường oxi
chiếm khoảng…… Về thể tích.
A 12% B 2,1%
C 21% D 78%
6 Không khí là hỗn hợp
21% O2 78% N2 1% khí khác
Câu 6(BT 5 SGK)
Câu 1 , Câu 2 ,
Câu 5(BT 3 SGK),
Câu 3 , Câu 4(BT4 SGK)
Trang 9I- KiẾN THỨC CẦN NHỚ1 Tính chất hóa hoc Oxi Kim loại TẬP
Hợp chất
2 Ứng dụng của Oxi Hô hấp
Đốt nhiên liệu
3 Điều chế Oxi trong phòng TNo
o t
2KClO3 2KCl + 3O2
2KMnO4 t o K2MnO4 + MnO2 + O2
4 Sự tác dụng của oxi với chất khác là
sự oxi hóa
5 Oxit
(RxOy)
Oxit axit (R: N, C, S, P, Si…) Oxit bazơ : CuO, Fe2O3,…
Câu 8 (BT6 SGK)
6 Không khí là hỗn hợp 21% O78% N2
2
1% khí khác
Những phản ứng sau đây phản ứng nào thuộc phản ứng hóa hợp phản ứng nào là phản ứng phân hủy ?
a) CaO + CO2 CaCO3
c) CH4 + 2O2 COto 2 + 2H2O b) 2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2
d) 3H2O + P2O5 2H3PO4
7 Phản ứng hóa hợp:
2H2 + O2 to 2H2O
(1)
8 Phản ứng phân hủy: ví dụ (1)
Câu 6(BT 5 SGK)
Câu 1 , Câu 2 ,
Câu 5(BT 3 SGK),
Câu 3 , Câu 4(BT4 SGK)
Câu 7 :
Trang 10I- KiẾN THỨC CẦN NHỚ1 Tính chất hóa hoc Oxi Kim loại TẬP
Hợp chất
2 Ứng dụng của Oxi Hô hấp
Đốt nhiên liệu
3 Điều chế Oxi trong phòng TNo
o t
2KClO3 2KCl + 3O2
2KMnO4 t o K2MnO4 + MnO2 + O2
4 Sự tác dụng của oxi với chất khác là
sự oxi hóa
5 Oxit
(RxOy)
Oxit axit (R: N, C, S, P, Si…) Oxit bazơ : CuO, Fe2O3,…
6 Không khí là hỗn hợp 21% O78% N2
2
1% khí khác
7 Phản ứng hóa hợp:
2H2 + O2 to 2H2O
(1)
8 Phản ứng phân hủy: ví dụ (1)
Câu 9
Khi nung nóng kali clorat KClO3 (có chất xúc tác), chất này bị phân hủy tạo thành kali clorua và khí oxi.
a) Tính khối lượng kali clorat cần thiết
để sinh ra một lượng oxi đủ để đốt cháy hết 3,6 g cacbon
b) Tính thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy lượng cacbon trên biết khí oxi chiếm 21% thể tích
không khí
(cho C=12, K=39, Cl=35,5 , O=16)
Câu 8 (BT6 SGK)
Câu 6(BT 5 SGK)
Câu 1 , Câu 2 ,
Câu 5(BT 3 SGK),
Câu 3 , Câu 4(BT4 SGK)
Câu 7 ,
Trang 11-Làm bài tập:
Hoàn chỉnh các bài tập 1 8, SGK trang 100, 101 Các bài tập 29.1 29.12 SBT trang 36, 37.
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết.
Phản ứng hóa hợp phản ứng phân hủy
OXI
Tính chất hóa học Phi kimKim loại
Hợp chất
Điều chế: (PTHH)
Oxit: phân loại, gọi tên