1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ án THI CÔNG 2 NGHĨA DUYỆT

41 218 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẠM TRƯỜNG GIANG - Bêtông sử dụng cho công trình là Bêtông thương phẩm M300 – Đổ bằng xe bơmBêtông - Các yêu cầu gián đoạn kỹ thuật trong công tác bêtông toàn khối: + Thời gian chờ đợ

Trang 1

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG

GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH

- Công trình gồm 2 tầng hầm, 1 tầng trệt, 1 tầng lửng, 6 lầu, 1 sân thượng và 1 mái

- Công trình có khung chịu lực BTCT

- Chiều cao công trình tính từ mặt đất tự nhiên: 32.23 m

- Độ sâu công trình tính từ mặt đất tự nhiên: -5.4 m

- Diện tích xây dựng: 230.747m2

1.Kiến trúc công trình.

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 2

I TIẾN ĐỘ THI CÔNG

- Chọn tiến độ thi công dây chuyền cho các công tác

- Công tác thi công móng được tiến hành sau khi cọc BTCT đã được ép và thử tĩnhhoàn tất, đạt yêu cầu kỹ thuật Cọc vây đã được thi công xong

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 3

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

- Bêtông sử dụng cho công trình là Bêtông thương phẩm M300 – Đổ bằng xe bơmBêtông

- Các yêu cầu gián đoạn kỹ thuật trong công tác bêtông toàn khối:

+ Thời gian chờ đợi đến khi được phép dựng dàn giáo, cốp pha của các kết cấu tiếptheo

+ Thời gian chờ đợi cho đến khi tháo dở được cốp pha của các kết cấu mới đổBêtông

- Vị trí phân đợt đặt tại các mạch ngừng đổ bêtông

- Sau khi đổ bêtông sàn thì không tiếp tục ngay công tác cốp pha cột trên đó, nên đợisau khi đổ bêtông dầm sàn được 1 ngày thì mới được phép tiến hành công tác cộttrên đó

- Giữ lại toàn bộ đà giáo và cột chống ở tấm sàn nằm kề dưới tấm sàn sắp đổ Bêtông

- Thời gian được phép tháo dỡ cốp pha: cột là sau 1 ngày; dầm sàn là 7 ngày

- Công tác thi công cột bao gồm:

+ Cốt thép cột, lõi thang

+ Cốp pha cột, lõi thang

+ Bêtông cột, lõi thang

+ Tháo dỡ cốp pha cột, lõi thang

- Công tác thi công dầm sàn:

+ Cốp pha dầm sàn

+ Cốt thép dầm sàn

+ Bêtông dầm sàn

+ Tháo dỡ cốp pha dầm sàn

- Các công tác khác sẽ được bố trí triển khai sen kẽ phù hợp với các công tác Bêtông

và yêu cầu kỹ thuật riêng của từng công tác

* Lập biện pháp tổ chức thi công theo sơ đồ ngang.

- Mục đích

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 4

+ Nhằm chủ động có kế hoạch sử dụng vật tư, nhân lực, thời gian một cách hợp lý,

để đảm bảo hoàn thành công trình đúng thời hạn

- Nội dung

+ Dựa vào những qui định và những điều khoảng đã cam kết trong hợp đồng giaonhận thầu, khối lượng công việc, thời gian, định mức, tiêu hao vật tư, nhân lực … + Biện pháp thi công đã lập để xây dựng kế hoạch tiến độ thi công với những nộidung sau

* Trình tự tiến hành công việc

- Mối quan hệ ràng buộc giữa các dạng công việc với nhau theo qui phạm, qui định

- Xác định về nhân lực, vật tư, máy móc, thiết bị cần thiết phục vụ cho công trình từngthời điểm

- Thời gian hoàn thành từng hạn mục công việc, thời gian hoàn thành toàn công trình

- Làm cơ sở tính toán diện tích kho bãi, làm trại, lập tổng mặt bằng thi công

- Xác định khối lượng công việc và nhu cầu nhân công, ca máy

- Cơ sở lập dự toán nhân lực: ( Bảng Tiên Lượng Công Trình Kèm Theo)

* Định mức xây dựng hiện hành ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG

TRÌNH Ban hành theo quyết định số: 24/2005/QĐ-BXD ngày 29/07/2005 của Bộ

Trưởng Bộ Xây Dựng

1 TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC

1.1 Tính toán khối lượng phần :móng

Trang 5

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

1.2 Tính toán khối lượng phần :cột

-ván khuôn,Cốt thép,Betong

*Mặt bằng kết cấu cột điển hình: CỘT

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 6

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 7

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 8

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 9

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

1.3 Tính toán khối lượng phần : DẦM,VTM

Trang 10

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 11

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 12

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 13

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 14

1.4 Tính toán khối lượng phần :SÀN

Trang 15

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 16

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 17

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 18

1.5 Tính toán khối lượng phần :HOÀN THIỆN

Trang 19

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 20

II.Phân đợt thi công,tiến độ

1.Tổ chức thi công và hoàn thiện.

Để xác định số ngày thực hiện của các công tác ta thực hiện như sau :

Số ngày = (Khối lượng công tácxĐịnh mức hao phí)/Số công nhân

Bảng xác định số công,số ngày và tổ chức thi công móng được tính toán :

BẢNG ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG, NHÂN CÔNG VÀ MÁY THI CÔNG

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 21

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 22

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 23

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

2.Các mối liên hệ trong công tác được cho trong bảng sau:

Bảng tổ chức tiến độ thi công:

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 24

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 25

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 26

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 27

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 28

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 29

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

III.TỔ CHỨC KHÔNG GIAN THI CÔNG 1.1 Thiết kế kho bãi công trường.

1.1.1 Vật liệu tiêu thụ trên công trường.

Do đổ bê tông thương phẩm nên lượng vật liệu cát,xi măng chỉ tính cho tường xây.Theo định mức :

1m3 tường xây thì có 682 viên gạch và 0.17m3 vữa

1m3 vữa có 213.02 Kg xi măng và 1.15 m3 cát vàng

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 30

Ta có giá trị của các vật liệu như sau :

Giá trị các vật liệu như sau :

Trang 31

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

t : thời gian sử dụng vật liệu trong kỳ kế hoạch ( ở đây t = 27 ngày )

k : Hệ số bất điều hòa , tùy vào đặc điểm sử dụng vật liệu của công trường , thường lấy k = 1.2 1.6 � , ta lấy k = 1.4

*Xác định lượng vật liệu dự trữ tại công trường

▪ Trong đó :

Tdt: thời gian dự trữ vật liệu ( là khoảng thời gian giữa những lần tiếp nhận vật liệu , vận chuyển vật liệu từ nơi nhận đến công trường , bốc dỡ và tiếp nhận tại công trường , thí nghiệm , phân loại , chuẩn bị vật liệu để cấp phát

và số ngày dự trữ tối thiểu để đề phòng những bất trắc làm cho công việc cung cấp vật liệu không liên tục ) Tdt có thể lấy theo tính toán hoặc lấy theo quy phạm

q : Lượng vậtliệu sử dụng hằng ngày

Trang 32

P : Lượng vật liệu tiêu thụ lớn nhất tại kho bãi

 : Lượng vật liệu trên 1 m2 diện tích có ích

Bảng 1.1.1.1 3: Lượng vật liệu tiêu thụ tại kho bãi

Bảng 1.1.1.1 4: Diện tích kho bãi

S =  P

Trang 33

ĐỒ ÁN THI CÔNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

+ n = 20�30% : Công trình dân dụng hoặc công nghiệp trong thành phố

+ n = 50�60% : Công trình dân dụng hoặc công nghiệp ngoài thành phố

Trang 34

2 Nghiệm thu các công trình xây dựng TCVN 4091 - 85

3 Quản lý chất lợng xây lắp công trình

4 Hoàn thiện mặt bằng XD - Quy phạm

5 Công tác hoàn thiện trong XD - Quy

6 Công tác đất - Quy phạm thi công và

7 Cát xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1770 - 86

8 Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng trong XD –

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Bảng 1.1.1.1 5: Diện tớch nhà tạm

Trang 35

ĐỒ ÁN THI CễNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

20 Kết cấu BT và BTCT- Điều kiện KT để

21 Thi công và nghiệm thu thiết kế nền

22 TảI trọng và tác động - Tiêu chuẩn

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 36

23 Tiêu chuẩn thiết kế bê tông cốt thép TCVN 5574 - 91

24 Tiêu chuẩn bê tông nặng - Yêu cầu bảo

27 Tiếp đất cho các công trình viễn

thông - Yêu cầu kỹ thuật

TCN68-141:1995

29 Tiêu chuẩn thép cán nóng TCVN 1650 - 75

31 Xi măng phơng pháp lấy mẫu và thử mẫu TCVN 4487- 89

33 Cốt liệu dùng cho bê tông thoả mãn các

Trang 37

ĐỒ ÁN THI CễNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

Đối với công trình này, chất lợng xây dựng đợc hình thành trong mỗi giai đoạn trớc khi thi công (lập kế hoạch, tiến độ, thiết kế biện pháp, gia công chế tạo, vật liệu, chi tiết xây dựng và vận chuyển chúng tới hiện trờng) giai đoạn xây dựng (quá trình thi công xây lắp) và sau xây dựng (bàn giao nghiệm thu và đa vào sử dụng)

Hệ thống quản lý bao gồm:

Kiểm tra tài liệu và các thông số kỹ thuật thiết kế các chỉ tiêu kỹthuật tại viện đợc sử dụng và đa vào công trình, kiểm tra định

kỳ chất lợng công tác xây lắp thanh tra kỹ thuật, an toàn lao

động Quá trình kiểm tra giám sát có sự tham gia của bản thân ngời công nhân lao động, kỹ thuật hiện trờng chủ nhiệm phần việc, cán bộ giám sát chất lợng của Công ty và cả Chỉ huy công trờng nhằm ngăn ngừa và loại trừ h hỏng, phế phẩm đối với công trình trong mọi chi tiết, mọi công đoạn

Kiểm tra giám sát chất lợng vật liệu, công tác thi công xây lắp đợc thực hiện trên hiện trờng và trong phòng thí nghiệm qua dụng cụ trắc đạc và thiết bị thí nghiệm để đánh giá chất lợng vật liệu và công trình

đầm chặt bảo đảm độ dày là 10cm Sau khi đợc kiểm tra

đảm bảo đúng yêu cầu thiết kế mới thi công phần việc tiếptheo

Trang 38

tháo lắp, không gây khó khăn khi đặt cốt thép và đổ bê tông.Vật liệu làm ván khuôn dùng gỗ ván dày 3cm kết hợp với cốp pha tôn Chúng tôi sẽ sử dụng hệ thống ván khuôn theo công nghệ xây dựng mới, đảm bảo độ chắc chắn và ổn định cho kết cấu BTCT trong suốt quá trình thi công với các u điểm sau :

b Tháo dỡ cốp pha, đà giáo:

Ván khuôn đợc tháo dỡ tuần tự, không chấn động mạnh, khôngrung chuyển Thời gian tháo dỡ ván khuôn theo tiêu chuẩn TCVN4453-95 Tháo dỡ cốp pha, đà giáo khi bê tông đạt cờng độ cầnthiết theo qui phạm, không gây ứng suất đột ngột và va chạmmạnh làm h hại đến kết cấu bê tông cốt thép

Trớc khi đa thép vào gia công, cán bộ kỹ thuật phải kiểm tra cácloại thép đa vào sử dụng, thép phải đảm bảo các yêu cầu về sốchất lợng chủng loại, hình dáng kích thớc theo thiết kế

Cốt thép trớc khi gia công và trớc khi đổ bê tông cần đảm bảo:

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 39

ĐỒ ÁN THI CễNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

Bề mặt sạch, không dính bùn đất, dầu mỡ, không có vảy sắt vàcác lớp rỉ

Các thanh thép bị hẹp, bị giảm tiết diện không vợt quá giới hạncho phép là 2% đờng kính

Cốt thép đợc kéo uốn và nắn thẳng trớc khi gia công chi tiết.Cốt thép đợc cắt, uốn phù hợp với hình dáng, kích thớc hình họccủa thiết kế

Cố định thép: Cốt thép đợc đặt trong ván khuôn

đúng vị trí thiết kế, giữa cốt thép và ván khuôn đặt cácmiếng đệm có chiều dày bằng lớp bảo vệ cốt thép nh thiết

kế, không kê đệm bằng gỗ, đá, gạch

Các mối hàn trong kết cấu liên kết phải đáp ứng các yêu cầu sau:

Bề mặt nhẵn, không cháy, không đứt quãng, không thu hẹp cục

bộ và không có bọt, đảm bảo chiều dài và chiều cao đờng hàntheo yêu cầu của thiết kế

Việc nối buộc (nối chồng lên nhau) đối với các loại cốt thép đợcthực hiện theo quy định của thiết kế không nối ở các vị tríchịu lực lớn và chỗ uốn cong Việc nối buộc cốt thép phải thoảmãn:

Chiều dài nối buộc của cốt thép chịu lực trong các khung và cáclới thép, cốt thép theo quy phạm và không đợc nhỏ hơn 30 d và >250mm đối với thép chịu kéo và không nhỏ hơn 200mm đối vớithép chịu nén (Lnối = 30d)

Khi nối buộc cốt thép ở vùng chịu kéo phải uốn móc đối với théptròn trơn, cốt thép có gờ không uốn móc

Dây nối buộc dùng loại dây thép mềm có đờng kính 0,8-1mm,

đuôi buộc xoắn vào trong đai, cột, thanh nối liên kết với thépdọc

Trong mọi trờng hợp, việc thay đổi chủng loại thép phải đợc sự

đồng ý của thiết kế và chủ đầu t

Khi lắp dựng cốt thép phải tuân thủ các yêu cầu sau:

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Trang 40

Các bộ phận lắp trớc, không gây trở ngại cho các bộ phận lắpdựng sau,ổn định vị trí cốt thép không để biến dạng trongquá trình đổ bê tông

Khi nghiệm thu cốt thép phải có hồ sơ gồm:

Các bản vẽ thiết kế có ghi đầy đủ sự thay đổi về cốt théptrong quá trình thi công và kèm theo biên bản về quyết địnhthay đổi

Các biên bản nghiệm thu kỹ thuật trong quá trình gia công vàlắp dựng cốt thép

3.4 Công tác bê tông:

a Vật liệu :

Vật liệu để sản xuất bê tông ( xi măng, cát, đá dăm và nớc) đảmbảo yêu cầu kỹ thuật theo các tiêu chuẩn hiện hành, đồng thời

đáp ứng yêu cầu thiết kế Xi măng dùng cho bê tông sử dụng loại

xi măng Pooc-lăng thông thờng, đợc vận chuyển và bảo quảntheo tiêu chuẩn TCVN 2682 - 1992 TCVN 4403 - 85, TCVN 4316 -

86

Ngoài ra, để dáp ứng tiến độ thi công, trong trờng hợp cần thiết,chung tôi có thể sử dụng phụ gia Các phụ gia đa vào sử dụngphải là những phụ gia đã có cơ quan chuyên môn có thẩm quyềncủa Nhà nớc cho phép sử dụng tại Việt Nam Phụ gia cho bê tôngchỉ đợc sử dụng sau khi đã đợc kỹ s giám sát đồng ý

Trang 41

ĐỒ ÁN THI CễNG 2 GVHD: ThS PHẠM TRƯỜNG GIANG

Ván khuôn phải đảm bảo bền vững, bê tông đợc tiến hành đổtheo từng lớp, bảo đảm đúng qui trình Tại những vị trí dày

Các yêu cầu về vữa: Vữa trộn quá 30 phút không đợc dùng

Gạch phải đợc làm ớt trong nớc sạch ít nhất là 30 phút trớc khi xâyCác mạch vữa đứng cần phải song song với mặt ngoài của khốixây và các mạch vữa ngang cần phải vuông góc với mặt ngoàicủa khối xây

Các mạch vữa đứng ở các hàng phải bố trí lệch đi hay viên gạch

để tránh hiện tợng trùng mạch Có nh vậy tải trọng truyền từ trênxuống mới phân đều cho toàn bộ khối xây Phải dùng cách xâyhỗn hợp, cứ 5 hàng phải xoay gạch một lần

SVTH: HỒ VĂN NGHĨA MSSV: DH81400821

Ngày đăng: 10/09/2018, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w