Bảng chi tiết mục ‘Divice Configuration’: Địa chỉ Chức năng Các lựa chọn cài đặt Cài đặt mặc định Chú thích 103 Grp Chge OPTION Disabled Enabled Disabled Lựa chọn chuyển nhóm cài đặt MHO
Trang 1PHỤ LỤC
1 Bảng chi tiết mục ‘Divice Configuration’:
Địa chỉ Chức năng Các lựa chọn cài đặt Cài đặt mặc định Chú thích
103 Grp Chge OPTION Disabled
Enabled
Disabled Lựa chọn chuyển nhóm cài đặt
MHO
Quadrilateral Chức năng 21 pha-pha, có 3 lựa
chọn, đặc tuyến tứ giác, mho, hoặc không sử dụng.
MHO
Quadrilateral Chức năng 21 pha-đất, có 3 lựa
chọn giống 21 pha-pha.
Enabled
Disabled Chức năng phát hiện dao động
công suất, sử dụng chọn Enabled, không sử dụng chọn Disabled
121 Teleprot Dist PUTT (Z1B)
POTT UNBLOCKING BLOCKING
Disabled
Chức năng bảo vệ truyền cắt xa cho bảo vệ khoảng cách
122 DTT Direct Trip Disabled
Enabled
Disabled
Enabled
Disabled Chức năng quá dòng tốc độ cao.
Enabled
Disabled Bảo vệ truyền cắt xa khi nguồn
yếu
TOC IEC TOC ANSI
TOC IEC Lựa chọn kiểu đặc tuyến cho
chức năng quá dòng pha dự phòng.
TOC IEC TOC ANSI
Disabled Lựa chọn kiểu đặc tuyến cho
chức năng quá dòng chạm đất
dự phòng.
132 Teleprot E/F Dir.Comp.Pickup
UNBLOCKING BLOCKING
Disabled Chức năng bảo vệ truyền cắt xa
cho bảo vệ quá dòng chạm đất
133 Auto Reclose 1 AR-cycle
2 AR-cycles
3 AR-cycles
4 AR-cycles
5 AR-cycles
6 AR-cycles
Disabled
Lựa chọn số chu kỳ đóng lại
134 AR control mode Pickup w/ Tact
Pickup w/o Tact Trip w/ Tact Trip w/o Tact
Trip w/ Tact Lựa chọn chế độ đóng lại.
Trang 2135 Synchro-Check Disabled
Enabled
136 FREQUENCY Prot Disabled
Enabled
Disabled Chức năng bảo vệ tần số
Enabled
Disabled Chức năng bảo vệ điện áp
Disabled
140 Trip Cir Sup Disabled
1 trip circuit
Disabled Chức năng giám sát mạch cắt
Bảng 3.1 Cài đặt các chức năng làm việc của rơ le
2 Bảng thông số chi tiết trong mục cài đặt chung của chức năng 21 ‘Distance protection, general settings’:
Địa chỉ Chức năng In Các lựa chọn cài đặt Cài đặt mặc định Chú thích
OFF
1202 Minimum Iph> 1A 0.05 4.00 A 0.10 A Ngưỡng dòng cho đo
lường tổng trở 5A 0.25 20.00 A 0.50 A
1203 3I0> Threshold 1A 0.05 4.00 A 0.10 A Ngưỡng dòng 3I0 cho
phát hiện chạm đất 5A 0.25 20.00 A 0.50 A
phát hiện chạm đất
3I0 khởi động
YES
1209A E/F recognition 3I0> OR 3U0> 3I0> OR 3U0> Tiêu chuẩn để nhận biết
chạm đất
1210 Condition for zone
timer start on Dis Pickup on Zone Pickup on Dis Pickup
on Dis Pickup đảm bảo tất cả
các bộ đểm thời gian tiếp tục chạy trong trường hợp loại sự cố hoặc vòng lặp đo lường thay đổi.
on Zone Pickup thích hợp cho
các rơ le trong hệ thống làm việc với thời gan khởi động
tuyến tổng trở
1221A 2Ph-E faults Block leading Ø
Block lagging Ø All loops Ø-Ø loops only Ø-E loops only
Block leading Ø Lựa chọn vòng lặp khi có
sự cố hai pha chạm đất
bảng 3.2
1232 SOTF zone With pickup (non-directional)
With zone Z1B Inactive
Inactive Lựa chọn vùng tác động
khi đóng vào điểm sự cố
Trang 31241 R load (Ø-E) 1A 0.100 600.000
Ω; ∞
∞ Ω Điện trở tải, tổng trở tải
nhỏ nhất (ph-e)
5A 0.020 120.000 Ω; ∞
∞ Ω
(ph-e)
1243 R load (Ø-Ø) 1A 0.100 600.000
Ω; ∞
∞ Ω Điện trở tải, tổng trở tải
nhỏ nhất ( (ph-ph) 5A 0.020 120.000
Ω; ∞
∞ Ω
(ph-ph)
vùng 1 đối với những sự
cố 1 pha
1306 T1-multi-phase 0.00 30.00 sec;
vùng 1 đối với những sự
cố nhiều pha
vùng 2 đối với những sự
cố 1 pha
1316 T2-multi-phase 0.00 30.00 sec;
vùng 2 đối với những sự
cố nhiều pha
vùng 3
vùng 4
vùng 5
1355 T1B-1phase 0.00 30.00 sec;
vùng 1B đối với những sự
cố 1 pha
1356 T1B-multi-phase 0.00 30.00 sec;
vùng 1B đối với những sự
cố nhiều pha
YES
YES Cho phép vùng Z1B được
sử dụng cho chu kỳ đóng lại lần thứ nhất hay không
Bảng 3.3 Chi tiết các thông số trong mục cài đặt chung của chức năng 21.
3 Bảng thông số chi tiết chức năng bảo vệ khoảng cách, đặc tuyến tứ giác:
Reverse Non-Directional Inactive
Forward Chế độ làm việc của vùng 1
Trang 41302 R(Z1) Ø-Ø 1A 0.050 600.000 Ω 1.250 Ω R(Z1), Giá trị điện trở cho
sự cố pha – pha 5A 0.010 120.000 Ω 0.250 Ω
5A 0.010 120.000 Ω 0.500 Ω
1304 RE(Z1) Ø-E 1A 0.050 600.000 Ω 2.500 Ω RE(Z1), Giá trị điện trở cho
sự cố pha – đất 5A 0.010 120.000 Ω 0.500 Ω
1305 T1-1phase 0.00 30.00 sec; ∞ 0.00 sec Thời gian làm việc của vùng 1
đối với những sự cố 1 pha.
1306 T1-multi-phase 0.00 30.00 sec; ∞ 0.00 sec Thời gian làm việc của vùng 1
đối với những sự cố nhiều pha.
Reverse Non-Directional Inactive
Forward Chế độ làm việc của vùng 2
1312 R(Z2) Ø-Ø 1A 0.050 600.000 Ω 2.500 Ω R(Z2), Giá trị điện trở
cho sự cố pha – pha 5A 0.010 120.000 Ω 0.500 Ω
kháng 5A 0.010 120.000 Ω 1.000 Ω
1314 RE(Z2) Ø-E 1A 0.050 600.000 Ω 5.000 Ω RE(Z2), Giá trị điện trở
cho sự cố pha – đất 5A 0.010 120.000 Ω 1.000 Ω
1315 T2-1phase 0.00 30.00 sec; ∞ 0.30 sec Thời gian làm việc của
vùng 2 đối với những
sự cố 1 pha.
1316 T2-multi-phase 0.00 30.00 sec; ∞ 0.30 sec Thời gian làm việc của vùng
2 đối với những sự cố nhiều pha
Reverse Non-Directional
Reverse Chế độ làm việc của
vùng 3
1322 R(Z3) Ø-Ø 1A 0.050 600.000 Ω 5.000 Ω R(Z3), Giá trị điện trở
cho sự cố pha – pha 5A 0.010 120.000 Ω 1.000 Ω
kháng 5A 0.010 120.000 Ω 2.000 Ω
1324 RE(Z3) Ø-E 1A 0.050 600.000 Ω 10.000 Ω RE(Z3) Giá trị điện trở
cho sự cố pha – đất 5A 0.010 120.000 Ω 2.000 Ω
1325 T3 DELAY 0.00 30.00 sec; ∞ 0.60 sec Thời gian làm việc của
vùng 3.
Reverse Non-Directional
Non-Directional Chế độ làm việc của
vùng 4
1332 R(Z4) Ø-Ø 1A 0.050 600.000 Ω 12.000 Ω R(Z4) Giá trị điện trở
cho sự cố pha – pha 5A 0.010 120.000 Ω 2.400 Ω
Trang 5kháng 5A 0.010 120.000 Ω 2.400 Ω
1334 RE(Z4) Ø-E 1A 0.050 600.000 Ω 12.000 Ω RE(Z4), Giá trị điện trở
cho sự cố pha – đất 5A 0.010 120.000 Ω 2.400 Ω
1335 T4 DELAY 0.00 30.00 sec; ∞ 0.90 sec Thời gian làm việc của
vùng 4
Reverse Non-Directional
Inactive Chế độ làm việc của
vùng 5
1342 R(Z5) Ø-Ø 1A 0.050 600.000 Ω 12.000 Ω R(Z5), ) Giá trị điện trở cho
sự cố pha – pha 5A 0.010 120.000 Ω 2.400 Ω
1343 X(Z5)+ 1A 0.050 600.000 Ω 12.000 Ω X(Z5)+, Giá trị điện kháng
cho hướng thuận 5A 0.010 120.000 Ω 2.400 Ω
1344 RE(Z5) Ø-E 1A 0.050 600.000 Ω 12.000 Ω RE(Z5), Giá trị điện trở cho
sự cố pha – đất 5A 0.010 120.000 Ω 2.400 Ω
1345 T5 DELAY 0.00 30.00 sec; ∞ 0.90 sec Thời gian làm việc của vùng 5
1346 X(Z5)- 1A 0.050 600.000 Ω 4.000 Ω X(Z5)-, Giá trị điện kháng
cho hướng ngược 5A 0.010 120.000 Ω 0.800 Ω
Reverse Non-Directional Inactive
Forward Chế độ làm việc của vùng
Z1B
1352 R(Z1B) Ø-Ø 1A 0.050 600.000 Ω 1.500 Ω R(Z1B), Giá trị điện trở cho
sự cố pha – pha 5A 0.010 120.000 Ω 0.300 Ω
1353 X(Z1B) 1A 0.050 600.000 Ω 3.000 Ω X(Z1B), Giá trị điện kháng
5A 0.010 120.000 Ω 0.600 Ω
1354 RE(Z1B) Ø-E 1A 0.050 600.000 Ω 3.000 Ω RE(Z1B Giá trị điện trở cho
sự cố pha – đất 5A 0.010 120.000 Ω 0.600 Ω
1355 T1B-1phase 0.00 30.00 sec; ∞ 0.00 sec Thời gian làm việc của
vùng Z1B đối với những sự cố 1 pha.
1356 T1B-multi-phase 0.00 30.00 sec; 0.00 sec Thời gian làm việc của vùng
Z1B đối với những sự cố nhiều pha
YES
YES Cho phép vùng Z1B được
sử dụng cho chu kỳ đóng lại lần thứ nhất hay không
Bảng 3.5 Chi tiết các thông số các vùng
4 Bảng thông số chi tiết của chức năng dao động công suất:
2002 P/S Op mode All zones block
Z1/Z1B block Z2 and higher block Z1,Z1B,Z2 block
All zones block Chế độ làm việc của chức
năng dao động công suất
Trang 62006 PowerSwing trip NO
YES
dao động công suất khóa.
Bảng 3.6 Các thông số chi tiết của chức năng dao động công suất.
5 Bảng thông số chi tiết chức năng SOTF:
OFF ON Cho phép chức năng làm việc/không
2404 I>>> 1A 0.10 25.00 A 2.50 A Ngưỡng dòng tác
động 5A 0.50 125.00 A 12.50 A
Bảng 3.7 Các thông số cài đặt chi tiết của chức năng SOFT
6 Bảng thông số cài đặt chi tiết của chức năng quá dòng:
2601 Operating Mode ON:with VT loss
ON:always active OFF
ON:with VT loss Lựa chọn chế độ làm
việc
2610 Iph>> 1A 0.05 50.00 A; ∞ 2.00 A Ngưỡng dòng Iph>>
khởi động 5A 0.25 250.00 A; ∞ 10.00 A
2611 T Iph>> 0.00 30.00 sec; ∞ 0.30 sec T Iph>> thời gian trì
hoãn
2612 3I0>> PICKUP 1A 0.05 25.00 A; ∞ 0.50 A Ngưỡng dòng 3I0>>
khởi động 5A 0.25 125.00 A; ∞ 2.50 A
2613 T 3I0>> 0.00 30.00 sec; ∞ 2.00 sec T 3I0>> thời gian trì
hoãn
2614 I>> Telep/BI NO
YES
YES Cho phép tác động tức
thời thông qua input?
YES
NO Cho phép tác động tức
thời khi ‘Switch On To Fault’ làm việc?
2620 Iph> 1A 0.05 50.00 A; ∞ 1.50 A Ngưỡng dòng Iph> khởi
động 5A 0.25 250.00 A; ∞ 7.50 A
2621 T Iph> 0.00 30.00 sec; ∞ 0.50 sec T Iph> thời gian trì hoãn
2622 3I0> 1A 0.05 25.00 A; ∞ 0.20 A Ngưỡng dòng 3I0>khởi
động 5A 0.25 125.00 A; ∞ 1.00 A
2623 T 3I0> 0.00 30.00 sec; ∞ 2.00 sec T 3I0> thời gian trì hoãn
thời thông qua input?
YES
NO Cho phép tác động tức
thời khi ‘Switch On To Fault’ làm việc?
Trang 72630 Iph> STUB 1A 0.05 50.00 A; ∞ 1.50 A Ngưỡng dòng Iph>
STUB khởi động 5A 0.25 250.00 A; ∞ 7.50 A
2631 T Iph STUB 0.00 30.00 sec; ∞ 0.30 sec T Iph STUB thời gian trì
hoãn
2632 3I0> STUB 1A 0.05 25.00 A; ∞ 0.20 A Ngưỡng dòng 3I0>
STUB khởi động 5A 0.25 125.00 A; ∞ 1.00 A
2633 T 3I0 STUB 0.00 30.00 sec; ∞ 2.00 sec T 3I0 STUB thời gian trì
hoãn
YES
NO Cho phép tác động tức
thời thông qua input?
YES
NO Cho phép tác động tức
thời khi ‘Switch On To Fault’ làm việc?
2640 Ip> 1A 0.10 4.00 A; ∞ ∞A Ngưỡng dòng Ip> khởi
động 5A 0.50 20.00 A; ∞ ∞ A
2642 T Ip Time Dial 0.05 3.00 sec; ∞ 0.50 sec T Ip Hệ số thời gian
2646 T Ip Add 0.00 30.00 sec 0.00 sec T Ip Thời gian cộng thêm
2650 3I0p PICKUP 1A 0.05 4.00 A; ∞ ∞ A Ngưỡng dòng 3I0p khởi
động 5A 0.25 20.00 A; ∞ ∞ A
2652 T 3I0p TimeDial 0.05 3.00 sec; ∞ 0.50 sec T 3I0p Hệ số thời gian
2656 T 3I0p Add 0.00 30.00 sec 0.00 sec T 3I0p Thời gian cộng
thêm
Very Inverse Extremely Inv
LongTimeInverse
Normal Inverse Lựa chọn kiểu đặc tuyến
2670 I(3I0)p Tele/BI NO
YES
NO Cho phép tác động tức
thời thông qua input?
YES
NO Cho phép tác động tức
thời khi ‘Switch On To Fault’ làm việc?
2680 SOTF Time DELAY 0.00 30.00 sec 0.00 sec Thời gian trì hoãn tác
động sau khi SOTF
Bảng 3.8 Các thông số cài đặt chi tiết của chức năng quá dòng
7 Bảng thông số cài đặt chi tiết của chức năng quá dòng chạm đất:
3101 FCT EarthFltO/C ON
3102 BLOCK for Dist every PICKUP
1phase PICKUP multiph PICKUP NO
every PICKUP Lựa chọn khóa chức
năng chạm đất bởi bảo
vệ khoảng cách
Trang 83104A Iph-STAB Slope 0 30 % 10 % Độ dốc đặc tuyến ổn
định dòng pha
3110 Op mode 3I0>>> Forward
Reverse Non-Directional Inactive
Inactive Chọn chế độ làm việc
của cấp 3I0>>>
3111 3I0>>> 1A 0.05 25.00 A 4.00 A Ngưỡng dòng 3I0>>>
khởi động 5A 0.25 125.00 A 20.00 A
3112 T 3I0>>> 0.00 30.00 sec; ∞ 0.30 sec T 3I0>>> thời gian trì
hoãn
3113 3I0>>> Telep/BI NO
YES
NO Cho phép tác động tức
thời thông qua input?
3114 3I0>>>SOTF-Trip NO
YES
NO Cho phép tác động tức
thời khi ‘Switch On To Fault’ làm việc?
có dòng xung kích?
3120 Op mode 3I0>> Forward
Reverse
Inactive Chọn chế độ làm việc
của cấp 3I0>>
3121 3I0>> 1A 0.05 25.00 A 2.00 A Ngưỡng dòng 3I0>>
khởi động 5A 0.25 125.00 A 10.00 A
3122 T 3I0>> 0.00 30.00 sec; ∞ 0.60 sec T 3I0>> thời gian trì
hoãn
thời thông qua input?
3124 3I0>> SOTF-Trip NO
YES
NO Cho phép tác động tức
thời khi ‘Switch On To Fault’ làm việc?
có dòng xung kích?
3130 Op mode 3I0> Forward
Reverse
Inactive Chọn chế độ làm việc
của cấp 3I0>
3131 3I0> 1A 0.05 25.00 A 1.00 A Ngưỡng dòng 3I0>
khởi động 5A 0.25 125.00 A 5.00 A
3132 T 3I0> 0.00 30.00 sec; ∞ 0.90 sec T 3I0> thời gian trì
hoãn
thời thông qua input?
3134 3I0> SOTF-Trip NO
YES
NO Cho phép tác động tức
thời khi ‘Switch On To Fault’ làm việc?
Trang 93135 3I0> InrushBlk NO NO Cho phép khóa khi
có dòng xung kích?
3140 Op mode 3I0p Forward
Reverse
Inactive Chọn chế độ làm việc
của cấp 3I0p
3141 3I0p PICKUP 1A 0.05 25.00 A 1.00 A Ngưỡng dòng 3I0p
khởi động 5A 0.25 125.00 A 5.00 A
3143 3I0p Time Dial 0.05 3.00 sec; ∞ 0.50 sec Hệ số thời gian
3147 Add.T-DELAY 0.00 30.00 sec; ∞ 1.20 sec Thời gian tác động
cộng thêm
thời thông qua input?
YES
NO Cho phép tác động tức
thời khi ‘Switch On To Fault’ làm việc?
có dòng xung kích?
Very Inverse Extremely Inv
LongTimeInverse
Normal Inverse Lựa chọn kiểu đặc
tuyến
3160 POLARIZATION U0 + IY or U2
U0 + IY with IY only with U2 and I2
U0 + IY or U2 Lựa chọn cách xác
định hướng
xác định hướng thuận
xác định hướng thuận
nhỏ nhất để xác định hướng
nhỏ nhất để xác định hướng
3167 3I2> 1A 0.05 1.00 A 0.05 A Giá trị dòng 3I2 nhỏ
nhất để xác định hướng
5A 0.25 5.00 A 0.25 A
để xác định hướng khi sử công suất thứ
tự không
xác định hướng thuận 5A 0.5 50.0 VA 1.5 VA
Trang 103170 2nd InrushRest 10 45 % 15 % Tỉ lệ sóng hài bậc 2
để cản dòng xung kích
3171 Imax InrushRest 1A 0.50 25.00 A 7.50 A Giá trị dòng lớn nhất
cho phép cản dòng xung kích
5A 2.50 125.00 A 37.50 A
PICKUP+DIRECT
PICKUP+DIRECT Chế độ làm việc tức
thời sau khi ‘Switch
On To Fault’
3173 SOTF Time DELAY 0.00 30.00 sec 0.00 sec Thời gian tác động trì
hoãn sau khi ‘SOTF’
3174 BLK for DisZone in zone Z1
in zone Z1/Z1B
in each zone Khóa chức năng bởi
bảo vệ khoảng cách khởi động
Bảng 3.9 Các thông số cài đặt chi tiết của chức năng quá dòng chạm đất.
8 Bảng thông số chi tiết chức năng tự đóng lại:
3401 AUTO RECLOSE OFF
ON
ON Cài đặt chức năng ON/OFF
NO
NO Có xem xét trạng thái máy cắt
sẵn sàng hay không?
3403 T-RECLAIM 0.50 300.00 sec; 0 3.00 sec Thời gian ‘Reclaim time’
3404 T-BLOCK MC 0.50 300.00 sec; 0 1.00 sec Thời gian khóa tự đóng lại sau
khi đóng tay máy cắt
3406 EV FLT RECOG with PICKUP
with TRIP
with TRIP Nhận biết sự cố ‘Evolving
fault’
3407 EV FLT MODE blocks AR
starts 3p AR
starts 3p AR Chế độ tự đóng lại khi
‘Evolving fault’
3408 T-Start MONITOR 0.01 300.00 sec 0.20 sec Nếu máy cắt không mở hoặc
lệnh tác động không trở về trong thời gian này tự đóng lại
sẽ khóa
3409 CB TIME OUT 0.01 300.00 sec 3.00 sec Thời gian chờ máy cắt lấy lại
trạng thái sẵn sàng
3410 T RemoteClose 0.00 300.00 sec; ∞ ∞ sec Thời gian trì hoãn gửi lệnh
đóng đến đầu đối diện 3411A T-DEAD EXT 0.50 300.00 sec; ∞ ∞ sec Thời gian chờ tối đa để các
điều kiện cho chức năng tự đóng lại thỏa mãn
3420 AR w/ DIST YES
NO
YES Đóng lại với bảo vệ khoảng
cách
Trang 113421 AR w/ SOTF-O/C YES
NO
YES Đóng lại với bảo vệ
‘switch-onto-fault’
3423 AR w/ EF-O/C YES
NO
YES Đóng lại với quá dòng
chạm đất
3425 AR w/ BackUpO/C YES
NO
YES Đóng lại với quá dòng dự
phòng
3430 AR TRIP 3pole YES
NO
YES Tác động cưỡng bức 3 pha bởi
tự đóng lại
RDT
WITHOUT Lựa chọn DLC/RDT
3438 T U-stable 0.10 30.00
sec
0.10 sec Thời gian giám sát điện áp
‘live’ hoặc ‘dead’
3450 1.AR: START YES
NO
YES Cho phép khởi động tự
đóng lại
3451 1.AR: T-ACTION 0.01 300.00 sec; ∞ 0.20 sec Thời gian ‘action time’
3457 1.AR Tdead3Trip 0.01 1800.00 sec; ∞ 0.50 sec Thời gian chờ sau khi tác
động ba pha
3458 1.AR: Tdead EV 0.01 1800.00 sec; ∞ 1.20 sec Thời gian chờ sau khi
‘evolving fault’
3459 1.AR: CB? CLOSE YES
NO
NO Kiểm tra trạng thái máy
cắt sẵn sàng trước khi tự đóng lại
3460 1.AR SynRequest YES
NO
NO Yêu cầu hòa đồng bộ khi
tự đóng lại
Bảng 3.10 Các thông số chi tiết chức năng tự đóng lại
9 Bảng thông số chi tiết chức năng hòa đồng bộ:
3501 FCT Synchronism ON
OFF ON:w/o CloseCmd
ON Cài đặt chức năng ON/OFF
Nếu chọn ‘ON:w/o CloseCmd’ không sử dụng
‘Relay CLOSE“ (No 510)’
mà sử dụng ‘Sync.CloseCmd“ (No 2961)’
3502 Dead Volt Thr 1 100 V 5 V Ngưỡng điện áp xác nhận
đường dây/thanh cái không điện