Khoảng cách đến nguồn cao thế phải là nhỏ nhất có thể → kinh tế Đảm bảo độ tin cậy về CCD CHƯƠNG III CẤU TRÚC 2 Đảm bảo độ tin cậy về CCD Khả năng tăng tải khi phát triển sản xuất Độ linh hoạt cao, khi cần thay đổi sơ đồKhoảng cách đến nguồn cao thế phải là nhỏ nhất có thể → kinh tế Đảm bảo độ tin cậy về CCD CHƯƠNG III CẤU TRÚC 2 Đảm bảo độ tin cậy về CCD Khả năng tăng tải khi phát triển sản xuất Độ linh hoạt cao, khi cần thay đổi sơ đồ
Trang 23.1 3.1 Yêu Yêu cầu cầu đối đối với với lưới lưới hạ hạ thế thế
Khoảng cách đến nguồn cao thế phải là nhỏnhất có thể → kinh tế
Đảm bảo độ tin cậy về CCD
CHƯƠNG III
CẤU
Khả năng tăng tải khi phát triển sản xuất
Độ linh hoạt cao, khi cần thay đổi sơ đồ
TRÚC
LƯỚI
ĐIỆN
HẠ
Trang 33.2 3.2 Phân Phân loại loại lưới lưới theo theo cấu cấu trúc trúc
Lưới hạ thế phân loại theo cách đi dây, cách điện Chia làm 2 loại chính: dây trần-thanh dẫn và cáp
Dây trần (conductor ) trên không: kinh tế
CHƯƠNG III
CẤU
TRÚC
Cáp (cable) : phổ biến nhất
Thanh dẫn ( busway ) : khi công suất lớn
Cáp có thể đặt ngoài không khí hoặc đi ngầmtrong đất
Trang 43.3 3.3 Cách Cách đi đi dây dây
Trang 5CHƯƠNG III
CẤU
TRÚC
3.3 3.3 Cách Cách đi đi dây dây
Trang 6CHƯƠNG III
CẤU
TRÚC
3.4 3.4 Tủ Tủ điện điện hạ hạ thế thế
TRÚC
LƯỚI
ĐIỆN
HẠ
Trang 73.4 3.4 Sơ Sơ đồ đồ lưới lưới điện điện hạ hạ thế thế
Trang 91
1 SơSơ đồđồ hìnhhình trụctrục chínhchínhƯu
Ưu điểmđiểm::
Có thể loại bỏ các tủ điện phân phối đắt tiền
Đảm bảo độ tin cậy (nếu sử dụng thanh dẫn)
Độ linh hoạt (lắp đặt, thay thế thiết bị trong xưởng
mà không cần phải thay đổi lại hệ thống điện)
CHƯƠNG III
CẤU
TRÚC
3.4 3.4 Sơ Sơ đồ đồ lưới lưới điện điện hạ hạ thế thế
mà không cần phải thay đổi lại hệ thống điện)
Dễ vận hành, sửa chữa bảo trìNhược điểm:
Khi hư hỏng trục chính, tất cả các phụ tải đồng thờimất nguồn
Độ tin cậy giảm khi sử dụng cáp làm trục chính
Trang 10TRÚC
LƯỚI
ĐIỆN
HẠ
Trang 112
2 SơSơ đồđồ hìnhhình tiatiaƯu
Ưu điểmđiểm::
Độ tin cậy cao hơn sơ đồ hình trục chính
Dễ thực hiện các biện pháp bảo vệ,tự động hóa
Dễ vận hành, sửa chữa bảo trì
Trang 122 3
Trang 133.6 3.6 Xác Xác định định tâm tâm phụ phụ tải tải
* Y (
CHƯƠNG III
CẤU
TRÚC
XTDL, YTDL : hoành độ và tung độ của tâm phụ tải
Xi,Yi là hoành độ và tung độ của thiết bị thứ i
Pđmi - công suất định mức của thiết bị thứ i
n- số thiết bị nối vào tủ động lực
* X
( X
* Y
( Y
Trang 14TRÚC
LƯỚI
ĐIỆN
HẠ
Trang 16m
1
j j đm_TDLjTPPPX
P
P
X X
CHƯƠNG III
CẤU
TRÚC
3.6 3.6 Xác Xác định định tâm tâm phụ phụ tải tải
P
Y Y
TRÚC
LƯỚI
ĐIỆN
HẠ
Trang 17P
*
X X
CHƯƠNG III
CẤU
TRÚC
3.6 3.6 Xác Xác định định tâm tâm phụ phụ tải tải
P
P
*
Y Y
Trang 18Kết nốinối mạngmạng phíaphía trungtrung thếthế
Trang 19Kết nốinối mạngmạng phíaphía trungtrung thếthế
Trang 20Kết nốinối mạngmạng phíaphía trungtrung thếthế
Trang 22Sơ đồđồ nguyênnguyên lýlý mạngmạng hạhạ thếthếví
ví dụdụ
Trang 23Các sơsơ đồđồ nguyênnguyên lýlýmạng
mạng hạhạ thếthế kếtkết nốinốiUPS (Uninterrupted Power Supplier)
Trang 25Các dạngdạng tủtủ phânphân phốiphối hạhạ thếthế
Trang 26Mạng phânphân phốiphối hìnhhình tiatia sửsử dụngdụng cápcáp trongtrong kháchkhách sạnsạn
Trang 28Mạng phânphân phốiphối hìnhhình tiatia sửsử dụngdụng thanhthanh dẫndẫn
Trang 29So
So sánhsánh mạngmạng phânphân phốiphối sửsử dụngdụng cápcáp vàvà thanhthanh dẫndẫn
Trang 30Busbar trunkingtrunking dùngdùng trongtrong chiếuchiếu sángsáng vàvà độngđộng lựclực
Trang 31Hệ thốngthống thanhthanh dẫndẫn ((buswaybusway))dùngdùng trongtrong mạngmạng độngđộng lựclực
Trang 323 3.7 7 Sơ Sơ đồ đồ nối nối đất đất an an toàn toàn
Mục tiêu bảo vệ người khi chạm vào vỏ hay phầnbằng kim loại không có điện của các thiết bị điện
Theo tiêu chuẩn IEC có các dạng nối đất :
Trang 33Sơ đồ nối đất an toàn TN
Nguồn nối đất, các phần dẫn điện và phần hởđược nối với trung tính và nối đất
Khi ngắn mạch thiết bị bảo vệ phải tác động ngay
Có một số phương án cho sơ đồ dạng này:
TN-CHƯƠNG III
CẤU
TRÚC
3 3.7 7 Sơ Sơ đồ đồ nối nối đất đất an an toàn toàn
Có một số phương án cho sơ đồ dạng này: C,TN-S, TN-C-S
Trang 34Sơ đồ nối đất an toàn TN
CHƯƠNG III
CẤU
TRÚC
3 3.7 7 Sơ Sơ đồ đồ nối nối đất đất an an toàn toàn
Dây trung tính thực hiện
Trang 35Sơ đồ nối đất an toàn TNS
Dây trung tính và PE riêng biệt
Dây dẫn tiết diện nhỏ hơn10mm2 với thiết bị di động
CHƯƠNG III
CẤU
TRÚC
3 3.7 7 Sơ Sơ đồ đồ nối nối đất đất an an toàn toàn
Trang 36Sơ đồ nối đất an toàn TN-C-S
Kết hợp sơ đồ TN-C và TN-S, TN-C luôn trướcTNS, vì nếu dây N bị đứt trước nó thì dây PE bị đứtsau nó
CHƯƠNG III
CẤU
TRÚC
3 3.7 7 Sơ Sơ đồ đồ nối nối đất đất an an toàn toàn
TRÚC
LƯỚI
ĐIỆN
HẠ
Trang 37Sơ đồ nối đất an toàn TT
Nguồn nối đất
Các phần dẫn điện và hởđược nối đất qua hệ
thống nối đất khác
Sử dụng CB chống dòngrò
Trang 38Sơ đồ nối đất an toàn IT
Nguồn không nối đất hoặcnối qua điện trở (2000-
Các phần dẫn điện và khe
hở phóng điện được nốiđất qua hệ thống nối đấtkhác
TRÚC
LƯỚI
ĐIỆN
HẠ
Trang 39Bài tập