- Nhận xét câu trả lời và cho điểm - Cá nhân trả lời câu hỏi của GV - Cá nhân nhận xét câu trả lời của bạn Hoạt động 2: Tìm hiểu về cấu tạo của mắt10' @ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ 50.1/
Trang 1I MỤC TIÊU
a Về kiến thức:
- Trình bày được cấu tạo của mắt về phương diện quang hình học,sự điều tiết của mắt
- Hiểu được các khái niệm: Điểm cực viễn,điểm cực cận,khoảng nhìn rõ của mắt,khoảng nhìn
rõ ngắn nhất của mắt,mắt không có tật,góc trông vật,năng suất phân ly
- Trình bày được điều kiện nhìn rõ của mắt và vận dụng điều kiện này để thực hành xác định năng suất phân ly của mắt
b Về kĩ năng:
- Vận dụng các khái niệm trong bài xác định điểm cực cận,cực viễn,khoảng nhìn rõ của mắt
- Xác định được mắt bình thường.Giải thích sự điều tiết của mắt
II CHUẨN BỊ:
a.Giáo viên: - ảnh màu về cấu tạo của mắt,hình vẽ cấu tạo của mắt
b.Học sinh: Ôn tập các kiến thức về thấu kính.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ(5phút)
? Khi ta thay đổi tiêu cự của thấu
kính thì ảnh của vật sẽ như thế
nào.Nêu ví dụ?
- Nhận xét câu trả lời và cho điểm
- Cá nhân trả lời câu hỏi của GV
- Cá nhân nhận xét câu trả lời của bạn
Hoạt động 2: Tìm hiểu về cấu tạo của mắt(10')
@ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
50.1/SGK để tìm hiểu về cấu tạo
của mắt
? Mắt xét về phương diện quang
hình học,nó có vai trò như thế nào
? Trình bày cấu tạo của mắt
? Nhận xét về khoảng cách từ
quang tâm đến võng mạc
? Nhận xét về thuỷ tinh thể
- Nhận xét trình bày của HS và
nhấn mạnh,bổ sung thêm cho HS 1
số điểm cần lưu ý về giác mạc,tiêu
cự của thuỷ tinh thể,chiết suất của
giác mạc
@ Tìm hiẻu về cấu của mắt theo hình 50.1/SGK
- Trình bày cấu tạo của mắt theo câu hỏi của GV
- Nhận xét câu trả lời của bạn và bổ sung
1.Cấu tạo
- Xét về phương diện quang hình
học: Mắt (bao gồm các hệ thống cho as truyền qua) tương đương với 1 thấu kính hội tụ: Thấu kính mắt.
- Cấu tạo: SGK
Lưu ý: + Điểm vàng(V): Nằm
giữa võng mạc + Điểm mù: Nằm dưới điểm V + Khoảng cách từ quang tâm(O) đến điểm vàng(V) là không đổi
và ≈ 17mm + Thuỷ tinh thể có thể thay đổi được tiêu cự
- Chiết suất của giác mạc ~ 1,37
Hoạt động 3: Tìm hiểu về sự điều tiết,điểm cực viễn,điểm cực cận(25')
@ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi ở
đầu SGK(Tại sao mắt có thể nhìn
được các vật ở khoảng cách khác
nhau)?
- Nhận xét trình bày của HS và bổ
sung,đưa ra khái niệm về sự điều
tiết
@ Tìm hiểu SGK,thảo luận và trả lời câu hỏi ở SGK
- Trình bày kết quả thảo luận
- Thảo luận và trả lời câu hỏi C1 Gợi ý: + Mắt: vị trí thấu kính không đổi,tiêu cự thay đổi được
2 Sự điều tiết.Điểm cực viễn và điểm cực cận
- Sự điều tiết: Sự thay đổi độ cong
của thuỷ tinh thể(dẫn đến sự thay đổi tiêu cự của tháu kính mắt) để giữ cho ảnh của vật khi quan sat
hiện lên màng lưới mắt.
Trang 2- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời
câu hỏi C1
@ Yêu cầu HS tìm hiểu về điểm
cực viễn,điểm cực cận và khoảng
nhìn rõ của mắt
? Điểm cực viễn là điểm như thế
nào? Mắt ở trạng thái này sẽ như
thế nào?
- Nhận xét trình bày của HS và bổ
sung
? Điểm cực cận là điểm như thế
nào.Mắt ở trạng thái này sẽ như thế
nào?
- Nhận xét trình bày của HS và
nhấn mạnh,bổ sung 1 số nội dung
và đưa ra khái niệm về khoảng
nhìn rõ của mắt
@ Yêu cầu HS tìm hiểu về góc
trông vật và năng suất phân ly của
mắt
? Nếu 1 vật nằm trong khoảng nhìn
rõ của mắt nhưng quá bé(như hạt
bụi,vi trùng ) thì mắt có thể trông
thấy vật được không
? Trình bày về góc trông vật của
mắt
- Nhận xét trình bày của HS và bổ
sung
+ Máy ảnh: Vị trí của thấu kính thay đổi được,tiêu cự không thay đổi được
@ Tìm hiểu về điểm cực cận,điểm cực viễn và khoảng nhìn rõ của mắt
- Trình bày về điểm cực viễn và nhận xét về mắt trong trạng thái này
- Nhận xét trình bày của bạn và bổ sung
- Trình bày về điểm cực cận và nhận xét về mắt trong trạng thái này
- Nhận xét trình bày của bạn và bổ sung
@ Tìm hiểu về góc trông vật và năng suất phân ly của mắt
- Trình bày về góc trông vật và năng suất phân ly của mắt theo gợi
ý của GV
<> Khả năng điều tiết của mắt
giảm theo tuổi: So với khio không điều tiết thì khi điều tieet tối đa,độ
tụ của thấu kính mắt tăng thêm 1 lượng:ÄD = 16 - 0,3n),với n là số tuổi tính theo năm
- Điểm cực viễn:
+ Khái niệm: Là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật sẽ nằm trên màng lưới(võng mạc) khi không
điều tiết: f MAX = OV
+ Ký hiệu: CV
+ ý nghĩa thực tế: Mắt không có tật thì khi không điều tiết,tiêu điểm của thấu kính mắt nằm trên võng mạcvà điểm cực viễn ở ∞
- Điểm cực cận:
+ Khái niệm: Là điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật sẽ nằm trên võng mạc khi điều tiết cực đại.
+ Ký hiệu: CC(Đ) + ý nghĩa thực tế: Khi nhìn vật ở điểm cực cận,mắt phải điều tiết lớn nhất fmin mắt chóng mỏi => Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt (Đ): Là khoảng cách từ CC
đến mắt
- Mắt bình thường: Đ = 25cm
- Khoảng nhìn rõ của mắt:
Là khoảng cách từ điểm CV CC
3.Góc trông vật và năng suất phân ly của mắt
- Góc trông vật(ỏ): Góc trông
đoạn AB ┴ trục chính của mắt là góc tạo bởi 2 tia sáng xuất phát từ
2 điểm A và B tới mắt:
- Điều kiện để mắt còn phân biệt được 2 điểm trên vật:
+ 2 điểm đó nằm trong khoảng
nhìn rõ của mắt
+ Góc trông đoạn AB
- Năng suất phân ly của mắt: Là
O V
Trang 3? Trình bày về khái niệm và đặc
điểm năng suất phân ly của mắt
- Nhận xét trình bày của HS và bổ
sung,lưu ý cho HS về ỏ và ỏmin
- Trình bày về sự lưu ảnh trên võng
mạc cho HS
- Trình bày về năng suất phân ly của mắt theo câu hỏi của GV
- Nhận xét trình bày của bạn và bổ sung
góc trông nhỏ nhất khi nhìn đoạn
AB mà mắt còn có thể phân biệt được 2 điểm A,B
+ Đặc điểm:
- Muốn mắt phân biệt được 2 điểm A,B thì
- ỏmin ê vào mắt của từng người
- Đối với người bình thường:
4 Sự lưu ảnh trên võng mạc
- Khái niệm: Hiện tượng xẩy ra
sau khi as kích thích trên võng mạc tắt,ảnh hưởng của nó vẫn kéo dài khoảng 0,1s
- ứng dụng: Dùng trong kỷ thuật
điện ảnh
Hoạt động 4: Vận dụng,củng cố(5 phút).
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
1,2,3/SGK
- Nêu 1 số câu hỏi TNKQ đã chuẩn
bị trước cho HS trả lời
- Nhận xét câu trả lời của HS và
tóm tắt kiến thức bài học
- Đọc SGK và trả lời câu hỏi của
GV
- Tóm tắt kiến thức bài học
Hoạt động 5: Tổng kết bài học (2 Phút)
- Nhận xét thái độ học tập của HS
- BTVN: Số 7.42/SBT
- Dặn HS chuẩn bị bài: Các tật cảu
mắt và cách sữa
- Ghi nhiệm vụ về nhà
IV RÚT KINH NGHIỆM:
B A