giải nhanh bài tập hóa 12
Trang 1_ T§, CAO CỰ GIÁC KHÔI CHUYÊN HÓA ĐẠI HỌC VINH
HƯỚNG DẪN GIẢI NHANH
HOA HOC 12
(In lần thứ hai)
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
1/91
Trang 2a
2/91
LỜI NÓI ĐẦU
Đáp ứng nhu cầu học tập và luyện thi trắc nghiệm môn Hoá học,
chúng tôi biên soạn bộ sách HƯỚNG DẪN GIẢI NHANH BÀI TẬP TRAC
NGHIỆM HOÁ HỌC f0, 11, 12 dành cho giáo viên và học sinh phổ thông
Nội dung bộ sách là những bài tập chọn lọc phù hợp với các lớp 10,
11, 12 và chương trình thi vào Đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo Tất cả các bài tập đều có gợi ý, hướng dẫn giải nhanh để tìm ra đáp án đúng Tuy nhiên để học tập có kết quả, các em học sinh chỉ nên tham khảo phần hướng dẫn giải sau khi đã tự giải xong bải tập đó theo cách
tự duy của chính mình Bộ sách đặc biệt có ích cho các em tự học,
không có điểu kiện tham gia các khoá luyện thí trắc nghiệm
Hi vọng qua bộ sách, sẽ làm phong phú thêm các dạng bai tap trac nghiệm và giúp các em học sinh có thêm nhiều cách giải nhanh, sáng tạo để tự tin vượt qua các kì thi trắc nghiệm hoá học
TÁC GIÁ
GV: PHAM LO!
Trang 3tines OUT 2) THAN UYEN
3/91
CHUONG I ESTE - LIPIT
1.1 Thuỷ phần este X trong dung dich NaOH thu duge etanol va natri axetat Công
thức cầu tạo của X là
A hai muối và hai aneol B hai muỗi và một aneol
_>*€ một mudi va hai ancol D một muỗi và một ancol
Hướng dân: Hai este của cùng axit và hai aneol khác nhau —= Đáp án C
1.3 Thuỷ phân este X trong dung dịch NaOH theo phán ứng:
X + 2NaOH ~» muối Y + ancolZ + H;O Công thức cấu tạo của X là
Hướng dân: HOOC-COOC;H; + 2NaOH -> NaOOC-COONa + C;H;OH + H;O
—> Đáp an D
1.4 Thuỷ phân este Y trong đung dịch KOH theo phản ứng:
Y + KOH ~ muỗi axetat + xeton Công thức cầu tạo của Y là
*C CH;COOC(CH;)=CH; D CH;+COOCH;CH«CH;
Hướng dân: CH;+COOC(CH¡;)ZCH; + KOH ~» CH;COOK + CHCOCH;
—> Đáp án C
1.5 Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A C,H,OH B.C;H;COOH * *C.CH;COOC;H; D.C,H.OH
Hướng dẫn: Este không tên tai lién két hidro lién phân tử nên nhiệt độ sôi thắp
1.6 Cho 6g một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản
ứng hết với 100ml đung địch NaOH IM Tên gọi của este đó là
Hướng dẫu — RCOOR'+ NaOH -> RCOONa + R'OH
Mew = 6/0,1 = 60-—+ Dap dn B
GV: PHAM LO!
Trang 4|: Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp hai este là HCOOC;H; và CH;COOCH; đã đùng
ừa hết 200ml đung địch NaOH Nông độ mol của đụng dịch NaOH là
Hướng dẫn: nạ„, =0,3mol— => CM vse = + =l§M ¬ Đáp án C
1.8 Đết cháy hoản toàn một lượng este no đơn chức thi thể tích khí CO; sinh ra
luôn bằng thể tích khi O; cẩn cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suắt
Tên gọi của este đem đót là
A etyl axetat -B metyl fomiat C metylaxetat D propyl fomiat
Huong dan: C,Hz,O, + ° - =o — nCO; + nH;O0
nant ne + Dép én B
2
1.9 Xã phòng hoá a gam hỗn hợp hai este là HCOOC;H; và CH;COOCH; cần —,
300m! dung địch NaOH nỗng độ 1M Giá trị của a là |
Hướng dẫn: người = nay, = Ú,3 > a= 0.3.74 = 22,2¢ —> Đáp ánC,
1.10 Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau một nhóm -CH;~
Cho 6,6g hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100m! dung dich NaOH 1M thụ được
7.4g hỗn hợp 2 muồi Công thức cấu tạo của A và B là
A CH¡-COOC;H; và H-COOC)H,
B CH,-COO-CHeCH) va H~COO-CHeCH,
c CH,-COOC>H; va CH;-COOCH,
D H-COOCH; và CH;-COOCH;
Hướng dẫn: nuoc = Ô,mol => RCOONa “sử =74=>Ñ= 7
= RlàH hoặc CH; 2 cste có dạng RCOOR' = 6ó => R'*=l§ = R' là CH;
—» Đáp án D
1.11 Đết chảy hoản toàn 0, mol este hai chức tạo bởi ancol no và axit đơn chức
chưa no có một nói đôi C = C thu duge 17,92 lit khi CO) (dktc) thi este dé được tạo
ra từ ancol và axit nào sau đây?
A Etylen glicol va axit acrylic
B Propylen glicol và axit butenoic
C Etylen glicol, axit acrylic va axit butenoic
D Butandiol va axit acrylic
Hướng dẫn: neo, = 0,8 = 8 Nene => số C = 8 ~ tổng số C của aneol và 2 gốc axit
la 8 — Dap dn A
TRUONG NOI TRU THAN UYÊN
1.12 Cho 8,6g este X bay hoi thu được 4,48 lít hơi X 6 273°C va | atm, Mat kha
cho 8.6g X tác dụng via db voi dung dich NaOH thi thu được 8,2ø muối, Công
thúc cầu tạo đúng của X là
A H-COOCH;-CH<«CH;:
8,6 Hudng dan: 0 = =O,.Imol=> Mey ™ a1 =86=> Este đơn chức
B CH;-COOCH;-CH;
=> RCOOR' + NaOH =+ RCOONa + R`OH
Menus = S7 =2 => R « l§=>R làCH:
1.13 Cho 44g este đơn chức no E tac dung hết với dung dich NaOH thu duge 4,82
Hướng dẫn: Phương trình hóa học
RCOOR' + NaOH -> RCOONa + R'OH
Hướng dẫn: ngày < Pax —> tính hiệu suất theo ancol
~> Mancot PHAN UME = Nosy * 0,14 —> H = 70% — Ddp an C
1.15 Dat chdy hoan toan 0,1 1g este thì thu được 0,22g CO; và 0,09g H;O Số đồng phân este của chất này là
là đồng đẳng liên tiếp thu được 19,72 lít khí CO; (đkte) Xà phỏng hoá hoàn toán
C,„H;„O; +
Nex =
4/91
Trang 5cùng lượng este trên bằng đung dich NaOH tao ra 17g một mudi duy nhất Công
thức của hai este là
A HCOOC:H: vả HCOOC:H; B CH:COOCH; và CH;:COOC;H;
eas HCOOC;H; va HCOOC «Hy D CH;COOC;›H, vả CH,COOC,H,
Hướng dẫn: C-H;,O, + a ˆO; ~ ñCO, +nH,O
n “3.52 -> C;H,O; và CHyO; — Đáp án A hoặc B
RCOOR’ +NaOH => RCOONa + R'OH
Theo phương trình phản ứng: (R + 67).0,25 = 17 -> R= | ~ Đáp dn A
1.17 Hop chat thom A có công thức phân tử CyH,O; Khi phản ứng với dung địch
NaOH thu được hai muối Số đồng phân cấu tạo của A phù hợp với giả thiết trên là
Hướng dẫn: CH;COOC,H¿ và HCOOC;,H,=CH; (cỏ 3 déng phan vi tri o, m, p)
1.18 Cho 0,)mol este A tác dụng vừa đù với đung địch chứa 0.2 mol NaOH thu
được hễn hợp hai muối của hai axit hữu cơ đều đơn chức và 6,2g một ancol B Vậy
1.12 Chia m (gam) một este X thành hai phần bằng nhau Phần một bị đốt cháy
hoàn toàn thu được 4,48/ khí CO; (đkte) vả 3,6 H;O Phan hai tác dụng vừa đủ với
100m! dung dich NaOH 0,5M Giá trị của m là
Hướng dân: nạ co = Neo, —» Este no don chiic
Mee = 0,05 —+ Mạ = 88—» khdi lugng este mdi phan la 4,42
1.21 Đốt cháy hoàn toàn lg một este X đơn chức, mạch hở, có một nếi đôi C<C
thu được 1,12 lít khí CO; (đktc) và 0,72g H;O Công thức phân tử của X là
TRƯỜNG NỘI TRÚ THAN UYÊN
22 Cho 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic va este ety! axc
In dung dich natri hidroxit 4% Phan tram khếi lượng của ty! axetât trong hỏn bắn
Hướng dân: Tù công thúc : RT my Py
nee = 0 thn, 0,1 mol => Mece 102 =>C¿H;O,hoặc C;HO; ` :
Vì este đơn chức —= CTPT : C;H,gO; = Đáp an D
1.24 Xã phòng hoá hoá hoàn toàn 89g chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được
9.2ø glixerol Số gam xả phòng thu được là
Hướng dẫn: nguàa = Ô.Ì > Pron 9,3 v8y Moon = 0,3.40= 128
Áp đụng bảo toàn khối lượng: Meer = 91,82 — ĐápánA wa
1.25 Thuỷ phân hoản toản 0,lmol este (RCOO);R' bang dung dich NaO
được 28,2g muối và 9,2 gam ancol Công thức phân tử của este là
Trang 6„ no 4,4u chất X (C;H;O›) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đu
wược 19, gam ancol và m; gam muối Biết số nguyên tử cacbon trong phần tử ancol
và phần tử muối bảng nhau Giá trị của mụ, ms 1a
A 2.32 va 4.12 B.4.lgvà24g C.42gv423g D, 4.lg và 2,3
Hinting din: Vì số C trong muối và aneol như nhau nền công thức cầu tạo este
CH,COOC;H, — Mm; = Aly vam, = 23g = Dap an A
1.27 Cho 0,1 Smol hon hop hai este don chức phản ứng vừa đủ với 0.25mol NaOH
vả tạo thành hỗn hợp hai mudi va một ancol cd khỏi lượng tương ứng 1a 21.82 vả
2.3 Hai muối đó là
A CH;COOC,H: và CH;COOC;H, B CH¡COOC,H; và CH:COOCH:
C HCOOC Hs va HCOOC SH, D HCOOC;H; và CH;COOCH;
Hiring din: Este don chức mà số mol NaOH lớn hơn số mol este, tao ra 2 mudi
= có Ì este có góc phenyÏ vả 2 este của củng gốc axit
RCOOR + NaOH — RCOONa +ROH
1.28 Este X đơn chúc chứa tối đa 4 nguyên tử eaebon trong phân tử, Thuỷ phân
hoàn toàn X thư được Y, Z biết rằng Y, Z đều cỏ phản ứng trắng bạc Công thức
cầu tạo của X có thé la
theing din: Y va Z phải là muối fomiat và anđehit — Đáp án C
1.29 Este X đơn chức chứa tổi đa 5 nguyên tử cacbon trong phân tử Thuỷ phân
hoàn toản X thư được Y, Z biết rằng Y, Z đều có phản ứng tráng bạc Có bao nhiều
đông phân cấu tạo phù hợp với X2 :
Cy
(không ké déng phân cis-trans) — Dap an C
1.30 Xa phdng hoa este A đơn chức no chi thu được một chất hữu cơ B duy nhất
chika natri Cô cạn, sau đỏ thêm vôi tôi xút rỗi nung ở nhiệt độ cao được một ancol
C vả một muối vô cơ Đốt cháy hoàn toàn aacol này được CO) va hoi nude theo ti
lệ 3 : 2 Công thức phân tử este là
Hưởng dẫu Xà phòng hoá este thu được hợp chất đuy nhất = este nảy có vòng, (CTPTiA C,H;„:Õ›
= C,H„ ;O; + NaOH =— HO-C,, ;H;„ ;COONa (B)
HOC, Hạ, we LEP? COONa + NaOH ——+ C„.H„,OH + Na,COs 3#
Đốt ancol này nạo : nụ “3:2—s n3 — Công thuc cua este là C:H,O;
~« Dap an A
sates este X có công thức cấu tạo thu gon CH,COOCH?Ch)
nao sau đây là sai?
A X là este chưa no đơn chức
B X được điều chế tử phản ứng giữa ancol vả axit tương ung
C X có thế lắm mắt mâu nước brom
D Xà phòng hoá cho sản phẩm là mudi va a
Hướng dẫn: Đáp án B (xi ancol sin o ep mea ng:
i este Jaxctat ngudi ta
vo : dân Phenol khó phan img được với tưởng dân: an ; CH:COOH nên ta dùng anhidr | | axetic (axit tách nước) —=s Dap dn D xteoocgud ế6,2gđ6tu:lA@
hon 0.1 mol X bằng NaOH vừa đủ tư” sau dé lay sản phẩm tác dụng với : ne vải
Tai AgNO/NH; thu được 0,4 mol A§ Công thức cấu tạo cua este
Hướng dan: Este a6 phải la este ca HCOOH và gốc ancol không bền thuy
phân cho anđchít — Đáp án C
135 Có bao nhiêu triesie của glixctol
C)sH COOH, C)sH;,\COOH? ẳ ;
dã Cho 0,0125 mol este đơn chức M thủy 25 is aa a na được
ái, Tỉ khối của M đếi với CO) bang 2 Mc
, A.CJLCOOOt B CH,COOC,Hs C.HCOOC)H; D C)H,COOC
Trang 7TA VMOSS IVE = X2 — 60 —š ÄA hoặc B
Ni psy co TA) chia C, H oO Biết rằng (A) tac dung duge véi dung dich
(D) tham gia châu luc sau eran cn sản eid cai N Xu
HH H=CH; + NaOH — CH,COONa + CH:CHO
\CHO + 2AgNO; + 3NH‹ + HO — CH-COON — H, + 2Ag +2N
CH:COONH, + NaOH —+ CH,COONa + NH, + HO a etn
keo = ane Hội 2 Bà = ` R(COONa); có M = 134 —
‹ Khi lượng este metyl metaerx rylat thu duge la bao nhié khi |
gam axit metacrylic với 96 ic, gia thidt hitu
Hướng dan! tes : Maceot tính theo axit với hiệu suất 609% — Đáp an 3Ý
!.40 Những hợp chất nào trong day sau thuộc loại este? _
: sc ane ke trơn máy, dầu ăn B Dầu lạc, đầu dừa dẫu cá, - !2âu
A C)H;02Na B C.H,O,Na C C;H:O:Na D C,H,O,Na
Hướng đẩn: Mv “= 94 mà Y có nhóm COONa — công thức phần từ: C:H;COONa
— Đáp án C
1.43 Hop chat hữu cơ X có công thức phân tử là C„H„O; Cho 5,1 gam hop chat X
tác đụng vừa đủ với !00ml dung địch NaOH 0,$M Sau phản ứng thu được một
hợp chất hữu cơ Y có khối lượng là ?,l gam Công thức phản tử của Y lá
A C,H:O¿Na B C;H:O¿;Na C.C,H,O/Na; D.C,H,O,Na:, Hướng din: m, =m, + Maou — X là este mạch vòng
~—> CTPT của Y = CạH;O¿Na => Đđp ẩn A 1.44 Chất béo lả este được tạo bởi:
A glixerol với axit axetie
C glixerol với các axit béo
Hướng dẫn: Đáp án C
1.45 Xà phòng hoá hoàn toản 0,2 mol metyl axetat bảng dung dịch NaOH dư 20%
so với lượng phản ứng thu được dung địch A Cô cạn dung địch Á được chất rắn
A 18,4 gam B 24.4 gam C I§ gam - D 16,4 gam
Hiring dan: Diet pe Rowe = 0,2 —* Myson ar = 0,2.20/100 = 0,04
— Men,coons *Mysouae = 82.0,2 + 40.0,04 = 18g => Dap dn C
1.46 Mét este X (chỉ chứa C, H, O và một loại nhóm chức) có tỉ khối hơi của X đối với O; bằng 3,125 Cho 20 gam X tác dụng với 0,3 mol NaOH, cổ cạn dung địch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn Công thức cấu tạo của X là
Hướng đẩn: Mu.“ 100: Neve ™ 9.2) Mx de = 0,1 RCOOR' +NaOH — RCOONa +R'OH 0,2(R +67) + 0.1.40 =232 R=29 là C;H; => Đáp ớn 8 1.47 Đẻ tăng hiệu suất phản ứng este hoa can:
A tăng nồng độ một trong các chất ban đầu
lớn hơn phân tử khối của natri axetat Công thức cấu tạo của A và B có thể là |
B ancol etylie với axit bẻo
D các phân tư aminoaxit,
GV: PHAM LO!
Trang 8A HOOC-C€C;H;-CH=CH: và CH;*CH-COOC,H
8 QH:COOCH=CH; và C¿H¿-CH*CH-COOH
„_€ HCOOC,H,CH=CH; và HCOOCH=CH-C,H;
| D C;H;COOCH=CH; vả CH;#“CH-COOC,H,
Ì Hướng dẫn: A tác dụng với xút cho một muối và một anđehit B tác dụng với
xut du cho 2 muỗi và nước, các muối có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của
futrì axetat =* Đáp án Ð
49 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy
qua binh đựng P;O; đư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp
dung dich Ca(OH), du, thu được 34,5 gam kết tùa Các este trên thuộc loại gì? (đơn
chức hay đa chức, no hay không no)
A Este thuộc loại no B Este thuộc loại không no
€ Este thuộc loại no, đơn chức D Este thuộc loại không no đa chức,
Hướng đẫn: neo, “ nụ ¿ = 0.345 — este no don chức — Đáp án £
1.50 Quá trình nảo không tạo ra CH:CHO? |
' A Cho vinyl axetat vao dung dich NaOH
—B Cho C;H; vào dung dịch HgSO; đun nóng
€ Cho ancol etylic qua bột CuO, t°
D Cho mety! acrylat vao dung dich NaOH
Hướng dẫn: Dap an D
1.51 X là ewe đơn chức, tác đụng hoàn toàn với 500ml đung địch KOH 2,4M thu
được St chất rắn vả 34 gam ancol Cho toan bộ ancol trên qua CuO du, dun néng,
tay sin tác dụng hết với dung dịch AgNOVNH; thu được 1,8 mol Ag Vay X la
HCOOC;H; + 2NaOH + HCOONa + C;H/ƠNa + H;O
1.53 X có công thức phản tử C;H,¿O, Cho X tác dụng được với dung dịch NaOH,
không tác dụng với Na Sế công thức cấu tạo phù hợp của X là
1.54 Cho 23,6 gam hỗn hợp CH;COOCH; và C;H,COOCH; tác dụng vừa hết với 300m! dung địch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được lả
Hướng dẫn: Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng — = Ddp dn B
1.55 Thuỷ phân lipit trong môi trường kiểm thì thu được ancol nào trong các ancol
sau?
A CH;(OH)-CH;~CH;OH
B CH;(OH)-CH;OH
ing dan: Dap an D
ve on chay cE toàn 0,Ì mol este X rối cho sản phẩm cháy váo dung dich Ca(OH); du thu được 20g kết tủa Công thức phân tử của X lả
Hướng dẫn: ' nẹo, # Mewes “ng “0, pdt 0.1 mol X cho 0,2 mọi CÔ; ->
Trong X có 2 nguyên tử cacbon —» Dap dn B -
1.57 Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,05 moi este của một axit đa chức với một ancol đơn
chức, tiêu tốn hết 5,6 gam KOH Mặt khác khi thuỷ phần 5,475 gam este đó thì ton hét
4.2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối Vậy công thức cấu tạo của este là
Hướng dẫn: nạ “ 1⁄4 non —> este 2 chite Move = 146
Vì este của axit đa chức vả aacol đơn chức
R(COOR'); + 2KOH => R(COOK); + R'OH
— Mu =6,225/0,0375 = 166 + este la(COOC,Hsh => Đáp din Cc
1.58 Este tao bởi ancol no, đơn chức vả axit đơn chức không no (có một liên két
đôi C=C) có công thức tổng quát là
A.€,H»„ ¡ O; (n2 4) B C,Hx ; O;(n z3)
C CaHx-› O;(nz4) D C,H;„O› ( n z 4)
Hướng dẫn: Đáp án €, vì axit có nỗi đôi nên số C > 3=» làeste nên C2 4 1.59 Cho các chất CH=CH, CH/COOC(CH;)-CH;, CH;=CH;, CH,-CH;COOH, C;H;OH,CH;-CHCI;, CH/COOCH=CH;, CH;COOC;H., C;H,COOCHCI-CH: Có bao
nhiêu chất tạo trực tiếp ra etanal chỉ bằng một phản ứng?
Hướng dẫn: Các chất điều chế trực tiếp etanal: CH=CH, CH¡;=CH;, C;H.OH, CH.-CHCh, CH;\COOCH=CH,, C:H;COOCHCI-CH; —= Dap dn A (6 chất) 7 1.60 Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp 3 este thu được 8,8g CO; vả 2,7g H;O, biết trong 3 este thì oxi chiếm 25% về khối lượng Khối lượng 3 este đem đốt là
Trang 9Hướng dán: tru„„“ mẹ + mục + mẹ : mẹ = $5 12=2,4g vam, = “1 2=0,36
Me + my = 2,7 — 0.75 Meg = 2,7 —> tee = 3,6 — Dap an B
1.61 Tỉ khối hơi của một este Y so với hiđro là 44 Khi đốt cháy toàn bộ axit sinh
ra đo phản ứng thuỷ phân este thu được khí CO; có thể tích bằng thể tích khí CO;
thu được khi đốt cháy hoàn toán ancol do phản ứng thuỷ phân este đó sinh ra Công
thức cầu tạo của Y là
Huong dan: C,HyO, —+ 12x + y + 16z= 88 + 2=2,x=4,y=8—> CHO,
CHsCOOC,H; + HO ~* CHyCOOH +C)HsOH —S2— thé tich CO, bang nhau
— Dap dn B
1.62 Cho phản ứng xả phòng hoá sau :
(CysHysCOO),C:H; +3NaOH — > 3C€;;Hx¿COONa + C;H;(OR);,
Trong các chất trên chất nào được coi là xả phòng?
Cc; CiiHiyCOONa D (CisHysCOO)C Hs
Hướng diân: Đáp án C
1.63 Chi số axit của chất béo là
A s6 mg KOH can déthuy phan ig chat béo
B s6 mg KOH can để trung hoả lượng axit tự đo trong Ig chất béo
C số mg KOH cẳn để phản ứng với lượng axit dư trong chất béo
D số gam NaOH cản đề thuỷ phân hoàn toản lượng chất béo đó
Hướng dẫn: Chỉ số axit là số mẹ KOH cần để trung hòa axit béo tự do có trong
| gam chat béo — Øáp án 8
1.64 Hiđro hoá hoàn toản m(g) triolein thì thu được §9g tristearin Giá trị m là
Hướng dân: (C¡;H;;COO);CH, + 3H — (C,;H:¿COOhC€:H;
Rein 4⁄42 r^ S00 -S0Ì = Hy “632 604đ R Hy wit 8 62 — Mi dtcin * 89-06 = 88,42
- Đáp an B
1.65 Hn hop X gdm phenol C.HsOH va este RCOOC;H; (R la gốc mạch hở)
Biết 40g hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dich KOH 2M Cũng lượng
hôn hợp đó tác dụng với lượng dự dưng dịch brom thì thu được 33,!g kết tủa Công
thức cấu tạo este trong hỗn hợp X là
Hướng dân: C,H:OH + KOH — C,H;OK + H;O
RCOOC;H; + KOH —› RCOOK + C;H;OH C,H:OH + 3Br; — C¿H;Br;(OH)44 + 3HBr
1.66 Cho hai hợp chắt hữu cơ X, Y chứa các nguyên tế € H, © khối lượng phân
từ đều bằng 74 biết X tác dụng được với Na cả X và Y đều tác dụng được với dung dich NaOH va dung dich AgNO; tong NH), Vay X, Y co thể là
A C4H,OH va HCOOC3H,; - B CH;COOCH; và HOC;H;CHO
C OHC-COOH và C;H;COOH D OHC-COOH vả HCOOC;H; tướng dẫn: Vậy X, Y phải có nhóm HCOO hay CHO —+ Ddp dn D 1.67 Công thức tổng quát của este không no có một liên kết đổi C=C, hai chức,
Hướng đẩn: Phương trình hóa học
D.15.0 C;H,;,,COOC„,H;„„,+ meta, — (ñ+m+1)CO; +(ñ *m+1)H;O
Hướng dân: Vì hiđro hoá chưa hoàn toàn —> Đáp án 8
GV: PHAM LO!
Trang 101.70 Cần bao nhiêu tấn chat béo chira 85% tristearin tristearin để sản xuất được |.3 tả để
ị phòng chứa 85% natri stearat (về khối lượng}? Biết hiệu suất thuỷ nhân l a
171 Khi đốt một este cho số mol CO; bằng số mol H;O Thuỷ phân hoàn toàn 6g
este nay thi can d ta ung dịch chứa 100m! dung dich NaOH 1M Công thức phản tử ú j
A.C;H,O; B C,H,O; C C;H,O;
Hưởng dẫn: nụ, „ = Neo, => €ste no đơn chức
RCOOR' + NaOH —> RCOONa + R'OH 0.1 «0,1
D C;H 190) ‘
Mee =~ m= OF = 60> C,H —C, 2x0 = 60 14n +32=60-+n=2 —» Dap dnc |
1.72 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Mỡ động vật chứa chủ he ủ yếu các triglixerit của các gốc axit béo no, tổn tại ở iglixerit củ
B Dầu thực vật chứa chủ D2 t TC ù yếu các triglixerit của các gốc axit béo không no, tổn iglixerit củ
C Lipit la este của glixerol với các axit béo
: Chat béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
VU Dan Cus blo Mt muting hoy iệng cân lipit =» Dép dn C
: he : Tớ chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1,5
cẩm a ad 0,5M thu được 36,9 gam muối và 0,15 mol aneol Lượng
trung hòa hết 0,5 lít dung địch HCI 0,6 M Công thức cf gon của X là
naan
A CHyCOOC>H,;
= (CH;COO),C,H;
Hướng dán; PT NaOH é& ™ 03 mol
Mẹ „ 0,45 mol NaOH phản ứng thu được 0,15 mol aneol-+ X là este 3 chức
TRƯỜNG NỘI TRÚ THAN UYEN
1.74 Tron 13,6 gam phenyl axetat voi 250 mi dung dich NaOH IM Sau khi phan
ứng xảy ra hoản toàn cô can dung dich sau phản ứng thu được m gam chat ran
khan Giá trị cua m la
Hướng dẫn: Phương trình hóa học
CH;COOC,H‹ + 2NaOH —= CHICOONa * C;H.ƠNa † 2H,0
NaOH đư = 0.05; Ma, = Moe * Mayon du = 21,82 Dap an D
1.75 Sé miligam KOH ding dé xa phòng hoá hết lượng triglixerit có trong Ì gam chất béo được gọi là chỉ số esfe của loại chất béo đỏ Tính chỉ sẻ este của một loại chất béo chứa 89% tristearin
~» Chỉ số este của mẫu chất béo là ló8 — Dap an C
- 176 Số gam iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100g chat béo được gọi là chí số ior của chất béo Chỉ số iot của trioleín là
Hướng dẫn: Triolein (C;HyCOO):CiHs có M = 884g/mol
Số moi chất béo trong 100g là 0,113 mol, (C,;H,,COO),C¿H, + 31; ->(C,;H„I;COO),C¡H,
~»m,, =0,339.254 = 86,106 g
~» Chi sé iot cua triolein 14 86,106 — Dap dn B
1.77 Số miligam KOH cần để trung hoà lượng axit béo tự do có trong | gam chát
béo được gọi là chi sổ axir của chất béo Để xà phòng hoá 100 kg triolcin có chỉ số axit bang 7 can 14,1 kg NaOH Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toản, tính khối lượng
Phản ứng trung hoả axit:
RCOOH + NaOH ~» RCƠƠNa + H;O
Theo bài ra, số gam KOH để trung hoà axit béo là 700g ứng với số mol là 12.5 mọi — khối lượng NaOH để trung hoà axit béo tự do là 12,5.40 = 500g; khối lượng
Trang 11-H:O tạo ra là 12,5.18 = 225 g Khối lượng NaOH dùng để xả phòng hoá là 14100 -
500 = 13600g img voi s6 mol NaOH là =340mol~> số mol glìxerol thụ |
được là ` s113.33mol = Meson, = 13.33.92 = 10426, 36g
> Ma ching = 100000 + 14100 — 10426,36 — 225 = 103448.64g Dap an A
1.78 SO miligam KOH ding để xả phòng hoá hết lượng triglixerit và trung hod
lượng axit béo tự đo có trong | gam chất béo được gọi là cử số xỏ phỏng hod của
chất béo Một loại chất béo chứa 2,84% axit stearic còn lại là tristearin Tỉnh chỉ số
xả phòng hoá của mẫu chất béo trên,
Hưởng dẫn: Axit stearic C,;;H,.COOH (m = 284g/mol)
Trong Ig chất béo có:
Màu s„¿ = 0,0284e => nạ, = 0.0001 mol
Mensscare = 0,97 162 —> Merccaen = 0,00109 mol
[ÌK@wtgự * 0.0001 + 3 , 0.00109 = 0.00337 + Mou 0.188722
“ 18§.72mg —> chỉ số xả phòng hóa của mẫu chất béo là 188,72
~—> Đán án C
1.79 Một loại mỡ chứa 50% triolein, 30% tripanmitin vả 20% tristearin Tính khối
lượng muối dùng đẻ sản xuất xà phòng thu được khi đun 100kg loại mỡ đó với
dung dich NaOH vừa đủ, giả sử hiệu suất dat 100%
I00kg mỡ = 50kg triolein + 30kg tripanmitin + 20kg tristearin
Theo (1, 2, 3) => Khối lượng muỗi làm xả phòng thu được là '
32
TH + ` - 3,306.20 = 103,25kpg -> Đáp án A
1.86, Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH;COOH (ti If mol | ; 1) Lay 5.3 gam
hon hợp X tác dụng với 5,75 gam C;H;OH (có xúc tác H;SO, đặc) thu được m gam
hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là
Hướng đẩn: Do aneol C;H‹OH dư Tính theo axit có |
HCOOH +C;HOH ~~” HCOOC:H; + HO
loại axit béo Hai loại axit béo đó là
CH,COOH * C)H,OH === CH,COOC;Hs * H,O
0,05 0,05
1.82 Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH;COOH và Ì moi C;H;OH, lượng
este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit)
khi tiến hành este hoá 1 mol CH;COOH cản số mol C;H;OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
CH;COOH + C;H:OH === CH;COOC;H, + HO
Trang 12C HCOOC;H; 55%, CH;COOCH; 45%
D HCOOCH;CH;CH; 25%, CH;COOC;H; 75%
Hướng dẫn: nạ, = mưaa “ 0,1 moi Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng me =
8,8 gam
| Phuong trinn héa hoc: RCOOR' + NaOH — RCOONa + R'OH
¡ Masi “ a5 = 785 = R=11,5 vậy gốc 2 axit là H và CH; với số mol là x
1.84 Este X có công thức don giản nhat la C)H.0 Dun sdi 4,4 gam X v6i 200 gam
dung dich NaOH 3% đến khi phản ứng hoản toản Từ đung dịch sau phản ứng thu
được 8,l gam chat rin khan, Công thức của X là
Hướng dẫn: Este X cò công thức don giản là C;H,O
=2 Công thức phần tử của este 14 CyHgO>
Posie = "005ml, Rwzow = 0, | § mol vậy NaOH dư 9,! mọi
=> Mash * a «82 cdng thite muối lả: CH;COONa vậy este có cấu tạo
*
CH;COOC›H; — Dap an B
1.85 Thủy phân 4,3 gam este X đơn chức mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phan
ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z Cho Y, Z phản ứng với
dung dich dy AgNOYNH; thu duye 21,6 gam bạc Công thức cấu tạo của X là
Hướng dân: Nêu chỉ có Y hoặc Z trắng bạc
= Re 54g 0,1 ol VO H (Vi Ma 2 6)
Vậy cả Y và Z điều phải tráng bạc nên tog, = 0,05'mol , Mye = 86, DE ca hai déu tring
bac duge thi este phai las HCOOCH=CH-CH + Đáp án 8
186 A là một este 3 chức mạch hở Đụn nóng 7,9 gam A với NaOH đư Đến khi
phản ứng hoàn toàn thu được ancol B và 8,6 gam hỗn hợp muối D Tách nước từ B
có thể thu được propenal Cho D tác đụng với H;SO, thự được 3 axit no, mạch hở,
đơn chức, trong đó 2 axit có phân tử khối nhỏ là đồng phân của nhau Công thức
phản tử của axit có phân tử khối lớn là
D C;H¡;O;
Hướng dẫn: Ancol B tạo ra từ este 3 nhóm chức,
propenal vậy B là glixerol Phương trình hóa học:
(RCOO),C;H; * 3NaOH — 3 Ñ COONa + €C;H,(OH)›
TS
Am = 28a = 8,6 -7,9 = 0,7 => a= 0,025 t2.66 Manis ™ as 316
-+ Ñ = 47,67 Gốc của hai axit (có khối lượng phân tử nhỏ) phải là CyH› vì
thỏa mãn có M < 47,67 và có đồng phân Gọi khối lượng của gốc axit còn lại là M
CH;CHO + 2Cu(OH); + NaOH ——> Z +
Z + NaOH —Ê9“-»T +Na;CO;
Công thức phân tử của X là
A C¡HxO, B C¿;H.¿O; €C C;HuO,
Hướng dẫn: Z là CH;COONa và T la CH, |
X the dụng được với 3 phân tử NaOH mà chỉ tạo ra ¡ phân tử C,H/ONạ và Y
= Y có 2 Na( có 2 nhóm COONa) Từ Y lại có thể tạo ra CHạ nên Y là
NaOCO-CH;-COONa
=> X la: CH;=CH-OCO-CH;-COOC,H; (C,,H,O¿) ~- Đáp an _
1.88 X có công thức phân tử C,H,O, Cho 20 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH
được 15,44 gam muối X lá -
15,44
Hiring din: Nese = = = 94227 mol => Mei 0227 68 ( a)
D CHO,
Vay este có công thức HCOOC;H; —= Ddp dn B "`
189 Thuỷ phân ese X trong môi trường kiểm thu được ancol etylic Biết khổ lượng tử của aneol bằng 62,16% khối lượng phản tử của cste Vậy X có công
Trang 13———
Hướng dân: Gọi phân từ khối của este là M ta có
% 6 C;H;OH M100 = 62,16 =M = ?4 có hai đồng phân este la CH\COOCH, _ %6 ~ = 3 “ :
và HCOOC;H‹ nhưng este được tạo ra từ ancol etylic » Đáp án B
1.90 Đốt cháy hoàn toản a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở Sản phẩm
cháy được dẫn vào binh đựng dung dịch *
12,4 gam Khối lượng kết tủa =a hủ Ich Ca(OH)› dư thấy khối lượng bình tăng
A 12,40 gam B 10,00 gam C 20,00 gam
Hướng dân: Đốt cháy este no đơn chức mạch hở thì Dio
bình tăng chính là khếi lượng H;O và CO; bị hap thu
44a + 18a ~ 12.4 gam => a= 0,2 mol
CO, + Ca(OH), —> CaCO, + H;O
0,2 02
Vậy tcsco, = 02.100 = 20 gam — Đáp án C
chất béo đó là bao nhiêu? can |Š5mÏÌ dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của
me a mo nào " đây không đúng về xà phòng va chat giặt rửa tổng hợp?
: 8 vả chất giặt rửa tổng hợp có tính Bi
đụng làm giảm sức căng bề nae ie bản chất hoạt động bề mặt cao, có tác
B Xà phòng vả chất giặt rửa tổn kề:
béo với dung dịch kiểm hợp được sản xuất bằng cách đun nồng chất
C ng nên dùng xà phòng trong nước cứng vì tạo ra muối kết tủa canxi và magie
D Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng để giặt quải
tạo kết tủa canxi và magie & để giặt quân áo trong nước cứng vì không
B CH;COOCH; C: CH;COOC;H; Ð HCOOCH,
, wing dan: Dot cháy hoản toản 0,1 mol este X thu duge 0,3 mol CO và 0,3
mol H;O ~» X phải có 3 cacbon và 6 hiđro ~> loại A và we
RCOOR' + NaOH + RCOONa+R'OH *
| 0,1 0,1" _
—> Mnooou = 82 -> R= 82-61= |5 -» Đáp án B
1.94 Oxi hoá anđehit HOC-CH;-CH;-CHO trong diéu kiện thích hợp thu được
no CA eX De nóng bữn hợp gần ¡ mol 4 X va 1 mol ancol metylic véi
7
TRUONG NOI TRU THAN UYEN
13/91
xúc tác axit suafurie đặc nhận được hai este Y vả Z (M¿ > My) với tỉ lệ khối lượng
my : m; = 1.81 Biết chỉ có 72% lượng ancol chuyển hoá thành este Số moi Y vả Z
lần lượt là
A 0,36 mol va 0,18 mol
C 0.24 mol và 0,12 mol
Hướng dân:
HOC - CH, - CH, -CHO—EL+ HOOC-CH,-CH,-COOH (X)
HOOC-CH,-CH,-COOH +CH,OH = HOOC-CH;-CH,-COOCH, +2H,O
A C;H;COOCH, va CH;COOC3H; B HCOOC;H; va CH;COOCH;
C HCOOC›H; va CH;COOCH; D C;H;COOC;H; và C,H,COOC3H; Hưởng dẫn: RCOOR' + NaOH~» RCOONa+ R'OH
09 + 09 > 09
Mogg =e = 14
C,H,,0, + 14n +32 # 74 = n = 3= C;H,O;
~=» Đáp án €
- 96, Thuỷ phân hoàn toàn este X của một axit hữu eơ đơn chức và một anco! đơn
chức bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ Làm bay hơi hoản toàn dung địch sau
thuỷ phân Phần hơi được dẫn qua bình | dyng CuSO, khan, dư Hơi khô còn lại
ngưng tụ hết vào bình 2 đựng Na dư, thấy có khí G bay ra và khối lượng bình 2 tăng thêm 6,2g Dẫn khí G qua bình 3 dyng CuO du, đun nóng thu được 6,4g Cu
Lượng este X ban đầu tác dụng với dung địch brom dư thấy có 32g Br; phản ứng
thu được sản phẩm trong đó brom chiếm 65,04% phân từ khối Tên gọi của X là
Hướng dẫn: RCOOR + NaOH — RCOONa + ROH _ Minh? tig “~ Meow — M2 = (R' + 17).0,2~0,1.2=6,2g— R'=15-» CHIOH Meeps Nx —* Trong X chứa một nối đôi C=C, ta có:
Trang 14RCOOCH; + Br; — RBr;COOCH;
160.100
%Br Re 1é0250 =65.0d > R-27—~ CH;“CH-COOCH; — Đáp án B
| 1.97 Cho hop chat hitu co X có mạch cacbon không phân nhánh chứa €, H, O,
¡_ Đun X với 200ml dung dich KOH IM thu được dung dich Y, Để trung hoà KOH
ị du trong dung địch Y cẳn 80ml dung địch HCI 0.SM thu được dung địch Z, Cô cạn re ace
ge - “i hợp hai aneol đơn chức và 18,342 hén hợp hai muối
=> KOOC -CH <CH - COOK
> Monee = (Ry +R, +34).0,08 = 7,36 +R, + R, =58
ah +R, Ty =15(CH,OH)
~» X la CH)OCOCH = CHCOOCH,;CH,CH; —› Dap an D
1.98, Đốt cháy hoàn toản 20,g hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức kế tiếp cẳn 146,16 lit
khong khi (dktc) thu duge 46,22 CO) Céng thức phan tir hai este 14
A CHO, va C;H;O; B C;H,O; va C;H,O;
C C;HzO; và C„H;;Oa D C;H,¿O; và C¿H;;O;
TRUONG NOI TRU THAN UYEN :
Céng thire tung binh C;H-O,, trong đó x vả y là số nguyễn tử cacbon và
hiđro trung bình
C;H;O; fk »2-1)o, — —›xCO, i: H;O
Goi a là tổng số mol của 2 este ta có:
1.99 Một este toàn phần của ctylen glicol được tạo nên bởi hai axit cacboxylc
trong phan tir este có số nguyên tử cacbon nhiều hơn so với số nguyễn tử oxi một nguyễn từ Tìm khối lượng este đó có thể bị thuỷ phân hoản toàn bởi dung dich _ chứa 10 gam NaOH
1.100 Đết cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X đơn chức chứa (C H, ©) thu được
thể tích CO; bằng thể tích O; đết cháy vả bằng 1.5 lẳn thể tích hơi nước Biết X có phản ứng với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc X la ;
14/91
Trang 15CHUONG 2 CACBOHIDRAT
2.1 Thude thir cin để nhận biết 3 chất lỏng hexan glixerol v4 dung dich glucozø là
Hướng dân: Dùng Cu(OH);
- Với glixerol cho phức màu xanh
- Với glueozø ở nhiệt độ thường tạo phức, đun nóng tạo kết tủa đó gạch
~ Với hexan không có hiện tượng ~» Dap dn D
È.2 Dữ kiện thực nghiệm nảo sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của
glucozo ở đạng mạch hở?
A Khử hoàn toản glueozơ cho hexan
B Glucozơ có phản ứng tráng bạc
€ Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men thành ancol ctylic
D Glucoze tao este chita $ gếc CH;COO”
Hướng dân: Đáp án C
2.3 Thuỷ phân |kg saecarozơ được
A lkg glueozơ vả kg fruetozơ B 180g glucozo va 180g fructozo
C 526,3g glueozơ vả 526, 3g fructoza D.425.5g glucozơ và 425 „Šg fructozơ
Hướng dẫn: €;;H;;O,, + HO - C¿H;;O, + Cathy
1000.180
m= “ao = 526,38 -> Đáp ánC
2.4 Lượng glueozơ thu được khi thuỷ Ikg khoai chú : pe ae
đạt 81%) là uy phan lkg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất
2.5 Cho các hoa chat: Cu(OH), (1): dung dich AgNOWNHy (2); HyNi, t° (3):
H;SO; loãng, nóng (4) Mantozơ có thẻ tác dụng với các hoá chất:
A (1) và 2) B (1) (2) (3) và (4)
C (3) va (4) D (1), (2) va (4)
Hướng đẩn: Mantozơ là đường có tính khử nên có tính chất tương tự anđehit
ngoải ra nó còn bị thuỷ phân trong mỏi trường axit => Đáp án D
2.6 Xenlulozơ trinitrat là chất để cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ vả axit nitric Thể tích axit nitric 639% có đ = 1,52g/ml cần để sản xuat $942 xenlulozơ trinitrat nêu hiệu suất dat 60% 1a
A 324,0ml B 657.9ml Hướng dân: Phương trình hóa học (C,H;Ox{(OH}}, + 3nHNO; => [C2HrO;(ONO›):]}, + 3n H;O
S94 2 297n on
2.7 Cho 360 gam ea lên men thanh ancol etylic (giả sử chỉ cỏ phán ứng tạo thanh ancol etylic), Cho tat cá khí CO; hấp thụ váo dung dich NaOH thi thu duoc
212 gam Na;CO; và 84 gam NaHCO, Hiệu suất của phản ứng lên men ancol là
hướng dân: Neo, * Rạy cọ, * Make, “ 3 mol (bảo toán nguyễn tế C)
C;H,;O, —— 2C,H.OH + 2CO;
A dung dich AgNOY NH) B nước brom
thưởng dân: Dùng Cu(OH); —> Dap an D
Trang 16
® Monosaeearit (đường đơn) là nhóm gluxit đơn gián nhất, không thể thuỷ: phân
được Đó là những hợp chất mả trong phán tứ bẻn cạnh nhóm cacbonyl cỏn có
nhiều nhóm hidroxi ở những nguyên tứ cacbon kể nhau (polihiđroxieaebonaw!) Ví
du: glucozơ, Íruetozơ (C,H;;O,)
Đisaccarit (đường đổi) là những gÌuxit mà khi thuỷ phân sinh ra 2 phân tử
monosaccarit, Ví dụ: sacearozơ, mantozơ (C;H;;O,,)
* Polisaccarit (đường đa) là những gluxit phức tạp, khi thuỷ phân đến cùng tạo
ra nhiều phân tử monosaccarit Ví dụ: tỉnh bột xenlulozơ (C,H,;O,)
> Dip anc
2.10 Dung địch được dùng làm thuốc tầng lực trong y hoe Ia
Á Sa€carozơ B glueozơ C fructoza Ð mantozơ
Hướng dẫn: Đúp án Ð
2.11 Một loại tỉnh bột có khối lượng mol phản từ là 29160đvc Số mắt xích
(C,H,;O.) có trong phân tử tinh bột do la
= 180 — Đáp án B
Hướng đẩn: Số mắt xich trong tính bột là: n = `
ao ” diéu ché 45 gam axit lactic tử tính bột qua con đường lên men lactie, hiệu
suất thủy phân tình bột vả lên men lactic tương ứng là 90% va 80% Khéi |
Do hiệu suất nên m„„¿„„ = 2n LÊ aes 56,25 — Đáp án 8
2.13, Có 4 chất : Axit axetic, §lìxerol, aneol etylic, glucozơ Chỉ dùng một thuốc
thử nảo sau đây có thể phân biệt được 4 chắt trên?
Hướng dằn: Đáp án D
2.14, Đốt cháy hoàn toàn 0,I mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52.8
gam CO) va 19,8 gam H;O Biết X có phản ứng tráng bạc, X là
A, glucozo B fructozơ C saccarozơ D mantozơ
Hướng dân: n, =nẹạ =l2mol; — nụ = 2n ¿ =2,2mol
= Công thức cacbohidrat là Cạ;H;;O,, Mà X có phản ứng trắng bạc
Vậy X là mantezơ — Dap dn D
2.15 Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:
A a~glucozo B & ~fructozo
D Cu(OH); /OH
C -glueozơ D /-fructozơ
30
TRƯỜNG NỘI TRÚ THAN UYÊN
Hướng dẫn: Xenlulozơ cấu tạo từ các mắt xích /glucozơ
t
Ta
— Dap dn C
2.16 Từ m gam tỉnh bột điều chế được 575ml ancol etylie 10° (khdi lượng riêng
của ancol nguyên chat là 0,8 gam/ml) với hiệu suất của quá trình là ?Š%, giá trị của
2.17 Khi thuy phan tỉnh bột trong môi trưởng axit vô cơ, sản phẩm cuỗi cùng là
A glucozo B fructozơ C saccarozơ D mantozo
2.19 Dãy các chất đều tác dụng được với xenlulozơ là:
C AgNO/NH;, H;O (H) D AgNO/NH;, CH;COOH
Hướng dẫn: Đáp án B 2.20 Cho 34,2 gam mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với đụng dịch AgNOyNH; dư thu được 0216 gam Ag Tính độ tính khiết của mẫu Saccarozơ trên?
16/91
Trang 17eS
==mmsm====————
=> Độ tỉnh khiết của mẫu = Ta 100 =1% —> Đáp án A
2.21 Lén men I tấn tỉnh bột chứa 5% tạp chất trơ thành etanol, hiệu suất quá trình
lên men là 85% Khổ: lượng etanol thu được la
Hướng dan: linh bặyt nggyện chức ae = 950ke
(CoH Os), >» nC;H,:O, -› 2nC;H.OH
Vi hiệu suat 85% -» khối lượng etanoi thu được là ms = 458.6ke
— Dip an B
2.22, Diy gom cae dung dich đều tác dụng với dung địch AgNO¿/NH, là
A glucozơ, Íructozơ, saccarozơ € glueozơ, fruetozơ, mantozơ
B glucozo, saccarozo, mantozg D glucozo, mantozo, glixerol
Hướng dán- Đán án C
2.23 Giá sử | tấn mía cây ép ra được 900kg nước mía có nồng độ saccarozơ là
14% Hiéu suất của quả trình san xual saccarozo từ nước mía đạt 90% Vậy lượng
đường cát trang thu duge tir | tan mia cay là
A, 113,4kg B §10.0kụ C 126,0kg D 213 Akg
Huong dan: Msceren * 900 = |36 kg
VìH=90% = may, = 126.7 = 113.4ke = Đáp án A
2.24 Saccarit nào sau đây không bị thuỷ phân?
A Glucozơ B Saccarozơ C Mantezơ
Hiring dan: Phai là monosaccarit —» Dap dn A
2.25, Dé phan biét glucozo va fructozo, ta c6 thé ding thudc thir 14
Hướng din, Dap dn A
2.26 Cho m gam tinh bột lên men đề sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO; sinh
ra cho di qua dung dịch Ca(OH); thu được 200 gam kết tủa, dun nóng dung dịch
nước lọc thu được thêm 200 gam kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là
Hướng đẩn: Do đun nông nước lọc cho thêm kết tủa nên trong dung dịch nước
lọc có muối Ca(HCO;); Vậy phương trình hóa học:
CO¿+ Ca(OH), — CaCO,t + H;0 (1); 2CO;+ Ca(OH); — Ca(HCO;}; (2)
Khi đun nóng dung dịch nước lọc:
Ca(HCO,), + CaCO,Ì + CO;?+ H;O @)
Từ (1) (2) (3) tính được neo, “ 6 mol (C,HO¿), —*? 2-y» nC/H,;O, —#-›2n C;H.OH +2nCO;
A Phan img voi NaOH để chứng minh phân tử có nhóm OH
B Hoà tan Cu(OH); để chứng minh phân tử có nhiều nhóm OH kẻ nhau
€ Phản ứng với $ phân từ CHyCOOH để chứng mình có $ nhóm OH
D Phản ửng với Ag:O trong NH; 4é chimg minh phan tử có nhóm CHO tướng dẫn: Đáp án A
2.28 Muốn xét nghiệm sự có mặt của đường trong nước tiểu không thẻ dùng thuốc thir nao sau day?
A Thuốc thử Fehlinh (phức Cu” với ion tactarat)
B Thuốc thử tolen (phức Ag' với NH;)
C Cu(OH);
D Dung địch vôi sữa Hướng dẫn: Đáp án D
2.29 Chọn phát biểu đúng vẻ cacbohiđrat:
A Cacbohiđrat là một loại hiđrocacbon
B Cacbohiđrat là hợp chất tạp chức có chứa nhiều nhóm -OH vả có nhóm >CO trong phân tử
C Caebohidrat là hợp chất đa chức có chứa nhiều nhóm -OH và có nhóm >CO trong phân từ
D Cacbohiđrat là hợp chất có công thức chung là C„(H;O), Hướng dẫn: Đáp án B
2.30 Cho các dung dịch không màu: HCOOH, CH;COOH, glueozo(C;H;;©,), glixerol,
C;H;OH, CH;CHO Dùng những cặp chất nào có thể nhận biết được cả 6 chất?
A Cu(OH)›, quỷ tím, dung dich AgNO; trong NH;
B Quy tim, NaOH va dung dich AgNO, trong NH;
33 GV: PHAM LO!
Trang 18
C Cu(OH), dung dich AgNO, trong NH; va NaOH
D Quy tim, dung dich AgNO; trong NH; va H,SO,
Hướng dẫn: Đáp án 4
2.31 Chia m gam chất X thành 2 phân bằng nhau:
- Phần 1 Đem phản tích xác định được công thức của X là ølucozơ
- Phan 2 Đem thực hiện phản ứng trắng bạc thu được 27 gam Ag
Gia sir phan tng xây ra hoàn toản thì m có giá trị là
Hướng dẫn: Ta có phương trình hóa học ở phần 2
C;H/(OH).CHO + 2AgNO, +3NH; +H:O— C.H/(OH}COONH; + NH;NO +2Ap
Myelcore ~ 180,0.125 = 22,5 vay m = 22,5,2 = 45,00 gam — Dupin D
2.32 Khối lượng glucozơ dùng để điều chế 5 lit aneol etylie với hiệu suất 80%
(khối lượng riêng của ancol etylic 14 0,8 g/ml) 1a
2.33 Xenlulozơ điaxetat (X) được dùng để sản xuất phim ánh hoặc tơ axetat Công
thức đơn giản nhất (công thức thực nghiệm) của X là
Hướng dẫn: Đáp án B
2.34 Trong mội nhà máy rượu, người ta đùng oguyẻn liệu là mùn cưa chứa 50%
xenlulozơ đẻ sản xuất ancol etylic, biết hiệu suất của toản bộ quá trình là 70% Đề
sản xuat | tan ancol etylic thi khối lượng mùn cưa cắn dùng là
2.35 Thuỷ phân m gam tỉnh bột, sản phẩm thu được đem lên men đẻ sản xuất
ancol etylic, toàn bộ khí CO; sinh ra cho qua dung dich Ca(OH), du, thu được 750
gam kết tủa Nếu hiệu suất mỗi giai đoạn là 80% thi giá trị m la
Hudng dan: Phương trinh hóa học: CO; + Ca(OH); => CaCO¿* + H;O
Reo,“ Rezco, “ 7,5 mol
TRƯỜNG NỘI TRÚ THAN UYÊN
Manh bớt ™ 2n li ng” 9áo 2 gam =>» Dap an A
2.36 Trong céng nghiép đẻ sản xuất bạc soi vả ruột phích nước, người ta đã šử
dụng chất nào để phản ứng với AgNO) trong NH;:?
A Axetilen B Andehit fomic C.Glueozơ D Saccarozơ
2.38 Kháng định nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ vả mantozơ đêu là đồng phân của nhau
B Tỉnh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
C Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc khi cho tác đụng với AgNOVNH: dư
D Saccarozo va saccarin đều là đồng đăng của nhau Hướng dẫn: Dap an A
2.39 Cho m gam hỗn hợp glucozơ, sacearozơ tác dụng hoản toàn với dung dịch AgNOyNH; thu được 9,72 gam Ag Cho m gam hỗn hợp trên vio dung địch H;SO, loãng đến khi thuỷ phân hoàn toàn Trung hoà hết axit sau đó cho sản phẩm tác dụng
hoàn toản với dung địch AgNONH; thu được 44,28 gam Ag Giá trị m là
Hướng dân: Phản từ glucozơ hay saccarozơ đều có phản ứng với dung dich AgNO/ NH; cho ra 2 phản tử Ag saccarozơ thuỷ phân cho một glucozơ và một ftuetozơ đều cho ra 2 Ág nên ta có hệ sau từ phương trình hóa học
2x=0,09 {x ~ 0,045 Goi x, y là số mol của glucoza va saccarozo ea” y = 0,08
M = Myocoao # Tae 35đốg — Đáp án C 2.40 Dé diéu chế xenlulozơ triaxetat người ta cho xenlulozơ tác dụng với chất nào
Trang 19A Glucozo = saccarozo < fructozơ < saccarin
B Fructozơ < glucozơ < sacearozơ < saecarin
€ Glucozơ < fruetozơ < saccarin < saccarozơ
D Saccarin < saccarozơ < fructozơ < glueozơ
Hướng dân: Đề so sánh độ ngọt của các loại đường, người ta chọn độ ngọt
của glueozơ làm đơn vị, khi đỏ độ ngọt của một số saccarit và saccarin (đường hoá
G0
được điều chế từ toluen) là như sau:
—~ Dap ana
2.42 Céng thirc chung cita cacbohidrat 1a
Hướng dẫn: Đáp ánC
2.43 Chất nào sau đây không thẻ điều chế trực tiếp tử plucozơ?
A Ancol etylic B Sobitol C Axit lactic D Axit axetic
Hưởng din: Dép an D
2.44 Cho 3 dung dịch: chuối xanh, chuối chín, KI Thuốc thử duy nhất nào sau đây
có thể phân biệt được 3 dung địch nói trên?
C Dung dich AgNO, D Hè tính bột
Hưởng dẫn: Đáp án ft
2,45 Đun nóng đung địch chứa 36g glucozơ chứa 25% tạp chat với lượng du dung
dịch AgNO; trong NH; thì lượng Ag tôi đa thu được là m.(g) Hiệu suất phản ứng
2.46 Thuỷ phản m(g) xenlulozơ (có 25% tạp chất) sau đó lên men sản phẩm thu
được ancol etylic (hiệu suất mỗi giai đoạn là 80%) Hắp thụ toản bộ khi CO; thoát
ra vào nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa Giá trị của m là
A nhúm hông tan thành dung địch trong suốt
B nhúm bông chuyển sang màu vàng và sau đó chuyển thành máu đen
C nhúm bông chuyển ngay thành mảu đen
D nhủm bóng bốc cháy
2.48 Cho m gam hỗn hợp glucozo, mantozơ tác đụng hoàn toản với dung dịch AgNOyNH; thu duge 32,4 gam Ag Cho m gam hỗn hợp Glucozơ, mant02ơ vào dung địch H;SO, loãng đến khi thuỷ phân hoàn toản Trung hoa hết axit sau đó cho
sản phẩm tác dụng hoàn toản với dung dịch AgNO¿/NH; thu được 45,36 gam Ag
Khếi lượng Glucozơ trong m gam hỗn hợp là
A 10,8 gam B 14,58 gam C 16.2 gam D 20,52 gam -
Hưởng dẫn: Phân từ glueozơ hay mantozơ đều có phản ứng với dung dich
AgNOV NH: cho ra 2 phân tử Ag Mantozơ thuỷ phân cho 2 glucozo
2.50 Chất nào sau đây phản ứng được cả Na, Cu(OH);/NaOH và AgNOvVNH;? -
A Glixerol B Glucozơ - C Saccarozơ D Andehit axctic
Hướng dân: Đáp án B
2.51 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tỉnh khử nhưng khi đun nóng với dung dịch H;SO; lại có thẻ,cho phản ứng trắng bạc Đó là đo
A đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
B saccarozơ tráng bạc được trong môi trường axit
C saccaroze bj thuỷ phân tạo thành ạlucozØ và fructozơ
D saccarozơ bị chuyển thành mantozơ có khả năng tráng bạc
ee ứng = sau đây đùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ cơ nhiều nhóm hiđroxi (OH}?
A Cho glucozo tác dụng với Na thấy giải phóng khí hiđro
B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường
Trang 20
C Cho glucozo téc dung véi dung dich AgNO)’ NH;
D Cho glueozơ tác dụng với dung dich brom
lạ dẫn: Đáp án B
Cho 3 nhém chất sau: (1) Saccarozơ và đung dịch glucozơ
Thuốc thứ náo sau đây có thể phân biệt được các chất trong mỗi nhóm trên? |
Hướng dẫn: Đáp án A
2.54 Dốt cháy hợp chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo thành gồm CO;, N;
và hơi H;O Hỏi X có thể là chất nào sau đây?
-A Tỉnh bột B Xenlulozơ C Chat béo
Hướng dẫn: Đáp án D
2.55 Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80% Hắpthụhoàn '
toan khí CO; tạo ra vào dung dich nước vôi trong du thu được 20 kết tủa Giá trị |
của m lả
D Protein
;Hướn dân: Revco, “199 H.—Ê, “9?
vào dung dịch nước vỏi trong tạo thành |0 gam kết tủa Khối lugng dung dich so
với ban đầu giảm I,2 gam Giá trị m là
Hướng dẫn: Mey, = lŨ-l,2=8,8g —> ncọ, = - =0,2
CyH,,0, —¬ - 2C,H;OH + 2CO;
2.57 Dãy các chất nào sau đây đều có phán ứng thuỷ phân trong méi trudng axit? |
B Tính bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo |
D Tỉnh bột, xenlulozơ, protein, sacearozơ, polietilen |
TRUONG NOI TRU THAN UYEN
2.58 Từ một tắn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu hồi được bao nhiêu kg saccarozơ? Biết hiệu suất thu hồi đường đạt 80%
Hướng dẫn: Phương trình hỏa học:
[CaH;O;(OH}:]„ + 3n(CH;CO);O > (C,H:O;(OOCH;);], + 3nCH:COOH
2.60 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thực hiện phản ứng hoá học
A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNOy NH,
B Cho axit fomic tac dụng với dung dịch AgNO, NH;
C Cho andehit fomic tae dung voi dung địch AgNO/ NH)
D Cho glucozo tac dung với dung dich AgNOy NH;
Hướng dẫn: Đáp án D
2.61 Khi ăn mía phẩn gốc ngọt hơn phản ngọn nguyên nhân là
A phần gốc nhiều hàm lượng đạm nhiều hơn phần ngọn
B phần gốc là fruetozơ, phân ngọn là saecaroZơ
C phần gốc có hàm lượng đường nhiều hơn phản ngọn
D phần gốc có hàm lượn muỗi nhiều hơn phần ngọn Hướng dẫn ĐápánC _
2.62 Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit não?
A Monosaccarit : ~ B, Đisaeearit
Hướng dân: Ddp dn B
2.63 Tir chat nao sau day khống thể điều chế trực tiếp được ancol etylie?
A Tỉnh bột B.Etylaxeat C.Etilcen D Glueozơ
Trang 212,64 Hợp chất đường chiếm thănh phần chủ yếu trong mật ong là
A glucozơ 8 fructozơ C saccarozơ D mantozơ
Hướng dân: Pap án B
2.65 Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Cu(OH);/ NaOH, tÊ B AgNO/V NH;,
Hướng dẫn: Đáp án Ð
2.66 Chi ding a oe _ Sim: nảo sau đấy để phân biệt 4 chất: Axit axetic, thém | i ' : i i
A Quy tim B CaCO,
Hướng dẫn: Đáp án D
2,67 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?
A Glucozơ phản ửng với dung dich AgNO// NH¡
B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)„/ OH’
C Glucoze phan img voi CH:OH/ H",
D Glucozo phan img voi CH;\COOH/ H;SO, đặc
Hướng dẫn: - Đáp ánC
2.68 Để phân biệt được dung dịch của
formandehit, chỉ cắn dùng một thuốc thử lả
C CuO D Cu(OH);
các chất: giucozơ, glixerol, etanol,
Hướng dân: Đáp án A
2.69 Một dung dịch có các tính chất:
~ Phân ứng làm tan Cu(OH); cho phức đổng màu xanh lam
= Phản ứng khử [Ag(NH;);}OH vả Cu(OH); khi đun nóng
~ Bị thuỷ phần khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
Dung dịch đó là
A glucoza B mantozơ
Hướng dẫn: Đáp án B
2.70 Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cẳn được cung cắp năng lượng:
wae + 6H;O + 673kcal CaHO, + 6O;
¡ lượng glucozo sản sinh được của 100 lá xanh i gi i i
trong thời gian iy I00 lá hắp thụ một năng lượng lá Sĩ lát Lại hy = 5 Sr
nêng lượng được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ)
A 22,Sgam B 4,5 gam C, 112,5 gam D 9,3 gam
lhướng dân: - Năng lượng được dùng để tổng hợp glueozơ của 100 lá xanh là
Phản ứng tổng hop glucozo trong cy xanh cần được cung cắp năng lượng:
É6CO; + 6H;O + 673kcal > CH„;O, + 6O;
ta có 673kcal téng hop duge | mol glucozo (180 gam) 4
vậy 16,825 kcal tổng hợp được 0,025 moi glucozơ (4,5 gam) — Đáp án 8 - ä 271.Chosơđồ Tính bột ——> glucozg => sobitol
Khối lượng sobitol thu được khí thuỷ phân 50 gam tỉnh bột có 2,8% tạp chất tro la (biết các phản ứng xảy ra hoản toàn)
Myecbisot — 54.6 gam _ Đán din A
2.72 Dường nào sau đây không thuộc loại saccarit?
A Saccarin B Saccarozơ C Mantoze D Glucozơ Hướng dẫn: Đáp án A
2.73 Điều khẳng định nảo sau đây không đúng?
A Glueozơ và fructozơ là hai chất đồng phân của nhau
B Glucozơ và fruetozơ đều tac dụng với Cu(OH);/ NaOH
C Glueozơ và fruetozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và fructozơ đều làm mắt màu nước brom Hướng dẫn: Đáp án D
2.74 Cho 48,6 gam xenlulozơ phản ứng 30,6 gam anhiđrit axetic có H;SO, „; xúc tác thu được 17,28 gam xenlulozơ triaxetat Hiệu suất phản ứng là
Hướng dẫn: Phương trình hóa học:
{C,H;O;(OH);}„ + 3n(CHyCO);O =› [C¿H;O;(OCOCH,);}, + 3nCH;COOH
2.75 Chất nào sau đây không thé tryc tiép tao ra glucozo?
điỆ ,
| GV: PHAM LO!
Trang 22hợp chất cacbohiđrat X có các phản ứng theo so dé sau:
A —Ê89;^491 > Dụng địch xanh lam ——> Kết tủa đó gạch
Vậy X không thể là
A glueozơ B fructozơ
° Hướng đân: Đáp dn ©
.2.77 Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau?
A Déu duge lay từ củ cái đường
Bí Đều có trong biệt được "huyết thanh ngọt”
C Déu bj oxi hoá bởi [Ag(NH;);]OH
D Đều hoà tan duge Cu(OH)) 6 nhiét độ thường
Hướng dan: Dap dn A
2.78 Các khí tạo ra trong thí nghiệm phản ứng giữa saccarozơ với H;SO, đậm đặc
bao gồm:
A co, va SO, B CO: và H;S
Hướng dân: Đáp án A
2.79 Hợp chất A là chất bột màu trắng không tan trong nước, trương lên trong nước
nóng tạo thành hỏ, Sản phẩm cuối cùng của quả trình thuỷ phân là chất B, Dưới tác
dụng của enzim của ví khuân axit lactic, chất B tạo nên chất C có hai loại nhóm chức
hoá học Chất C có thẻ được tạo nên khí sữa bị chua Xác định hợp chất A?
A Saccarozo B Tinh bot C Xenlulozo D Mantozơ
Hướng dân: Đảp-án B
2.80 Khí CO; chiếm 0,03% thể tích không khi Thẻ tích không khí (đktc) để cung
cấp CO; cho phản ứng quang hợp tạo ra 18g glucozo lá ;
C saccarozo D mantozơ
C.CO:; vả SO D, SO; và HS,
A.4,032 lít B 134.4 lít C 448lit D 44800 lít
Hướng dẫn: Phương trình hóa học:
6CO; + 6H;O + 673kcal = CạH,O, + 6O;
2.82 Nhận xét nảo sau đây không đúng?
A Nhỏ dung dịch iot vào hẻ tính bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy mắt
mau, dé ngudi lai xuat hién mau xanh
B Trong nhiều loại hạt cây cối thường có nhiều tinh bột
€ Xenlulozơ D Andehit axetic
địch iot vào một lát chuối xanh thấy màu miếng chuối chuyển từ
° vn vn ca nhưng nếu nhỏ vào lắt chuối chín thì không có hiện tượng gì
cit nitra i ụ & dun nóng thay
ch it nitric 44m đặc vào dung dich long trang trứng và ổ
2 xuất hiện màu vàng, còn cho dng (11) hiđroxit vào dung địch lng trang
trig thi không thấy có hiện tượng gi Hướng dẫn: Đáp án D
2.83 Tỉnh bột vả xenlulozơ khác nhau ở cho:
B Độ tan trong nước
A Đặc trưng của phản ứng thuỷ phân |
C.Vẻ thành phần phân tử
Hướng dẫn: Đáp án D
2.84 Trong các phát biểu sau liền quan đến cacbohidrat:
{ Khác với glucozơ (chứa nhóm anđehit), fruetozơ (chứa nhóm xeton) không
2 Saccarozơ là đisaccarit của glucozo nên sacearozơ cũng tham gia phản ứng
tráng bạc như glucoZơ
3 Tinh bột chứa nhiều nhóm =OH nến tan nhiều trong nước
4 Mantozơ là đồng phân của saccarozơ, mantozơ có tham gla phản ứng trắng
bạc và phản ứng khử Cu(OH);
Men" L) và (2) B Ca (1) (2), (3), (4) đêu sai
C Chỉ có (4) D Chỉ có (1), (2) và (3)
Hướng dẫn: Đáp án Ð
2.85 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng với dung dịch NaHSO; bão hoa?
2.86 Trong dung dịch nước glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng:
A mạch vòng 6 cạnh B mạch vòng $ cạnh
C mạch vòng 4 cạnh D mạch hở
2.87 6 nhiét do thuong, chit nao sau day ton tai ở trạng thải long?
A Glucozo B Fructozơ € Axit oleic D Tỉnh bột
2.88 Cap dung dich nao sau đây có khả năng hòa tan được Cu(OR),?
A Glueozơ và ancol etyÌic B Anđehit axetic và glixerol
C Axit axetic va saccarozo D Glixerol va propan=!,3-diol Hướng dan: Dap an C
Trang 232.89 Lên men 100 gam glueozơ với hiệu suất 72% hấp thụ toản bộ khí CO; vào |
dung dich Ca(OH); thu được 2m gam kết tủa Đun nóng nước lọc sau khi tách kết |
Khi đun nóng dung dịch nước lọc:
Ca(HCO:); —+ CaCO:‡} + CO;T + H;O (3)
(1) Glucozo va glixerol (2) Glucozơ và anđehit axetic
(3) Saccarozơ và mantozơ (4) Mantozơ và fructozơ
Chỉ dùng Cu(OH); có thẻ phân biệt được tối đa bao nhiều cặp chất trên ?
Hướng dẫn: Đáp án B
2.92 Saccarozơ và glueozơ đều có
A phản ứng voi AgNO; trong dung dich NH;, dun néng
B phản ứng với dung dịch NaCI
C phản ứng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường tạo thành dung địch xanh lam
D phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Hướng dẫn: Đáp án D
2.93 Cho các chất: anđehit fomic, axit axetic, glueozơ Phát biểu nào sau đây
không đúng khi nói vẻ các chất này?
A Khi đết cháy hoàn toàn cùng khối lượng các chất cho cùng khổi lượng CO;
C Cả 3 chất đều có khả năng phản ứng cộng hợp với H;, xúc tác Ni,
D Đầu có cùng công thức đơn giản nên có cùng thành phần % các nguyên tố C, H, © Hưởng dẫn: Đáp án €
2.94 Dãy gồm các dung dịch déu tác dụng được với Cu(OH); là
A glucozo, glixerol, mantozo, natri axctat
B glucozo, glixcrol, mantozo, axit axetic
C glucozo, glixerol, andchit formic, natri axetat
D glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic
Hướng dẫn: Đáp án B
2.95 Có thể dùng Cu(OH); dé phan biệt được các chất trong nhóm
A C;H/(OH)›, C;H,(OH)› B C;H:OH, CH;CHO
C CH;COOH, C;H;COOH D.C;H{OH);, C;yH;;:O,¡(saccarozơ) Hướng dẫn: Đáp án B
2.96 Cho 3kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Biết rằng khối lượng ancol bị
hao hụt là 10% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0.8(g/m!) Thẻ tích
đung địch ancol 40° thu được lả
A 2.30 lít B 5,75 lit C 63,88 lit D, 11,50 lit
Hướng dẫn: Sễ mol glucozơ tham gia phản ứng lên men là
Do hiệu suất là 80% nên lượng CO, thu được lả: 4 04 “ 3,2 mol
CO;+ Ca(OH); = CaCO;‡ + H;O Khối lượng kết tủa thu được là m = 3,2.100 = 320 gam — Đáp án 8 2.98 Thể tích dung dich HNO; 63 % (D = I,52g/ml) cần dùng để tác dụng với
lượng đư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là
A 243,90ml B 300.0ml C !89,0ml D 197.4ml
45
Trang 24Hướng dẫn: Phương trình bóa học:
{C,;H;O;(OH);}„ + 3nHNO; ~» {C¿H;O;z(ONO,);], + 3n H;O
297n on
Thé tich dung dich HNO, la V = 36) = 197 4ml— Dap an D
2.99 Một mẫu tính bột có M * 5.10” u, Thủy phản hoàn toản 1 mol tỉnh bột thì số
mol glucozơ thu được là
- + + > *
Hiring din: Số mặt xích của tinh bot la: n= * «3086 mat xich
D 3510
(CoH Os) te on C,H,;O,
¡ mol 3086 mol — Dip dnt
2.100 Tinh bét, xenlulozo, saccarozo, mantozo déu có khả năng tham gia phản ứng
2.102 Chia m gam glucozo thành 2 phẩn bảng nhau:
- Phân | Đem thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 27 gam Ag
- Phan 2 Cho lên men thu được Vml rượu (d = 0.8g/ml)
Giả sử phán ứng xảy ra hoàn toản thi V có giá trị là
TRƯỜNG NỘI TRÚ THAN UYÊN
2.103 Tỉnh bột được tạo thành trong cấy xanh nhờ phản ứng a hop, khi CO,
chiếm 3,03% thẻ tích không khi Muốn có 50 gam tỉnh bột thì số lít không khí (đktc) cần dùng để cung cấp CO: cho phản ứng quang hợp lả
Vex), = "a .22.4= 41, 48lit + V,, = —— = 1368.98 lit —» Dap <n A
2,104 Nếu dùng ! tắn khoai chứa 20% tỉnh bột thi thu được bao nhiéu kg glucoz? Biết hiệu suất phản ứng là 70%
(Ìduuue ® 222.2.70 = 155, 54kg —> Dap an
2.105 Tại một nhà máy rượu, cử 10 tấn tỉnh bột sẽ sản xuất duge 1,5 tan etanol Hiệu suất của cả quá trình điều chẻ là
A 109,88 B 1098g C 180.5g D 1805g
47
GV: PHAM LO!
24/91
Trang 2535.0,8
Hướng dẫn: Số mol C;H¿OH = = 0,61
C;H,OH + 30, 2CO: + 3H;O
>» Khéi lượng dung dịch C;H,;Ó, 10% = =1098g —» Đáp án Ð
2.108 Khi đun nóng xenlulozơ trinitrat bị phân huỷ nhanh tạo ra một thể tích khí
rat lớn theo phản ứng:
2[C.H:O,(ONO,);], =» 6nCO; + 6nCO + 4nH;O + 3nN; + 3nH;
Tinh thé tich khi sinh ra & 150°C vả Iatm khi phân huỷ gam xenlulozơ trinitrat
A 1,59 lit B 1,39 lít C 1,49 lít D, 1,29 lit
Hướng dân: Khi phân huỷ 2 mol xenlulozơ trìnitrat tạo ra 22 mol khí ->» thé
tích khí sinh ra ở 150°C và Iatm khí phan huỷ 2 mol xenlulozơ trínitrat là
v= tse a 22.22,4.2231150
°
= 763,57 lit
Thé tich khi sinh ra khi phan huy | gam xenlulozơ trinitrat là
3,1 Nhận xét nào sau đây không đủng?
A Cho vai giọt CuSO, và dung dịch NaOH vào dung dịch lòng trắng trứng thì dung địch chuyển sang màu xanh tím
B Cho HNO; đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thi thấy xuất hiện kết tủa trắng, khi đun sôi thì kết tủa chuyển sang màu vàng
€ Axit lactic được gọi là axit béo
D Lipit là một hợp chất cste
Hướng dẫn: Đáp án C
Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính?
A.Amoni axetic B Axit œ =glutamic C, Alanin
Hướng dẫn: ` Công thức của benzen là C,Hạ, „,n > 6
— amin don chức bậc l là C;H;z.;NH;,n> 6 —» Dap an A
3.3 Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên -
tế C, H, O,N là mẹ : mụ : mọ : mụ = 4,8: 1 : 6,4: 2,8 Tỉ khối hơi của X so với
He băng 18,75 Công thức phân tứ của X là A.C;H.,oOÀN , B,C;H:O,N € C;HuO¿N;
Hướng dẫn: Công thức đơn giản nhất của X là (C;H;O;N),
3.4 Lấy 9,1 gam hợp chất A có công thức phân tử là CyHạO;N tác dụng với dung © dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm Đốt cháy hết 1/2 lượng khí B nói trên, thu được 4,4 gam CO; Công thức cấu tạo của A và B là ‘
A HCOONHG;H;; C;H;NH; B CH;COONH;CH:; CH:NH;
C HCOONHC;H ; C;H:NH; D CH:=CHCOONH,; NH:
Hướng dẫn: Do A tac dụng với NaOH sinh ra khí B lắm xanh quy — A 1a mudi
RCOONH;:-R' + NaOH — RCOONa + RNH; + H;O
Trang 26Cho các đung dịch của các hợp chất sau:
Ì NH;-CH;-COOH (1); CIH;N-CH,~COOH (2); NHz-CH»-COONa (3);
NH;-(CH;);CH(NH›)-COOH (4); HOOC~(CH))xCH(NH;)-COOH (5),
Các dung dich lam quy tim hoá đỏ là
A.(1).@) B (3), (4) C (2), (5) D (1), (4)
Hướng dẫn: Dung địch làm quỳ hoá đỏ là (2) và (5) ~» Đáp án €
3⁄6 Cho hỗn hợp hai amino axit déu chứa | nhém amino va | nhom cacboxyl vao
440ml dung dich HC! 1M được dung dich X Để tác dụng hét vGi dung dich X cin
§40ml dụng dịch NaOH 1M Vay khi tao thanh dung dich X thi
- A amino axit và HCl cùng hết B đư amino axit
3,8 Cho sơ đổ phản ứng: CHINH; — “+ A —
Các chất A, B trong sơ đề trên lẫn lượt là
Hướng dẫn: Tính bazơ phụ thuộc nhiều vào nhóm hút e (làm giảm tính bazơ) vả
nhóm đẩy e (làm tăng tính bazơ) trừ yếu tổ cản trở không gian —“Đáp án 4
3.10 Số đồng phần amin bậc 2 có công thức phân tử C„H;,N là
3.12 Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tế C,H,O,N trong đó N chiếm 15,73 %
về khếi lượng Chất A tác dụng được với NaOH va HCI va déu theo tỉ lệ ! : | về
số mol, Chất A có sẵn trong thiên nhiên và tồn tại ở trạng thái rắn Công thức cấu
tạo của Á cỏ thê là
A CoHs, CoHsNO», CeHsNH;Cl
& CoHi2, CoHo, C;H;NOQ;
Hướng dân: Đáp án 4
3.14 Cho các hợp chất hữu cơ: phenyl metyl ete, toluen, anilin, phenol Trong s6 các chất đã cho, những chất có thể lam mat mau dung dich brom là
A toluen, anilin, phenol B, phenyl! mety! ete, toluen, anilin, phenol
C phenyl metyl ete, anilin, phenol Ð pheny! mety! ete, toluen, phenol
Hướng dẫn: Chỉ có phenyl metyl ete, anilin, phenol làm mắt màu dung dich brom
B CyHy, CoHsCl, CoHsNO;
D CyHy, CoHsNO>, CoH NO>)>
Hướng dân: Đáp án B
3.16 Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit ?
C CHịNHCH;COOH Hướng dân: Đáp án D
D CH;CH;COÔNH;
5]
GV: PHAM LO!
Trang 27i
3.17 Cho X là một amino axit Khi cho 0.01 mol X tác dụng voi HCI thi ding hết
80m! dung dich HC! 0,125M va thu duge !,835 gam muối khan Còn khi cho 0,01
mol X tác dụng với dung dich NaOH thỉ cẳn đùng 25 gam NaOH 3,2% Công thức
cầu tạo của X là
Hướng dẫn: 0,01 mol X tác dung vừa hết với 0,01 moi HCl
0,01 mol X tác dụng vừa hết với 0,02 mol NaOH
>> X có 2 nhóm COOH vả ¡ nhóm NH,
Mx=147 = X là NH;C:H(COOH);=+ Đáp án C
HH Có thể tách riêng các chất từ hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin bằng những
chat nao?
A Dung dich NaOH, dung dịch brom
C H;O, dung dịch brom
Hướng dân:
eee h Anilin (tan) —Y2OH „é
3.19, Để phân biệt các dung dịch glucozo, glixerol, andehit axetic, ancol etylic va
lòng trắng trứng ta dùng:
Hướng dẫn: Dùng Cu(OH›;
~ Glueozơ ban đầu có màu xanh của phức khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch
~ Glixerin chỉ tạo phức ở nhiệt độ thường
~CH;CHO ban đầu không hiện tượng đun nóng cho kết tủa đỏ gạch
~ Protit cho màu xanh đặc trưng
-C;H;OH không có hiện tượng
— Đáp ánC
3.20 Trong các chất: metyl benzoat, natri phenolat, anco! benzylic, phenyl amoni
clorua, glixerol, protein S6 chat tac dụng được với dung dich NaOH Ia
Hướng dân: Chỉ có metyl benzoat, phenyl amoni clorua, protein =* Đáp án A
3.21 Trong các chất: p-NO;z-C;H/-NH;; p-CH;O-€;H,-NH;; p-NH;-CyH-CHO,
C¿H;~NH; Chất có tỉnh bazơ mạnh nhất là
Hướng dẫn: Đáp án B (vì nhóm CH¡O là nhóm đây e)
B, Dung dich HCI, dung dich NaOH
D Dung dich NaCl, dung dich brom
Anilin (không tan)
Hưởng đẩn: Có 4 dong phin bic | -> Đáp ảnC
3.23 Cho 14,7 gam một amino axit X (có Ì nhóm NH;) tác đụng với NaOH dư thu được 19,! gam muếi Mặt khác cũng lượng amino axit trên phản ứng với HCI dư
tạo 18,35 gam muối Công thức cấu tạo của X có thể là
3.25 Cho sơ đồ C;H,;O/N + 2NaOH — C;H;O,NNa; + CHỤO + C;H,O
Biết C;H;O,NNa; có mạch cacbon khỏng phán nhánh, có —NH; tạiC” thi C;H;;O,N có số công thức cấu tạo phù hợp là
Hướng dẫn: C¿H;OẠNNạ; có mạch C không phân nhánh, nhóm =NH; tại vị trí ø
Vậy công thức cầu tạo lả NaOCO-CH;-CH;~-CH-COONa
Trang 283.27 Đết cháy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp
nhau, thu được 11,2 lit khi CO, (dktc) Hai amin có công thức phân tử là
A axit @ — aminocaproic B alanin
Hướng dẫn: My * 51,5.2 = 103 vì vay X cb dang NH,RCOOCH; = =R=27
la phù hợp, cấu tạo của A là: CH;-CH(NH;)COOH (alanin) = Đáp án 8
3.29 Glyxin có thể tác dụng với chất nảo trong các chất sau?
KCI (1), C;H;OH /HCI (2), CaCO; (3), Na;SO, (4), CH;COOH (5)
A (1) (2), 3) B.@3)(),) C€C.2)@)( D (2), (3), G)
Hướng dan: Dap dn D
3.30 Hop chat X 6 40,45%C, 7,86%H, 15,73%N và còn lại là oxi Khối lượng
mol phân tử của X nhỏ hơn 100 gam Biết X tác dụng được với hiđro nguyên tử
Công thức cấu tạo của X là
Hướng dẫn: Lập được công thức phân tử là C;H;O;N mà X tác đụng được với
H nguyên tử => Dap dn D
3.31 X là một amin œ-amino axit chứa ! nhóm -COOH và | nhóm =NH; Cho
=f X tác dụng với dung dịch HCl Sau đó cỏ cạn dung dịch thì thu được 12,55g
mudi khan Cong thức đúng của X là
TRƯỜNG NỘI TRÚ THAN UYÊN
Hướng dẫn: — Myc} prin org = 12,85 -8,9= 3,65 — ngà = 0,I
My = 89 — Dap dn C (vì là œ =amino axit) 3.32 Amino axit X chứa | nhém -COOH va 2 nhém -NH) Cho 0,1 mol X tac
dụng hết với 270ml dung dich NaOH 0,5M cô can thu duge 15,48 chất rắn, Công thức phân tử có thể có của X là
A CaH„N:O; B CsHy:N20) C C;H,jNO; D C;H,NO, Hướng dẫn: — Myr de * 0,135 ~ 0,1 = 0,035 + Mandi = 14g Mauw~ 140
My = 140-227-118 — Ddpand
3.33 X là một œa-amino axit chứa 1 nhóm ~COOH va | nhóm ~NH; Cho §,9g X
tác dụng với 200ml dung dich HCI 1M Thu được dung dịch Y Để phân ứng hết với các chat trong dung dịch Y cần dùng 300ml dung dịch NaOH 1M Công thức
CINH;RCOOH + 2NaOH => NH;RCOONa + NaCl + H,O
+a =0,1 — R=28 — Ddpdna
3.34 Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc Ï có tỉ khối so với hiđro là 19 (biết có một
amin có sế mol bằng 0,15) tác đụng với dung dich FeCl, du thu được kết tủa A
Dem nung A đến khỏi lượng không đôi thu được 8 gam chất rắn Công thức của 2 amin là
A CH¡NH; và C;H;NH; B CH\NH; va C;H;NH:
C C;H;NH; và C;HyNH; D.CH;NH; và CHNHCH;
Hướng dẫn: Dặt công thức chung của 2 amin là RNH,
3RNH, +3H;O + FeCh, = Fe(OH), + 3RNH;Cl 2Fe(OH); ——>FeO; + 3H;O
Pp,,o,= aa = 0,05mol => Manu * 0,3 mol, vậy 2 amin có số mot bằng nhau
M = 38 =>c6 mot amin la CH;NH; (M31) gọi khi lượng phân tử của amin thứ
hai là M ta có: TT 238 => M = 45 Đáp án A hoặc D nhưng là amin bac I nén amin thứ hai là C;H;NH; => Đáp án 4
55 GV: PHAM LO!
28/91
Trang 293.35 Cho m gam hỗn hợp hai amin đơn chức bậc l có tỉ khối hơi so với hiđro lá 30
tác dụng với FeCl, du thu được kết tủa X lấy kết tủa nung trong không khí đến
khối lượng không đổi được 18,0 gam chất rắn Vậy giá trị của m là
A 30,0 gam B 15,0 gam C 40,5 gam D 27,0 gam
Hướng dẫn: Đặt công thức chung của 2 amin là RNH,
2RNH, +2H,O + FeCl — Fe(OH); +2RNH,CI
4Fe(OH) +O; + 2H,O0 ~+ 4Fe(OH},
2Fe(OH), — —»Fe;O; + 3H:O
nợ, ọ, = so =0,1125mol = po = 0,45 mol vậy khối lượng hai amin là:
m= 0,45.M = 60.0,45 = 27 gam —» Dap dn D
3.36 Trung hoà 62 gam dung dịch của một amin no đơn chức bậc ¡ có nềng độ
bảng 5% băng dung dịch 200ml HCI 0,5M thu được dung dịch X Vậy dung dịch X
có giá trị pH là
A pH=7 B pH > ? C pH <7 D, pH = 0
Hướng dẫn: Khi trung hòa RNH; bằng HCI sẽ tao ra mudi, axit va amin đều hết
RNH; + HCI = RNH;Cl muếi này có pH < 7 vì là muếi của bazơ yếu vả axit mạnh
bị thủy phần cho mỏi trường axit —> Đáp dn C
3.37 Hãy chọn công thức sai trong số các amino axit dưới đây?
Hướng dân: Đáp án 8
3.38 Đốt chảy hoàn toàn hỗn hợp các amin đơn chức mạch hở (có số nguyễn tử
cacbon < 5) thì thu được tí lệ H;O : CO; = 2 : ! Trong hỗn hợp amin chắc chắn có:
A metylamin B dimetylamin C.etylmetylamin € đietylamin
Hướng dẫn: Đặt công thức trung binh C-H;- ,N
giải ran = 1,5 => có CHịNH;— ĐápánA
3.39, Tính bazơ của đimetylamin mạnh hơn metylamin vi li do nao sau đây?
:A Khối lượng mol của đimetylamin lớn hơn
B Mat 46 electron cba N trong CH;NH; nhỏ hơn CH:~ NH- CH:
C Đimetylamin có nhiều nhóm đây electron hon lam tang mat độ electron của
3.42 Cho hợp chất sau: {-CO-(CH;).- CO- NH- (CH;},~ NH ‡; Hợp chất này
thuộc loại polime nào sau đây?
A Chất đẻo 8 Cao su
3.45 Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 100m! dung dịch HCI 02M Cô
can dung dich sau phản ing duge 2,18 gam muối, Khối lượng mol của A là
Hướng dân: 0,01mol amino axit tác dụng vừa đủ 0,02 mol HCI tạo ra 0,01 mol muối => amino axit có hai nhỏm NH;
Maui a =218 vậy Mu „„ “ 218 - 36,5.2= l45 — Đáp án C
3.46 Hợp chất hữu cơ A cổ công thức phần tử C;H„O,N Cho A phán ứng với dung địch
NaOH đun nhẹ, thu được muối B và khi C làm xanh quỳ tím ảm Nung B với NaOH ran
thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất Xác định công thức cấu tạo của A
Hướng dẫn: Hiđrocacbon đơn giàn là CH, -> Chất rắn B là CHyCOONa
—» Ddp dn A
€ Tơ nilon D Len
-_3,47, Cho một œ- amino axit*X có mạch cacbon không phân nhánh
~ Lay 0,01 mol X phản ửng vừa đủ với 80ml dung dich HC! 0,125M thu được 1,835 gam muối
GV: PHAM LO!
Trang 30'_ ~" ấy 2,94 (g) X phản ứng vừa đù với dung dịch NaOH thu được 3,82 (8) muối
| Xa dinh công thức cấu tạo của X
3.48 Thực biện phản ứng este hoá giữa œ-amino axit X vả ancol CH;OH thu được
este A có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3.07 Xác định công thức cấu tạo của X
A H;N- CH;- COOH B H;N- CH;- CH;- COOH
NH;
Hướng dẫn: M.„ * 3,07.29 = 89 => cste đơn chức có đạng RCOOCH, Vậy R = 30
trong R có chứa N nên R là: NH;-CH; =2 amino axit NH;-CH;COOH
— ĐápánA
3.49, Cho các chất sau: (1) CHạ-CH(NH;)COOH; (2) HO-CH;-COOH; (3) CH;O
và C;H:OH; (4) C;H@«OH) và p-CuHÁ@COOH);, (5) NHCH;)NH; và
HOOC(CH;),COOH Các trường hop nao trên đây có khả năng tham gia phản ứng
trùng ngưng?
A (1), G), (5)
C (1), 2), (4) (5)
Hướng dẫn: Đáp án D
- 380 Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch
HCI 0,125M vả thu được 1,835 gam muối khan Còn khí cho 0.0] mol X tác dụng
với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam đung dịch NaOH 3,2% Công thức của
€ H;NC;H;(COOH}b; D (NH;);C;H;COOH
Hướng dẫn: — 0,01 mol amino axit tác dụng vừa đủ 0,01 mot HCI
~ 0,01 mol amino axit tác dụng vừa đủ 0,02 mol NaOH
—» amino axit có ! nhóm NH; và 2 nhóm COOH có dạng NH;R(COOH);
NH;R(COOH); + HCI — CINH;R(COOH);
3,52 Đốt cháy hoàn toản một amino axit A thí thu được CO; vả N; theo ti lệ thẻ tích 4 : I Biết phân tứ A chỉ chửa | nhóm amin bậc l Vậy công thức đúng của A là
A C;H;NO, B.C:HNO, — C.C¡HiNO:, D CyHsNO)
Hướng dẫn: C.HO;N + 0; — xCO; + Bà + ŠH;O
]
2
xã * sa = 25a — x=# = Chỉ có đáp án A hoặc D có hai nguyễn tử cacbon
mà A không thé la amino axit.—» Dap dn D
3.55, Cho các poliamit sau:
Trang 313.%6 Trung hoà | mol a~amino axit X can ¡ mol HCI tạo muỗi Y có hảm lượng
clo là 28.286% vẻ khối lượng Công thức cấu tạo của X lả
M2365 100 = 28,286 —> M= 89
cu tao cla a— amino axit X 4 CH)»-CH(NH;}COOH — Ddp dn 8
3.57 Công thức cầu tạo của alanin lả
Á H;N = CH) = Chl = COOH
C CH; = CH(NH}- COOH,
Hướng dan: Dap an C
3.58 Amino axit A chứa x nhóm -COOH và y nhóm =NH;., Cho | mol A tác dụng
hết dung địch HCI thu được 169,5 gam muối Cho Ì moi A tác đụng hết với dung
dịch NaOH thu được Ì 77 gam muỗi Công thức phan tử của A lả
3.59 Hợp chất nảo sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính?
A Amoni axetc B Axit đ -gÌutamic C, Alann :
Hướng dẫn: Đáp án D
3.60 Có các dung dịch sau: C,H¿-NH;ClI, HịN-CH;-CH;-CH(NH;)-COOH,
CIH;N-CH;-COOH, HOOC-CH;-CH;-CH(NH;)-COOH, H;N~-CH;-COONa
Số lượng các dung dich có pH < 7 là
Hướng dân: Đáp án B
3.61 Cho amino axit CH;=CH(NH;)-COOH Chất này có thể phản ứng được với
chất nào sau đây?
A (CH;CO);O B AgNO/NH;
Hướng dẫn: Đáp án D
3.62 Từ I§keg glyxin NHyCH;COOH ta có thẻ tổng hợp được protein với hiệu suất
76% thì khối lượng protein thu được là
vi hiệu suất là 76% nên
Moores thet ™ 13680.-7> = 10400gam = 10.4 kg — Dap an B
3.63 Cho 17.4 gam hdn hop 2 amin đơn chức bậc | 06 ti khối so với không khí bang 2 tác dụng với dung dich FeCl; dur thu được kết tủa, đem nung kết tủa đến khỏi lượng
không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là :
3.64 A là một ø =amino axit có mạch cacbon không phân nhánh trong phần từ A
chỉ chứa nhóm chức -COOH và ~NH;, không có nhỏm chức khác Lấy 0,02 mol A
phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dich HCI 0,125M, tgo ra 3,67 gam muỗi Mặt
- khác, nếu lấy 4.41 gam A tác dụng với lượng dư NaOH thì tạo 5.73 gam muỗi khan, Công thức cầu tạo cùa A là ý
A HOOC-CH;-CH;-CH-COOH B HOOC-CH;-CH-CH;- COOH,
Vay 4.4l gam A có 0.03 mol => M„„4 * 191
= Acó2nhóm chức axit mè mạch € không phân nhánh có nhóm NH; tạt vị '
tia — Ddpan A
3.65 Hop chất hữu cơ X là estc tạo bởi axit glutamic (axit a-aminoglutaric) va một ancol bậc nhất Dé phản ứng hét với 37,8 gam X cân 400ml dung dịch NaO 1M Công thức cấu tạo thu gọn đủa X là
C H;N-CH;-COOH.
Trang 32giả sử cste có đạng R.OOC-CH;-CH;-CH-COOR;
NH;
=> R, + Ry = 44 chi cd R, là H va Ry là CH:CH;CH; là phù hợp
~ Đáp án C
3.66 Để chứng minh amino axit lả hợp chất lưỡng tính ta có thế dùng phản ứng
của chất này với
A dung dich KOH va dung dich HCI
C dung dịch HC! và dung địch Na;SO,
Hướng dẫn: Đáp án A
3.67 Thuy phan một đoạn peptit được tạo ra từ các amino axit A, B, C, D, E có cấu
tạo là ADCBE Hỏi thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có liên kết peptit?
3.68 Thuỷ phân hoàn toản 14,6 gam mét dipeptit X được cấu tạo bởi a-amino axit
có 1 nhóm =NH; và I nhóm -COOH bing dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
trong có có Ì I,Ì gam một muối chứa 20,72% Na về khếi lượng Công thức của X là
A H)N-CH;-CONH-CH,COOH
B H;N-CH(CH,CO-NH-CH;COOH hoặc H;N-CH;CO-NH- CH(CH,)COOH
C H;N-CH(CH;)-CO-NH-CH(CH;)-COOH
D H;N-CH(C;H,}CO-NHCH;COOH hoặc H;N-CH;CO-NH-CH(C;H.COOH
Hướng dân: X có dạng NH;-R,=CO-NH-R:COOH
Muối thu được là NH-R-COONa mà Na chiếm 20,72%
Vậy công thức muối là CHy-CH-COONa
NH;
Nếu đipeptit được cấu tạo từ 1 nhém amino axit = vô lí
— X được cấu tạo từ 2 amino axit khác nhau ny = 0 wus = 0,1
My = 146 — Đáp án 8
3.69 Thuỷ phân một đoạn peptit được tạo ra từ các amino axit A, B, C, D, E có cấu
tạo là ADCBE Hỏi thu được tối đa bao nhiéu dipeptit?
Hướng dẫn: Đáp án A
3.70 CH;-CH(NH›)-COOH lần lượt tác dụng với các dung địch chứa các chất sau:
HCI, NaOH, NaCI, NH;, CH,OH, NHz-CH;-COOH Số phản ứng có thể xảy ra là
B dung dich KOH va CuO
D dung dich NaOH va dung dich NH,
B Amino axit là những chất rắn kết tình, tan tốt trong nước và có vị ngọt
€ Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino
vả nhóm cacboxyl
D Hợp chất H;N=CH;~COOH;N-CH; là este của glyxin (hay glyxin) Hướng dẫn: Đáp an D
3.72 Đết cháy hết a mol một amino axit X được 2a mol CO; vả 0,Sa mol N;, X là
A NH;-CH)-COOH B X chứa 2 nhóm =COOH trong phân tử C.NH;-CH;-CH;-COOH D X chứa 2 nhóm -NH; trong phân tử
3.74, Dem trùng ngưng hỗn hợp gồm 22,5 gam glyxin và 44,5 gam alanin thu được
m gam protein với hiệu suất mỗi phản ứng là 80% Vậy m có giá trị là:
Hướng dần: Đem trùng ngưng n mol amino axit thì luôn thu được n mol nước
Ma Nyiysin = = =0,3m0l , Munn = = =0,5mol
Tổng số mol amin 14 0,8 => 7,, ,, = 0,8 mol
Ap dyng djnh luat bao toan khdi hrong Myce * Manis — My, = 22,5 + 44,5 = 0,8.18
Morccom = 52,60 gam Vi higu sudt 14 80% nén thực tế khỏi lượng protein thu
được là
Morctee = 52,60 A z42,0§gam =» Đáp án A
3.75 Cho đung dịch sau: C;H;NH; (X,), CH¡NH; (X;›): H;N-CH;-COOH (X:›),
HOOC-CH;~CH;-CH(NH;}-COOH (X;¿); HịạN=(CH;)-CH(NH;}-COOH (Xs), Những đung địch làm quỳ tím chuyển thành máu xanh là
A.X.Xy B.Xs,Xq 0 Xa, Xs D X;, Xz, Xa, Xa, Xs
3.76 Axit aminoaxetic te dung được với tắt cả các chất trong dãy nảo sau day?
A Na, dung dịch NaOH, dung địch Na;SO,
B Cu, dung dich NaOH, dung dịch HC)
C Na, dung dich HCI, dung dich Na,SO,
D Na, dung dich HCI, dung dich NaOH
Hướng dẫn: Đáp án D
GV: PHAM LO!
Trang 333.77 Hợp chất hữu cơ X có công thức phản tử CH;O;N Chất X tác đụng được với
hỗn hợp Fe + HCI tạo ra một amin bậc I, mạch thắng Công thức cấu tạo của X là
Hướng dân: X phải có nhóm NO; gắn với C mạch thẳng —> Đáp án A
3.78 Từ 23,2 gam NHz(CH;}„NH; và một lượng vừa đủ axit ađipic ta tổng hợp
được nilon 6,6 với hiệu suất 80% Khối lượng của nilon- 6,6 thu được là
A 52,40 gam B 41,92 gam C 36,16 gam D 45,20 gam
Hướng dân: Đáp án €
3.79 Hợp chất C;H;O;N tác đụng được với NaOH, H;SO, và làm mắt màu dung
địch nước brom Vậy CTCT hợp lí của chất này là
Hướng dân: Đáp án C
3.80 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lit khí CO;, 1,4 lít khí
N; (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H;O Công thức phân tử của X là
vậy x= 3, y = 9 -+ Cong thite amin 1A CsHpN + Dap dn B
3.81 œ -amino axit X chứa một nhóm -NH; Cho 10,3 gam X tac dung vi axit HC!
(dư), thu được 13,95 gam mudi khan Công thức cấu tạo thu gọn của X có thẻ là
A CH;CH;CH(NH;}XOOH B H;NCH;CH;COOH
Hướng dán: Đáp án A
3.82 Câu nảo đưới đây không đúng?
A Các amin đều có tính bazơ
B Tính amin của tất cả các bazơ đều manh hon NH;
C Anilin có tính bazơ yếu hơn NH; '
D Tắt cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử H trong phân tử
Hưởng dẫn: Đáp án B
3.83 Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất vừa tác
dụng được với axit vừa tác dụng được với kiểm trong điều kiện thích hợp Trong
phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố €„ H, N lẩn lượt
bằng 40,449%; 7,865% và ¡5,73%, còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng
hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam
mudi khan Công thức cầu tạo thu gọn của X là
Hướng đẩn: Từ %4 các nguyên tế ta lập được công thức C;H:NO;
X có dạng RCOOR' vì X phân ứng được với NaOH RCOOR' + NaOH => RCOONa + R'OH
A, aspirin B moocphin C cafein D nicotin
Hướng dẫn: Đáp án D
3.86 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit vả glucoze la
A protit luôn chứa nitơ B protit có khối lượng phân tử lớn hơn
€ protit luôn chứa chức hiđroxyl — D protitluôn là chất hữu cơ no
3.88 Một loại protit X có chứa 4 nguyên tử S trong phản tử Biết trong X, S chiếm
0,32% theo khối lượng, khối lượng phan từ của X là
A $.10° B 4.10° C 3.10!
Hướng dân: Đáp án Ð
3.89 Cho m gam hỗn hợp xX gdm NH, CH;N, C;H:N biết số mol NH; bằng số mol
C;H;N đem đốt cháy hoàn toan thu duge 20,16 lit COXdktc) va x gam H,0 Vay:
giá trị của m va x là “
A.1395gvảl620p '
B 40,50g va 27,908 Hướng đân: Phương trình hóa học:
Trang 343.92 Cho quỷ tím vảo dung dịch của tửng amino axit sau: Axit @, Y¥ = diamino
butiric, axit glutamic, glyxin, alanin SO dung dịch có hiện tượng đổi màu là
Hướng dẫn: Đáp án C
3.93 Cho 17,8 gam một amino axit (gồm ! nhóm -NH; và ! nhóm -COOH) tác
đụng với 100ml NaOH 0,2M cô cạn được m gam chất rắn, còn khi cho lượng
amino axit trên tác dụng với 300ml HCI 0,1M cô cạn từ từ thu được 25,l gam chất
rắn Công thức amino axit và m lá
A C:H;OnN; 22,2 8 B C:H:O¿N; 30,22 ;
C C;H;O,N; 30,2 §- = D C;H,;O;N; 25,88
Hướng dẫn: Đáp án A
3.94 Cho 44,1 gam axit glutamic tác đụng; với 9,2 gam ancol etylic sau phản ứng
chỉ thu được một sản X chứa một nhóm chức este Tách X đem phản ứng
hoàn toàn với NaOH thi thấy cần 200m! NaOH 0,8M Vậy hiệu suất phản ứng este
hoá là
tướng dẫn: Phản ứng este hỏa
HOCOC;H.(NH;)COOH + C;H,OH £S? HOCOC;H/(NH;)COOC;H; + H;O
TRƯỜNG NỘI TRÚ THAN UYEN
3,95, Đết cháy hoản toàn một đ~amino axit X thu được 2a mol CO; và 0,5a mol N; thì kết luận nảo sau đây đúng?
A Amino anit X có công thức NH;-CH;-COOH
B Amine axit X có thể là NHy+CH;=COOH hay CH:CH(NH;)CH(NH›)COOH
C Amino axit X có thể là NH;-CH;-COOH hay C;H;C(NH;);COOH
D Có nhiều hơn hai công thức vì còn phụ thuộc vào số nguyễn tử nitơ tưởng dẫn: Đáp án C`
3.9 Hợp chất X có công thức phản tử là CH,sO,N, có cầu tạo đổi xứng Hợp chat
Y cỏ công thức phân tứ là C;H;O:NNa; có sơ đỏ chuyên hoá:
X + dung dich NaOH Y + dung dich | C;H, ;O,NCI
Công thức cấu tạo của X là
3.97 Đốt cháy hoản toản m gam một amin đơn chức thu được 0,2 mol CO; và 0,35
moi H;O Công thức phân tử của amin là
Hưởng dẫn: nụ ọ > nco, là amin đơn chức nên => amin no CuH„.QN +O; —= nCO; *(n+3/2)H;O
>n=2 = ĐápánB 3.98 Để tổng hợp các protein từ các amino axit, người ta dùng phan ung:
A, trang hợp B tring ngung —C trung hoa D este hoa Hướng dẫn: Đáp ản-B ,
3,99, Thủy phân hoàn toán Jmol peptit X được các amino axit A, B, C, D, E moi loại Imol Nếu thủy phân từng phẩn X được các đipeptit va tripeptit AD, DC, BE,
DCB Trình tự các amino axit trong X là
Hướng dân: Đáp án C
3.100 Nhân xét nào sau đây không đúng?
A Cho vai giot CuSO, va dung dich NaOH vao dung dịch lòng trắng trứng thì
dung địch chuyển sang màu xanh tím
B Cho HNO; đặc vào dung địch lèng trắng trứng thì thấy xuất hiện kết tủa
trắng, khi đun sôi thì kết tùa chuyên sang màu vàng
34/91
Trang 35€ Axit lactic được gọi là axit béo
D Lipit là một hợp chit este
Hwing dan: Dap an D
3.102 | mol œ -amino axit X tác d ụng vừa hết với | ụ ji
hảm lượng clo 14 28,287% Công thức cầu tạo se X la a i
` Thuỷ phân hoản toàn | mol peptit X thu được
_ ace (Met), | mol phenylalanin (Phe) va | mol alanin (Ala), Ding cac phan
no ct ni nu + amino axit đầu là Met và amino axit đuổi là
Phe n u
các đipepti ~Gly ; Trinh tự các amino axit trong anh X lạ ne V Than
kh i - Gly ~ Ala ~ Gly = Phe B Met - Gly ~ Gly — Phe - Ala
: ce eee D, Gly ~ Gly - Phe = Ala = Met
= Pa sưÖjop tử X có 5 gốc amino axit, gốc đầu là Met và đuôi là Phe —
cas in D,
Ì có thu được Met ~ Gly, Gly - Gly va Gly ~ Ala nén trinh tự các
` Ino axit trong X la Met - Gly ~ Gly ~ Ala - Phe 3 Dap an C
ahh ch eae ttn X chân cáp nguyện tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89 Khi ake ee
| ml X thu được hơi nước, 3 mol CO; và 0,5 mot Np Biết hợp
ung dich HCI, dung địch NaOH và nước brom X có công thức cầu tạo là
CHUONG 4 POLIME VA VAT LIEU POLIME
4.1 Khải niệm đúng về polime la
A Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử lớn
B Polime 1a hop chat duge tạo thành tử các phân tử có phần tử khối nhỏ hơn
C Polime là sản phẩm duy nhất của phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
D Polime là hợp chất cao phân tử gồm n mắt xích tao thành Hưởng dẫn: Đáp an D
4.2 Cách phân loại nảo sau đầy đúng?
A Các loại vải sợi, sợi len đều là tơ thiên nhiền
B Tơ capron lả tơ nhân tạo
€ Tơ viseo lả tơ tổng hợp
D Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học
Hướng dân: Đáp án D
4.3, Chất nào đưới đây không thẻ trực tiếp tông hợp được cao su?
A Đivinyl B Isopren C Clopren D But-2-en
Hướng dần: Đáp án D
4,4 Trong các chất sau đây chất nảo không phải là polime?
A Tristearat glixerol B, Nhya bakelit
Hướng dân: Đáp án A
4.5, Chất nào dưới đây không thẻ tham gia phản ứng trùng hợp?
4.7 Dựa vào nguồn gốc, sợi dừng trong công nghiệp dệt, được chia thành
A sợi hoá học và sợi tổng hợp B sợi hoá học và sợi tự nhiên
C sợi tổng hợp vã sợi tự nhiên D sợi tự nhiên và sợi nhân tạo ˆ
4.8 Tir 1Skg mietyl tietacrylat 06 thé diéu ché duge bao nhiêu khối lượng thuỷ tỉnh
hữu cơ có hiệu sudt 90%?
D.13,5(kg) —,
A 13500n (kg) B 13500 (g) C 150n (kg)
69 GV: PHAM LO!
Trang 36Hướng dân: |
Khối lượng metyl metacrylat là !5kg thì khối lượng của thủy tính hữu cơ là
ISkg nhung hiéu suất phản ứng 14 90% nên
m= 15000 = 13500 gam = Đáp án B
4.9 Khi đết chấy polime X chỉ thu được khi CO; vả hơi nước với tỉ lệ số moi
tương ứng là ! : | X là polime nào dưới đây?
€ Polivinyl clorua (PVC) D Polistiren (PS)
Hướng đẩn: Đáp dn A
4.10 Polime được trùng hợp từ etilen Hỏi 280g polietilen đã được trùng hợp từ tối
thiêu bao nhiêu phân tử etilen?
A 3,01.10"* B 6,02.10 C 6,02.10” D lũ
Hướng dẫn: Đề thu được 280 gam polietilen can 280 gam etilen
Nana ™ a = LOmol , $4 phan tiretilen = 10.6,023,10” =6,023.10" —+ Bap dn B
4.11, Dét chay hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy cho di qua bình
đựng dung dich Ca(OH); dư thấy xuất hiện 10 gam két tủa Khối lượng bình thay
đổi như thé nao?
A Tăng 4,4, B Tăng 6,2g C Giảm 3,8g D Giảm 5,6g
Hướng dẫn: Ta cô nọo, * Mego, = 0,1 mol
Mặt khác đết polietilen thì số mol H;O bằng số mol CO› Khối lượng bình tăng
lên chính là khối lượng của H;OÓ và CO; hấp thụ vào dung địch:
Am=0,1,44 + 0,1.18 = 6,2 gam _ —» Dap dn B
4.12 Cho san phim khi tring hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp tác dụng vừa
đủ lóg brom Hiệu suắt phán ứng trùng hợp và khối lượng PE thu được là
A 80%; 22,4g B.90% 252g C 20%; 25,2g D 10%: 28g
Hướng dẫn: Sản phẩm trùng hợp etilen làm mắt màu dung dich brom nén etilen dir
CH, + Br; => C;H;BÐn
- Ol 0,
Hiệu suất phản ứng trùng hợp là: H = raed 100 = 90%
Khối lượng polime bằng khối lượng etilen trường hợp = 0.9.28 = 25,2 gam
—» Dap an B
TRUONG NOI TRU THAN UYÊN
4.13 Tiến hành phản ửng trùng hợp 5.2 gam stiren, sau phán ứng ta thêm 400ml
dung dich nude brom 0,125M, khuấy đều cho phản ứng hoản toàn thấy du 0,04 mol Br; Khối lượng polime sinh ra là
A 4.16 gam B 5,20 gam C.1/02gam" D.2.08 gam Hướng dẫn: C,H.CHECH; + By — C/H:CHBr-CH:Br
Khi lượng polime = 5,2- 0,01.104 = 4.16 gam —+ Dap dn A
4.14 Một loại polime có cấu tạo không phần nhánh như sau
A buta-1,3-dien va stiren B 2~metylbuta- I,3-đien
4.18, Cir 2,62g cao su buna-S phan img via hét voi 1,6 gam brom trong CCI, Hỏi
tỉ lệ số mắt xích butađicn va stiren trong cao su buna=S là bao nhiêu?
C cao su buna =N D cao su buna -S
Hướng dẫn: Đáp án €
Trang 374.20 Giải trùng hợp polime CH;-CH(CH;)-CH(C;H:)-CH; >, ta sẽ được monome
nào sau đây?
A, 2-metyl-3-phenylbut-2-en
C Propilen va stiren
Hudng din: Dép an C
4.21 Dùng poli(vinyl axetat) có thế lâm được vật liệu nào sau đây?
Hưởng dân: Đáp án A
4.22 Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào đưới đây không đúng?
A Hầu hết polime là những chất rắn, không bay hơi
B Hầu hết polime đều đẳng thời có tỉnh dẻo, tính đản hồi và có thế kéo thành
sợi dai, bên
C Da số polime nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy
mà bị phân huỷ khi đun nóng
D Đa số polime không tan trong các đune môi thông thường, một số tan trong
dung môi thích hợp tạo dung địch nhớt
Hướng dẫn: Đáp án B
4.23 Hai chất nào đưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon- 6.6?
A Axit adipic va etylen glicol B Axit picric va hexametylendiamin
C, Axit adipic va hexametylendiamin — D Axit glutamic và hexaetylenđiamin
4.25 Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome
nào sau đây?
Hưởng dân: Đáp án D
4.26 Trong số các polime tổng hợp sau đây: nhựa PVC (L), cáo sư isopren (2),
nhựa bakelit (3), thuỷ tỉnh hữu cơ (4), tơ nilen=6,6 ($) Các polime lả sản phẩm
4.28 Khi đun nóng, các phân tử alanin (axit œ=aminopropionie) có thể tạo sản
phẩm nảo sau đây?
4.30 Khi trùng ngưng phenol (C;H;OH) với metanal (HCHO) đư trong môi trường
A Tơ nilon~ 6.6, tơ capron, to tim
B Sợi bông, tơ capron, tơ nilon ~6,6
C Polistiren, polìetilen tơ tằm
D Nhựa phenol-fomađehit, poli(vinyl clorua), to capron
Hướng dân: Đáp án A
4.32 Poli(etyl acrylat) duge điều chế bảng cách trùng hợp monorne nảo sau đây?
Hướng din: Dap an A
4.33 Dãy gồm các polime được dùng làm tơ sợi lả
4.4% Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome Nếu
a CH;=CHCH; là mionome thì công thức của polime tương ứng được biêu
GV: PHAM LO!
Trang 38Á tCH;-CH;:>„
€4 CH;-CH(CH:)>,
Hướng dan: Dap an C
4.36 Điều nào sau đây không đúng?
A Tơ tắm, bông, len là polime thiên nhiên,
B Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
C Chất đéo là những vật liệu bị biển dạng đưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất
mà vẫn giữ nguyễn biến dang đó khi thôi tác dụng
Ð Nilon=6,6 và tơ capron là poliamit
Hướng dẫn: Đáp án Ð
4.37 Thuy tỉnh hữu cơ lả sản phẩm trùng hợp của monome:
C, metyl metacrylat D ctyl metacrylat
4.38 Trong các Polime: PVC, PE, amilopectin trong tỉnh bột, cao su lưu hoá Sế
polime có cấu trúc mạng không gian là
Hướng đẩn: Đáp án 8
4.39 Khi tiền hành đồng trùng hop buta=1,3-dien va acrilonitrin thu được một loại
cao su buna-N chủa 8,69% nitơ Tính tỉ lệ số mo! buta-l.3—-đien và acrolonitrin
| Huang dan: Dap án C
4.43 Hãy chọn các chất có thẻ trùng hợp hoặc trùng ngưng thanh polime:
CH;COOH(1), CH;=CH-COOH(2), NHy-R~COOH(3), HCHO(4), C,H;NH;(5),
4.44 Phenol không phải là nguyên liệu để điều chế
C.2.4 = D và 2,4,5 = T D, thay tinh hữu cơ
Hướng dẫn: Đáp án Ð
4.45 Hãy chọn phát biểu sai?
A Thành phẩn chính của cao sư thiên nhiền là poliisopren ở đạng đồng phân cỉs
B Thánh phẩn chính của cao su thiên nhiên là poliisopren ở dạng đồng phản trans
€ Cao sư thiền nhiên có tính đàn hội cao hon cao su Buna
D Cé thé cai tiến tỉnh chất cơ học của cao su Buna
Hướng đân: Đáp án B 4.46 Mệnh đẻ nào sau đây không đúng?
A Hệ sé polime hóa cảng lớn thì khối lượng polime cảng lớn
B Nhiéu polime được điều chế bảng phản ứng trùng hợp, trùng ngưng, dong trùng hợp hay đông trùng ngưng
C Tùy phản ứng mả mạch polime co thể bị thay đổi
D Tùy thuộc vào điều kiện phản ứng mả tất cả các chất đơn chức cũng có thẻ
4.48 Khi điều chế cao su Buna, người ta còn thu được một sản phẩm phụ là polime
có nhánh nào sau day?
4.49 Mô tả không đúng về cấu trúc mạch của các polime là
A PVC (poli (vinyl clorua)) có dạng mạch thăng
B Amilopectin có đạng mạch phân nhánh
C PVA (poli (vinyl axetat)) có dạng mạch phần nhánh
D Cao su lưu hóa có đạng mạch mạng lưới không gian
Hướng dẫn: Đáp án C
15 GV: PHAM LỢI
38/91
Trang 394.50 Nhận xét nảo sau đây là đúng khi tổng hợp tơ eapron (nilon=6)? |
Cách ¡ Từ m gam c-aminocaproic với hiệu suất 100%
Cách 2 Tit m gam caprolactam voi hiệu suắt 86,26%
A Khdéi lvong to capron & hai cách là như nhau
8 Khối lượng tơ capron thu ở cách một lớn hơn cách hai
C Khối lượng tơ capron thu ở cách hai lớn hơn cách một
D Không thể so sánh được vi phản ứng tổng hợp là khác nhau
Nướng dẫn: Đáp án A
4.51 Trong thể chiến thứ Í| người ta phải điều chế cao su buna tứ tỉnh bột theo sơ
đỏ sau:
Tinh bot —> Glucozơ —> Ancol etylic —> Buta¬Ì 3-đien =—> Cao su buna
Từ 10 tấn khoai chứa 80% tỉnh bột điểu chế được bao nhiều tấn cao su buna?
(Biết hiệu suắt của cả quả trình là 60%)
Khoi ôi lượng cao su buna m | b Fe eae mm Sdn —— = 1,6 lin ee 6 tắn —> Đáp án D ip án
4.52 Cle hoá PVC được một loại tơ clorin chứa 63,96% clo Trung bình ! phản tử
Cl; tac dung được với;
122n+3n—1435,S(nsl) CÔ GIÁ CAN có ~e Dep anc
4.53 Polime nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng?
(1) tính bột (C,H,sOs), (2) cao su (C;Hạ)„ (3) tơ tắm (-NH-R~CO-),,
A.(1) B (3) C, (1), (2) D (1), 3)
Huting dan: Dap an B
4.%4 Cho các phương trình phản ứng sau:
(1) CH; = C(CH¡) - CH = CH; =š polime
(2) CH, = CH — CH; + C,H; -CH = CH, > polime
(3) H;N ~ (CH;} - COOH ~—› H;O + polime
(4) CQH:OH + HCHO — H;O + polime
4.55 Polime X trong phản tử chỉ chứa C H và có thể có O Hệ số trùng hợp của
phân tử X là 1800, phản tử khỏi là 122400 X là
Ả cao su isopren B PE (polietilen)
€C PVA (peli(vinyl axetat)) D PVC (poli{viny! clorua))
TH =68 chỉ có
D (1), (4)
Hướng đẩn: Phân từ khối của một mắt xích là M =
monome isopren là phù hợp => polime là cao su isopren —* Dap dn A
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thị thẻ tích khí thiên nhiên
(đkte) cần lấy để điều chế 1 tắn PVC lả (xem khí thiên nhiên chứa 100% metan vẻ
Vi hiệu suất là 20% NEN Ness = So as
Thé tich khi thién nhién Hi V = 3,584 lit
San xudt | gam PVC thi cdn 3,584 lit Vậy để sản xuất ! tắn PVC cn 384m"
—> Đáp án C
4.58 Tơ nilen- 6,6 được điều chế tử chất nào sau đây bằng phương pháp trùng ngưng?
Á Hexametylenđiamin và axit terephtalie
B Axit ađipic và hexametylenđiamin
€ Axit &= aminocaproic,
Ð Glyxin và alanin, Hướng dẫn: Đáp án B
Trang 409, Chỉ ra phát biếu sai ị
A To bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng
được chế biển thêm bảng phương pháp hoá học) như tơ visco, tơ xenlulozơ,
| LƠ capron,
-B, Tơ tổng hợp (chế tạo tử các loại polime tong hợp) như nilon= 6,6, tơ lapsan,
to nitron,
C Tơ tự nhiên (sẵn có trong tự nhiên) như bông, len, tơ tắm
D Polime đùng để sản xuất tơ phải có mạch cacbor-không nhánh, xếp song
song, không độc, có khả nâng nhuộm màu, mềm dai
Hướng dẫn: Đáp ún A
4.60 Cao su tự nhiên là polime của isopren còn cao su nhân tạo (cao su Buna) là
poliime của buta- !,3-đien Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
(1) Cao su thiên nhiên có tính đản hỏi hơn cao sử Buna
(2) Cao su thiên nhiên có cau trúc đồng đều hơn cao su Buna
(3) Có thé cải tiễn tinh chat cơ học của cao su Buna
Hướng dún: Đáp án €
4.61 Chon phát biểu đúng?
(1) Pelistiren ở dạng mạch thăng
(2) Khi trùng hợp stiren nếu có thêm một it divinylbenzen thì sản phẩm có cơ
cấu mạng không gian
(3) T¡ lệ đivinylbenzen : stiren cảng lớn thì polime thu được cảng cứng
(2) Có thể dùng C dé thay S nhằm tăng độ cứng của cao su
(3) Lượng S đùng trong phương pháp lưu hỏa cao su cảng cao cao sự càng đàn hôi
4,65 Dãy polime nảo sau đây không thể trực ticp điều chế bảng phương pháp
tring hop?
A Cao su buna, cao su isopren, cao su cloropren, cao su buna~S,
B PE, PVC, thủ: tính hữu cơ, polistiren, tơ eapron
€ Nilon-6,6, tơ axetat, tơ tắm, tính bột, poli(vinyl ancol)
D PVA, to capron, cao su buna-N, polipropilen
Hwing dan: Dap dn C
4.66 Khẳng định nảo sau đây không đúng khi nói về sự lưu hóa cao su?
A Ban chat qua trình lưu hỏa cao su la tao ra những cầu nối (-S-S-)
B Cao su lưu hóa có cấu tạo mạng không gian
€ Cao su lưu hỏa có những tính chất hơn hẳn cao su thô như bền đối với nhiệt
đàn hồi hơn lâu mỏn khó tan trong dung môi hữu cơ
D Nhờ sự lưu hỏa mả cao su có những tính chất vật lí hơn cao su thô như: tính đàn hỏi, tính đếo, bên với tác động của mỗi trường
A CH;=CCI-CCI=CH; B CH;=C(CH:Cl)-CH=CH;
Hướng dan: Dap én C
4.69 Trong số các polime sau: tơ nhện, xenlulozơ, sợi capron, nhựa phenol-fomandehit, polii§opren len lông cừu, poli(vinyl axetat) Số chất không bên, bị cắt mạch polime khí tiếp xúc với dung dịch kiểm là
Hướng dan: Dap an B
4.70 Trong các polime có cùng số mắt xích sau day, polime nao cé khéi lượng phân tử lớn nhất?
A Poli(vinyl axetat)
€ Thuỷ tỉnh hữu cơ
Hướng dân: Đáp án B
4.71 Từ xenlulozơ và các chất xúc tác can thiết có thể điểu chế được loại tơ nao?
A To nilon B Tơ axetat C Tơ capron D Tơ enane