Phân lo i ại : Tùy theo tính tan baz đơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ược chia làm 2 loạic chia làm 2 lo iại liên kết với 1 hay - Baz tan đơ là phân tử gồm
Trang 1A KI N TH C ẾN THỨC ỨC
I Đ nh nghĩa, phân lo i, g i tên ịnh nghĩa, phân loại, gọi tên ại, gọi tên ọi tên
1 Đ nh nghĩa ịnh nghĩa
- Baz là phân t g m có m t nguyên t kim lo i liên k t v i 1 hay ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ại liên kết với 1 hay ết với 1 hay ới 1 hay
nhi u nhóm hidroxit (-OH).ều nhóm hidroxit (-OH)
- Công th c hóa h c chung: M(OH)nức hóa học chung: M(OH)n ọc chung: M(OH)n
- Trong đó M là nguyên t kim lo iử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ại liên kết với 1 hay
n là hóa tr c a kim lo iị của kim loại ủa kim loại ại liên kết với 1 hay
VD: NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)2
2 Phân lo i ại : Tùy theo tính tan baz đơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ược chia làm 2 loạic chia làm 2 lo iại liên kết với 1 hay
- Baz tan đơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ược chia làm 2 loạic trong nưới 1 hay ọc chung: M(OH)nc g i là ki mều nhóm hidroxit (-OH)
VD: NaOH, KOH, Ca(OH)2
- Baz không tan trong nơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ưới 1 hay c
VD: Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3
3 G i tên ọi tên
Tên baz = tên kim lo i (kèm theo hóa tr n u kim lo i có nhi u ơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều ại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều ị nếu kim loại có nhiều ếu kim loại có nhiều ại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều ều hóa tr ) + hidroxit ị nếu kim loại có nhiều
VD: Fe(OH)2 – S t (II) hidroxitắt (II) hidroxit
Ba(OH)2 – Bari hidroxit
II Tính ch t hóa h c ất hóa học ọi tên
Tính ch t hóa h cất hóa học ọc chung: M(OH)n Bazơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay
Tác d ng v i ch t ch ụng với chất chỉ ới 1 hay ất hóa học ỉ
th màuị của kim loại Dung d ch baz làm đ i màu ch t ch thị của kim loại ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ổi màu chất chỉ thị ất hóa học ỉ ị của kim loại
+Dung d ch phenolphtalein t không màu ị của kim loại ừ không màu
Tác d ng v i oxit axitụng với chất chỉ ới 1 hay dd baz + ox axit ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay mu i + Hối + H 2O
Ba(OH)2 + SO2 BaSO3 + H2O Tác d ng v i dung d ch ụng với chất chỉ ới 1 hay ị của kim loại
axit dd baz + dd axit ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay NaOH + HCl NaCl + H2O mu i + Hối + H 2O
Ph n ng nhi t phân ản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n ệt phân
h y ủa kim loại
( v i baz không tan)ới 1 hay ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay
Baz (không tan) nhi t phân h y t o mu i +ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ệt phân ủa kim loại ại liên kết với 1 hay ối + H H2O
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
III M t s baz quan tr ng ột số bazơ quan trọng ố bazơ quan trọng ơ quan trọng ọi tên
1 Natrihidroxit (NaOH)
a Tính ch t v t líất hóa học ật lí : Là ch t r n không màu, hút m m nh, tan nhi u trong ất hóa học ắt (II) hidroxit ẩm mạnh, tan nhiều trong ại liên kết với 1 hay ều nhóm hidroxit (-OH)
nưới 1 hay c và t a nhi t.ỏ ệt phân
b Tính ch t hóa h cất hóa học ọc chung: M(OH)n
NaOH có nh ng tính ch t hóa h c c a baz tanững tính chất hóa học của bazơ tan ất hóa học ọc chung: M(OH)n ủa kim loại ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay
- Đ i màu ch t ch th :ổi màu chất chỉ thị ất hóa học ỉ ị của kim loại
Trang 2Dung d ch NaOH đ i màu quỳ tím thành xanh, dung d ch phenolphtalein ị của kim loại ổi màu chất chỉ thị ị của kim loại
- Tác d ng v i dung d ch axitụng với chất chỉ ới 1 hay ị của kim loại
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O
- Tác d ng v i oxit axitụng với chất chỉ ới 1 hay
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
c ng d ngỨng dụng ụng với chất chỉ
- S n xu t xà phòng, ch t t y r a, b t gi t.ản ứng nhiệt phân ất hóa học ất hóa học ẩm mạnh, tan nhiều trong ử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ặt
- S n xu t t nhân t o.ản ứng nhiệt phân ất hóa học ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ại liên kết với 1 hay
- S n xu t gi y.ản ứng nhiệt phân ất hóa học ất hóa học
- S n xu t nhôm.ản ứng nhiệt phân ất hóa học
- Ch bi n d u m và nhi u ngành công nghi p hóa khác.ết với 1 hay ết với 1 hay ầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác ỏ ều nhóm hidroxit (-OH) ệt phân
d S n xu t NaOHản ứng nhiệt phân ất hóa học
- Đi n phân dung d ch NaCl có màng ngănệt phân ị của kim loại
2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
a Tính ch t hóa h cất hóa học ọc chung: M(OH)n
Dung d ch Ca(OH)ị của kim loại 2 có nh ng tính ch t hóa h c c a baz tanững tính chất hóa học của bazơ tan ất hóa học ọc chung: M(OH)n ủa kim loại ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay
- Làm đ i màu ch t ch thổi màu chất chỉ thị ất hóa học ỉ ị của kim loại
Dung d ch Ca(OH)ị của kim loại 2 đ i màu quỳ tím thành xanh ho c đ i màu dung d ch ổi màu chất chỉ thị ặt ổi màu chất chỉ thị ị của kim loại
- Tác d ng v i axitụng với chất chỉ ới 1 hay
Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + H2O
- Tác d ng v i oxit axitụng với chất chỉ ới 1 hay
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
b ng d ng Ứng dụng ụng với chất chỉ
- Làm v t li u trong xây d ngật lí ệt phân ựng
- Kh chua đ t tr ng tr tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ất hóa học ồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ọc chung: M(OH)n
- Kh đ c ch t th i công nghi p, di t trùng ch t th i sinh ho t và xác ử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ất hóa học ản ứng nhiệt phân ệt phân ệt phân ất hóa học ản ứng nhiệt phân ại liên kết với 1 hay
ch t đ ng v t ết với 1 hay ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ật lí
3 Thang pH
- N u pH = 7 dung d ch trung tínhết với 1 hay ị của kim loại
- N u pH > 7 dung d ch có tính bazết với 1 hay ị của kim loại ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay
- N u pH < 7 dung d ch có tính axitết với 1 hay ị của kim loại
B BÀI T P ẬP
Bài 1: Hoàn thành s đ ph n ng sau:ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n
Na Na2O NaOH Na2CO3 CO2 CaCO3 CaO Ca(OH)2
NaCl
Bài 2:
Trang 3a B ng phằng phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch sau: NaOH, Na ươ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ng pháp hóa h c nh n bi t 4 dung d ch sau: NaOH, Naọc chung: M(OH)n ật lí ết với 1 hay ị của kim loại 2SO4, H2SO4, HCl
b Ch dùng quỳ tím nh n bi t các dung d ch m t nhãn sau: KOH, Ba(OH)ỉ ật lí ết với 1 hay ị của kim loại ất hóa học 2, K2SO4, H2SO4, KCl, HCl
c Ch dùng thêm 1 thu c th nhân bi t các ch t r n sau: Cu(OH)ỉ ối + H ử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ết với 1 hay ất hóa học ắt (II) hidroxit 2, Ba(OH)2, Na2CO3
HD:
a Quỳ tím, Ba(OH)2
b Dùng quỳ tím nh n bi t đật lí ết với 1 hay ược chia làm 2 loạic 3 nhóm ch t axit, bazo, mu i Cho l n ất hóa học ối + H ầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác
lược chia làm 2 loại ừ không màu t t ng dung d ch trong nhóm axit vào t ng ch t nhóm bazo; ị của kim loại ừ không màu ất hóa học
tươ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ng t v i nhóm mu iựng ới 1 hay ối + H
c Dùng axit H2SO4
Bài 3: Cho 150ml dung d ch NaOH 0,5M vào 100ml dung d ch HNOị của kim loại ị của kim loại 3 0,5M
a Tính n ng đ mol c a dung d ch sau ph n ngồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ủa kim loại ị của kim loại ản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n
b Dung d ch sau ph n ng có làm đ i màu quỳ tím không?ị của kim loại ản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n ổi màu chất chỉ thị
HD:
a Dung d ch sau ph n ng g m NaOH d và NaNOị của kim loại ản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n ồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ư 3
b Dung d ch sau ph n ng còn NaOH d nên làm đ i màu quỳ tím ị của kim loại ản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n ư ổi màu chất chỉ thị thành xanh
Bài 4: Trung hòa dung d ch ch a 109,5g HCl b ng dùng dung d ch ch a ị của kim loại ức hóa học chung: M(OH)n ằng phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch sau: NaOH, Na ị của kim loại ức hóa học chung: M(OH)n 112g KOH dung d ch sau ph n ng làm quỳ tím chuy n đ Tính kh i ị của kim loại ản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n ển xanh ỏ ối + H
lược chia làm 2 loạing dung d ch Ba(OH)ị của kim loại 2 25% c n thêm vào đ trung hòa h t lầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác ển xanh ết với 1 hay ược chia làm 2 loạing axit trên?
HD: mdd = 342g.
Bài 5: Dung d ch X ch a 6,2g Naị của kim loại ức hóa học chung: M(OH)n 2O và 193,8g nưới 1 hay c Cho X vào 200g dung
d ch CuSOị của kim loại 4 16% thu được chia làm 2 loại a gam k t t a c ết với 1 hay ủa kim loại
a Tính n ng đ ph n trăm c a X.ồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác ủa kim loại
b Tính a
c Tính th tích dung d ch HCl 2M c n dùng đ hòa tan h tển xanh ị của kim loại ầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác ển xanh ết với 1 hay a gam k t ết với 1 hay
t a sau khi đã nung k t t a thành ch t r n đen.ủa kim loại ết với 1 hay ủa kim loại ất hóa học ắt (II) hidroxit
HD:
a C% = 4%
b a = 9,8g
c V = 100ml
Bài 6: D n 2,24l SOẫn 2,24l SO 2 vào 300ml dung d ch Ca(OH)ị của kim loại 2 0,5M thu được chia làm 2 loại ản ứng nhiệt phân c s n
ph m là CaSOẩm mạnh, tan nhiều trong 3.
Tính kh i lối + H ược chia làm 2 loạing mu i thu đối + H ược chia làm 2 loạic?
Trang 4HD: m = 12g
Bài 7: Cho 10g CaCO3 tác d ng v i dung d ch HCl dụng với chất chỉ ới 1 hay ị của kim loại ư
a Tính th tích khí COển xanh 2 thu được chia làm 2 loạic (đktc)
b D n COẫn 2,24l SO 2 thu được chia làm 2 loại ở trên vào lọ đựng 50g dung dịch Ca(OH)c trên vào l đ ng 50g dung d ch Ca(OH)ọc chung: M(OH)n ựng ị của kim loại 2 11,1% Tính kh i lối + H ược chia làm 2 loạing mu i cacbonat thu đối + H ược chia làm 2 loạic
HD:
a V = 2,24l
b S n ph m g m 2 mu i CaCOản ứng nhiệt phân ẩm mạnh, tan nhiều trong ồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ối + H 3 và Ca(HCO3)2
Bài 8: Cho 12,4 gam natri oxit Na2O tác d ng v i nụng với chất chỉ ới 1 hay ưới 1 hay c, thu được chia làm 2 loạic 1 lít dung
d ch baz ị của kim loại ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay
a) Tính n ng đ mol c a dung d ch baz thu đồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ủa kim loại ị của kim loại ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ược chia làm 2 loạic
b) L y 0,5 lít baz trên tác d ng v i Vml dung d ch Feất hóa học ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ụng với chất chỉ ới 1 hay ị của kim loại 2(SO4)3 0,5M (v a ừ không màu
đ ) t o thành k t t a và dung d ch Y Tính V và kh i lủa kim loại ại liên kết với 1 hay ết với 1 hay ủa kim loại ị của kim loại ối + H ược chia làm 2 loạing k t t a t o ết với 1 hay ủa kim loại ại liên kết với 1 hay thành?
HD:
a CM = 0,4M
b V = 66,67ml;
Kh i lối + H ược chia làm 2 loạing k t t a = 7,13gết với 1 hay ủa kim loại
Bài 9: Trung hòa 300ml dung d chị của kim loại H2SO4 1,5M b ng dung d ch NaOH 40%ằng phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch sau: NaOH, Na ị của kim loại
a Tính kh i lối + H ược chia làm 2 loạing dung d ch NaOH c n dùng.ị của kim loại ầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác
b N u thay dung d ch NaOH b ng dung d ch KOH 5,6% (D = 1,045g/ml) ết với 1 hay ị của kim loại ằng phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch sau: NaOH, Na ị của kim loại thì lược chia làm 2 loạing KOH c n dùng là bao nhiêu?ầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác
HD:
a mdd = 90g
b V = 861,24ml
Bài 10: Dung d ch X ch a 2,7g CuClị của kim loại ức hóa học chung: M(OH)n 2 tác d ng v i dung d ch Y ch a NaOH ụng với chất chỉ ới 1 hay ị của kim loại ức hóa học chung: M(OH)n (l y d ) Sau khí ph n ng k t thúc thu đất hóa học ư ản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n ết với 1 hay ược chia làm 2 loạic k t t a Z, l c l y k t t a Z ết với 1 hay ủa kim loại ọc chung: M(OH)n ất hóa học ết với 1 hay ủa kim loại đem nung đ n kh i lết với 1 hay ối + H ược chia làm 2 loạing không đ i, thu đổi màu chất chỉ thị ược chia làm 2 loạic ch t r n T Tính kh i lất hóa học ắt (II) hidroxit ối + H ược chia làm 2 loạing
k t t a Z và ch t r n T?ết với 1 hay ủa kim loại ất hóa học ắt (II) hidroxit
HD: CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + NaCl
Cu(OH)2 CuO + H2O
Bài 11: Cho 0,594 g h n h p Na và Ba hòa tan hoàn toàn vào nỗn hợp Na và Ba hòa tan hoàn toàn vào nước thu ợc chia làm 2 loại ưới 1 hay c thu
được chia làm 2 loạic dung d ch A và khí B Trung hòa dung d ch A c n 100ml HCl Cô c n ị của kim loại ị của kim loại ầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác ại liên kết với 1 hay dung d ch sau ph n ng thu đị của kim loại ản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n ược chia làm 2 loạic 0,949g mu i.ối + H
Trang 5a Tính th tích khí B? N ng đ dung d ch HCl?ển xanh ồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ị của kim loại
b Tính kh i lối + H ược chia làm 2 loạing m i kim lo i?ỗn hợp Na và Ba hòa tan hoàn toàn vào nước thu ại liên kết với 1 hay
HD:
a VH2 = 0,112l; CM = 0,1M
b mNa = 0,046g; mBa = 0,548g
Bài 12:
a Ph i hòa tan thêm bao nhiêu gam KOH nguyên ch t vào 1200g dung ản ứng nhiệt phân ất hóa học
d ch KOH 12% đ có dung d ch KOH 20%?ị của kim loại ển xanh ị của kim loại
b Tr n 150g dung d ch NaOH 10% vào 460g dung d ch NaOH x% đ ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ị của kim loại ị của kim loại ển xanh
t o thành dung d ch 6% Tìm xại liên kết với 1 hay ị của kim loại
HD:
a 120g
b 4,7g
BÀI T P TR C NGHI M ẬP ẮC NGHIỆM ỆM
Câu 1: Dãy các baz b nhi t phân hu t o thành oxit baz tơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ị của kim loại ệt phân ỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng là ại liên kết với 1 hay ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ươ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ng ng làức hóa học chung: M(OH)n
A Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2
B Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
C Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2
D Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
Đáp án: A
Câu 2: Dãy các baz làm dung d ch phenolphtalein hoá đ :ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ị của kim loại ỏ
A NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2
B NaOH;Ca(OH)2; KOH; LiOH
C LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
D LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Đáp án: B
Câu 3:Nhóm các dung d ch có pH > 7 là:ị của kim loại
A HCl, HNO3
B NaCl, KNO3
C NaOH, Ba(OH)2
D Nưới 1 hay ất hóa họcc c t, nưới 1 hay c mu iối + H
Trang 6Đáp án: C
Câu 4: Nhóm baz v a tác d ng đơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ừ không màu ụng với chất chỉ ược chia làm 2 loại ới 1 hay c v i dung d ch HCl, v a tác d ng ị của kim loại ừ không màu ụng với chất chỉ
được chia làm 2 loạic v i dung d ch KOH.ới 1 hay ị của kim loại
A Ba(OH)2 và NaOH
B NaOH và Cu(OH)2
C Al(OH)3 và Zn(OH)2
Đáp án: C
Câu 5: Đ nh n bi t dd KOH và dd Ba(OH)ển xanh ật lí ết với 1 hay 2 ta dùng thu c th là:ối + H ử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay
A Phenolphtalein
B Quỳ tím
C dd H2SO4 D.dd HCl Đáp án: C
Câu 6: S c 2,24 lít khí COụng với chất chỉ 2 vào dung d ch ch a 0,2 mol NaOH Dung d ch thuị của kim loại ức hóa học chung: M(OH)n ị của kim loại
được chia làm 2 loạic sau ph n ng ch a:ản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n ức hóa học chung: M(OH)n
A NaHCO3
B Na2CO3
C Na2CO3 và NaOH
D NaHCO3 và NaOH Đáp án: B
Câu 7: NaOH có th làm khô ch t khí m sau:ển xanh ất hóa học ẩm mạnh, tan nhiều trong
A CO2
B SO2
C N2 D.HCl Đáp án: C
Câu 8: Cho 1g NaOH r n tác d ng v i dung d ch ch a 1g HNOắt (II) hidroxit ụng với chất chỉ ới 1 hay ị của kim loại ức hóa học chung: M(OH)n 3 Dung d ch ị của kim loại sau ph n ng có môi trản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n ường:ng:
A Trung tính
B Bazơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay
C Axít
D Lưỡng tínhng tính Đáp án: B
Câu 9: Nh m t gi t quỳ tím vào dung d ch KOH, dung d ch có màu xanh, ỏ ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ọc chung: M(OH)n ị của kim loại ị của kim loại
nh t t dung d ch HCl cho t i d vào dung d ch có màu xanh trên thì:ỏ ừ không màu ừ không màu ị của kim loại ới 1 hay ư ị của kim loại
A Màu xanh v n không thay đ i.ẫn 2,24l SO ổi màu chất chỉ thị
B.Màu xanh nh t d n r i m t h nại liên kết với 1 hay ầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác ồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ất hóa học ẳn
C Màu xanh nh t d n, m t h n r i chuy n sang màu đại liên kết với 1 hay ầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác ất hóa học ẳn ồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ển xanh ỏ
D Màu xanh đ m thêm d nật lí ầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác
Trang 7Đáp án: C
Câu 10: Cho 100ml dung d ch Ba(OH)ị của kim loại 2 0,1M vào 100ml dung d ch HCl 0,1M.ị của kim loại Dung d ch thu đị của kim loại ược chia làm 2 loạic sau ph n ng:ản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n
A Làm quỳ tím hoá xanh
B Làm quỳ tím hoá đỏ
C Ph n ng đản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n ược chia làm 2 loại ới 1 hay c v i magiê gi i phóng khí hidrôản ứng nhiệt phân
D Không làm đ i màu quỳ tímổi màu chất chỉ thị
Câu 11: D n 1,68 lít khí COẫn 2,24l SO 2 (đktc) vào x g dung d ch KOH 5,6% Đ thu ị của kim loại ển xanh
được chia làm 2 loạic mu i KHCOối + H 3 duy nh t thì x có giá tr là:ất hóa học ị của kim loại
A 75g
B 150 g
C 225g D.300 g Đáp án:A
Câu 12: Nhi t phân hoàn toàn 19,6g Cu(OH)ệt phân 2 thu được chia làm 2 loạic m t ch t r n màu ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ất hóa học ắt (II) hidroxit đen, dùng khí H2 d kh ch t r n màu đen đó thu đư ử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ất hóa học ắt (II) hidroxit ược chia làm 2 loạic m t ch t r n màu ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ất hóa học ắt (II) hidroxit
đ có kh i lỏ ối + H ược chia làm 2 loạing là:
A 6,4 g
B 9,6 g
C 12,8 g
D 16 g Đáp án: C
Câu 13: Cho 200ml dung d ch Ba(OH)ị của kim loại 2 0,4M vào 250ml dung d ch Hị của kim loại 2SO4 0,3M Kh i lối + H ược chia làm 2 loạing k t t a thu đết với 1 hay ủa kim loại ược chia làm 2 loạic là:
A 17,645 g
B 16,475 g
C 17,475 g
D 18,645 g Đáp án: C
Câu 14: Tr n 400g dung d ch KOH 5,6% v i 300g dung d ch CuSOột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ị của kim loại ới 1 hay ị của kim loại 4 16%
Kh i lối + H ược chia làm 2 loạing k t t a thu đết với 1 hay ủa kim loại ược chia làm 2 loạic là:
A 9,8 g
B 14,7 g
C 19,6 g
D 29,4 g Đáp án: C
Câu 15:Nhi t phân hoàn toàn x g Fe(OH)ệt phân 3 đ n kh i lết với 1 hay ối + H ược chia làm 2 loạing không đ i thuổi màu chất chỉ thị
được chia làm 2 loạic 24g ch t r n Giá tr b ng s c a x là:ất hóa học ắt (II) hidroxit ị của kim loại ằng phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch sau: NaOH, Na ối + H ủa kim loại
A 16,05g
Trang 8B 32,10g
C 48,15g
D 72,25g
Đáp án: B
Câu 16:Cho 200ml dung d ch KOH 1M tác d ng v i 200ml dung d ch Hị của kim loại ụng với chất chỉ ới 1 hay ị của kim loại 2SO4 1M, sau ph n ng cho thêm m t m nh Mg d vào s n ph m th y thoát ra ản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ản ứng nhiệt phân ư ản ứng nhiệt phân ẩm mạnh, tan nhiều trong ất hóa học
m t th tích khí Hột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ển xanh 2 (đktc) là:
A 2,24 lít
B 4,48 lít
C 3,36 lít
D 6,72 lít Đáp án: A
Câu 17: Đ trung hoà 200ml h n h p ch a HCl 0,3M và Hển xanh ỗn hợp Na và Ba hòa tan hoàn toàn vào nước thu ợc chia làm 2 loại ức hóa học chung: M(OH)n 2SO4 0,1M c n ầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác dùng V (ml) dung d ch Ba(OH)ị của kim loại 2 0,2M Giá tr c a V là:ị của kim loại ủa kim loại
A 400 ml
B 350 ml
C 300 ml
D 250 ml Đáp án: D
Câu 18: Cho dung d ch ch a 0,9 mol NaOH vào dung d ch có ch aị của kim loại ức hóa học chung: M(OH)n ị của kim loại ức hóa học chung: M(OH)n a mol H3PO4 Sau ph n ng ch thu đản ứng nhiệt phân ức hóa học chung: M(OH)n ỉ ược chia làm 2 loạic mu i Naối + H 3PO4 và H2O Giá tr c a a là:ị của kim loại ủa kim loại
A 0,3 mol
B 0,4 mol
C 0,6 mol
D 0,9 mol Đáp án: A
Câu 19: Dung d ch có đ baz m nh nh t trong các dung d ch có giá tr pHị của kim loại ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ại liên kết với 1 hay ất hóa học ị của kim loại ị của kim loại sau:
A pH = 8
B pH = 12
C pH = 10
D pH = 14 Đáp án: D
Câu 20: Nhóm các dung d ch có pH < 7 là:ị của kim loại
A HCl, NaOH
B H2SO4, HNO3
C NaOH, Ca(OH)2
D BaCl2, NaNO3 Đáp án: B
Câu 21:NaOH có tính ch t v t lý nào sau đây ?ất hóa học ật lí
Trang 9A Natri hiđroxit là ch t r n không màu, ít tan trong nất hóa học ắt (II) hidroxit ưới 1 hay c
B Natri hiđroxit là ch t r n không màu, hút m m nh, tan nhi u trong ất hóa học ắt (II) hidroxit ẩm mạnh, tan nhiều trong ại liên kết với 1 hay ều nhóm hidroxit (-OH)
nưới 1 hay c và t a nhi tỏ ệt phân
C Natri hiđroxit là ch t r n không màu, hút m m nh và không t aất hóa học ắt (II) hidroxit ẩm mạnh, tan nhiều trong ại liên kết với 1 hay ỏ
nhi tệt phân
D Natri hiđroxit là ch t r n không màu, không tan trong nất hóa học ắt (II) hidroxit ưới 1 hay c,
không t a nhi t.ỏ ệt phân
Đáp án: B
Câu 22: C p ch t đ u làm đ c nặt ất hóa học ều nhóm hidroxit (-OH) ụng với chất chỉ ưới 1 hay c vôi trong Ca(OH)2
A.CO2, Na2O
B.CO2, SO2
C.SO2, K2O D.SO2, BaO Đáp án: B
Câu 23: Dãy các baz đ u làm đ i màu quỳ tím và dung d ch ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ều nhóm hidroxit (-OH) ổi màu chất chỉ thị ị của kim loại
phenolphtalein :
Câu 24 :C p ch t cùng t n t i trong dung d ch ( không tác d ng đặt ất hóa học ồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ại liên kết với 1 hay ị của kim loại ụng với chất chỉ ược chia làm 2 loạic v i ới 1 hay nhau) là:
A NaOH, KNO3 B Ca(OH)2, HCl
C Ca(OH)2, Na2CO3 D NaOH, MgCl2
Câu 25: Sau khi làm thí nghi m, có nh ng khí th i đ c h i: HCl, Hệt phân ững tính chất hóa học của bazơ tan ản ứng nhiệt phân ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ại liên kết với 1 hay 2S, CO2, SO2 Dùng ch t nào sau đây đ lo i b chúng là t t nh t?ất hóa học ển xanh ại liên kết với 1 hay ỏ ối + H ất hóa học
A Mu i NaClối + H
B Nưới 1 hay c vôi trong
C Dung d ch HClị của kim loại
D Dung d ch NaNOị của kim loại 3 Câu 26: Nung nóng 136 gam h n h p hai baz Mg(OH)2 và Fe(OH)3 thì ỗn hợp Na và Ba hòa tan hoàn toàn vào nước thu ợc chia làm 2 loại ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay
kh i lối + H ược chia làm 2 loạing h n h p gi m đi 36 gam T ng kh i lỗn hợp Na và Ba hòa tan hoàn toàn vào nước thu ợc chia làm 2 loại ản ứng nhiệt phân ổi màu chất chỉ thị ối + H ược chia làm 2 loạing c a hai oxit thu ủa kim loại
được chia làm 2 loạic là:
A 100 gam
Đáp án A
Câu 27: Nung nóng 14,7 gam m t baz X (có hóa tr không đ i) trong chén ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ị của kim loại ổi màu chất chỉ thị
s đ n kh i lức hóa học chung: M(OH)n ết với 1 hay ối + H ược chia làm 2 loạing không đ i thì thu đổi màu chất chỉ thị ược chia làm 2 loạic 12 gam m t oxit Công th c phânột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ức hóa học chung: M(OH)n
t c a baz (X) là: ử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ủa kim loại ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay
Trang 10A Zn(OH)2
Đáp án C
Câu 28: Có b n ng nghi m đ ng các dung d ch: Ba(NOối + H ối + H ệt phân ựng ị của kim loại 3)2, KOH, HCl và Na2CO3 Dùng hóa ch t gì có th nh n bi t đất hóa học ển xanh ật lí ết với 1 hay ược chia làm 2 loạic chúng?
A Dùng quỳ tím
B Dùng phenolphtalein
C Dùng dung d ch BaClị của kim loại 2
D Dùng axit H2SO4
Câu 29: Công th c hóa h c c a các baz tức hóa học chung: M(OH)n ọc chung: M(OH)n ủa kim loại ơ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ươ là phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ng ng v i các oxit: Kức hóa học chung: M(OH)n ới 1 hay 2O, CuO, ZnO, Fe2O3, BaO, Al2O3, MgO là dãy nào sau đây?
A KOH, CuOH, Zn(OH)2,Fe(OH)2,Ba(OH)2,Al(OH)3,Mg(OH)2
B KOH, Cu(OH)2,Zn(OH)2,Fe(OH)3,Ba(OH)2,Al(OH)3,Mg(OH)2
C KOH, Cu(OH)2,Zn(OH)2,Fe(OH)2,Ba(OH)2,Al(OH)3,Mg(OH)2
D KOH, Cu(OH)2,Fe(OH)3,Al(OH)3,Mg(OH)2
Đáp án B
Câu 30: M t b n h c sinh làm thí nghi m sau: nh vài gi t dung d ch ột nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay ại liên kết với 1 hay ọc chung: M(OH)n ệt phân ỏ ọc chung: M(OH)n ị của kim loại phenolphtalein vào dung d ch KOH, dung d ch có màu đ Cho ti p dung ị của kim loại ị của kim loại ỏ ết với 1 hay
d ch HCl vào dung d ch trên đ n d thì hi n tị của kim loại ị của kim loại ết với 1 hay ư ệt phân ược chia làm 2 loạing quan sát được chia làm 2 loạic là:
A Sẽ nh t d n và chuy n thành trong su t ại liên kết với 1 hay ầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác ển xanh ối + H
B Sẽ nh t d n và chuy n thành màu xanh, ại liên kết với 1 hay ầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa khác ển xanh
C Màu đ sẽ đ m thêm ỏ ật lí
D Màu đ v n không thay đ i.ỏ ẫn 2,24l SO ổi màu chất chỉ thị
Đáp án A