Fructozơ Câu 2: Cho 0,12 mol dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag.. Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch Na
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT QUẢNG HÀ
(Đề thi gồm có 04 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên học sinh:………
Số báo danh:……….
Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D Fructozơ
Câu 2: Cho 0,12 mol dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m
Câu 3: Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 4:Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử
của X là
A C3H7N B CH5N C C3H9N D C2H5N
Câu 5: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 6: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5-NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử là:
Câu 7: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A metyl amin, đimetyl amin, natri axetat B anilin, amoniac, natri hiđroxit
C anilin, metyl amin, amoniac D amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
Câu 8: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?
A CH2=CH-COO-CH3 B CH3-COO-C2H5
C CH3-COO-C6H5 D CH3-COO-CH=CH2
Câu 10: Thuỷ phân 8,88 gam metyl axetat bằng 100 ml dung dịch KOH 2M Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 11: Cho 0,01 mol một este của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,2M,
sản phẩm tạo thành chỉ gồm 1 ancol và 1 muối có số mol bằng nhau Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn 1,29 gam este đó bằng lượng vừa đủ 60 ml dung dịch KOH 0,25M Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung dịch thu được 1,665 gam muối khan Este có công thức phân tử là
Câu 12: Cho 200 gam một chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch
NaOH thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đa tham gia phản ứng LÀ
C©u 13 : Dãy chất nào sau đây gồm các chất làm mất màu dung dịch nước brom?
A Axeton, axit fomic, fomanđehit B Etanal, propanon, etyl fomat.
C Propanal, axit fomic, etyl axetat D Etanal, axit fomic, etyl fomat.
Trang 2C©u 14: Chất hữu cơ X mạch hở được tạo ra từ axit no A và etylen glicol Biết rằng a gam X ở thể
hơi chiếm thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất; a gam X phản ứng hết với xút tạo ra 32,8 gam muối Nếu cho 200 gam A phản ứng với 50 gam etilenglicol ta thu được 87,6 gam X Tên của X và hiệu suất phản ứng tạo X là
A Etylen glicol điaxetat ; 36,3% B Etylen glicol đifomat ; 74,4%.
C Etylen glicol đifomat ; 36,6% D Etylen glicol điaxetat ; 74,4%.
Câu 15: Polime nào sau đây không phải là polime tổng hợp?
A tơ nilon – 6 B poli etilen C tơ visco D cao su buna
Câu 16: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là
Câu 17: Cho 2,78 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết
với dung dịch HCl (dư), thoát ra 1,12 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
Câu 18: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 82, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 X là kim loại
Câu 19: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch Pb(NO3)2 loãng là
Câu 20: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn.
Câu 21: Cho 36,8 gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,2 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp là
Câu 22: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol FeSO4 và 0,06mol HCl với dòng điện 1,34 A trong 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn) Bỏ qua sự hoà tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại thoát ra ở katot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lượt là
A 1,12 gam Fe và 0,896 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2
B 1,12 gam Fe và 1,12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2
C 11,2 gam Fe và 1,12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2
D 1,12 gam Fe và 8,96 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2
Câu 23: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), MgCl2 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 24: Tính chất chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là
A nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh B có phát sinh dòng điện
C electron của kim loại chuyển trực tiếp cho môi trường tác dụng
D đều là các quá trình oxi hóa - khử
Câu 25 : X là hỗn hợp gồm Mg và MgO (trong đó Mg chiếm 60% khối lượng) Y là dung dịch gồm
H2SO4 và NaNO3.Cho 6 gam X tan hoàn toàn vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa ba muối trung hòa) và hỗn hợp hai khí (gồm khí T và 0,04 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, thu được 55,92 gam kết tủa Biết Z có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol NaOH Khí T là
Câu 26: Trộn dung dịch A chứa Ba2+: x mol ; Na+: 0,04 mol; OH-: 0,2 mol; với dung dịch B chứa K+ y mol; HCO3-: 0,06 mol; CO32-: 0,05 mol thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 15,76 gam B 13,97 gam C 19,7 gam D 21,67 gam
Câu 27: Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra ?
A ban đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa trắng.
B có kết tủa trắng và kết tủa tan một phần khi dư CO2
C có kết tủa rắng và kết tủa tan hoàn toàn khi dư CO2
Trang 3D không có hiện tượng gì.
Câu 28: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Có thể dùng NaOH để làm mềm nước cứng vĩnh cửu
B Có thể dùng Na2CO3 để làm mềm nước cứng tạm thời
C Có thể dùng Ca(OH)2 vừa đủ để làm mềm nước cứng tạm thời
D Có thể dùng Na3PO4 để làm mềm nước cứng vĩnh cửu
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan Công thức của sắt oxit FexOy là:
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO hoặc Fe3O4
C©u 30: Thực hiện các phản ứng sau
.(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có không khí)
(3) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 (4) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư
(5) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư(6) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)?
Câu 31: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3;
Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Hỗn hợp nào sau đây có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A Na2O và Al2O3 B Cu và FeCl3 C BaCl2 và CuSO4 D Ba và NaHCO3
Câu 32 : Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng Cho m gam X tan hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH Giá trị của m là
Câu 33 Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl
và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (1), (3), (4) D (1), (4), (5)
Câu 34: Có 2 dung dịch gần như không màu: FeSO4 và Fe2(SO4)3 tất cả các chất trong dãy nào sau đây có thể dùng để phân biệt hai chất đó?
A Cu, KMnO4, NaOH, HNO3, Fe B BaCl2, Cu, NaOH, Mg
C BaCl2, Cu, KMnO4, NaOH, Fe D Cu, KMnO4, NaOH, Mg
C©u 35 : Cách bảo quản thực phẩm (cá, thịt…) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?
A Dùng fomon, nước đá B Dùng nước đá khô, fomon
C Dùng nước đá và nước đá khô D Dùng phân đạm, nước đá
Câu 36: Cho các dung dịch sau: NaHCO3, NH4Cl, C6H5ONa, lysin, alanin, axit glutamic, anilin, p-crezol
Số chất làm quì tím hoá xanh là
A 5 B 3 C 4 D 2.
Câu 37: X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y
có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 56,4 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 38: Cho hỗn hợp A gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa C,H,O) tác dụng vừa đủ với 8
gam NaOH thu được 1 ancol và 2 muối của 2 axít hữu cơ Lượng ancol thu được cho tác dụng hết với
Na tạo ra 2,24lít khí H2 (đktc) Hỗn hợp A gồm
A hai este B một ancol và một este C một axit và một este D một axit và một ancol Câu 39: Este X có CTPT C4H8O2 Biết: X Y1 + Y2 và Y1 Y2 Tên gọi của X là
A isopropyl fomat B etyl axetat C metyl propyonat D propyl fomat.
Trang 4Câu 40: Cho dãy các chất: Etan , axetilen , ancol metylic, axit crylic , anilin, phenol, benzen Số chất
trong dãy phản ứng được với nước brom là
A 7 B 5 C 6 D 4
Đáp án Đề 102