1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hóa 03 THPT HOÀNG HOA THÁM

5 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 65,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là A.. Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X phân tử có số liên kết  nhỏ hơn 3, thu được

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM

(Đề thi gồm có 05 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ SỐ 03

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56;

Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

Câu 2: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất

trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

A 4.

B 2.

C 5.

D 3.

Câu 3: Este mạch hở X có CTPT là C4H6O2 Số đồng phân tối đa có thể có của X là

A 3.

B 4.

C 5.

D 6.

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 12,1 gam Zn và Fe ( tỉ lệ mol 1: 1) bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu

được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

A 2,24.

B 1,12.

C 4,48.

D 3,36.

Câu 5: Kim loại Cu tan được trong dung dịch nào sau đây?

A HCl.

B FeCl2.

C Cu(NO3)2.

D AgNO3.

Câu 6: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dd KOH 1M

(đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CH-CH2-COO-CH3

B CH2=CH-COO-CH2-CH3.

C CH3 -COO-CH=CH-CH3.

D CH3-CH2-COO-CH=CH2.

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết  nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 7,20.

B 6,66.

C 8,88.

D 10,56.

Câu 8: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu

được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 62,50%.

Trang 2

B 50,00%.

C 40,00%.

D 31,25%.

Câu 9: Một dung dịch có các tính chất:

- Hoà tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim

- Không khử được dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng Dung dịch đó là

A Mantozơ.

B Fructozơ.

C Saccarozơ.

D Glucozơ.

Câu 10: Cho dãy các chất sau: Saccarozơ, glucozơ, xenlulozơ, fructozơ Số chất tham gia phản ứng tráng

gương là

A 1.

B 3.

C 4.

D 2.

Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 150 gam dung dịch saccarozơ 10,26% trong môi trường axit vừa đủ ta thu

được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là

A 36,94 gam.

B 19,44 gam.

C 15,50 gam.

D 9,72 gam.

Câu 12: Cho các chất sau: (1) NH3 ; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH ; (4) C6H5NH2 ; (5) (C6H5)2NH Thứ tự

tăng dần tính bazo của các chất trên là

A (4) < (5) < (1) < (2) < (3).

B (1) < (4) < (5) < (2) < (3)

C (5) < (4) < (1) < (2) < (3)

D (1) < (5) < (2) < (3) < (4).

Câu 13: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit?

A H2NCH2COOH

B CH3CH2CONH2

C CH3NHCH2COOH

D HCOOCCH2CH(NH2)COOH.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ala–Gly và Gly–Ala là hai đipeptit khác nhau.

B Trong môi trường kiềm, protein tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.

C Hầu hết các enzim đều có bản chất là protein.

D Các protein ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng tạo thành dung dịch keo.

Câu 15: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứng xong thu

được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là

A 1,3M.

B 1,25M.

C 1,36M.

D 1,5M.

Câu 16: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung

dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOH3NCH=CH2

B H2NCH2CH2COOH

C CH2=CHCOONH4.

D H2NCH2COOCH3.

Câu 17: X gồm 3 peptit đều mạch hở có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:1 Thủy phân hoàn toàn m gam X thu

được hỗn hợp sản phẩm gồm 13,5 g Glyxin và 7,12 g Alanin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của

Trang 3

3 peptit trong X nhỏ hơn 10 Giá trị của m là

A 17,38 gam.

B 13,78 gam.

C 18,78 gam.

D 13,87 gam.

Câu 18: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm H2NCH2CH2COOH và CH3 CH(NH2)COOH tác dụng với 250 ml

dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

A 100 ml.

B 150 ml.

C 250 ml.

D 400 ml

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

B Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.

C Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.

D Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

C Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

Câu 21: Tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ capron.

B Tơ nilon – 6,6.

C Tơ tằm.

D Tơ axetat.

Câu 22: Cho các chất: caprolactam (1), isopropyl benzen (2), acrilo nitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5).

Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

A (3), (4) và (5).

B (1), (2) và (3).

C (1), (3) và (5).

D (1), (2) và (5).

Câu 23: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình một phân tử clo

phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là

A 5.

B 6.

C 3.

D 4.

Câu 24: Khối lượng trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1 750 000 đvC Số gốc glucozơ C6H10O5 trong phân tử xenlulozơ là

A 10 802 gốc.

B 1 621 gốc.

C 422 gốc.

D 21 604 gốc

Câu 25: Cho 1,2 gam một kim loại ( thuộc nhóm IIA) phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít

H2 (đktc) Kim loại đó là

A Ca.

B Ba.

C Sr.

D Mg.

Câu 26: Quặng pirit chứa kim loại nào sau đây?

A Al.

B Fe.

C Ca.

D Mg.

Trang 4

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam Na trong khí Cl2 dư, thu được m gam muối NaCl Giá trị của m là

A 11,7.

B 5,85.

C 17,55.

D 7,8.

Câu 28: Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là

A 44,9 gam

B 74,1 gam

C 50,3 gam

D 24,7 gam.

Câu 29: Cho hỗn hợp bột Al, Fe với dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là

A Fe, Cu, Ag

B Al, Cu, Ag

C Al, Fe, Cu

D Al, Fe, Ag.

Câu 30: Có 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất: (NH4)2CO3, KHCO3, NaNO3, NH4NO3 Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau:

Chất

Thuốc thử

dd Ca(OH)2 Kết tủa trắng Khí mùi khai Không có hiện

tượng

Kết tủa trắng,

có khí mùi khai

Nhận xét nào sau đây đúng?

A X là dung dịch NaNO3.

B T là dung dịch (NH4)2CO3.

C Y là dung dịch KHCO3.

D Z là dung dịch NH4NO3.

Câu 31: Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là

A Điện phân dung dịch NaCl bằng dòng diện một chiều có màng ngăn.

B Cho Na vào H2O.

C Cho Na2O vào nước.

D Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2.

Câu 32: Chia 47,2 gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 và Fe3O4 thành 2 phần bằng nhau Phần 1 khử hoàn toàn

bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được 17,2 gam 2 kim loại Phần 2 cho tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng, thu được m gam muối Giá trị của m là

A 124 gam

B 49,2 gam

C 55,6 gam

D 62 gam.

Câu 33: Cho các nhận xét sau:

1 Tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng mãnh liệt với nước

2 Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

3 Các kim loại từ Li – Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng

4 Trong điện phân dung dịch NaCl, trên catot xảy ra điện phân nước

Số nhận xét đúng là

A 1.

B 2.

C 3.

D 4.

Câu 34: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3

B Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

Trang 5

C Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

D Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

Câu 35: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch muối sufat của một kim loại hóa trị (II) với dòng điện cường

độ 3A Sau 1930 giây điện phân thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Kim loại đó là

A Cu.

B Ca.

C Fe.

D Mg.

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy

nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần

trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 63

B 18

C 73

D 20.

Câu 37: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100ml dung dịch X gồm K2CO3 1,5M và NaHCO3 1M vào 200ml

dung dịch HCl 1M, sinh ra V lít khi (đktc) Giá trị của V là

A 2,8 lít.

B 5,6 lít.

C 6,72 lít.

D 2,24 lít.

Câu 38: Nhúng một lá nhôm vào 200ml dung dịch CuSO4, đến khi dung dịch mất màu xanh, lấy lá nhôm ra

cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 1,38 gam Nồng độ của dung dịch CuSO4 đã dùng là

A 0,15 M.

B 0,05 M.

C 0,2 M.

D 0,25 M.

Câu 39: Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa Nồng độ

mol của dung dịch KOH đã dùng là

A.1,5M hoặc 3,5M

B 3M.

C 1,5M

D 1,5M hoặc 3M.

Câu 40: x mol CO2 vào dd a mol Ba(OH)2 và b mol NaOH sinh ra c mol kết tủa kết quả ta được đồ thị sau

Giá trị của a là

A 0,1

B 0,15

C 0,2

D 0,25.

Ngày đăng: 17/08/2018, 10:11

w