Thịt tươi là thịt chưa bị biến chất, nghĩa là chưa bị phân huỷ bởi men của bản thân nó mà của vi sinh vật, làm thay đổi trạng thái cảm quan và hình thành những chất có hại. Thịt t¬ơi còn tốt: 1. Có màu đỏ đặc trư¬ng. 2. Mỡ màu vàng nhạt. 3. Độ đàn hồi tốt. 4. Bề mặt khô, mịn. 5. Mùi: Bình th¬ường đặc trư¬ng. Thịt kém chất l¬ượng, ôi: 1. Màu sậm. 2. Mỡ vàng đậm, x¬ương cũng có màu vàng (bệnh loét da quăn tai) 3. Độ đàn hồi kém, thịt nhão. 4. Mùi hôi. Thịt gia cầm: Có màu sắc tự nhiên, từ trắng ngà đến vàng t¬ơi, sáng mắt, hậu môn không bị đen, thối. Da kín, lành lặn, không có vết bầm hoặc vết lạ. Nấu, rán: Mùi vị thơm ngon bình th¬ường, không có mùi mốc, ôi thiu hoặc mùi lạ. Đầu, gan: Bình th¬ường màu sắc gan đặc trư¬ng, không bầm hoặc lốm đốm, mật độ gan chắc, không nhão, không dập. Với thịt chế biến sẵn: (Thịt quay...): Phải thận trọng, chỉ nên mua những cơ sở rõ nguồn gốcđảm bảo yêu cầu vệ sinh. Không mua thịt bán ở các sạp, rổ, mẹt, giấy để sát đất, vì dễ lây vi khuẩn nhiễm độc thịt (hay có trong đất, phân gia súc, phân ng¬ời). Thịt gia cầm h¬ư hỏng có màu vàng sẫm, mắt vẩn đục, nhắm nghiền, hậu môn đen xám, có mùi thối. Thịt gia cầm bị bơm n¬ước: ấn trên mình thấy lồi lõm không bị phồng dộp.
Trang 1Cách lựa chọn một số thực phẩm thông
thờng
I THịT Và SảN PHẩM THịT:
1 Thịt tơi:
Thịt tơi là thịt cha bị biến chất, nghĩa là cha bị phân huỷ bởi men của bản thân nó mà của vi sinh vật, làm thay đổi trạng thái cảm quan và hình thành những chất có hại
1.1 Chọn mua thịt lợn tơi:
Trạng thái bên ngoài + Màng ngoài khô,
màu sắc đỏ tơi hoặc đỏ sẫm, óng
ả
+ Mỡ có màu sắc,
độ rắn, mùi bình
+ Màu hơi xanh nhạt hoặc hơi thâm, thậm chí còn bị
đen, không bóng + Màng ngoài nhớp nhiều hay bắt đầu
Trang 2+ Mặt khớp: láng và trong
+ Dịch hoạt: Trong
nhớt
+ Mỡ màu tối, mùi ôi + Mặt khớp có nhiều nhớt
+ Dịch hoạt đục Vết cắt + Màu sắc bình th-ờng, sáng, khô + Màu sắc tối, hơi ớt
Độ rắn và đàn hồi
+ Rắn chắc, đàn hồi cao, lấy ngón tay
ấn vào thịt, không
để lại vết lõm khi bỏ ngón tay ra và không
bị dính
+ Thịt kém tơi: Khi
ấn ngón tay, để lại vết lõm, sau đó trở lại bình thờng, dính + Thịt ôi: Vết lõm còn lâu, không trở lại bình thờng ngay
đ-ợc, dính nhiều
Tuỷ + Bám chặt vàothành ống tuỷ, màu
trong, đàn hồi
+ Tuỷ róc ra khỏi ống tuỷ, màu tối hoặc nâu, mùi hôi
Nớc canh (nớc luộc)
+ Nớc canh trong, mùi
vị thơm ngon, trên mặt có nổi một lớp
mỡ to
+ Thịt kém tơi: Nớc canh đục, mùi vị hôi, trên mặt lớp mỡ, tách thành những vết nhỏ
+ Thịt ôi: Nớc canh
đục, vẩn, mùi hôi, hầu nh không có vết
mỡ nữa
1.2 Chọn mua thịt bò tơi:
Thịt t ơi còn tốt:
1 Có màu đỏ đặc trng
2 Mỡ màu vàng nhạt
3 Độ đàn hồi tốt
4 Bề mặt khô, mịn
5 Mùi: Bình thờng đặc trng
Thịt kém chất l ợng, ôi:
1 Màu sậm
2 Mỡ vàng đậm, xơng cũng có màu vàng (bệnh loét da quăn tai)
3 Độ đàn hồi kém, thịt nhão
4 Mùi hôi
2 Thịt gia cầm:
- Có màu sắc tự nhiên, từ trắng ngà đến vàng tơi, sáng mắt, hậu môn không bị đen, thối
- Da kín, lành lặn, không có vết bầm hoặc vết lạ
Trang 3- Nấu, rán: Mùi vị thơm ngon bình thờng, không có mùi mốc,
ôi thiu hoặc mùi lạ
- Đầu, gan: Bình thờng màu sắc gan đặc trng, không bầm hoặc lốm đốm, mật độ gan chắc, không nhão, không dập
- Với thịt chế biến sẵn: (Thịt quay ): Phải thận trọng, chỉ nên mua những cơ sở rõ nguồn gốcđảm bảo yêu cầu vệ sinh
- Không mua thịt bán ở các sạp, rổ, mẹt, giấy để sát đất, vì
dễ lây vi khuẩn nhiễm độc thịt (hay có trong đất, phân gia súc, phân ngời)
- Thịt gia cầm h hỏng có màu vàng sẫm, mắt vẩn đục, nhắm nghiền, hậu môn đen xám, có mùi thối
- Thịt gia cầm bị bơm nớc: ấn trên mình thấy lồi lõm không
bị phồng dộp
II Rau quả tơi:
Rau quả tơi có nhiều nớc, có men, các chất dinh dỡng, là môi trờng thích hợp cho vi sinh vật phát triển và men dễ hoạt động, do
đó rau quả tơi là thực phẩm đễ bị h hỏng Đồng thời, rau quả tơi hiện nay có nguy cơ rất cao tồn d hoá chất bảo vệ thực vật, chất bảo quản Lựa chọn rau quả tơi cần chú ý:
Trang 41 Hình dáng bên ngoài: Còn nguyên vẹn, lành lặn, không
bị dập nát, trày sớc, thâm nhũn ở núm cuống, cảnh giác loại quá
"mập", "phổng phao"
2 Màu sắc: Có màu sắc tự nhiên của rau qủa, không úa,
héo Chú ý các loại quá xanh hoặc có màu sắc bất thờng
3 Sờ - nắm: Cảm giác nặng tay, giòn chắc Chú ý cảm giác
"nhẹ bỗng" của một số rau xanh đợc phun quá nhiều chất kích thích tăng trởng và hoá chất bảo vệ thực vật
4 Không có dính chất lạ: Rất nhiều loại rau quả còn dính hoá chất bảo vệ thực vật trên lá, cuống lá, núm quả, cuống quả có các vết lấm tấm hoặc vết trắng
5 Mùi: Không có mùi lạ Nếu lợng HCBVTV tồn d nhiều, ngửi thấy mùi hắc
6 Với quả: Một số loại đợc ngâm tẩm chất bảo quản độc hại, nhìn bề ngoài vẫn còn tơi đẹp, nhng núm cuống hoặc thâm nhũn, hoặc còn dính HCBVTV, khi bổ ra hoặc khi bóc vỏ thấy biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả
Trang 5III C¸c vµ c¸c s¶n phÈm c¸:
Trang 71 Chọn mua cá tơi:
Chỉ
số
Cá tơi:
Dùng để ăn và
chế biến
Cá kém t ơi:
Thân
cá
Co cứng, để trên
bàn tay không
Có dấu hiệu bắt
đầu phân giải,
Có dấu hiệu lên men thối, để trên
Trang 8thõng xuống để trên bàn tay
quằn xuống dễ dàng
bàn tay có dấu hiêuh quằn xuống
dễ dàng Mắt
Nhãn cầu lồi, trong
suốt, giác mạc đần
hồi
Nhãn cầu không lồi, giác mạc nhăn nheo, hơi đục
Nhãn cầu lõm, khô, giác mạc nhăn nheo hoặc rách, mắt thụt, hoặc vẩn đục
Mang
* Dán chặt xuống
hoa khế
* Không có nhớt và
không có mùi hôi
* Dán không chặt xuống hoa khế
* Màu bắt đầu xám, có nhớt và
có mùi khó chịu
* Hơi cách hoa khế
* Màu nâu, xám
có nhớt bẩn, mùi hôi thối
Vẩy
* Vẩy tơi, óng ánh
* Không có niêm
dịch hoặc có ít,
màu trong, không
mùi
* Vẩy không sáng, còn dính
* Có niêm dịch
đục, mùi hôi ít
* Vẩy mờ, lỏng lẻo,
dễ tróc
* Có niêm dịch bẩn, có mùi hôi
-ơn, có khi bong từng mảng, cho vào nớc cá nổi ngửa bụng lên, mùi tanh hôi, khó chịu
Bụng Bình thờng khôngphồng chớng Hơi phình Bụng phồng chớng Hậu
môn
Thụt sâu, trắng
nhạt
Lồi, màu hồng Lồi đỏ, bẩn
Thịt
Rắn chắc có đàn
hồi, dính chặt vào
xơng sống
Mềm, vết ngón tay ấn vào nảy ra rất chậm, còn dính vào xơng sống
Mềm nhũn, vết
ấn ngón tay giữu nguyên, thịt tróc khỏi xơng dễ dàng
3 Cá khô:
Trạng
thái bên
ngoài
* Sạch, rắn, vẩy dầy và đều, có da đầy đủ
* Không có niêm dịch, không mốc meo, không sâu, bọ, kiến
* Không có vết tích h hỏng Thịt cá * Không rã rời, nhũn nát Thịt rắn chắc, dính chặt với
x-ơng Vết cắn * Đều màu, thịt xơng sống đỏ nhạt Không có màuxanh hhoặc đen. Mùi vị * Mùi vị cá mặn, khô, không có rỉ sắt, mùi mốc, mùi hôihoặc mùi khác lạ
Trang 9IV Tôm tép:
1 tôm tép tơi:
Chỉ số Tôm tép tơi Tôm tép ơn
1 Vỏ
đầu
-mắt
Sáng lóng lánh, màu xanh trơn láng, cứng, dai
Đầu rời ra, râu dễ rụng Mắt tôm có vết xám, đục Màu sẫm, không bóng bẩy, voe dễ tách ra
2 Thịt
tôm
3 Mùi vị Tanh bình thờng Mùi hôi, tanh khẳn
4 Luộc * Màu đỏ
* Mùi thơm ngon
* Sờ: Thịt chắc
* Màu bạc
*Mùi ơn thiu
* Sờ: Thịt bở
2 Tôm tép khô:
- Tôm khô thờng có màu hồng nhạt đến hồng sáng, không trắng nhợt cũng không thâm đen
- Nếu tôm khô cả vỏ: phải nguyên con, không dập nát
- Nếu là tôm nõn khô không đầu thì phải nguyên mình, không vun nát
- Không có sâu mọt, bọ kiến
- Mùi vị: thơm
- Sờ: Rắn, chắc
V Thực phẩm bao gói sẵn:
1 Phải xem mác có đầy đủ các nội dung sau:
1.1 Tên thực phẩm
1.2 Tên, địa chỉ thơng nhân chịu trách nhiệm về hàng hoá
1.3 Định lợng của thực phẩm
1.4 Thành phần cấu tạo
1.5 Chỉ tiêu chất lợng chủ yếu
1.6 Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng
1.7 Hớng dẫn bảo quản, hớng dẫn sử dụng
1.8 Xuất xứ hàng hoá
2 Nên mua hàng ở các cửa hàng có tín nhiệm: Quen thuộc, siêu thị những nơi chấp hành đầy đủ các điều kiện kinh doanh thực phẩm vệ sinh an toàn.
3 Không nên mua:
- ở những cửa hàng bụi, bẩn, ẩm ớt, nắng, nóng
- ở những nơi bầy bán lẫn lộn tạp chất, hoá chất, sản phẩm có mùi nh xà phòng, bột giặt, mỹ phẩm
- Với nớc giải khát, hoa quả, trái cây, sữa không mua ở những nơi bầy bán dới nắng, nóng, ẩm ớt, bụi bẩn, khói, khí, gần xăng, dầu, hoá chất trừ sâu
VI Thực phẩm đóng hộp
1 Có đủ nhãn mác có nội dung bằng tiếng việt, đặc biệt phải có hạn sử dụng
Trang 102 Không mua đồ hộp bị phồng, rỉ sét, bóp méo, hở mí ghép, rỉ nớc
3 Chỉ nên mua ở nơi có phơng tiện bảo quản theo quy
định
VII Thực phẩm đông lạnh
1 Nhãn mác phải rõ ràng, đầy đủ các nội dung quy định
2 Không mua những thực phẩm đông lạnh khi không thấy lạnh
3 Không mua các thực phẩm không còn cứng hoặc đã bị mềm do không đủ nhiệt độ lạnh để bảo quản
4 Chú ý xem kỹ nấm mốc: Nếu thấy lớp lông tơ có thể nhiễm nấm
5 Chỉ nên mua ở cửa hàng có thiết bị bảo quản đông lạnh theo quy định
6 Khi đi mua sắm, nên mua thực phẩm động lạnh sau cùng
để rút ngắn thời gian vận chuyển từ nơi mua về nhà