Tên cơ sở đào tạo/đánh giá trình độ tiếng Anh: Mẫu số 3 BÁO CÁO VỀ CƠ SỞ, VẬT CHẤT I. Phòng học và trang thiết bị phòng học STT I 1 2 3 4 5 II Nội dung Điều kiện thực tế Số phòng học Diện tích (m2/phòng) Số chỗ ngồi/phòng
Trang 1Tên cơ sở đào tạo/đánh giá trình độ tiếng Anh:
Mẫu số 3 BAO CAO VE CO SO, VAT CHAT
I Phong hoc va trang thiét bi phong hoc
„ Phòng học - Mục đích sử dụng STT Nội dung Đơn vị tính | 5ô lượng Phòng số 1 Phòng số 2 Phòng số 3 Ghi chú
(ĐTNVu) (ĐTNVu) (T hành)
I_ | Điêu kiện thực tế
1 Sô phòng hoc Phòng
2 Diện tích (m2/phòng) m2
5 Độ thông thoáng đủ điều kiện thông thoáng
I_ | Trang thiết bị phòng học
Trang thiết bị dùng chung
+ Laptop Chiếc
+ Projector Chiéc
+ Man chiéu Chiéc
ee Trang thiét bi từng phòng
+ Bàn giáo viên Chiéc
+ Bảng phoóc mi ca Chiéc
+ Điều hòa nhiệt độ Chiéc
Trang 2
II Phòng, xưởng, nơi thực hành
ne Don vi Số Phòng, xưởng, nơi thực hành Ghi chú
I Điều kiện thực tế
2 _| Số chỗ thực hành chỗ
3 Bình quân m/người | mí
4 Ánh sáng thực tế
5 Độ thông thoáng thực tế
II Trang thiết bị thực hành
STT Tên trang, thiết bị (thật, mô hình giả hành môn hiện (người/1 (sở hữu, dùng chung, thuê mướn theo
1 | Trang thiết bị dùng chung
2 TT dùng riêng cho các
môn học
Thủ trướng Cơ sở Ngày tháng năm 20
Người lập biêu