1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE THI THU SO 7

5 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 476,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tham số của  là... Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnhA. Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.. Khối tứ diện đều và khối bát diệ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ SỐ 7

Câu 1: [2H3-1.1-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 1;1 

Tìm tọa độ điểm M

là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxy

A M2; 1; 0 

B M0; 0;1

C M  2;1; 0

D M2;1; 1 

Câu 2: [2H3-5.2-1] Trong không gian với hệ tọa độOxyz cho đường thẳng ,  đi qua điểm M(2; 0; 1)

và có vectơ chỉ phương a 4; 6; 2 

r

Phương trình tham số của  là

A

2 4 6

1 2

  



  

2 2 3 1

  



  

4 2

6 3 2

  

 

  

2 2 3 1

  



  

Câu 3: [2H3-1.2-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 1 ,   B 1; 4; 3

Độ dài đoạn AB

Câu 4: [2D3-5.9-1] Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị hàm số 2

x

ye , trục hoành, trục tung và đường thẳng x  bằng:2

1

e

C e 1

D e 2 1

Câu 5: [2D2-5.1-1] Phương trình 42x4 16 có nghiệm là:

Câu 6: [2D4-1.2-1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Số phức z 2 3i có phần thực là 2 và phần ảo là 3i

B Số phức z 2 3i có phần thực là 2 và phần ảo là 3

C Số phức z 2 3i có phần thực là 2 và phần ảo là 3i

D Số phức z 2 3i có phần thực là 2 và phần ảo là 3

Câu 7: [2D1-1.2-1] Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( −1;1 )

A yx2 B yx33x C y 1 x2 D

1

x y x

Câu 8: [2D1-2.6-1] Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số có giá trị cực đại bằng

Trang 2

Câu 9: [2D1-4.9-1] Khoảng cách giữa hai tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

1 2

y x

 bằng:

Câu 10: [2D2-4.5-1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A

C  2 1 2017  2 1 2018

D  3 1 2018  3 1 2017

Câu 11: [1D2-2.0-1] Cho các số nguyên dương ,k n với k n Mệnh đề nào sau đây sai?

!

!

k n

n C

n k

B A n kk C! n k C C n n k C n k D 1 11

C CC

Câu 12: [1D1-1.2-1] Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số y=sin x đồng biến trên 0;2

  

B Đồ thị hàm số y=sin x có tiệm cận ngang

C Hàm số y=sin x tuần hoàn với chu kỳ T 

D Hàm số y=sin x là hàm chẵn

Câu 13: [1D2-3.2-1] Cho khai triển  18 18

1 4x aa xL a x

Giá trị của a bằng3

Câu 14: [2H1-1.1-2] Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.

B Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.

C Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.

D Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4

Câu 15: [2D2-1.0-2] Tìm tập xác định của hàm số y2 x 1 3

A D    ; 5

B D 1; 5 C D 1; 3 D 1; 

Câu 16: [2H3-1.1-2] Trong hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 2; 1 ; ( 3; 4; 3);  BC3;1; 3 

Số điểm D

sao cho bốn điểm ; ; ;A B C D là bốn đỉnh của một hình bình hành là.

Câu 17: [1D2-2.1-2] Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau?

Trang 3

A 328 B 405 C 360 D 500

Câu 18: [2D4-1.1-2] Cho hai số phức z1  1 2i, z2   Tìm số phức 3 i

2 1

z z z

A

10 10

z  i

B

1 7

5 5

z  i

C

1 7

5 5

z  i

D

10 10

z  i

Câu 19: [2D3-1.3-2] F x là một nguyên hàm của hàm số   f x  3x2 2x1 Biết1

 0 0,  1 b ln3

c

trong đó , , a b c là các số nguyên dương và

b

c là phân số tối giản Khi đó giá trị a b c  bằng

Câu 20: [2H3-2.6-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu  S có tâm

0;1; 1

và tiếp xúc với mặt phẳng  P : 2x y 2z 3 0

A x2y12z12 4

B x2y12z 12 4

C 2  2  2

xy  z 

D 2  2  2

xy  z 

Câu 21: [1H3-3.9-2] Cho tứ diện đều ABCD Gọi  là góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng BCD

Tính cos 

C A

A

1 cos

2

 

B cos 0 C

2 cos

3

 

D

3 cos

3

 

Câu 22: [2H3-6.0-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu,

 S :x2y2z2 2x2y3z 0

Gọi , ,A B C lần lượt là giao điểm (khác gốc tọa độ O ) của

mặt cầu  S và các trục tọa độ , , Ox Oy Oz Phương trình mặt phẳng ABC là:

A 6x 3y 2z 12 0 B 6x3y2z 12 0 C 6x 3y 2z12 0

D 6x 3y2z12 0 Câu 23: [2D1-3.2-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx44x2 5 trên đoạn   2; 3 bằng:

Câu 24: [2D3-5.2-2] Diện tích hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x 

, trục hoành và hai

Trang 4

đường thẳng xa x b a b,    

(phần tô đậm trong hình vẽ) được tính theo công thức

A

Sf x dxf x dx

B

 

b

a

Sf x dx

C

 

b

a

Sf x dx

Sf x dxf x dx

Câu 25: [2D1-5.1-2] Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A yx44x2 B yx2 C y2x4 x2 D y3x4 x21

Câu 26: [2D1-6.1-2] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn   14;15 sao cho đường thẳng

3

y mx  cắt đồ thị hàm số

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt

Câu 27: [2D1-6.14-2] Cho hàm số

2 2

x y x

 có đồ thị là  C Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của

 C Tiếp tuyến của  C cắt hai đường tiệm cận của  C tại hai điểm , A B Giá trị nhỏ nhất của

chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng

Câu 28: [2D2-5.7-2] Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của m để phương trình

1 log x 1 log mx 4x m

có hai nghiệm phân biệt?

A m 3; 7 \ 5  

B m 3; 7

C m  ¡ \ 5 

D m  ¡

Câu 29: [2D3-4.4-2] Biết

4

1

ln d 4

e

e

Tính tích phân  

4

1

d

If x x

Câu 30: [1D2-3.2-2] Cho khai triển  18 18

1 4 xaa x a x

Giá trị của a bằng3

Câu 31: [1H3-5.4-2] Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , ADa 3

Hình chiếu của A trên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD Tính khoảng cách từ B tới mặt phẳng A BD 

Trang 5

A

3

3

a

B

3 4

a

C

3 2

a

D

3 6

a

Ngày đăng: 14/08/2018, 08:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w