1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE THI THU SO 6

6 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 401,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năm số hạng đầu của dãy là: C.. Năm số hạng đầu của dãy là: D.. Khẳng định nào sau đây là đúng?. Diện tích xung quanh của hình trụ là.. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ SỐ 6

Câu 1: Cho dãy số  u n với n 1.

n u

n



 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Là dãy số không bị chặn

B Năm số hạng đầu của dãy là:

C Năm số hạng đầu của dãy là:

D Là dãy số tăng

Câu 2: Cho cấp số cộng có u13,u6 27 Tìm công sai d

Câu 3: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2

x y x

 tại điểm I có tung độ bằng 1 có phương trình là

A

y x

B

yx

C

yx

D.

y x

Câu 4: Cho số phức z 2 3i Phần thực và phần ảo của số phức z là

A 2 và 3 B 2 và 3 i C 2 và 3 D 2 và 3

Câu 5: Hỏi hàm số

3 2

3

nghịch biến trên khoảng nào?

Câu 6: Cho a là số thực dương khác 1, b là số dương và  là số thực bất kì Mệnh đề nào

dưới đây đúng ?

A

1 loga b loga b

B logabloga b C

1 logab loga b

D.

loga b loga b

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số f x  3x2 2 là :

A F x x3 2x2C B F x x3 2x CC F x x32x CD.

  6

F xx C

Câu 8: Đồ thị hàm số

x y x

 có đường tiệm cận ngang là

Câu 9: Cho hàm số y x 3 3x22 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x  và đạt cực tiểu tại 2 x 0

B Hàm số đạt cực đại tại x  và đạt cực tiểu tại 0 x 2

C Hàm số đạt cực đại tại x  và đạt cực tiểu tại 2 x 0

Trang 2

D Hàm số đạt cực tiểu tại x  và đạt cực đại tại 2 x 0

Câu 10: Cho đồ thị hàm số yf x  như hình bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 0, tiệm cận ngang y 1

B Hàm số có hai cực trị

C Hàm số đồng biến trong khoảng  ;0 và 0; 

D Đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận

Câu 11: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm, đường cao 4 cm Diện tích xung quanh của

hình trụ là?

A 20cm2

B 26cm2

C 22cm2

D.

 2

24 cm

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  2;2;0

, B1; 2;3  Khi đó

độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu?

2 2

AB 

Câu 13: Cho mặt cầu có phương trình: x2y2z2 2x4y 6z 9 0 Mặt cầu có tâm I

và bán kính R là:

A I  1; 2; 3  và R 5B I1; 2;3  và R 5

C I  1; 2; 3  và R  5 D I1; 2;3  và R  5

Câu 14: Cho hình chóp S.ABC, ABC vuông tại B, SAABC

, AB a và AC a 3, góc giữa SB và ABC bằng 0

30 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A

3 6 6

a

B

3 6 9

a

C

3 6 18

a

D

3

3

a

Câu 15: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A 1; 2; 3  , B1;0; 2

,

 ; ; 2

C x y 

thẳng hàng khi x y bằng bao nhiêu?

A xy 1 B

11 5

x y 

C x y 17 D.

11

x y

Trang 3

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   : 2x y z  3 0 và

  : 3x 4 y5z 0 Khi đó góc giữa hai mặt phẳng   và   bằng

Câu 17: Cho các số 1,5, 6,7 Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau

lập từ các số đã cho:

Câu 18: Đề kiểm tra 15 phút có 10 câu trắc nghiệm mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó

có một phương án đúng, trả lời đúng mỗi câu được 1,0 điểm Một thí sinh làm cả 10 câu, mỗi câu chọn một phương án Tính xác suất để thí sinh đó đạt 9,0 điểm trở lên

A 10

32

63

31

36 4

Câu 19: Trong một lớp học có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên chọn ngẫu nhiên

4 học sinh lên bảng làm bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ

A

445 506

P 

B

443 506

P 

C

447 506

P 

D

441 506

P 

Câu 20: Nghiệm của phương trình s in3xcosx

A x k x; 4 k

B x k2 ;x 2 k2

C x k x k; 2

D x 8 k 2;x 4 k

Câu 21: Trong khai triển

6 2

x

x , hệ số của x x3( 0) là:

Câu 22: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2 a H là hình chiếu của S lên

AB , tam giác SAB vuông cân tại S , SH vuông góc với ABC Góc giữa SC với mặt đáy bằng:

Câu 23: Cho tứ diện SABC , trong đó SA , SB , SC vuông góc với nhau từng đôi một và

3

SAa , SB a ,SC 2a Khoảng cách từ A đến đường thẳng BC bằng

A

6

a

B

5

a

C

3

a

D

2

a

Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn z1 z  2i

là một số thuần ảo Tập hợp điểm biểu diễn

số phức z là một đường tròn có diện tích bằng

5 4

D

5 2

Trang 4

Câu 25: Cho

1 0

với a b, là các số hữu tỉ Tính Ia b

Câu 26: Cho hàm số f x 

thỏa mãn f    x   2 3cos x

f   0  1

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A f x  2x 3sinx1

B f x  1 3sinx

C f x  2x3sinx1

D f x 2x 3sinx1

Câu 27: Cho        

Khi đó    

4

0

3

bằng:

Câu 28: Cho  

2

1

f x x 

,  

2

1

g x x 

Khi đó    

2

1

2f x  3g x 4 dx

bằng

Câu 29: Một người gửi ngân hàng 100 triệu đồng theo thể thức lãi kép với lãi suất 0.5% một

tháng Sau ít nhất bao nhiêu tháng người đó có nhiều hơn 125 triệu?

A 44 tháng B 45 tháng C 47 tháng D 46 tháng Câu 30: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y x 3 2x2m3x1 không có cực

trị?

A

8 3

m 

B

5 3

m  

C

8 3

m 

D

5 3

m 

Câu 31: Một ôtô đang dừng và bắt đầu chuyển động theo một đường thẳng với gia tốc

2

a t   t m s trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc ôtô bắt

đầu chuyển động Hỏi quãng đường ôtô đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vận tốc của ôtô đạt giá trị lớn nhất là bao nhiêu mét?

45

27

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A1; 1;2  và B2;1;1

Mặt phẳng qua A

và vuông góc với AB có phương trình là

A x y 2z 4 0 B x 2y z  3 0 C x y z   2 0 D.

xy z  

Câu 33: Giả sử z z1, 2

lần lượt là hai nghiệm có phần ảo âm, dương của phương trình

2 2 5 0

zz  Số phức w iz 13z2 có toạ độ điểm biểu diễn là

A 5;7

B 1;5 C 7;5

D 1; 5 

Câu 34: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A 1;0;3 , B4; 3;3  Viết

phương trình đường thẳng  đi qua trọng tâm G , của tam giác OAB và vuông góc

OAB

Trang 5

A

:

:

C

:

:

Câu 35: Một tứ diện đều cạnh a có đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba đỉnh của đáy nằm trên

đường tròn đáy của hình nón Diện tích xung quanh của hình nón là:

A

2 3 3

 a

B

2 3 2

 a

C

2 2 3

 a

D a3 3 Câu 36: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log 2 x2 11x151

Trang 6

1.C 2.B 3.A 4.C 5.B 6.D 7.A 8.A 9.D 10.A

Ngày đăng: 14/08/2018, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w