Tính chất của nhóm cacbonylPhản ứng decacboxyl hoá phản ứng đứt liên kết C-/-COOH Tính chất của nhóm OH phản ứng đứt liên kết –C-/-O- TÍNH CHẤT HÓA HỌC... Các phản ứng làm đứt liên kết –
Trang 1Chương 8
AXIT CACBOXYLIC
VÀ CÁC DẪN
XUẤT
Trang 2AXYL CLORUA
ANHYDRIT AXIT
ESTE NITRIN
Trang 4Formic axitAxetic axitPropionic axitButyric axitValeric axitCaproic axitCấu trúc tên hệ thống tên thông thường Tnc Ts độ tan trong H2O pKa
Ph
C H
C
H COOH
trans-3-phenylprop-2-enoic
COOH CH(CH3)2
2-isopropylxiclopentancacboxylic axit
Trang 5terephthalic acid
C COOH
H C COOH H
C COOH
H C H HOOC
maleic acid fumaric acid
Axit Phtalic isophtalic terephtalic
Maleic axit furmaric axit
Tên thông thường của một số axit
COOH
CH3
AXIT TOLUIC
Trang 6COOH OH
Gọi tên các hợp chất sau
Trang 7MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
CITRIC AXIT -c ó trong quả chanh, cam
Trang 8tìm thấy có trong dầu dừa
omega 6
có trong dầu đậu nành
Trang 13Tính chất của nhóm cacbonyl
Phản ứng decacboxyl hoá
(phản ứng đứt liên kết C-/-COOH)
Tính chất của nhóm OH (phản ứng đứt liên kết –C-/-O-)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 141 Tính chất axit (Phản ứng đứt liên kết –O-/-H)
Trang 16-Phản ứng với kim loại và kiềm và muối cacbonat
RCOOH
Na RCOONa + 1/2 H
2
(RCOO) 2 Mg + H 2 O MgO
RCOONa + H 2 O NaOH
RCOONa + H 2 O + CO 2
Na 2 CO 3
Được sử dụng làm chất bảo quản và chất tăng hương vị
Trang 172 Các phản ứng làm đứt liên kết –C-/-OH
-Là Phản ứng thuận nghịch
-Xúc tác: axit; zeolit
-Dùng dư một trong hai chất tham gia phản ứng
-Giảm nồng độ một trong hai chất tạo thành
Etyl benzoat
Metyl benzoat -Phản ứng este hóa
Trang 18CƠ CHẾ PHẢN ỨNG ESTE HÓA
Trang 19-Phản ứng este hóa nội phân tử tạo lacton
VÍ DỤ
Trang 20O O
Trang 21Phản ứng tạo axyl halogenua
Thionyl clorua
Phospho triclorua
Phospho pentaclorua -Phản ứng tạo axyl clorua
Trang 22Ví dụ
Trang 23amoni cacboxylat
Phản ứng tạo amit
-Phản ứng cộng tách tạo amit
Axit không tham gia phản ứng với NH 3 hoặc amin tạo amit vì
sẽ xảy ra phản ứng giữa axit và bazo tạo muối
Tuy nhiên khi đun nóng muối amoni ở nhiệt độ >100 0 C, xảy ra phản ứng dehydrat hóa và tạo thành amit, nhưng hiệu suất thấp
Phản ứng với amoniac
Trang 24Phản ứng tạo amit (tiếp)
Axit tham gia phản ứng dễ dàng với amin tạo amit khi có mặt DCC (dixyclohexylcacbodimit), một tác nhân dehidrat hóa
Phản ứng với amin
amit
dixyclohexylcacbodimit
Dixyclohexylure
Trang 26Phản ứng chuyển hóa axit thành anhidrit
Dưới tác dụng của nhiệt độ, hoặc chất hút nước mạnh hai phân tử axit tách nước tạo thành anhidrit
Các anhidrit vòng năm cạnh hoặc 6 cạnh có thể nhận được bằng phản ứng dehidrat diaxit
8000C
Trang 27Nếu R không có nhóm hút electron mạnh thì phải chuyển axit thành muối
Na, sau đó lấy muối Na ở trạng thái rắn nung nóng với hỗn hợp NaOH và CaO (vôi tôi, xút)
Trang 30RCH2COOH + Br2,P RCHCOOH + HBr
Br
NH2OH
Anpha amino axit
Áp dụng phản ứng thế ở H anpha
Anpha-hidroxiaxit
Trang 33CH3COOC3H7 CÓ MÙI QUẢ LÊ
CH3
O C O
OH
O C
OH
CH3O
O C
aspirin
Metyl salicylat
Propylaxetat có mùi quả lê
Pentyl axetat có mùi quả chuối chín
Octyl axetat, có mùi cam
3 4
5 6
Một số este vòng
Trang 352 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ ESTE
a Từ phản ứng ancol và axit (xem tính chất axit cacboxylic)
b Từ phản ứng axyl clorua và ancol hoặc ancolat
Trang 36d Từ phản ứng giữa ancol và anhidrit của axit cacboxylic tương ứng
O O
O
O OH HO
Trang 37stearic axit
triglyxerit ( chất béo hoặc dầu)
2 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ ESTE
e Từ muối của axit cacboxylic với ankyl halogenua
CH3COOAg + C3H7I CH3COOC3H7 + AgI
Trang 383 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
3.1 phản ứng thủy phân este
•Este có thể bị thủy phân bởi axit hoặc kiềm
•Phản ứng thủy phân este bởi kiềm còn gọi là phản ứng xà phòng hóa
muối cacboxylat
Trang 39xà phòng
Trang 40AXIT BÉO
Muối của axit béo=xà phòng
Đuôi không phân cực Đầu phân cực
Trang 413.2 Phản ứng với amoniac hoặc amin tạo amit
Trang 42Metyl benzoat
benzamit
Trang 433.3 Khử hóa este thu được ancol
Este bị khử hóa bởi LiAlH4 hoặc LiBH4 thành 2 ancol Hợp phần chứa
Trang 443.5 Phản ứng chuyển hóa este
- este tham gia phản ứng với ancol khi có mặt axit làm xúc tác
Metyl acrylat Butan-1-ol
b
Butyl acrylat
Dimetyl benzen-1,4-dicacboxylatEtylen glycol
Trang 45hóa học cuả nitril
R X KCN R CN H 2 O/H
+
R COOH
-thủy phân các hợp chất nitril trong môi trường kiềm tạo amit
+ Khử hóa tạo amin
+ Phản ứng với các hợp chất cơ nguyên tố tạo xeton
Trang 46CH 3 ( CH 2 ) 8 CH 2 Cl KCN H 2 SO 4 , H 2 O CH 3 (CH 2 ) 9 COH
heat ethanol,
water
O
CH 3 (CH 2 ) 9 C N 1-Chlorodecane Undecanenitrile Undecanoic acid
Thủy phân nitril trong môi trường axit taọ axit cacboxylic
Trang 47axyl halogenua (RCOX)
Axetyl clorua benzoyl bromua xiclohexancacbonyl clorua
Trang 48ĐIỀU CHẾ
Trang 50PHẢN ỨNG VỚI ANCOL TẠO ESTE
Trang 51PHẢN ƯNG VỚI AMIN TẠO AMIT
Trang 52PHẢN ỨNG KHỬ HÓA TẠO ANCOL
Trang 53PHẢN ỨNG VỚI CƠ GRIGNARD TẠO ANCOL BẬC 3
PHẢN ỨNG VỚI GILMAN CHO AXETON
Trang 54Trong điều kiện này, tác nhân Gliman chỉ phản ứng với axyl
clorua mà không phản ứng với axit, este hay amit
Trang 55PHẢN ỨNG VỚI MUỐI CỦA AXIT CACBOXYLIC CHO ANHIDRIT
Trang 56ANHIDRIT
Trang 58Bài 1Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
a/ o-bromotoluen + KMnO4/OH-/Đun nóng
b/ A +Mg/ête khan CO2 H3O+
c/ butyric axit + SOCl2
d/ benzoic axit benzoyl clorua
e/ HOCH2CH2CH2COOH/ H+/ đun nóng
O O
O
+ A lC l3
A + H3C
NH C
Trang 59Hoàn thành sơ đồ pu sau
O O
Trang 62-Hãy viết sơ đồ điều chế các hợp chất sau từ axit butanoic + butan-1-ol