T Phím tắt Chức năngVới những thủ thuật tin học văn phòng hữu ích như trong bài viết này, các bạn sẽ tự tin làm chủ được những kỹ thuật cơ bản nhất.. Chúc các bạn thành công!.
Trang 11 Ctrl + N Mở một trang tài liệu mới
10 Ctrl + H Mở hộp thoại thay thế từ/cụm từ trong văn bản
13 Ctrl + Y Khôi phục hiện trạng sau khi bấm Ctrl + Z
14 Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 Đóng cửa sổ/văn bản
Phím tắt giúp làm việc với văn bản hoặc đối tượng trong microsoft word
1 Ctrl + Shift + C Sao chép toàn bộ định dạng vùng dữ liệu
2 Ctrl + Shift + V Dán định dạng đã sao chép
3 Ctrl + E Căn giữa đoạn văn bản đã chọn
8 Ctrl + Shift + M Xóa định dạng Ctrl + M
9 Ctrl + T Thụt đầu dòng từ đoạn thứ 2 trở đi
10 Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng Ctrl+T
11 Ctrl + Q Xóa toàn bộ định dạng căn lề văn bản
Trang 213 Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ
16 Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua phải/trái 1 kí tự
19 Ctrl + Shift + Home tạo vùng chọn từ vị trí hiện tại lên đầu văn bản
20 Ctrl + Shift + End tạo vùng chọn từ vị trí hiện tại xuống cuối văn bản
21 Backspace Xóa 1 kí tự phía trước
22 Delete Xóa 1 kí tự phía sau hoặc xóa đối tượng đang chọn
23 Ctrl + Backspace xóa 1 từ phía trước
24 Ctrl + Delete xóa 1 từ phía sau
25 Shift + > chọn 1 kí tự phía sau
26 Shift + < chọn 1 kí tự phía trước
27 Ctrl + Shift + > chọn 1 từ phía sau
28 Ctrl + Shift + < chọn 1 từ phía trước
29 Shift + mũi tên hướng lên chọn 1 hàng phía trên
30 Shift + mũi tên hướng xuống chọn 1 hàng phía dưới
Phím tắt dành cho menu và toolbar
ST
1 Alt + F10 Kích hoạt menu lệnh
2 Ctrl + Tab, Ctrl + Shift +
Tab
thực hi n sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh ệ menu và thanh công cụ
3 Tab, Shift + Tab chọn nút tiếp theo ho c nút trước đó trên menu ho c toolbarsặ ặ
Trang 3T Phím tắt Chức năng
4 Enter thực hi n l nh đang chọn trên menu ho c toolbarệ ệ ặ
5 Shift + F10 hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn
6 Alt + Spacebar hiển thị menu h thống của của sổệ
7 Home, End chọn l nh đầu tiên, ho c cuối cùng trong menu conệ ặ
8 Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
9 Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
10 Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong h p thoạiộ
11 Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong h p thoạiộ
12 Alt + Ký tự gạch chân chọn ho c bỏ chọn mục chọn đóặ
13 Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ
14 Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ
15 ESC tắt n i dung của danh sách sổộ
16 Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên (ví dụ: m3(mét khối))
17 Ctrl + = Tạo chỉ số dưới (ví dụ: công thức H20)
Phím tắt hỗ trợ sử dụng bảng biểu trong word
ST
1 Tab di chuyển tới và chọn n i dung của ô kế tiếp Ho c tạo 1 dòng mới nếu ộ ặ
đang đứng ở ô cuối cùng của bảng
2 Shift + Tab di chuyển tới và chọn n i dung của ô liền kế trước nóộ
3 Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên chọn n i dung của các ôộ
4 Ctrl + Shift + F8 + Các phím
mũi tên mở r ng vùng chọn theo từng khốiộ
5 Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
6 Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock
tắt) chọn n i dung cho toàn b bảngộ ộ
Trang 47 Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hi n tạiệ
8 Alt + End về ô cuối cùng của dòng hi n tạiệ
9 Alt + Page up về ô đầu tiên của c tộ
10 Alt + Page down về ô cuối cùng của c tộ
11 Mũi tên lên lên trên m t dòngộ
12 Mũi tên xuống xuống dưới m t dòngộ
Phím tắt với các chức năng kết hợp từ F1 – F12
ST
T Phím tắt Chức năng
2 F2 di chuyển văn bản ho c hình ảnh (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chu t vào nơi đến, nhấn Enter ặ ộ
3 F3 chèn chữ tự đ ng (tương ứng với menu Insert - AutoText)ộ
4 F4 l p lại hành đ ng gần nhấtặ ộ
5 F5 thực hi n l nh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)ệ ệ
6 F6 di chuyển đến panel ho c frame kế tiếpặ
7 F7 thực hi n l nh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)ệ ệ
8 F8 mở r ng vùng chọnộ
9 F9 c p nh t cho những trường đang chọnậ ậ
10 F10 kích hoạt thanh thực đơn l nhệ
11 F11 di chuyển đến trường kế tiếp
12 F12 thực hi n l nh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As )ệ ệ
13 Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
14 Shift + F2 sao chép nhanh văn bản
15 Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường
16 Shift + F4 l p lại hành đ ng của l nh Find, Gotoặ ộ ệ
Trang 5T Phím tắt Chức năng
17 Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
18 Shift + F6 di chuyển đến panel ho c frame liền kề phía trướcặ
19 Shift + F7 thực hi n l nh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).ệ ệ
20 Shift + F8 rút gọn vùng chọn
21 Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của m t trường trong văn bản.ộ
22 Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
23 Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước
24 Shift + F12 thực hi n l nh lưu tài li u (tương ứng với File - Save ho c tổ hợp Ctrl + S)ệ ệ ệ ặ
25 Ctrl + F2 thực hi n l nh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview)ệ ệ
26 Ctrl + F3 cắt m t Spikeộ
27 Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word)
28 Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
29 Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp
30 Ctrl + F7 thực hi n l nh di chuyển trên menu h thốngệ ệ ệ
31 Ctrl + F8 thực hi n l nh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu h thốngệ ệ ệ
32 Ctrl + F9 chèn thêm m t trường trốngộ
33 Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản
34 Ctrl + F11 khóa m t trườngộ
35 Ctrl + F12 thực hi n l nh mở văn bản (tương ứng File - Open ho c tổ hợp Ctrl + O)ệ ệ ặ
36 Ctrl + Shift
+F3 chèn nội dung cho Spike
37 Ctrl + Shift +F5 chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)
38 Ctrl + Shift
+F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước
39 Ctrl + Shift
+F7
cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư)
Trang 640 Ctrl + Shift
+F8 mở rộng vùng chọn và khối
41 Ctrl + Shift +F9 ngắt liên kết đến một trường
42 Ctrl + Shift
+F10 kích hoạt thanh thước kẻ
43 Ctrl + Shift
+F11 mở khóa một trường
44 Ctrl + Shift
+F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P)
45 Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp
46 Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn
47 Alt + F4 thoát khỏi Ms Word
48 Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ
49 Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản
50 Alt + F8 chạy một marco
51 Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường
52 Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word
53 Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic
54 Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước
55 Alt + Shift +
F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S)
56 Alt + Shift +
F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản
57 Alt + Shift +
F11 hiển thị mã lệnh
58 Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống
59 Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)
Trang 7T Phím tắt Chức năng
Với những thủ thuật tin học văn phòng hữu ích như trong bài viết này, các bạn sẽ tự tin làm chủ được những kỹ thuật cơ bản nhất Chúc các bạn thành công!