1. Kiến thức Hiểu được nghia của từ Hạnh phúc 2. Kĩ năng • Tìm được từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hạnh phúc 3. Thái độ: Tích cực hang hái phát biểu xây dựng bài. GV: SGK, SGV, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn nội dung BT1, BT4. Từ điển học sinh. HS: SGK, vở ghi.
Trang 1Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc( trang 146 )
I Mục tiêu
1 Kiến thức
• Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc
2 Kĩ năng
• Tìm đợc từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với từ hạnh phúc.
• Biết trao đổi, thảo luận để nhận thức đúng về hạnh phúc.
Xác định yếu tố tạo nên gia định hạnh phúc
3 Thỏi độ
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: SGK, SGV, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn nội dung BT1, BT4.
Từ điển học sinh
HS: SGK, vở ghi.
i I i các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Ổn định lớp
MT: Tạo hứng thỳ để HS bước vào giờ học
mới
-GV cho lớp hỏt Cả nhà thương nhau.
B ễn bài cũ
MT:Củng cố cho HS về cỏc từ loại đó học.
-Yờu cầu HS đọc đoạn văn tả về mẹ đang
cấy lỳa
+Trong bài con đó sử dụng những từ loại
nào, chỉ rừ những từ loại đú ?
-Gọi HS nhận xột
-GV khẳng định Đ/S, khen ngợi HS cú đoạn
văn hay
-2 hs đọc đoan văn của mỡnh
Trang 2C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
MT: HS nắm được trờn bài, mục tiờu tiết
học và tạo sự tập trung vào bài
Trong tiết học này với chủ điểm Vỡ hạnh
phỳc con người sẽ giỳp cỏc con hiểu về
hạnh phỳc và mở rộng vốn từ về chủ đề
Hạnh phỳc
-GV ghi trờn bài lờn bảng ( phấn màu )
2 H ớng dẫn làm bài tập
Bài 1
MT:HS hiểu được ý nghĩa về hạnh phỳc
-GV treo bảng phụ cú ghi nội dung BT1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
của bài tập
+Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
H-ớng dẫn cách làm bài : khoanh tròn
vào chữ cái đặt trớc ý giải thích
đúng nghĩa các từ hạnh phúc.
- Gọi đại diện của cỏc nhúm trả lời
-Gọi HS nhận xột
-GV kết luận lời giải đúng
+Vậy hạnh phỳc là trạng thỏi như thế nào?
- Yêu cầu HS đặt câu với từ hạnh
phúc
-HS lằng nghe
-HS viết vở
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
+Chọn ý thớch hợp giải nghĩa từ hạnh phỳc
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, làm bài
- Đại diện cỏc nhúm trả lời
- Nhận xét
- Theo dõi GV chữa bài và tự sửa bài mình nếu sai
- Trạng thái sung sớng vì cảm thấy hoàn toàn đạt đợc ý nguyện
- 3 HS nối tiếp nhau đặt câu
Ví dụ :
+ Em rất hạnh phúc vì mình
đạt danh hiệu học sinh giỏi + Gia đình em sống rất hạnh phúc
+ Mẹ em mỉm cời hạnh phúc
Trang 3-GV nhận xét câu HS đặt
*GV chốt: Trạng thỏi sung sướng vỡ hoàn
toàn đạt được ý nguyện gọi là hạnh phỳc
Bài 2
MT:Tỡm được cỏc từ đồng nghĩa và trỏi
nghĩa với hạnh phỳc
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
+Bài tập yờu cầu gỡ?
+Nếu trỏi nghĩa với hạnh phỳc là trạng thỏi
như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài trong nhóm
- Gọi HS phát biểu GV ghi nhanh
lên bảng ý kiến của HS
- Kết luận các từ đúng, Gv nờu thờm
1 số từ khỏc ( nờu HS nờu cũn hạn chế )
- Yêu cầu HS đặt câu với các từ
vừa tìm đợc
-GV nhận xét câu HS đặt, khen ngợi
HS cú cõu văn hay
Bài 3
MT:HS mở rộng vốn từ liờn qua đến chủ đề
hạnh phỳc
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu của
bài tập
+Baỡ tập yờu cầu gỡ ?
khi thấy bố em đi công tác về.
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
+Tỡm từ đồng nghĩa và trỏi nghĩa với từ hạnh phỳc
+Là trạng thỏi đau khổ
- 4 HS cùng trao đổi, thảo luận tìm từ
- Nối tiếp nhau nêu từ, mỗi HS chỉ cần nêu 1 từ
Bài làm
+Đồng nghĩa với hạnh phỳc: sung sướng, may mắn
+Trỏi nghĩa với hạnh phỳc: bất hạnh, khốn khổ,vất vả, cơ cực
-Nối tiếp nhau đặt cõu:
+Lọ Lem sung sướng khi được khoỏc trờn mỡnh chiếc vỏy để đi dạ hội
+Chỳng ta cần phải quan tõm giỳp dỡ những người cú cuộc sống bất hạnh
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
Trang 4- Tổ chức cho HS thi tìm từ tiếp
sức
-GV phổ biến luật chơi: Cụ sẽ chia lớp làm
2 nhúm( 2 dóy bàn ) nhiệm vụ của con là sẽ
lờn bảng viết từ cú tiếng phỳc.Sau khi viết
xong ta quay lại chuyền phấn cho bạn bờn
cạnh cứ như thế đến khi hết thời gian Và
lưu ý là 2 đội khụng được viết 2 từ giốn
nhau Thời gian chơi là 3 phỳt
+Tỡm những từ ngữ cú chứa tiếng phỳc
- HS nghe phổ biết luật chơi
- Tổng kết cuộc thi Tuyên dơng
nhóm tìm đợc nhiều từ và đúng
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa các
từ trên bảng Nếu HS giải thích
ch-a rõ, GV giải thích lại cho HS hiểu
-GV nhận xột, đỏnh giỏ
- GV có thể yêu cầu HS đặt câu
với các từ có tiếng phúc vừa tìm
đợc
-HS nhận xột
-GV nhận xột, khen ngợi HS cú cõu văn
hay
Bài 4
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
của bài tập
+Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
- Viết các từ tìm đợc vào vở:
Ví dụ : phúc ấm, phúc bất trùng lai, phúc đức, phúc hậu, phúc lợi, phúc lộc, phúc phận, phúc thần, phúc tinh, phúc trạch, vô phúc, có phúc
- Nối tiếp nhau giải thích
+phỳc ấm: phỳc đức của tổ tiờn để lại +phỳc hậu: điều tốt lành để lại cho con chỏu
+phỳc lộc: gia đỡnh yờn ấm, tiền của dồi dào
+phỳc thần: vị thần chuyờn làm những điều tốt
- Nối tiếp nhau đặt câu
+Bà em cú khuụn mặt phỳc hậu
+ễng Bụt chớnh là phỳc tinh của những người nghốo khú
- 1 HS đọc thành tiếng
-HS trả lời
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi ý
Trang 5để trả lời câu hỏi của bài
- Gọi đại diện từng nhúm nờu ý kiến giải
thích vì sao em lại chọn yếu tố
đó
-Gọi HS nhận xột
- GV kết luận: Tất cả những yếu tố trờn
đều cú thể tạo nờn một gia đỡnh hạnh phỳc
nhưng quan trọng nhất vẫn là trong gia đỡnh
ấy mọi người phải biết yờu thương và sống
hào thuận với nhau
C Củng cố- dặn dũ
+Hụm nay chỳng ta học bài gỡ?
+Con hiểu thế nào được gọi là hạnh phỳc?
+Vậy bản thõn con đó làm được những gỡ để
gúp phần tạo nờn hạn phỳc cho gia đỡnh
mỡnh?
-GV nhận xột tiết học, khen ngợi HS hăng
hỏi trong giờ
-Dặn dũ HS học bài và chuẩn bị bài sau
kiến của mình về hạnh phúc
- Nối tiếp nhau phát biểu trớc lớp
-HS lắng nghe
+Mở rộng vốn từ hạnh phỳc
+Là trạng thaisung sướng vỡ cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện
+HS nờu:
-Chăm chỉ học tập, ngoan ngoan võng lời để ca mẹ vui lũng
-Cú ý thức tu dưỡng đạo đức, chăm làm việc nhà để giỳp đỡ cha mẹ