1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu thpt quoc gia nam 2017 mon sinh hoc megabook de 5 file word co loi giai

15 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 590,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh là tất cả các nhân tố vật lí và hoá học của môi trường xung quanh sinh vật?. Mẹ XHXH > bố XhY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ.. Mẹ

Trang 1

ĐỀ SỐ 5

(Đề thử sức số 01)

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi gồm 06 trang



Câu 1: Một quẩn thể có cấu trúc di truyền là: 0,26 AA: 0,12 Aa: 0,62 aa Tần số alen A và a

trong quẩn thể này lần lượt là

A. 0,28 và 0,72 B. 0,26 và 0,74 C. 0,32 và 0,68 D. 0,38 và 0,62

Câu 2: Ở một loài thực vật có 2n = 24 Số nhóm gen liên kết của loài là

Câu 3: Quần thể nào dưới đây chưa đạt đến trạng thái cân bằng di truyền?

A. 0,16 AA: 0,35 Aa: 0,49 aa B. 100% AA

C. 0,04 AA: 0,32 Aa: 0,64 aa D. 100% aa

Câu 4: Nhóm sinh vật nào dưới đây có những đại diện có khả năng tự dưỡng?

1 Vi khuẩn 2 Thực vật 3 Động vật nguyên sinh 4 Nấm

A. 1,2,3,4 B. 1,2,4 C. 1, 2, 3 D. 2, 3, 4

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mã di truyền ?

A. Tính đặc hiệu B. Tính thoái hoá C. Tính phổ biến D. Tính chồng gối

Câu 6: Một chuỗi thức ăn gồm có các sinh vật: Cào cào; Cỏ; Cáo ; Chim sâu Đâu là sinh vật

tiêu thụ bậc 2 trong chuỗi thức ăn trên?

Câu 7: Vi khuẩn nitrat hoá tham gia vào quá trình nào dưới đây?

1 Cố định nitơ tự do trong đất thành muối amôn

2 Chuyển hoá muối amôn thành muối nitrit

3 Chuyển hóa muối nitrit thành muối nitrat

4 Chuyển hoá muối nitrat thành nitơ trong khí quyển

Câu 8: Để góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính, cần hạn chế sự gia tăng loại khí nào sau

đây trong khí quyển ?

A. Khí nitơ B. Khí heli C. Khí cacbon điôxit D. Khí neon

Câu 9: Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái trên cạn thường là bao nhiêu bậc?

A. 4 - 5 bậc B. 5 - 6 bậc C. 3 - 4 bậc D. 6 -7 bậc

Câu 10: Khi nói về các nhân tố sinh thái, phát biểu nào sau đây là sai?

Trang 2

A. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật

B. Tất cả các nhân tố sinh thái gắn bó chặt chẽ với nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động lên sinh vật

C. Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh là tất cả các nhân tố vật lí và hoá học của môi trường xung quanh sinh vật

D. Nhân tố hữu sinh là các chất hữu cơ của môi trường có tác động đến sinh vật

Câu 11: Với 2 alen A và a nằm trên NST thường, gen trội là hoàn toàn, để cho thế hệ sau có

hiện tượng phân tính, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?

A. 1 phép lai B. 2 phép lai C. 3 phép lai D. 5 phép lai

Câu 12: Theo lý thuyết, số kiểu gen tối đa có thể có ở đời con của phép lai: AaBbCcdd x

aaBBCcDd là bao nhiêu?

Câu 13: Sự kết hợp giữa hai giao tử đều mang bộ NST dạng (n - l) có thể tạo ra những hợp tử

có bộ NST như thế nào?

A. (2n - 1 - 1); (2n - 2) B. (2n - 1 + 1); (2n - 2); (2n -1-1)

C. (2n - 1 + 1); (2n - 2) D. (2n + 1 + 1); (2n - 2); (2n -1-1)

Câu 14: Nhóm nào dưới đây gồm những tật/bệnh/hội chứng di truyền xuất hiện ở cả nam

giới và nữ giới?

A. Loạn dưỡng cơ Đuxen; hội chứng siêu nữ; mù màu; hội chứng Đao

B. Loạn dưỡng cơ Đuxen; máu khó đông; mù màu; bạch tạng

C. Tật dính ngón tay số 2 và 3 ; tật câm điếc bẩm sinh, hội chứng Macphan ; thiếu máu h ồng cầu hình liềm

D. Tật bàn tay 6 ngón, tật có túm lông ở tai; máu khó đông; hội chứng Etuôt

Câu 15: Ở người, alen H quy định màu bình thường, alen h quy định mù màu nằm trên NST

giới tính X không có alen tương ứng trên Y Một gia đình bố mẹ đều bình thường, sinh con trai bị bệnh mù màu và bị hội chứng Claifentơ Nhận định nào sau đây về gia đình trên là đúng?

A. Mẹ XHXH > bố XhY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ

B. Mẹ XHXh, bố XHY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của bố

C. Mẹ XHXh, bố XHY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ

D. Mẹ XHXH, bố XHY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao từ của bố

Trang 3

Câu 16: Trong các phát biểu sau về các đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào chưa

chính xác?

A. Mức độ sinh sản là số lượng cá thể của quần thể được sinh ra trong một lứa sinh

B. Những quần thể gần đạt sức chứa của môi trường dễ xảy ra hiện tượng xuất cư

C. Mật độ cá thể có ảnh hưởng không nhỏ đến kích thước của quần thể

D. Trong tự nhiên, sự phân bố theo điểm là rất phổ biến

Câu 17: Các sự kiện phát sinh cây hạt trần và cây hạt kín lần lượt xảy ra ở các kỉ nào sau đây?

A. Kỉ Cacbon và kỉ Phấn trắng B. Kỉ Silua và kỉ Triat

C. Kỉ Cacbon và kỉ Triat D. Kỉ Silua và kỉ Phấn trắng

Câu 18: Ờ những loài sống cùng một khu vực và sử dụng cùng một nguồn thức ăn thì giữa

chúng hình thành nên mối quan hệ nào dưới đây?

A. Vật chủ - vật kí sinh B. ức chế - cảm nhiễm

C. Cạnh tranh D. Con mồi - vật ăn thịt

Câu 19: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng

phát sinh ở

A. kỉ Jura của đại Trung sinh B. Kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh

C. kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh D. kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung Sinh

Câu 20: Hình ảnh dưới đây phản ánh mối quan hệ khác loài nào trong

quần xã?

A. Hội sinh

B. Cộng sinh

C. Hợp tác

D. Con mổi - Vật ăn thịt

Câu 21: Khi nói về quan niệm của Đacuyn, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời

B. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc

tự nhiên theo con đường phân li tính trạng

C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

D. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung

Câu 22: Nhân tố tiến hoá nào dưới đây luôn làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

A. Di - nhập gen B. Đột biến gen

C. Các yếu tố ngẫu nhiên D. Chọn lọc tự nhiên

Trang 4

Câu 23: Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trên quy mô

A. quần thể B. cá thể C. Quần xã D. hệ sinh thái

Câu 24: Đacuyn không đề cập đến thuật ngữ nào dưới đây?

A. Biến dị cá thể B. chọn lọc tự nhiên C. Đấu tranh sinh tồn D. Tiến hoá nhỏ

Câu 25: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, trong trường hợp không có đột biến

xảy ra, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Ở nấm 1 mARN có thể quy định nhiều loại chuỗi pôlipeptit

B. Ở vi khuẩn 1 gen chỉ quy dịnh một loại mARN

C. Ở nấm 1 gen có thể quy định nhiều loại mARN

D. Ở vi khuẩn 1 mARN chi quy định 1 loại chuỗi pôlipeptit

Câu 26: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng'?

(1) Thể đột biến là những cơ thể mang gen đột biến ở trạng thái đồng hợp

(2) Đột biến gen lặn có hại không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể (3) Đột biến gen vẫn có thể phát sinh trong điều kiện không có tác nhân gây đột biến (4) Đột biến gen không làm thay đổi vị trí của gen trên NST

(5) Mỗi khi gen bị đột biến sẽ làm xuất hiện một alen mới trong quần thể

(6) Đa số đột biến gen là có hại khi xét ở mức phân tử

Câu 27: Đặc điểm chung của quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân

thực là

A. Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN của nhiễm sắc thể

B. Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung

C. Đều có sự tham gia của ADN pôlimeraza

D. Đều diễn ra trên cả hai mạch của gen

Câu 28: Một tế bào lưỡng bội tiến hành nguyên phân liên tiếp 4 lần Người ta đếm được tổng

số crômatit trong các tế bào ở kì giữa của lần nguyên phân cuối cùng là 448 Hãy xác định bộ NST của tế bào nêu trên

A. 2n =14 B. 2n = 28 C. 2n = 24 D. 2n = 36

Câu 29: Hình dưới đây là ảnh chụp bộ nhiễm sắc thể bất thường ở một người Người mang

bộ nhiễm sắc thể này

A. mắc hội chứng Siêu nữ

B. mắc hội chứng Đao

C. mắc hội chứng Tơcnơ

Trang 5

D. mắc bệnh ung thư máu.

Câu 30: Có bao nhiêu dạng đột biến dưới có ý nghĩa đối với quá trình tiến hoá?

(1) Mất đoạn (2) Đảo doạn (3) Chuyển đoạn (4) Lặp đoạn

Câu 31: Để tạo thành dòng thực vật thuần chủng tuyệt đối một cách nhanh chóng nhất người

ta thường sử dụng phương pháp nào dưới đây?

A. Phương pháp nuôi cấy mô tế bào thông qua mô sẹo

B. Phương pháp nuôi cấy hạt phấn, lưỡng bội hóa

C. Phương pháp tự thụ phấn liên tiếp qua nhiểu thế hệ

D. Phương pháp dung hợp tế bào trần

Câu 32: Ở người, hệ nhóm máu ABO do một gen gồm 3 alen quy định: alen IA; IB đồng trội

so với alen IO Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu O

là 16%, tỉ lệ người mang nhóm máu B là 48% Trong quần thể, một người mang nhóm máu A kết hôn với một người mang nhóm máu AB, xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con

có nhóm máu khác bố mẹ là bao nhiêu?

A. 24% B. 20% C. 30% D. 16%

Câu 33: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do hai cặp gen không alen quy định (A, a; B, b).

Khi có mặt cả hai loại alen trội trong kiểu gen thì quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng Cho hai cây hoa đỏ (P) lai với nhau, đời F1 thu được số cây hoa trắng chiếm tỉ

lệ 25% Cho các cây hoa trắng tự thụ phấn, đời con thu được không xuất hiện các cá thể mang kiểu gen đồng hợp lặn Không xét đến phép lai thuận nghịch, kiểu gen của kiểu hình: 1:1 Không xét đến phép lai thuận nghịch, kiểu gen của (P) có thể là một trong bao nhiêu trường hợp?

Câu 34: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp Cho cây thân cao thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, thu dược F1 Cho các cây F1

tự thụ phấn thu được F2 Tiếp tục cho các cây F2 tự thụ phấn thu dược F3 Biết rằng không xảy

ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình của cây thấp so với cây cao ở F3 là:

Câu 35: Phép lai giữa 2 cá thể khác nhau về 3 tính trạng trội lặn hoàn toàn AaBbDd x

AaBbdd sẽ có số loại kiểu hình và kiểu gen lần lượt là

A. 8 loại kiểu hình, 18 loại kiểu gen B. 4 loại kiểu hình, 18 loại kiểu gen

Trang 6

C. 4 loại kiểu hình, 9 loại kiểu gen D. 8 loại kiểu hình, 27 loại kiểu gen

Câu 36: Ở một loài thực vật giao phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a

quy định hoa trắng Alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp

Để xác định các gen này phân li độc lập hay di truyền liên kết, từ một cây hoa đỏ, thân thấp

và một cây hoa trắng, thân cao; một nhóm học sinh đã đưa ra các dự đoán sau đây:

(1) Để xác định được các gen này phân li độc lập hay di truyền liên kết cần thực hiện tối thiểu 2 phép lai

(2) Lai hai cây ban đầu với nhau, nếu đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1 thì các gen này phân li độc lập

(3) Lai hai cây ban đầu với nhau, thu dược F1 có cây hoa đỏ, thân cao Cho các cây hoa

đỏ, thân cao này giao phấn với nhau, nếu ở đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:2:1 thì các gen này di truyền liên kết

(4) Lai hai cây ban đầu với nhau thu được F1 có cây hoa đỏ, thân cao Cho các cây hoa

đỏ, thân cao này giao phán với nhau, nếu thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ

lệ 9:3:3:1 thì các gen này phân li độc lập Biết rằng không xảy ra đột biến và trao đổi chéo; loài thực vật này chỉ ra hoa, kết quả một lần trong đời

Trong các dự đoán trên, có bao nhiêu dự đoán đúng?

Câu 37: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là

A. các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do

B. làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp

C. làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

D. các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng

Câu 38: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội lặn hoàn toàn, không xảy ra

đột biến Cho phép lai P: , đời con có thể có tối đa số loại kiểu gen và số loại kiểu hình lần lượt là:

A. 240 và 32 B. 48 và 24 C. 360 và 64 D. 48 và 24

Câu 39: Một cơ thể có 300 tế bào sinh tinh mang kiểu gen tiến hành giảm phân, số loại giao tử không mang hoán vị gen tạo ra là 900 Hãy tính tần số hoán vị gen của cơ thể nói trên

Câu 40: Cho phả hệ về sự di truyền một bệnh ở người do 1 trong 2 alen của 1 gen quy dịnh:

Trang 7

Ghi chú: : :nữ không bị bệnh

: :nam không bị bệnh : nữ không bị bệnh : :nam không bị bệnh

Cho biết không phát sinh đột biến ở tất cả những người trong phả hệ Phân tích phả hệ trên,

có bao nhiêu suy luận sau đây đúng?

(1) Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định

(2) Có thể xác định được chính xác tối đa kiểu gen của 11 người trong phả hệ

(3) Xác suất sinh con trai không bị bệnh này của cặp vợ chồng ở thế hệ III là

(4) Có ít nhất 5 người trong phả hệ này có kiểu gen đồng hợp tử

(5) Những người không bị bệnh ở thế hệ I và III đều có kiểu gen giống nhau

Đáp án

11-B 12-B 13-A 14-B 15-C 16-A 17-A 18-C 19-B 20-C 21-A 22-B 23-A 24-D 25-D 26-B 27-B 28-B 29-C 30-D 31-B 32-B 33-C 34-A 35-A 36-A 37-B 38-A 39-C 40-D

Trang 8

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

P: 0,26 AA : 0,12 Aa : 0,62 aa

Tần số alen A = 0,26 + 0,12/2 = 0,32

Tần số alen a = 1 – 0,32 = 0,68

Câu 2: Đáp án B

- 2n = 24 → n = 12

- Số nhóm gen liên kết = n NST đơn bội của loài = 12

Câu 3: Đáp án A

Thế hệ ban đầy chưa toàn kiểu gen đồng hợp trội hoặc chứa toàn kiểu gen đồng hợp lặn thì quần thể luôn cân bằng di truyền → loại B, D

Áp dụng công thức : Quần thể đạt cân bằng di truyền

Ta có C là quần thể đạt cân bằng di truyền, A chưa đạt cân bằng di truyền

Câu 4: Đáp án C

- Vi khuẩn có những đại diện có khả năng tự dưỡng (vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục,…)

- Hầu hết các loài thực vật có khả năng tự dưỡng

- Một số động vật nguyên sinh có khả năng tự dưỡng (trùng roi xanh,…)

- Nấm là bao gồm những sinh vật chỉ có lối sống dị dưỡng

Vậy chọn ý 1, 2, 3

Câu 5: Đáp án D

- A, B, C là đặc điểm của mã di truyền

- D không phải là đặc điểm của mã di truyền vì mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau

Câu 6: Đáp án B

Chuỗi thức ăn có thể được thiết lập từ 4 loài sinh vật nêu trên là : Cỏ → Cào cào → Chim sâu

→ Cáo

Sinh vật tiêu thụ bậc 2 thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 tính từ sinh vật mở đầu chuỗi thức ăn Vậy đáp án cho câu hỏi này là : Chim sâu

Câu 7: Đáp án A

Trong chu trình nitơ, vi khuẩn nitrat hoá tham gia chủ yếu vào hai quá trình, đó là chuyển hoá muối amôn thành muối nitrit (2) và chuyển hoá muối nitrit thành muối nitrat (3)

Trang 9

Vậy có 2 ý đúng là : 2, 3.

Câu 8: Đáp án C

Nồng độ khí CO2 tăng lên là một trong những nguyên nhân của hiệu ứng nhà kính → để giảm hiệu ứng nhà kính thì cần hạn chế sự gia tăng của loại khí cacbon điôxit

Câu 9: Đáp án A

Do năng lượng mất mát quá lớn, chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái không dài thường là 4 – 5 bậc đối với các hệ sinh thái trên cạn

Câu 10: Đáp án D

- A đúng vì theo định nghĩa về nhân tố sinh thái thì đó là các nhân tố gắn bó chặt chẽ với nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động lên sinh vật

- B đúng vì sinh vật bao giờ cũng chịu tác động đồng thời của nhiều nhân tố sinh thái

- C đúng vì nhân tố vô sinh là tất cả các yếu tố lý – hóa tác động lên sinh vật Đây là nhân tố không phụ thuộc mật độ

- D sai vì nhân tố hữu sinh là yếu tố sinh học (dịch bệnh,vật ăn thịt…) và con người có ảnh hưởng đến sinh vật

Câu 11: Đáp án B

-

-

Câu 12: Đáp án B

Theo lý thuyết, số kiểu gen tối đa có thể có ở đời con của phép lai :

AaBbCcdd x aaBBCcDd là : 2(Aa, aa).2(BB, Bb).3(CC, Cc, cc).2(Dd, dd) = 24

Câu 13: Đáp án A

Sự kết hợp giữa hai giao tử đều mang bộ NST dạng (n – 1) có thể tạo ra những hợp tử có bộ NST (2n – 1 – 1) nếu 2 giao tử lệch bội ở hai cặp NST khác nhau hoặc (2n – 2) nếu 2 giao tử đều lệch bội ở cùng một cặp NST → đáp án của câu hỏi này là : (2n – 1 – 1) ; (2n – 2)

Câu 14: Đáp án B

- A loại vì hội chứng siêu nữ chỉ xuất hiện ở nữ giới

- B đúng, xuất hiện cả ở nam và nữ

- C loại vì tật dính ngón tay số 2 và 3 chỉ xuất hiện ở nam giới

- D loại vì tật túm lông ở tai chỉ xuất hiện ở nam

Câu 15: Đáp án C

Trang 10

Bố mẹ bình thường sinh con trai bị bệnh mù màu và bị hội chứng Claifentơ → kiểu gen của con trai là người con trai này nhận Y từ bố , nhận từ mẹ

- A, D sai vì, mẹ phải chứa alen

- B sai vì nếu đột biến lệch bội xảy ra ở bố thì con trai có kiểu hình bình thường

- C đúng, vì đột biến trong phát sinh giao tử của mẹ sẽ tạo ra giao tử

Câu 16: Đáp án A

- A sai vì mức độ sinh sản là số lượng cá thể sinh ra sau 1 thế hệ

- B đúng khi đó kích thước quần thể gần đạt tới mức tối đa Để đảm bảo sự tồn tại của quần thể phù hợp vứi nguồn sống môi trường cung cấp, các cá thể phải xuất cư

- C đúng vì mật độ cá thể phần nào phản ánh kích thước của quần thể

- D đúng vì phân bố theo điểm chính là phân bố theo nhóm, phân bố theo nhóm là loại phân

bố gặp phổ biến nhất trong tự nhiên

Câu 17: Đáp án A

Cây hạt kín hay gọi là thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ Phấn trắng → loại B và C

Cây hạt trần xuất hiện ở kỉ Cacbon

Câu 18: Đáp án C

Ở những loài sống cùng một khu vực và sử dụng cùng một nguồn thức ăn thì giữa chúng hình thành nên mối quan hệ cạnh tranh để giành nhau nơi ở và nguồn thức ăn

Câu 19: Đáp án B

- A sai vì, kỉ Jura Cây hạt trần và bò sát cổ ngự trị

- B đúng, vào Kỉ Đệ Tam thuộc Đại Tân Sinh phát sinh các nhóm linh trưởng

- C sai vì, vào kỉ Đệ Tứ xuất hiện loài người

- D sai vì, kỉ Phấn Trắng xuất hiện thực vật có hoa

Câu 20: Đáp án C

Đây là hình ảnh loài tôm vệ sinh này liều lĩnh một cách điên rồ Chúng cả gan leo vào cái miệng đầy răng nhọn hoắt lởm chởm của những con lươn, đào bới quanh răng chúng để tìm thức ăn

Đồng thời vệ sinh miệng cho lươn hoặc cá → hình ảnh này phản ánh mối quan hệ hợp tác giữa các loài sinh vật

Câu 21: Đáp án A

- A là một phát biểu sai vì, đây là quan niệm của Lamac

- B, C, D là những phát biểu đúng theo quan niệm của Đacuyn

Câu 22: Đáp án B

Ngày đăng: 08/08/2018, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w