Đề nghị các Phòng, Viện, Khoa, Ban và Bộ môn thông báo cho giảng viên và học viên biết để thực hiện.. - Khi đi thi học viên phải mang theo thẻ học viên hoặc CMND để cán bộ coi thi kiểm t
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO - KHẢO THÍ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 67/ĐHKT-KHKT TP.Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 02 năm 2018
LỊCH THI CAO HỌC THÁNG 03/2018 HỌC TẠI TP.HCM
(ĐIỀU CHỈNH NGÀY THI 25/03/2018)
Kính gửi: Các Phòng, Viện, Khoa đào tạo, Bộ môn
- Căn cứ theo Tờ trình số 105-TTr/ĐHKT-ĐTN của BCH Đoàn Trường đại học Kinh tế TP.HCM ngày 26/02/2018 về việc không tổ chức thi vào ngày 25/03/2018 đối với các sinh viên hệ ĐHCQ để tổ chức Hội trại “Sức trẻ Kinh tế 2018” và đã được sự đồng ý của Ban giám hiệu Do vậy, có sự thay đổi ca thi đối với Lịch thi Cao học tại TP.HCM ngày 25/03/2018
- Phòng Kế hoạch đào tạo – Khảo thí kính gửi các Phòng, Viện, Khoa đào tạo, Ban chuyên môn và Bộ môn Lịch thi Cao học tháng 03/2018 học tại TP.HCM (Điều chỉnh ngày thi 25/03/2018) Đề nghị các Phòng, Viện, Khoa, Ban và Bộ môn thông báo cho giảng viên và học viên biết để thực hiện
- Khi đi thi học viên phải mang theo thẻ học viên hoặc CMND để cán bộ coi thi kiểm tra theo quy chế
- Các lớp có lịch học trùng với giảng đường bố trí thi được nghỉ học để tổ chức thi Giảng viên liên hệ Phòng KHĐT-KT để bố trí giảng đường học bù trong thời gian thích hợp
- Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày thi, giảng viên nộp điểm thi cho Phòng KHĐT-KT
- Học viên xem lịch thi trên trang thông tin cá nhân
Địa điểm thi:
- Các giảng đường B: 279 Nguyễn Tri Phương Q10
- Phòng TT;
- Phòng TC-KT;
- Website P.KHĐT-KT;
Trang 2Ngày Chủ nhật 25/03/2018
THI PHÒNG THI
01 27 K toánế toán 17C1PHI6100040
1 Tri t h cế toán ọc 13g00 B413 (49)
02 27 K toánế toán 17C1PHI6100040
2 Tri t h cế toán ọc 13g00 B313 (52)
03 27 K toánế toán 17C1PHI6100040
3 Tri t h cế toán ọc 13g00 B212 (53)
04 27 Kinh t phát ế toán
tri nển 17C1PHI50105 Tri t h cế toán ọc 13g00 B407 (13)
05 27 Lu t kinh tật kinh tế ế toán 17C1PHI50106 Tri t h cế toán ọc 13g0
7 Tri t h cế toán ọc 13g00 B312 (50)
8 Tri t h cế toán ọc 13g00 B615 (32)
0 Tri t h cế toán ọc 13g00 B112 (54)
1 Tri t h cế toán ọc 13g00 B213 (52)
2 Tri t h cế toán ọc 13g00 B407 (28)
3 Tri t h cế toán ọc 13g00 B111 (55)
5 Tri t h cế toán ọc 13g00 B615 (20)B412 (10)
13 26 Kinh t phát ế toán
tri nển 17C1ECOD52801 Kinh t nông nghi p và phát ệp và phát ế toán
tri n nông thônển
15g1
5 B111 (15) – N p TL ộp TL
t i phòng ại phòng thi
14 26 Qu n tr kinh ản trị kinh ị kinh
doanh (Hướng ứng ng ng ứng
d ng)ụng)
17C1MANP52101 Qu n tr kh i ản trị kinh ị kinh ởi
nghi pệp và phát N p TL cho GV ộp TL
15 26 Quản trị kinh
doanh (Hướng ứng dụng)
17C1MANP52102 Qu n tr kh i ản trị kinh ị kinh ởi
nghi pệp và phát 15g15 B413 (31)
16 26 Tài chính 17C1FIN51301 Qu n tr r i ro ản trị kinh ị kinh ủi ro
tài chính 15g15 B312 (32)B313 (32)
17 26 Tài chính 17C1FIN51302 Qu n tr r i ro ản trị kinh ị kinh ủi ro
tài chính 15g15 B412 (33)
18 26 Kinh doanh 17C1BUS52501 Qu n tr và phát ản trị kinh ị kinh 15g1 B615 (19)
Trang 3thương mạing m iại tri n s n ph m ển ản trị kinh ẩm
m iớng ứng
5
(Qu nản trị kinh
tr s cị kinh ứng
kh e)ỏe)
Kinh t và ế toán
Qu n tr lĩnh ản trị kinh ị kinh
v c s c kh eực sức khỏe ứng ỏe)
17C1ECOH52701 S c kh e và phátứng ỏe)
tri n kinh tển ế toán 15g15 B407 (22)
20 26 Ngân hàng
(Hướng nghiên cứu)
17C1BAN52501 Tài tr d ánợ dự án ực sức khỏe 15g1
21 26 K toánế toán 17C1MAN525101 Trách nhi m xã ệp và phát
h i c a doanh ội của doanh ủi ro nghi pệp và phát
15g1
5 B212 (32)B213 (33)