* Kiến thức: Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy cácví dụ về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tậphợp cho trước * Kỹ năng: Học
Trang 1* Kiến thức: Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các
ví dụ về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tậphợp cho trước
* Kỹ năng: Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán,
biết sử dụng các ký hiệu và
* Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác
nhau để viết tập hợp
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK
* Học sinh:Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
2 Kiểm tra bài cũ:
Dặn dò đầu năm, giới thiệu qua chương trình và một vài phương pháp họctập ở trường ở nhà
3.
Bài mới:
Giới thiệu bài
*Hoạt động1:Tìm hiểu khái niệm tập
T ậ p h ợ p các s ố t ự nhiên nh
ỏ h ơ n 4 .
Tập hợp các HS của lớp 6A
Tập hợp các chữ cái : a, b, c
Trang 2GV: Uốn nắn hướng dẫn HS nhận biết tập hợp.
?Vậy khi có một tập hợp thì viết như thế nào?
*Hoạt động2:Tìm hiểu cách viết và các ký
hiệu.(27 phút)
GV : Thường dùng các chữ cái in hoa để đặt
tên tập hợp
GV giới thiệu cách viết :
Các phần tử của tập hợp được đặt trong hai
dấu ngoặc nhọn cách nhau bởi dấu”;” hoặc
nào? Các số đó dược viết trong dấu ngoặc gì?
Hãy viết tập hợp A trên?
GV: Hướng dẫn HS cách viết
GV: Hãy viết tập hợp B các chữ cái: a; b; c ?
GV: Tập hợp này có mấy phần tử ? Đó là
những phần tử nào?
GV: Cho HS đứng tại chỗ nêu cách viết
GV viết: B = a; b ; c ; a và hỏi cách viết trên
Trong các cách viết sau cách viết nào đúng,
cách viết nào sai?
GV giới thiệu cách viết tập hợp A bằng cách 2
GV : Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các
2 Cách viết Các ký hiệu
Ta đặt tên các tập hợp bằng chữ cái inhoa
Ví dụ 1:
Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏhơn 4
Ta viết :
A = 1;2;3;0 hay
A = 0;1;2;3
Các số : 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tửcủa tập hợp A
Mỗi phần tử được liệt một lần thứ tự
Trang 3liệt kê tuỳ ý.
Ta còn có thể viết tập hợp A như sau :
Minh họa tập hợp bằng một vòng kínnhỏ như sau
Làm các bài tập 3 ; 4 ; 5 trang 6 SGK
V RÚT KINH NGHIỆM
1 3 0 2
A
B
Trang 4Ngày soạn: 15/08/2016
Trang 5*Kiến thức: Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về
thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đượcđiểm biểu diễn số nhỏ ở bên trái, điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
* Kỹ năng: Học sinh phân biệt các tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu , .Biết viết số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên
* Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu.
II CHUẨN BỊ
* Giáo Viên: Bài soạn; SGK, phấn.
* Học sinh: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
Tìm một phần tử thuộc tập hợp A mà không thuộc tập hợp B Đáp án: a
HS2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng haicách :
GV : Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ?
GV giới thiệu tập N tập hợp các số tự nhiên
N = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ;
GV : Hãy cho biết các phần tử của N?
GV : Ở tiểu học các em đã được học về số
tự nhiên Vậy số tự nhiên được biểu diễn
như thế nào? Biểu diễn ở đâu?
GV: Em hãy mô tả lại tia số đã được học?
Mỗi điểm trên tia số biểu diễn mấy số tự
Chúng được biểu diễn trên tia số
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một
Trang 6GV yêu cầu HS lên vẽ tia số và biểu diễn
một vài số tự nhiên
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một
điểm trên tia số chẳng hạn : Điểm biểu diễn
số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a
GV : Điểm biểu diễn số 1 trên tia số gọi là
GV: Khi biết tnính chất đặc trưng của các
phân tử thì em có nhận biết được tập hợp
GV: Nx điểm 2 và điểm 4 trên tia số ?
GV: Điểm bên trái nhỏ hơn hay lớn hơn
điểm bên phải?
GV: Tổng quát với a ; b N ; a < b hoặc b >
a thì trên tia số điểm a nằm bên trái hay bên
phải điểm b?
GV giới thiệu thêm ký hiệu ;
Cho học sinh nắm được và hiểu ý nghĩa của
kí hiệu trên
GV: Nếu 5 < 7 và 7 < 12 thì 5 có quan hệ
như thế nào với 12?
Vậy Nếu a < b và b < c thì a ? c
GV: Lấy ví dụ về số tự nhiên rồi chỉ ra số
liền sau của mỗi số ?
GV: Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy
nhất
GV: Số tự nhiên liền sau nhỏ hơn hay lớn
hơn ? Lớn hơn bao nhiêu đơn vị?
GV : Số liền trước số 5 là số nào?
GV: Có số tự hhiên nào mà không có số liền
điểm trên tia số
Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia sốgọi là điểm a
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kýhiệu là N*
Trang 7trước không? Đó là số nào?
GV : Hai số tự nhiên liên tiếp nhau hơn kém
nhau mấy đơn vị?
GV: Trong các số tự nhiên, số nào nhỏ nhất?
Có số tự nhiên lớn nhất hay không? Vì sao?
GV: Tập hợp số tự nhiên có bao nhiêu phần
– Tìm số tự nhiên liền sau các số: 83; 12; b
GV: cho HS lên bảng trình bày
HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách trình
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP
Trang 8TẬP HỢP CON
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: + HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có
thể có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợpcon và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
+ HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là mộttập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tậphợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các kí hiệu và
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu và
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức cũ
N = 0 ; 1 ; 2 có vô số phầntử
Trang 9- Cho HS vẽ hình 11 SGK.
- GV vẽ hình lên bảng, dùng phấn màu viết hai
phần tử x , y
? Hãy viết các tập hợp E , F ?
? Nêu nhận xét về các phần tử của tập hợp E và
F ?
? Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp
B ?
- Yêu cầu HS đọc định nghĩa SGK
- GV giới thiệu kí hiệu:
- Cho HS làm ?3
- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK
- Yêu cầu HS làm bài tập 19 <13>
* Ghi nhớ: SGK
2 Tập hợp con
E = x, y
F = x ; y ; c , d
Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F
Tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F
* Định nghĩa SGK
Kí hiệu: A là tập hợp con của B
A B hoặc B A
(A chứa trong B ; B chứa A)
?3 M A ; M B
B A ; A B
* Chú ý:
A và B là hai trường hợp bằng nhau:
A = B
4 Củng cố: - Yêu cầu HS nêu nhận xét số phần tử của một tập hợp.
- Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B ?
- Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B ?
- HS làm bài tập 16 , 18 , 20 SGK
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài
- Làm bài tập: 29 33 <7 SBT>
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Ngày soạn: / /2014
Ngày dạy 6A: / /2014
6B: / /2014
Trang 10Tiết 5: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: + HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lưu ý các trường hợp phần tử
của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật)
+ Vận dung kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử
dụng đúng, chính xác các kí hiệu ; ;
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức cũ
2 Kiểm tra bài cũ:(7ph)
-HS1 Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp ntn ?
- GV yêu cầu HS làm bài tập 23(sgk) theo
nhóm Gọi đại diện nhóm lên trình bày
TQ: (b - a) : 2 + 1 (phần tử)
- Tập hợp các số lẻ từ m đến n có: (n - m) : 2 + 1 (phần tử)
Trang 11con của tập hợp cho trước :
Trang 12- Kiến thức: + HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép
nhân số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu
và viết dạng tổng quát của tính chất đó
- Kĩ năng:+ HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
+ HS biết vận dụng hợp lí các t/c của phép cộng và phép nhân vào giải toán
* Hoạt động 1: Tổng và tích của hai số tự
nhiên (15ph)
- Hãy tính chu vi và diện tích của một sân
hình chữ nhật có chiều dài 32 m và chiều
Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật:Chiều dài: 32 m
Trang 13- Gọi HS phát biểu thành lời.
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập
- Phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì ?
thì có ít nhất một thừa số bằng 0
b) (x - 34) 15 = 0 x - 34 = 0 x = 34
2.Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên : (sgk)
* Tính chất giao hoán: a + b = b + a
* T/c kết hợp: a + b + c = (a + b) + c.VD: Tính nhanh:
46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117
87 36 + 87 64 = 87 (36 + 64) = 87 100 = 8700
4 Củng cố:
- Phép cộng và phép nhân có tính chất gì giống nhau ?
- Làm bài tập 27 theo nhóma) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457
b) 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269
Trang 14+ Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các t/c trên vào các bài tập tính nhẩm, tính
nhanh
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh vẽ máy tính phóng to, tranh nhà bác học Gauxơ, máy tính
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
2 Kiểm tra bài cũ: (7 ph)
- HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng ?
Làm BT 28( 16)
- HS2: Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng
Làm bài tập 43 (a, b) SBT
3 Bài mới :(33 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập 31
- GV gợi ý: Kết hợp các số hạng sao
cho được số tròn chục, tròn trăm
- GV yêu cầu HS làm bài tập 32
2 Dạng sử dụng máy tính bỏ túi:
Bài 34: ( sgk)
1364 + 4578 = 5942
Trang 15- GV đưa tranh vẽ máy tính bỏ túi giới
thiệu các nút trên máy
- Hướng dẫn HS sử dụng như SGK
- GV đưa tranh nhà toán học Gauxơ,
giới thiệu qua về tiểu sử: Sinh 1777,
( SH đầu + SH cuối, nhân số các SH,
Hoặc: 15 4 = 15 2 2 = (15 2) 2 = 30 2 = 60
25 12 = 25 4 3 = (25 4) 3 = 100 3 = 300
b) áp dụng tính chất phân phối của phép nhânvới phép cộng:
Bài 37: (sgk)
19 16 = (20 - 1) 16 = 20 16 - 16 = 320 - 16 = 304
46 99 = 46 (100 - 1) = 46 100 - 46 = 4600 - 46 = 4554
Trang 16+ HS biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán.
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Tranh vẽ phóng to các nút của máy tính bỏ túi, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
15 4 = 3 5 4 = 3 (5 4) = 3 20 = 60
Hoặc: 15 4 = 15 2 2 = (15 2) 2 = 30 2 = 60
25 12 = 25 4 3 = (25 4) 3 = 100 3 = 300
125 16 = 125 8 2 = (125 8) 2 = 1000 2 = 2000b) áp dụng tính chất phân phối củaphép nhân với phép cộng:
Bài 37:
19 16 = (20 - 1) 16 = 20 16 - 16 = 320 - 16 = 304
46 99 = 46 (100 - 1) = 46 100 - 46 = 4600 - 46 = 4554
Trang 17Bài 40:
ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ: 14
cd gấp đôi ab là 28
Năm abcd = năm 1428
Hoạt động 3: BÀI TẬP PHÁT TRIỂN TƯ DUY (7 ph)
C1: ab 101 = (10a +b) 101 = 1010a + 101b = 1000a + 10a + 100b + b = abab
C2: 1b 101 ab ab ababb) C1: abc 7 11 13 = abc 1001 = (100a + 10b + c) 1001 = 100100a + 10010b + 1001c = 100000a + 10000b + 1000c
Trang 18+ 100a + 10b + c = abcabc.
C2: abc 1001
Trang 19Ngày dạy 6A: / /2014
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa
biết trong phép trừ, phép chia Rèn tính chĩnh xác trong phát biểu và giải toán
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
- Học sinh: đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
2 Kiểm tra bài cũ: (7 ph)
- HS1: Chữa bài tập 56 <SBT>: (a)
Đã sử dụng những tính chất nào của phép toán để tính nhanh Phát biểu t/c đó?
- GV giải thích 5 không trừ được 6 vì khi
di chuyển bút từ điểm 5 theo chiều
ngược chiều mũi tên 6 đơn vị thì bút
vượt ra ngoài tia số
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tựnhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a
- b = x
?1
a) a - a = 0 ; b) a - 0 = a
c) điều kiện có hiệu a - b là a b
2 Phép chia hết và phép chia có dư :
a : b = c ( SBC) (SC) ( T )
Trang 20- Cho HS làm ?2.
- HS trả lời miệng ?2
- GV giới thiệu phép chia hết và phép
chia có dư, nêu các thành phần của phép
chia
- Hỏi: Bốn số: số bị chia, số chia,
thương, số dư có quan hệ gì ?
- Số chia cần có điều kiên gì ?
- Số dư cần có điều kiện gì ?
c) Không xảy ra vì số chia = 0
d) Không xảy ra ví số dư > số chia
Trang 21Tiết 9: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép
trừ thực hiện được
- Kĩ năng: + Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải
một vài bài toán thực tế
2 Kiểm tra bài cũ: (7 ph)
- HS1: Điều kiện để có hiệu : a - b áp dụng tính 91 - 56
- Sau mỗi bài cho HS thử lại xem giá trị
của x có đúng yêu cầu không ?
35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75
Bài 49: ( sgk/24)
321 - 96 = (321 + 4) - (96 + 4) = 325 - 100 = 225
1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 + 3) = 1357 - 1000 = 357
Bài 70: ( SBT/11)
S - 1538 = 3425
Trang 22?: Hãy nêu quan hệ giữa các số trong
Trang 23- Kĩ năng:+ Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS, tính nhẩm.
+ Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một
số bài toán thực tế
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
2 Kiểm tra bài cũ: (7 ph)
HS1: - Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0?
- Tìm x N biết: a) 6x – 5 = 61 HS2: - Phép chia được thực hiện khi nào?
Trong phép chia cho 2, số dư có thể bằng 0 hoặc 1 Trong phép chia cho 3, số
dư có thể là bao nhiêu? Viết dạng TQ?
Dạng TQ của số chia hết cho 3: 3k (k N) Chia cho 3 dư 1: 3k + 1
Chia cho 3 dư 2: 3k + 2
16 25 = (16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400
b) 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100
= 42
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100
= 56
c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8
Trang 24+ Giá vở loại I: 2000đ/1 quyển
+ Giá vở loại II: 1500đ/1 quyển
? Mua nhiều nhất bao nhiêu quyển loại I?
loại II?
HS: Thảo luận theo nhóm
GV: Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình
Mỗi toa: 12 khoang
Mỗi khoang: 8 người
Tính số toa ít nhất?
? Muốn tính số toa ít nhất em làm ntn?
HS: Lấy 1000 chia cho số chỗ mỗi toa Ta
tìm được số toa
GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá.
* Hoạt động 3: Dạng sử dụng máy tính bỏ
túi (8’)
GV: Hướng dẫn HS cách sử dụng máy tính
bỏ túi đối với phép chia giống như cách sử
dụng đối với phép cộng, trừ, nhân
GV: Yêu cầu HS tính kết quả của các phép
chia
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
= 10 + 2 = 12
Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế Bài 53: ( sgk/25)
Bài giảia) Số quyển vở loại 1 Tâm mua được nhiều nhất là:
21000: 2000 = 10 (quyển) dư 1000b) Số quyển vở loại 2 Tâm mua đượcnhiều nhất là :
21000 : 1500 = 14 (quyển)
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi Bài tập: Hãy tính kết quả của phép chia
sau:
a/ 1633 : 11 = 153b/ 1530 : 34 = 45c/ 3348 : 12 = 279
4 Củng cố: (4 ph)
Trang 25- Có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, giữa phép chia vàphép nhân?
- Với a, b N thì (a - b) có luôn thuộc N không ?
Trang 26Ngày soạn: 04/09/2014
Ngày dạy: / /2014
Tiết 11: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: + HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm
được công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Kĩ năng: + HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ
thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
+ HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
2 Phát hiện, giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Đặt vấn đề (1’) Nếu tổng có nhiều số hạng bằng nhau, ta có thể viết gọn bằng
cách dùng phép nhân, Còn nếu một tích có nhiều thừa số bằng nhau, chẳng hạn: a a
a a a ta có thể viết gọn như thế nào? Ta học bài “Luỹ thừa với số mũ tự nhiên”
*HĐ1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên: (17p)
- GV đưa ra ví dụ
- GV hướng dẫn cách đọc
? Hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?
GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là
phép nâng lên luỹ thừa
- GV đưa ?1 lên bảng phụ gọi HS đọc kết quả
Cơ số Số mũ Giá trị
của luỹ
Trang 27Trong một luỹ thừa với số mũ tự nhiên ( 0) :
+ Cơ số cho biết giá trị mỗi thừa số bằng nhau
+ Số mũ cho biết số lượng các thừa số bằng nhau
- GV đưa bảng bình phương và bảng lập phương
đã chuẩn bị sẵn để HS kiểm tra lại
* HĐ2: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ( 15p)
? viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa?
HS: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
- Ta giữ nguyên cơ số
- Củng cố: Gọi hai HS lên bảng viết
tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
2 3 4
49 8 81
Bài 56: (sgk)a) 5 5 5 5 5 5 = 56.c) 2 2 2 3 3 = 23 32
Trang 282 Kiểm tra bài cũ: (6p)
- HS1: Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a ? Viết công thức tổng quát
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 61
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày
? Muốn viết số tự nhiên dưới dạng lũy
thừa ta làm ntn?
HS: Phân tích thành tích các thừa số
cùng cơ số rồi nâng lên lũy thừa
GV: Gọi 2 HS lên bảng mỗi em làm
một câu
? Có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa
với chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị của
luỹ thừa ?
HS: Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu
thì giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu
*Dạng 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng luỹ thừa.
Trang 29chữ số 0 sau chữ số 1.
GV: Gọi hs khác nx, bổ sung
- GV: gọi HS đứng tạo chỗ trả lời và
giải thích tại sao đúng ? Tại sao sai ?
- HS: Chia 4 nhóm, mỗi nhóm một câu
HS: Đại diện nhóm trình bày kết quả
- HS khác nx, bổ sung
Bài 66 <29>
- HS dự đoán 11112 = ?
- GV gọi HS trả lời
- HS cả lớp dùng máy tính bỏ túi kiểm
tra lại kết quả vừa dự đoán
24 = 16 ; 42 = 16
24 = 42.c) 25 và 52
25 = 32 ; 52 = 25
32 > 25 hay 25 > 52.d) 210 = 1024 > 100
210 > 100
Bài 66: (sgk/29)
11112 = 1234321
Cơ số có 4 chỉ số chính giữa Chữ số 1 là 4, 2 phía các chữ
Số giảm dần về số 1
4 Củng cố: (5p)
- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a ?
- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?
5 Hướng dẫn về nhà: (1p)
- Làm bài tập 90, 91, 92, 93 <SBT>
- Đọc trước bài chia hai luỹ thừa cùng cơ số
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 30+ HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
2 Kiểm tra bài cũ: (6p)
? Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Nêu tổng quát ?
- Chữa bài tập 93- (a /sgk/13) am an = am + n (m, n N*) a) a3 a5 = a3 + 5 = a8
3 Bài mới:
ĐVĐ: Nếu: a10 : a2 thì kết quả = ? Đó là nội dung bài hôm nay
*Hoạt động 1: Ví dụ: (7 ph)
GV: Yêu cầu HS đọc và làm ?1
GV: Yêu cầu HS làm và giải thích
? So sánh số mũ của số bị chia , số chia với số
* Tổng quát: am : an = am - n
Trang 31? muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số (khác 0)
GV: Nêu quy ước
- Yêu cầu HS nhắc lại dạng tổng quát
*Củng cố: Gọi 3 HS trả lời miệng bài tập sau:
Viết thương của hai luỹ thừa dưới dạng một
luỹ thừa:
a) 712 : 74 b) x6: x3 (x 0)
c) a4 : a4 (a 0)
*Hoạt động 3: Chú ý: (10 ph) GV GV:
hướng dẫn HS viết tách số 2475 dưới dạng
tổng các luỹ thừa của 10
100
?3
538 = 5 100 + 3 10 + 8 = 5 102 + 3 101 + 8 100.abcd = a 1000 + b 100 + c 10 +d
= a 103 + b 102 + c 101 + d
100
4 Củng cố:( 10p)
- Đưa bảng phụ ghi bài tập 69 <30> gọi HS trả lời
- HD Bài 71: Tìm số tự nhiên c biết với mọi n N* có:
Trang 32Ngày soạn:14/09/2014
Ngày dạy: / /2014
Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: + HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính.
+ HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
2 Kiểm tra bài cũ: (6p)
? Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm ntn? Viết CTTQ? Chữa bt(70/a/sgk/30) ĐS 987 = 9 102 + 8 101 + 7 100
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức (5p )
GV: Các dãy tính trong bài tập 30 là các biểu
GV: Yêu cầu HS thực hiện các phép tính
? Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào ?
(Nâng lên luỹ thừa trước, rồi đến nhân, chia,
a) Đối với biểu thức không có dấungoặc:
Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặcnhân, chia, thực hiện phép tính theothứ
tự từ trái sang phải
VD1: a) 48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24 b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150
Trang 33? Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làm ntn ?
GV: Yêu cầu HS nêu đối với các biểu thức có
- Hai HS lên bảng thực hiện
GV đưa bảng phụ: Bạn Lan đã thực hiện các
phép tính như sau:
a) 2 52 = 102 =100
b) 62 : 4 3 = 62 : 12 = 3
Theo em đúng hay sai ? Vì sao ?
HS: Sai vì không theo đúng thứ tự thực hiện
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc(sgk)
Trang 34- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (không ngoặc, cóngoặc).
Ngày soạn:13/09/2014
Ngày dạy: / /2014
Tiết 14 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
* Kiến thức : Củng cố cho HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, biết
chia hai lũy thừa cùng cơ số, nhận biết được số chính phương, và biết tìm số mũ
* Kỹ năng : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai
lũy thừa cùng cơ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
? Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm ntn? Viết CTTQ? Chữa bt 68/sgk (a,b)
a) 210:28 = 22 = 4
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Luyện tập (35p)
GV: Y/c HS làm bài 100 (SBT-100) Viết kết
quả phép tính dưới dạng lũy thừa
Y/c 3 hs lên bảng thực hiện, các hs khác làm
Trang 3513 + 23 + 33 = 62 = (1+2+3)
Cho HS làm bài 70 (SGK-30)
? Viết các số 987 2564 ; abcde dưới dạng
tổng các lũy thừa của 10 ta làm ntn?
HS: Viết tách số đó thành tổng các chữ số có
lũy thừa của 10
GV: Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
2564 = 2.1000 + 5.100 + 6.10 + 4 = 2.103 + 5.102 + 6.101 + 4.100
2n = 24
n = 4b) 4n = 64
4n = 43
n = 3c) 15n = 225
Trang 36Ngày soạn: 14/09/2014
Ngày dạy: / /2014
Tiết 16: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: + HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
Trang 37GV: Yêu cầu HS đọc bài 79.
An mua bút bi giá 1500 đồng 1/ chiếc
mua 3 quyển vở giá 1800 đ/ quyển
mua 1 quyển sách và 1 gói phong bì
Biết số tiền mua 3 quyển sách = số tiền mua
2 quyển vở.Tổng số tiền phải trả là 12000đ
Tính giá tiền 1 gói phong bì
? Muốn tính số tiền mua phong bì ta làm
như thế nào?
? Mua vở hết bao nhiêu ? Mua bút hết bao
nhiêu ? Mua quyển sách hết số tiền là bao
GV: in sẵn phiếu học tập cho các nhóm điền
thi đua về thời gian và số câu đúng
Số tiền mua gói phong bì thư là
12 000 – [1500.2 + 1800.3 + ( 1800.2) :
3 ] = 2400Vậy phong bì thư mua hết tiền là 2400đ
Bài 81( sgk/34)
34 29 + 14 35
34 29 M+ 14 35 M+ MR 1476
49 62 - 35 51
Trang 38Ngày soạn: 16/09/2014
Ngày dạy: / /2014
Tiết 17: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên luỹ thừa
- Kĩ năng: + Rèn kĩ năng tính toán.
Trang 39HS: Trả lời miệng câu hỏi ôn tập
? Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính
chất của phép cộng và phép nhân?
? Luỹ thừa mũ n của a là gì? Viết CT nhân,
chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
? Khi nào thực hiện được phép trừ a-b?
? Định nghĩa phép chia a:b (b0)?
? Nêu cách tìm SBT, ST trong phép trừ a-b?
? Nêu cách tìm SBC, SC trong phép chia a:b
(b0)?
? Nêu cách tìm số mũ trong phép lũy thừa?
GV: Gọi 2 hs lên bảng đồng thời thực hiện
HS: Nx- bổ sung
B Bài tập:
* Dạng 1: Tìm số phần tử của tập hợp
Bài 1:
a) Số phần tử của tập hợp A là:
(100 - 40): 1 + 1 = 61 (phần tử).b) Số phần tử của tập hợp B là:
(98 - 10): 2 + 1 = 45 (phần tử).c) Số phần tử của tập hợp C là:
Trang 40Ngày soạn: 17/09/2014
Ngày dạy: / /2014
Tiết 18: KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS.
- Kĩ năng: + Rèn khả năng tư duy.
+ Rèn kĩ năng tính toán chính xác, hợp lí
+ Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Soạn đề kiểm tra - Đáp án- Thang điểm
- Học sinh: Ôn tập kiến thức, giấy kiểm tra
III PHƯƠNG PHÁP :
1 Kiểm tra
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định: ( 1p)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: Kiểm tra 45 phút
2- Câu 2 (a,b) 2đ
1 - Câu 1(c ) 1đ
5 4đ