p án A: chúng ta có thể dùng after all hishertheir… years nhưng ở đây thiếu mất tính từ sở hữu nên không chọn đáp án A. Đáp án C: much đi cùng với danh từ không đếm được, years đang được thêm s, do đó, years là danh từ số nhiều đếm được nên không chọn đáp án B. Đáp án D: every không đi cùng danh từ số nhiều, every đi cùng với danh từ số ít đếm được nên khôngp án A: chúng ta có thể dùng after all hishertheir… years nhưng ở đây thiếu mất tính từ sở hữu nên không chọn đáp án A. Đáp án C: much đi cùng với danh từ không đếm được, years đang được thêm s, do đó, years là danh từ số nhiều đếm được nên không chọn đáp án B. Đáp án D: every không đi cùng danh từ số nhiều, every đi cùng với danh từ số ít đếm được nên khôngp án A: chúng ta có thể dùng after all hishertheir… years nhưng ở đây thiếu mất tính từ sở hữu nên không chọn đáp án A. Đáp án C: much đi cùng với danh từ không đếm được, years đang được thêm s, do đó, years là danh từ số nhiều đếm được nên không chọn đáp án B. Đáp án D: every không đi cùng danh từ số nhiều, every đi cùng với danh từ số ít đếm được nên không
Trang 1TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 1/28
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ĐẠI SỐ 10-CHƯƠNG 3
CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH & HỆ PHƯƠNG TRÌNH
LOẠI 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 22 5 23
Trang 2Câu 12: Điều kiện xác định của phương trình x− +1 x−2= x− là: 3
A ( )3 tương đương với ( )1 hoặc ( )2 B ( )3 là hệ quả của ( )1
C ( )2 là hệ quả của ( )3 D Cả A, B, C đều sai
Câu 16: Chỉ ra khẳng định sai?
A x−2 = 3 2−x ⇔x−2=0 B x −3=2⇒ − =x 3 4
C ( 2)
22
x x x
B Phương trình ( )2 là phương trình hệ quả của phương trình ( )1
C Phương trình ( )1 là phương trình hệ quả của phương trình ( )2
D Cả A, B, C đều đúng
Trang 3TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 3/28
Câu 22: Phương trình 3x− =7 x− tương đương với phương trình: 6
x x x
Câu 30: Cho phương trình 2x2−x=0( )1 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không
phải là hệ quả của phương trình ( )1 ?
1
x x x
x x x
Trang 4Câu 33: Khi giải phương trình 3x2+ =1 2x+1( )1 , ta tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình ( )1 ta được: 2 ( )2
3x +1= 2x+1 2( )Bước 2: Khai triển và rút gọn ( )2 ta được: x2+4x= ⇔0 x= hay0 x =–4
Bước 3: Khi x =0, ta có 2
3x + >1 0 Khix = −4, ta có 2
3x + >1 0 Vậy tập nghiệm của phương trình là: {0; –4}
Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
C Sai ở bước 2 D Sai ở bước 3
Câu 34: Khi giải phương trình x2−5=2−x ( )1 , một học sinh tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: B́nh phương hai vế của phương trình ( )1 ta được: 2 2
5 (2 )
x − = −x 2( )Bước 2: Khai triển và rút gọn ( )2 ta được: 4x =9
C Sai ở bước 2 D Sai ở bước 3
Câu 35: Khi giải phương trình x−2 =2x−3( )1 , một học sinh tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình ( )1 ta được: x2−4x+ =4 4x2 −12x+9 2( )Bước 2: Khai triển và rút gọn ( )2 ta được: 3x2−8x+ =5 0
A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2
C Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4
Câu 36: Khi giải phương trình ( 3)( 4)
02
−
Bước 3: ⇔x= ∪3 x=4
Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T ={3; 4}
Cách giải trên sai từ bước nào?
A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2
C Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4
Trang 5TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 5/28
Câu 37: Khi giải phương trình ( 5)( 4)
03
−
Bước 3: ⇔x= ∪ =5 x 4
Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T ={5; 4}
Cách giải trên sai từ bước nào?
A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2 C Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4
Câu 38: Khi giải phương trình 1 2 3
x x
++ = −+ + ( )1 , một học sinh tiến hành theo các bước sau: Bước 1: đk:x ≠ −2
Bước 2:với điều kiện trên ( )1 ⇔x x( +2)+ = −1 (2x+3) ( )2
Bước 3: ( )2 ⇔x2+4x+ =4 0 ⇔x= −2
Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T = −{ }2
Cách giải trên sai từ bước nào?
A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2 C Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4
Câu 39: Cho phương trình: 2x2–x =0( )1 Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải
là hệ quả của phương trình ( )1 ?
1
x x x
C mọi x đều là nghiệm D có nghiệm duy nhất
Câu 45: Phương trình 2x+5= −2x− có nghiệm là: 5
Trang 6Câu 46: Tập nghiệm của phương trình x− x−3= 3−x+ là 3
A ( )1 và ( )2 tương đương B ( )2 là phương trình hệ quả của ( )1
C ( )1 là phương trình hệ quả của ( )2 D Cả A, B, C đều đúng
Câu 50: Cho phương trình 2
x
=+ + ( )1 và x2− − =x 2 0( )2 Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:
A ( )1 và ( )2 tương đương B ( )2 là phương trình hệ quả của ( )1
C ( )1 là phương trình hệ quả của ( )2 D Cả A, B, C đều đúng
LOẠI 2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI MỘT ẨN Câu 51: Cho phương trình ax b+ =0 Chọn mệnh đề đúng:
A Nếu phương trình có nghiệm thì a khác 0 B Nếu phương trình vô nghiệm thì a =0
C Nếu phương trình vô nghiệm thì b =0 D Nếu phương trình có nghiệm thì b khác 0 Câu 52: Phương trình ax2+bx+ =c 0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
a b
A Có 2 nghiệm trái dấu B Có 2nghiệm âm phân biệt
C Có 2 nghiệm dương phân biệt D Vô nghiệm
Câu 54: Phương trình 2
0
x +m= có nghiệm khi và chỉ khi:
A m >0 B m <0 C m ≤0 D m ≥0
Câu 55: Cho phương trình ax2+bx+ =c 0( )1 Hăy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Nếu P <0 thì ( )1 có 2 nghiệm trái dấu
B Nếu P >0 và S <0 thì ( )1 có 2 nghiệm
C Nếu P >0và S <0 và ∆ >0 thì ( )1 có 2 nghiệm âm
D Nếu P >0và S <0 và ∆ >0 thì ( )1 có 2 nghiệm dương
Trang 7TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 7/28
Câu 56: Cho phương trình 2
A Phương trình vô nghiệm B Phương trình có2 nghiệm dương
C Phương tŕnh có 2 nghiệm trái dấu D Phương tŕnh có 2 nghiệm âm
Câu 58: Hai số 1− 2 và 1+ 2 là các nghiệm của phương trình:
Trang 8mx m x+m = Khẳng định nào sau đây là sai:
A Nếu m >4 thì phương trình vô nghiệm
B Nếu 0≠m≤4 thì phương trình có nghiệm: x m 2 4 m
Trang 9TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 9/28
Câu 78: Với giá trị nào của m thì phương trình ( 2 ) ( )
C m = −1 hay m =1 D Không có giá trị nào của m
Câu 90: Cho phương trình bậc hai: 2 ( ) 2
Trang 10Câu 91: Cho phương trình bậc hai:( ) 2 ( )
x a x = Khi tổng các nghiệm và tổng b́nh phương các nghiệm
của phương trình bằng nhau thì giá trị của tham số a bằng:
A 1
2
a = haya =1 B 1
2–
a = haya =–1 C 3
2
a = haya =2 D 3
2–
Câu 99: Cho hai phương trình: x2– 2mx + =1 0 và x2– 2x+m = Có hai giá trị của m để phương 0
trình này có một nghiệm là nghịch đảo của một nghiệm của phương trình kiA Tổng hai giá trị
ấy gần nhất với hai số nào dưới đây?
x+ = có nghiệm duy nhất khi:
A a ≠0 B a =0 C a ≠0và b ≠0 D a=b=0
Trang 11TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 11/28
Câu 102: Tập nghiệm của phương trình 2 3 3
x x
C T =ℝ D Cả ba câu trên đều sai
Câu 104: Tập hợp nghiệm của phương trình ( )
−
=+ ( )1 Với giá trị nào của m thì phương trình ( )1 có nghiệm?
Trang 12Câu 113: Phương trình: 2
1
x + =x +mcó 1 nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
C m = −1 D Không tồn tại giá trị m thỏa
Câu 114: Tập nghiệm của phương trình: x−2 =2x−1là:
x x
x x
x x
Trang 13TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 13/28
m m
2
25
115
x x
Trang 14C Phương trình vô nghiệm với mọi m
D Phương trình có nghiệm duy nhất⇔m= −2
Câu 135: Phương trình 4 ( ) 2
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 4 nghiệm
Câu 136: Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm âm:x4−2005x2−13= 0
Câu 139: Cho phương trình: a x+2 +a x− =1 b Để phương trình có hai nghiệm khác nhau, hệ thức
giữa hai tham số ,a b là:
Trang 15TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 15/28
Câu 144: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình:
2 2
Câu 145: Cho phương trình:3 1 1 2 5 3
+ + Để phương trình có nghiệm, điều kiện để
thỏa măn tham số m là:
m m
m m
m m
Trang 16x y
x y
− =
+ =
Để giải hệ phương trình này ta dùng cách nào sau đây?
A Thay y= − vào phương trình thứ nhất 8 x B Đặt S =x+y P, =xy
A m = −2 B m =2 C m =2 hay m = −2 D Không có giá trị m
Trang 17TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 17/28
có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi:
A m = 2 B m = − 2 C m = 2hoặc m = − 2 D m tùy ư
x y
− + + =
+ =
Từ hệ phương trình này ta thu được phương trình sau đây?
có bao nhiêu nghiệm?
Trang 18 có nghiệm là:
A 3
7
x y
x y
Trang 19TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 19/28
Câu 180: Hệ phương trình
3 3
66
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 183: Hệ phương trình
2 2
33
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hệ phương trình có nghiệm với mọi m
B Hệ phương trình có nghiệm⇔ m ≥ 8
C Hệ phương trình có nghiệm duy nhất⇔ m ≥2
D Hệ phương trình luôn vô nghiệm
Câu 185: Cho hệ phương trình:
Trang 20Câu 188: Nghiệm của hệ phương trình: 2 2 5
(I) Hệ có vô số nghiệm khi m = −1
(II) Hệ có nghiệm khi 3
Trang 21TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 21/28
Câu 196: Cho hệ phương trình: 2 2
C 1 D Không tồn tại giá trị của xy
LOẠI 5 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP Câu 201: Tổng các nghiệm của phương trình 2 ( )
Trang 22Câu 206: Số nghiệm của phương trình 4 3 10 3− − x = − bằng x 2
1 4
1
x x x
Trang 23TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 23/28
Câu 221: Số nghiệm nguyên của phương trình 2 3 3 1 2
x x
x x
x x
x x
Trang 24Câu 234: Tổng các nghiệm của phương trình 1 2 2 1
Trang 25TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 25/28
Câu 249: Số nghiệm của hệ phương trình 2 2 11
11
12
y
x y
x x
có nghiệm duy nhất (x y; ) Khi đó x+ y bằng
Trang 26Câu 259: Số nghiệm của hệ phương trình
Trang 27TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM sưutầmvàbiêntập Trang 27/28